0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc ZQ 400

8.916 reviews

Hộp giảm tốc ZQ 400 còn gọi là hộp số giảm tốc ZQ size 400 là kiểu hộp số bánh răng trụ nghiêng, trọng tải cao và lực momen khỏe để chuyên việc nặng.

Tỉ số truyền thường gặp là:

  • Hộp giảm tốc ZQH (ZQA, JZQ) 2 cấp: Giảm 30, 20, 10, 40, 50 lần
  • Hộp giảm tốc ZQD 3 cấp: Tốc độ giảm được 65.4 lần tới hơn 300.4 lần

Hộp giảm tốc ZQ 400 được sử dụng để: Lấy than ra khỏi mỏ, ép bột gỗ thành bàn ghế, đào vàng, kéo tàu thuyền, nâng vật liệu xây dựng, nghiền đá, vôi ra bột xi măng, luyện thép đồng nhôm, đúc gang, nâng đá làm cầu, xây trạm trộn bê tông, xây nhà thanh lọc dầu mỏ, nghiền gỗ ra củi.

Trọng lượng hộp giảm tốc ZQ 400 khoảng: 212 tới 250 kilogram. Trọng tải: 920 tới 2100 kg.

Gọi là ZQ 400 vì từ tâm trục ra tới tâm trục vào khoảng cách là 400 mm

Có 9 kiểu hộp số giảm tốc ZQ size 400 như sau:

  • 1 trục vào, 1 trục ra (chữ U hoặc chữ Z)
  • 2 trục vào, 1 trục ra
  • 2 trục ra, 1 trục vào

Chọn 9 kiểu Hộp giảm tốc ZQ size 400

1) Thông số kích thước hộp giảm tốc ZQ 400, trục ra, trục vào khác phía

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 400, kiểu chữ Z, tỉ số truyền = ratio = 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 400, ratio 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

  • Tổng dài = 825 mm
  • Tổng cao = 490 mm
  • Tổng ngang = 570 mm
  • Chiều dài chân đế = 490 mm
  • Đường kính trục vào (trục nhanh, trục nhỏ) = 40 mm
  • Đường kính trục ra (trục truyền động, trục lớn) = 80 mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra = 400 mm

2) Bản vẽ kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ 400, trục ra, trục vào cùng phía

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 400, kiểu chữ U, tỉ số truyền = ratio = 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQ 400, ratio 8, 10, 12.5, 15, 20, 23, 30, 31.5, 40, 50

  • Tổng dài = 825 mm
  • Tổng cao = 490 mm
  • Tổng ngang = 455 mm
  • Chiều dài chân đế = 490 mm
  • Đường kính trục vào (trục nhanh, trục nhỏ) = 40 mm
  • Đường kính trục ra (trục truyền động, trục lớn) = 80 mm
  • Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra = 400 mm

3) Chọn tốc độ trục ra cho hộp số ZQ 400 bánh răng trụ

a) Hộp số ZQ 400, 2 cấp

  • Tốc độ trục ra khoảng = 145 vòng khi tỉ số truyền = ratio = 10 (vì 1450/10 = 145 vòng) 
  • Tốc độ trục ra = 116.1 khi tỉ số truyền = ratio = 12.5 tới 12.64
  • Tốc độ trục ra = 96.7 khi tỉ số truyền = ratio = 15 tới 15.75
  • Tốc độ trục ra = 72.6 khi tỉ số truyền = ratio = 20 tới 20.49
  • Tốc độ trục ra = 58.1 khi tỉ số truyền = ratio = 25
  • Tốc độ trục ra = 46.1 khi tỉ số truyền = ratio = 31.5
  • Tốc độ trục ra = 36.3 khi tỉ số truyền = ratio = 40 – 40.17
  • Tốc độ trục ra = 29.1 khi tỉ số truyền = ratio = 48.57 – 50

b) Thông số kỹ thuât, tốc độ cốt trục truyền động, hộp giảm tốc ZQD 400, 3 cấp

Bản vẽ hộp giảm tốc ZQD 400, tỉ số truyền = ratio = 65, 81, 92, 121, 141, 163, 191, 223, 243, 265, 291, 317

Bản vẽ hộp giảm tốc zqd 3 cấp size 400

  • Tốc độ trục ra = 22.1 vòng, khi tỉ số truyền = 65.54
  • Tốc độ trục ra = 17.8 vòng, khi tỉ số truyền = 81.7
  • Tốc độ trục ra = 15.8 vòng, khi tỉ số truyền = 92.21
  • Tốc độ trục ra = 11.9 vòng, khi tỉ số truyền = 121.1
  • Tốc độ trục ra = 10.2 vòng, khi tỉ số truyền = 141.73
  • Tốc độ trục ra = 8.8 vòng, khi tỉ số truyền = 163.38
  • Tốc độ trục ra = 7.5 vòng, khi tỉ số truyền = 191.22
  • Tốc độ trục ra = 6.4 vòng, khi tỉ số truyền = 223.8
  • Tốc độ trục ra = 5.9 vòng, khi tỉ số truyền = 243.86
  • Tốc độ trục ra = 5.4 vòng, khi tỉ số truyền = 265.71
  • Tốc độ trục ra = 4.9 vòng, khi tỉ số truyền = 291.19
  • Tốc độ trục ra = 4.5 vòng, khi tỉ số truyền = 317.28

4) Chọn công suất motor và lực momen hộp giảm tốc ZQ 400

Động cơ điện 4 pole 1400-1400 vòng phút lắp giảm tốc ZQ 400 sẽ tạo lực momen như sau. Công suất motor sẽ phụ thuộc vào kinh nghiệm lắp đặt và thời gian sử dụng liên tục hay ngừng nghỉ.

  • Tốc độ trục ra = 145 khi ratio = 10, nên lắp với motor 17.4kw tới 18.7kw, lực momen = khoảng 670 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 920 tới 1300 kg
  • Tốc độ trục ra = 116.1 khi ratio = 12.5 tới 12.64, nên lắp với motor 15.8kw tới 16.1kw, lực momen = khoảng 770 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1000 tới 1350 kg
  • Tốc độ trục ra = 96.7 khi ratio = 15 tới 15.75, nên lắp với motor 12.7kw tới 13.9kw, lực momen = khoảng 860 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1100 tới 1450 kg
  • Tốc độ trục ra = 72.6 khi ratio = 20 tới 20.49, nên lắp với motor 9.7kw tới 12.5kw, lực momen = khoảng 1060 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1250 tới 1550 kg
  • Tốc độ trục ra = 58.1 khi ratio= 25, nên lắp với motor 8.5kw tới 11kw, lực momen = khoảng 1140 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1300 tới 1600 kg
  • Tốc độ trục ra = 46.1 khi ratio= 31.5, nên lắp với motor 6.2kw tới 8kw, lực momen = khoảng 1280 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1450 tới 1800 kg
  • Tốc độ trục ra = 36.3 khi ratio= 40 – 40.17, nên lắp với motor 4.5kw tới 7.3kw, lực momen = khoảng 1490 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1600 tới 2000 kg
  • Tốc độ trục ra = 29.1 khi ratio= 48.57 – 50, nên lắp với motor 2.7kw tới 6.9kw, lực momen = khoảng 1570 Nm. Tải hướng kính lớn nhất đặt trên trục ra = 1700 tới 2100 kg

Lưu ý: công suất motor ta cần làm tròn theo quy trình sản xuất quốc tế: 2.2kw, 3kw, 4kw, 5.5kw, 7.5kw, 11kw, 15kw, 18.5kw, 22kw

/ /