0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc ZQ 350

9.158 reviews

Hộp giảm tốc ZQ 350 còn gọi là hộp số giảm tốc ZQ size 350 là kiểu hộp số bánh răng trụ nghiêng, trọng tải cao và lực momen khỏe để chuyên việc nặng.

Tỉ số truyền thường gặp là:

  • Hộp giảm tốc ZQH (ZQA, JZQ) 2 cấp: Giảm 10, 20, 30, 40, 50 lần
  • Hộp giảm tốc ZQD 3 cấp: Tốc độ giảm được 65 lần tới hơn 300 lần

Ứng dụng: Kéo tàu thuyền, nâng vật liệu xây dựng, nghiền đá, vôi ra bột xi măng, luyện thép đồng nhôm, đúc gang, nâng đá làm cầu, lấy than ra khỏi mỏ, đào vàng, thanh lọc dầu mỏ, nghiền gỗ ra củi, ép bột gỗ thành bàn ghế, xây trạm trộn bê tông xây nhà.

Trọng lượng hộp giảm tốc ZQ 350 khoảng: 170 tới 200 kg. Trọng tải: 880 tới 1750 kg. Gọi là ZQ 350 vì từ tâm trục ra tới tâm trục vào khoảng cách là: 350 mm

Có 9 kiểu hộp số giảm tốc ZQ size 350 như sau:

  • 1 trục vào, 1 trục ra (chữ U hoặc chữ Z)
  • 2 trục vào, 1 trục ra
  • 2 trục ra, 1 trục vào

Chọn 9 kiểu Hộp giảm tốc ZQ size 350

1) Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ 350, trục ra, trục vào cùng phía

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 350, kiểu chữ U, tỉ số truyền = ratio = 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 350, ratio 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

  • Tổng dài = 730 mm
  • Tổng cao = 405 mm
  • Tổng ngang = 395 mm
  • Chiều dài chân đế = 470 mm
  • Đường kính trục vào (trục nhanh, trục nhỏ) = 40 mm
  • Đường kính trục ra (trục truyền động, trục lớn) = 55 mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra = 350 mm

2) Thông số kích thước hộp giảm tốc ZQ 350, trục ra, trục vào khác phía

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 350, kiểu chữ Z, tỉ số truyền = ratio = 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 350, ratio 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

  • Tổng dài = 730 mm
  • Tổng cao = 405 mm
  • Tổng ngang = 510 mm
  • Chiều dài chân đế = 470 mm
  • Đường kính trục vào (trục nhanh, trục nhỏ) = 40 mm
  • Đường kính trục ra (trục truyền động, trục lớn) = 55 mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra = 350 mm

3) Chọn tốc độ trục ra cho hộp số ZQ 350 bánh răng trụ

a) Hộp số ZQ 350, 2 cấp

  • Tốc độ trục ra khoảng = 145 vòng khi tỉ số truyền = ratio = 10 (vì 1450/10 = 145 vòng)
  • Tốc độ trục ra = 116 khi tỉ số truyền = ratio = 12.5 tới 12.64
  • Tốc độ trục ra = 97 khi tỉ số truyền = ratio = 15 tới 15.75
  • Tốc độ trục ra = 72.5 khi tỉ số truyền = ratio = 20 tới 20.49
  • Tốc độ trục ra = 58 khi tỉ số truyền = ratio = 25
  • Tốc độ trục ra = 46 khi tỉ số truyền = ratio = 31.5
  • Tốc độ trục ra = 36 khi tỉ số truyền = ratio = 40 – 40.17
  • Tốc độ trục ra = 29 khi tỉ số truyền = ratio = 48.57 – 50

b) Bản vẽ, tốc độ trục chịu tải, hộp giảm tốc ZQD 350, 3 cấp

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQD 350, tỉ số truyền = ratio = 65, 81, 92, 121, 141, 163, 191, 223, 243, 265, 291, 317

bản vẻ hộp giảm tốc zqd 3 cấp size 350

  • Tốc độ trục ra = 22 vòng, khi tỉ số truyền = 65.54
  • Tốc độ trục ra = 17.7 vòng, khi tỉ số truyền = 81.7
  • Tốc độ trục ra = 15.7 vòng, khi tỉ số truyền = 92.21
  • Tốc độ trục ra = 12 vòng, khi tỉ số truyền = 121.1
  • Tốc độ trục ra = 10 vòng, khi tỉ số truyền = 141.73
  • Tốc độ trục ra = 8.9 vòng, khi tỉ số truyền = 163.38
  • Tốc độ trục ra = 7.6 vòng, khi tỉ số truyền = 191.22
  • Tốc độ trục ra = 6.5 vòng, khi tỉ số truyền = 223.8
  • Tốc độ trục ra = 6 vòng, khi tỉ số truyền = 243.86
  • Tốc độ trục ra = 5.5 vòng, khi tỉ số truyền = 265.71
  • Tốc độ trục ra = 5 vòng, khi tỉ số truyền = 291.19
  • Tốc độ trục ra = 4.6 vòng, khi tỉ số truyền = 317.28

4) Chọn công suất motor và lực momen hộp giảm tốc ZQ 350

Động cơ điện 4 pole 1400-1500 vòng phút lắp giảm tốc ZQ 350 sẽ tạo lực momen như sau. Công suất motor sẽ phụ thuộc vào kinh nghiệm lắp đặt và thời gian sử dụng liên tục hay ngừng nghỉ.

  • Tốc độ trục ra = 145 khi ratio = 10, nên lắp với motor 9.5kw tới 17.8kw, lực momen = khoảng 600 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 880 tới 1000 kg
  • Tốc độ trục ra = 116 khi ratio = 12.5 tới 12.64, nên lắp với motor 8.5kw tới 15.5kw, lực momen = khoảng 610 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 950 tới 1100 kg
  • Tốc độ trục ra = 97 khi ratio = 15 tới 15.75, nên lắp với motor 6.9kw tới 13.4kw, lực momen = khoảng 640 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1000 tới 1150 kg
  • Tốc độ trục ra = 72.5 khi ratio = 20 tới 20.49, nên lắp với motor 4.6kw tới 11kw, lực momen = khoảng 680 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1150 tới 1250 kg
  • Tốc độ trục ra = 58 khi ratio= 25, nên lắp với motor 4.1kw tới 9.6kw, lực momen = khoảng 690 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1200 tới 1350 kg
  • Tốc độ trục ra = 46 khi ratio= 31.5, nên lắp với motor 3kw tới 7.9kw, lực momen = khoảng 710 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1300 tới 1500 kg
  • Tốc độ trục ra = 36 khi ratio= 40 – 40.17, nên lắp với motor 2.3kw tới 5.8kw, lực momen = khoảng 740 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1450 tới 1650 kg
  • Tốc độ trục ra = 29 khi ratio= 48.57 – 50, nên lắp với motor 1.9kw tới 4.9kw, lực momen = khoảng 770 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1550 tới 1750 kg
/ /