0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc ZQ 850

5.726 reviews

Hộp giảm tốc ZQ 850 còn gọi là hộp số giảm tốc ZQ size 850 là kiểu hộp số bánh răng trụ nghiêng, trọng tải cao và lực momen khỏe để chuyên việc nặng.

Tỉ số truyền thường gặp là:

  • Hộp giảm tốc ZQH (ZQA, JZQ) 2 cấp: Giảm 40, 50, 20, 30, 10 lần
  • Hộp giảm tốc ZQD 3 cấp: Tốc độ giảm được 65.7 lần tới hơn 301 lần

Môi trường làm việc: Đúc gang, lấy than ra khỏi mỏ, ép bột gỗ thành bàn ghế, kéo tàu thuyền, nghiền đá, vôi ra bột xi măng, luyện thép đồng nhôm, nâng đá làm cầu, đào vàng, thanh lọc dầu mỏ, nghiền gỗ ra củi, xây trạm trộn bê tông xây nhà, nâng vật liệu xây dựng.

Trọng tải hộp giảm tốc ZQ 850 khoảng: 6800 tới 12400 kg. Trọng lượng khoảng từ 1275 tới 1500 kg. Gọi là ZQ 850 vì từ tâm trục ra tới tâm trục vào khoảng cách là: 850 mm

Có 9 kiểu hộp số giảm tốc ZQ size 850 như sau:

  • 1 trục vào, 1 trục ra (chữ U hoặc chữ Z)
  • 2 trục ra, 1 trục vào
  • 2 trục vào, 1 trục ra

chọn 9 kiểu hộp số giảm tốc ZQ size 850

1) Thông số kích thước hộp giảm tốc ZQ 850, trục ra, trục vào khác phía

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 850, kiểu chữ Z, tỉ số truyền = ratio = 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

Thông số kích thước hộp giảm tốc ZQ 850, trục ra, trục vào khác phía

  • Tổng dài = 1630 mm
  • Tổng cao = 980 mm
  • Tổng ngang = 1035 mm
  • Chiều dài chân đế = 1100 mm
  • Đường kính trục vào (trục nhanh, trục nhỏ) = 90 mm
  • Đường kính trục ra (trục truyền động, trục lớn) = 130 mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra = 850 mm

2) Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ 850, trục ra, trục vào cùng phía

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 850, kiểu chữ U, tỉ số truyền = ratio = 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ 850, trục ra, trục vào cùng phía

  • Tổng dài = 1630 mm
  • Tổng cao = 980 mm
  • Tổng ngang = 815 mm
  • Chiều dài chân đế = 1100 mm
  • Đường kính trục vào (trục nhanh, trục nhỏ) = 90 mm
  • Đường kính trục ra (trục truyền động, trục lớn) = 130 mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra = 850 mm

3) Chọn tốc độ trục ra cho hộp số ZQ 850 bánh răng trụ

a) Hộp số ZQ 850, 2 cấp lắp động cơ 1000 vòng phút, 6 pole

  • Tốc độ trục ra = 80 khi tỉ số truyền = ratio = 12.5 tới 12.64
  • Tốc độ trục ra = 66.7 khi tỉ số truyền = ratio = 15 tới 15.75
  • Tốc độ trục ra = 50 khi tỉ số truyền = ratio = 20 tới 20.49
  • Tốc độ trục ra = 40 khi tỉ số truyền = ratio = 25
  • Tốc độ trục ra = 32 khi tỉ số truyền = ratio = 31.5
  • Tốc độ trục ra = 25 khi tỉ số truyền = ratio = 40 – 40.17
  • Tốc độ trục ra = 20 khi tỉ số truyền = ratio = 48.57 – 50

b) Thông số kỹ thuât, tốc độ cốt trục sau khi giảm tốc, hộp số ZQD 850, 3 cấp

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQD 850, tỉ số truyền = ratio = 65, 81, 92, 121, 141, 163, 191, 223, 243, 265, 291, 317

Bản vẽ hộp giảm tốc zqd 3 cấp size 850

  • Tốc độ trục ra = 15.3 vòng, khi tỉ số truyền = 65.54
  • Tốc độ trục ra = 12.2 vòng, khi tỉ số truyền = 81.7
  • Tốc độ trục ra = 10.8 vòng, khi tỉ số truyền = 92.21
  • Tốc độ trục ra = 8.3 vòng, khi tỉ số truyền = 121.1
  • Tốc độ trục ra = 7 vòng, khi tỉ số truyền = 141.73
  • Tốc độ trục ra = 6 vòng, khi tỉ số truyền = 163.38
  • Tốc độ trục ra = 5.2 vòng, khi tỉ số truyền = 191.22
  • Tốc độ trục ra = 4.5 vòng, khi tỉ số truyền = 223.8
  • Tốc độ trục ra = 4.1 vòng, khi tỉ số truyền = 243.86
  • Tốc độ trục ra = 3.8 vòng, khi tỉ số truyền = 265.71
  • Tốc độ trục ra = 3.4 vòng, khi tỉ số truyền = 291.19
  • Tốc độ trục ra = 3.2 vòng, khi tỉ số truyền = 317.28

4) Chọn công suất motor và lực momen hộp giảm tốc ZQ 850

Động cơ điện 6 pole 900 - 1000 vòng phút lắp giảm tốc ZQ 850 sẽ tạo lực momen như sau. Công suất motor sẽ phụ thuộc vào kinh nghiệm lắp đặt và thời gian sử dụng liên tục hay ngừng nghỉ.

  • Tốc độ trục ra = 80 khi ratio = 12.5 tới 12.64, nên lắp với motor 82kw tới 174kw, lực momen = khoảng 9000. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 6800 tới 8000 kg
  • Tốc độ trục ra = 66.7 khi ratio = 15 tới 15.75, nên lắp với motor 72kw tới 143kw, lực momen = khoảng 9560 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 7100 tới 8800 kg
  • Tốc độ trục ra = 50 khi ratio = 20 tới 20.49, nên lắp với motor 51kw tới 120kw, lực momen = khoảng 10300. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 7800 tới 9400 kg
  • Tốc độ trục ra = 40 khi ratio= 25, nên lắp với motor 45kw tới 110kw, lực momen = khoảng 10560. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 8150 tới 9800 kg
  • Tốc độ trục ra = 31.7 khi ratio= 31.5, nên lắp với motor 33kw tới 85kw, lực momen = khoảng 11040 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 8900 tới 10800 kg
  • Tốc độ trục ra = 25 khi ratio= 40 – 40.17, nên lắp với motor 24kw tới 64kw, lực momen = khoảng 11640. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 9800 tới 11900 kg
  • Tốc độ trục ra = 20 khi ratio= 48.57 – 50, nên lắp với motor 21.3kw tới 54kw, lực momen = khoảng 11840 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 10300 tới 12400 kg

Lưu ý: công suất motor ta cần làm tròn theo quy trình sản xuất quốc tế: 2.2kw, 3kw, 4kw, 5.5kw, 7.5kw, 11kw, 15kw, 18.5kw, 22kw

/ /