Hộp giảm tốc ZQ400 (hộp số ZQ 400, hộp số giảm tốc ZQ size 400) là hộp bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra 400 mm. Trục vào Ø40 mm, trục ra Ø80 mm, lắp rời với motor qua khớp nối.
Gắn motor 4 cực khoảng 1.450 vòng/phút, hộp ZQ400 cho tốc độ ra từ 176 xuống 30 vòng/phút (tỉ số 8,23 – 48,57), momen ra khoảng 1.121 – 2.255 N.m, ghép motor 7.5kw – 22kw. Bản 3 cấp ZQD400 có tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra chỉ còn 22 – 4,6 vòng/phút.
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ400
| Thông số | Giá trị |
|---|
| Kích thước (size) | ZQ400: tổng khoảng cách tâm 2 cấp 400 mm |
| Kiểu truyền động | Bánh răng trụ thân khai, 2 cấp (ZQ); 3 cấp (ZQD) |
| Tỉ số truyền ZQ 2 cấp | 8,23; 10,35; 12,64; 15,75; 20,49; 23,34; 31,5; 40,17; 48,57 |
| Tỉ số truyền ZQD 3 cấp | 65,54; 81,7; 92,21; 121,1; 141,73; 163,38; 191,22; 223,8; 243,86; 265,71; 291,19; 317,28 |
| Đường kính trục vào / trục ra | Ø40 mm / Ø80 mm |
| Tốc độ trục vào | Tối đa 1.500 vòng/phút, hợp nhất motor 4 cực |
| Momen ra (motor 4 cực) | Khoảng 1.121 – 2.255 N.m (2 cấp), tới khoảng 2.576 N.m (3 cấp) |
| Motor lắp phù hợp | 7.5kw – 22kw (motor 3 pha chân đế B3) |
| Hiệu suất | Khoảng 94–95% (2 cấp), khoảng 92% (3 cấp) |
| Kiểu lắp | 9 kiểu I – IX; phổ biến kiểu Z (trục vào, ra khác phía) và kiểu U (cùng phía) |
| Vỏ hộp | Gang đúc, chia đôi theo mặt ngang qua tâm trục |
| Trọng lượng hộp | Khoảng 195–200 kg |
| Dầu bôi trơn | Dầu bánh răng 220, khoảng 12 lít |
| Giá hộp ZQ400 (chưa motor) | Khoảng ~11.500.000 đ |
2. Chọn tốc độ, lực, motor theo bảng giá hộp giảm tốc ZQ400
Hộp giảm tốc ZQ400 và ZQD400 – toàn bộ tỉ số truyền
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Motor lắp 4 cực – 4 Pole – SF | Giá ZQ400 + motor/ Lực mômen |
|---|
| 1 | 8,23 | 176 | 22kw SF: 1,02 | Khoảng ~24.300.000 đ Momen ra: 1.121 N.m |
| 2 | 10,35 | 140 | 22kw SF: 0,93 | Khoảng ~24.300.000 đ Momen ra: 1.410 N.m |
| 3 | 12,64 | 115 | 22kw SF: 0,85 | Khoảng ~24.300.000 đ Momen ra: 1.722 N.m |
| 4 | 15,75 | 92 | 18.5kw SF: 0,89 | Khoảng ~23.400.000 đ Momen ra: 1.804 N.m |
| 5 | 20,49 | 71 | 15kw SF: 0,98 | Khoảng ~20.200.000 đ Momen ra: 1.903 N.m |
| 6 | 23,34 | 62 | 15kw SF: 0,87 | Khoảng ~20.200.000 đ Momen ra: 2.167 N.m |
| 7 | 31,5 | 46 | 11kw SF: 0,85 | Khoảng ~19.050.000 đ Momen ra: 2.145 N.m |
| 8 | 40,17 | 36 | 7.5kw SF: 1,15 | Khoảng ~16.430.000 đ Momen ra: 1.865 N.m |
| 9 | 48,57 | 30 | 7.5kw SF: 0,93 | Khoảng ~16.430.000 đ Momen ra: 2.255 N.m |
| 10 | 65,54 (ZQD400 3 cấp) | 22 | 5.5kw SF: 0,96 | Khoảng ~20.930.000 đ Momen ra: 2.184 N.m |
| 11 | 81,7 (ZQD400 3 cấp) | 18 | 4kw SF: 1,06 | Khoảng ~19.890.000 đ Momen ra: 1.980 N.m |
| 12 | 92,21 (ZQD400 3 cấp) | 16 | 4kw SF: 0,94 | Khoảng ~19.890.000 đ Momen ra: 2.235 N.m |
| 13 | 121,1 (ZQD400 3 cấp) | 12 | 3kw SF: 0,96 | Khoảng ~19.200.000 đ Momen ra: 2.201 N.m |
| 14 | 141,73 (ZQD400 3 cấp) | 10 | 3kw SF: 0,82 | Khoảng ~19.200.000 đ Momen ra: 2.576 N.m |
| 15 | 163,38 (ZQD400 3 cấp) | 8,9 | 2.2kw SF: 0,97 | Khoảng ~18.960.000 đ Momen ra: 2.178 N.m |
| 16 | 191,22 (ZQD400 3 cấp) | 7,6 | 2.2kw SF: 0,83 | Khoảng ~18.960.000 đ Momen ra: 2.549 N.m |
| 17 | 223,8 (ZQD400 3 cấp) | 6,5 | 1.5kw SF: 1,03 | Khoảng ~18.420.000 đ Momen ra: 2.034 N.m |
| 18 | 243,86 (ZQD400 3 cấp) | 5,9 | 1.5kw SF: 0,95 | Khoảng ~18.420.000 đ Momen ra: 2.216 N.m |
| 19 | 265,71 (ZQD400 3 cấp) | 5,5 | 1.5kw SF: 0,87 | Khoảng ~18.420.000 đ Momen ra: 2.415 N.m |
| 20 | 291,19 (ZQD400 3 cấp) | 5,0 | 1.1kw SF: 1,08 | Khoảng ~18.200.000 đ Momen ra: 1.941 N.m |
| 21 | 317,28 (ZQD400 3 cấp) | 4,6 | 1.1kw SF: 1,00 | Khoảng ~18.200.000 đ Momen ra: 2.115 N.m |
- Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (94% hộp 2 cấp, 92% hộp 3 cấp); SF = công suất cho phép của hộp / công suất motor, chọn SF 0,8–1,1 để tiết kiệm chi phí.
- SF dưới 1,0: chỉ dùng cho tải đều, chạy gián đoạn; cơ cấu nâng, tải va đập, chạy liên tục nhiều ca thì giảm 1 cấp motor hoặc lên 1 size hộp.
- Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho hộp ZQ400 và motor 3 pha chân đế, chưa gồm khớp nối, bệ máy.
3. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước hộp giảm tốc ZQ400
a. 9 kiểu lắp hộp giảm tốc ZQ400

- 1 trục vào, 1 trục ra: kiểu Z (khác phía) hoặc kiểu U (cùng phía).
- 2 đầu trục vào, 1 trục ra: gắn thêm phanh hoặc bộ chống quay ngược ở đầu trục vào còn lại.
- 1 trục vào, 2 đầu trục ra: dẫn động 2 phía, ví dụ 2 bánh xe di chuyển cầu trục.
b. Hộp giảm tốc ZQ400 kiểu Z, trục vào và trục ra khác phía

- Tổng dài: 825 mm; tổng cao: 490 mm; tổng ngang: 570 mm
- Chiều dài chân đế: 490 mm
- Trục vào (trục nhanh): Ø40 mm; trục ra (trục chậm): Ø80 mm
- Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra: 400 mm
c. Hộp giảm tốc ZQ400 kiểu U, trục vào và trục ra cùng phía

- Tổng dài: 825 mm; tổng cao: 490 mm; tổng ngang: 455 mm
- Chiều dài chân đế: 490 mm
- Trục vào Ø40 mm, trục ra Ø80 mm, cùng nằm một phía thân hộp
- Hợp khi motor và máy phải đặt cùng một phía bệ
d. Hộp giảm tốc ZQD400 3 cấp tốc độ chậm

- Tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra khoảng 22 – 4,6 vòng/phút với motor 4 cực.
- Momen ra tối đa tương đương ZQ400 tỉ số 48,57, nên motor lắp nhỏ hơn bản 2 cấp.
- Dùng cho tời chậm, cơ cấu nâng tốc độ thấp, máy khuấy, lò quay nhỏ.
4. Ứng dụng phù hợp của hộp giảm tốc ZQ400
- Cơ cấu nâng, cơ cấu di chuyển cầu trục, cổng trục.
- Tời kéo, tời nâng có trục ra 80mm nối tang cáp.
- Máy nghiền búa, nghiền hàm cỡ vừa, máy ép gạch.
- Băng tải dốc, gầu tải, xích cào trong nhà máy xi măng, phân bón.
- Máy cán, máy kéo dây, máy trộn tải nặng.
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế hộp giảm tốc ZQ400
- Đo đủ 4 thông số trước khi thay: khoảng cách tâm 400 mm, trục vào Ø40, trục ra Ø80, khoảng cách lỗ chân đế; ZQ và JZQ cùng size có thể lệch lỗ bắt.
- Đọc đúng kiểu lắp (Z, U hoặc 2 đầu trục) và hướng đầu trục ra; đặt nhầm phía là không lắp vừa máy.
- Đặt hộp nằm ngang trên bệ thép hoặc bê tông đủ cứng; hộp nghiêng dễ rò dầu ở mặt ghép.
- Căn đồng tâm trục motor – trục vào bằng khớp nối đàn hồi; cơ cấu nâng bắt buộc có phanh vì hộp ZQ không tự hãm.
- Tính tốc độ theo tỉ số thật (48,57 chứ không phải 50) để ra đúng vòng/phút của máy.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc ZQ400
- Hộp giảm tốc ZQ400 tỉ số 48,57 lắp motor bao nhiêu kW? Lắp motor 7.5kw 4 cực, tốc độ ra khoảng 30 vòng/phút, momen ra khoảng 2.255 N.m, SF khoảng 0,93.
- Hộp số ZQ400 tỉ số 31,5 cho lực bao nhiêu? Với motor 11kw 4 cực, trục ra quay khoảng 46 vòng/phút, momen khoảng 2.145 N.m.
- Hộp ZQ400 tỉ số 20,49 dùng motor nào? Motor 15kw 4 cực, tốc độ ra khoảng 71 vòng/phút, momen khoảng 1.903 N.m.
- Trục vào, trục ra hộp giảm tốc ZQ400 bao nhiêu mm? Trục vào Ø40 mm, trục ra Ø80 mm, khoảng cách tâm trục vào tới trục ra 400 mm.
- Hộp số ZQ400 nặng bao nhiêu? Khoảng 195–200 kg tùy hãng và độ dày vỏ, chưa tính motor và bệ.
- Muốn tốc độ ra dưới 20 vòng/phút với ZQ400 thì làm thế nào? Chọn bản 3 cấp ZQD400, tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra khoảng 22 – 4,6 vòng/phút với motor 4 cực.
- ZQ400 và JZQ400 có thay thế nhau được không? Thường cùng khoảng cách tâm và tỉ số, nhưng lỗ chân đế, chiều dài trục có thể lệch vài mm; đo lại trước khi thay.
- Hộp giảm tốc ZQ400 có tự hãm không? Không. Hộp bánh răng trụ hiệu suất cao nên tải sẽ tụt khi mất điện; tời, cơ cấu nâng phải dùng motor phanh hoặc phanh rời.
- Lắp motor 2 cực vào hộp ZQ400 được không? Không nên. Tốc độ vào gần 3.000 vòng/phút vượt giới hạn 1.500 vòng/phút, hộp ồn, nóng và mòn răng nhanh.
- Hộp ZQ400 lắp đứng được không? Không nên. Hộp thiết kế nằm ngang, bôi trơn bằng ngâm dầu; lắp đứng thiếu dầu ở ổ phía trên và rò dầu mặt ghép.
- Kiểu Z và kiểu U của hộp ZQ400 khác nhau thế nào? Kiểu Z có trục vào và trục ra ở 2 phía thân hộp; kiểu U có 2 trục cùng một phía. Kích thước dọc như nhau, chỉ khác bề ngang.
- SF trong bảng hộp ZQ400 nghĩa là gì? SF là hệ số phục vụ: công suất cho phép của hộp chia cho công suất motor. SF dưới 1,0 hợp tải đều; tải va đập, chạy nhiều ca nên chọn SF từ 1,25.
- Khảo giá hộp ZQ400 cần báo những gì? Báo size, tỉ số truyền, kiểu lắp (Z, U, 2 đầu trục), đầu trục ra trụ hay răng, có kèm motor hay không và số lượng.
- Hộp ZQ400 đổ dầu gì, bao nhiêu lít? Dầu bánh răng công nghiệp 220, khoảng 12 lít, đổ tới vạch que thăm dầu khi hộp nằm ngang.
- Hộp ZQ400 có làm 2 đầu trục ra được không? Được. Thêm 1 đầu trục ra (thành 2 trục ra) giá khoảng ~2.400.000 đ so với hộp 1 trục ra.
Xem thêm: hộp giảm tốc ZQ350, hộp giảm tốc ZQ500, hộp giảm tốc ZQ.