Hộp giảm tốc ZQ500 (hộp số ZQ 500, hộp số giảm tốc ZQ size 500) là hộp bánh răng trụ 2 cấp, trục vào và trục ra song song, khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra 500 mm. Trục vào Ø50 mm, trục ra Ø80 mm, lắp rời với motor qua khớp nối.
Gắn motor 4 cực khoảng 1.450 vòng/phút, hộp ZQ500 cho tốc độ ra từ 176 xuống 30 vòng/phút (tỉ số 8,23 – 48,57), momen ra khoảng 2.802 – 5.563 N.m, ghép motor 18.5kw – 55kw. Bản 3 cấp ZQD500 có tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra chỉ còn 22 – 4,6 vòng/phút.
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc ZQ500
| Thông số | Giá trị |
|---|
| Kích thước (size) | ZQ500: tổng khoảng cách tâm 2 cấp 500 mm |
| Kiểu truyền động | Bánh răng trụ thân khai, 2 cấp (ZQ); 3 cấp (ZQD) |
| Tỉ số truyền ZQ 2 cấp | 8,23; 10,35; 12,64; 15,75; 20,49; 23,34; 31,5; 40,17; 48,57 |
| Tỉ số truyền ZQD 3 cấp | 65,54; 81,7; 92,21; 121,1; 141,73; 163,38; 191,22; 223,8; 243,86; 265,71; 291,19; 317,28 |
| Đường kính trục vào / trục ra | Ø50 mm / Ø80 mm |
| Tốc độ trục vào | Tối đa 1.500 vòng/phút, hợp nhất motor 4 cực |
| Momen ra (motor 4 cực) | Khoảng 2.802 – 5.563 N.m (2 cấp), tới khoảng 5.957 N.m (3 cấp) |
| Motor lắp phù hợp | 18.5kw – 55kw (motor 3 pha chân đế B3) |
| Hiệu suất | Khoảng 94–95% (2 cấp), khoảng 92% (3 cấp) |
| Kiểu lắp | 9 kiểu I – IX; phổ biến kiểu Z (trục vào, ra khác phía) và kiểu U (cùng phía) |
| Vỏ hộp | Gang đúc, chia đôi theo mặt ngang qua tâm trục |
| Trọng lượng hộp | Khoảng 270–390 kg |
| Dầu bôi trơn | Dầu bánh răng 220, khoảng 16,5 lít |
| Giá hộp ZQ500 (chưa motor) | Khoảng ~15.300.000 đ |
2. Chọn tốc độ, lực, motor theo bảng giá hộp giảm tốc ZQ500
Hộp giảm tốc ZQ500 và ZQD500 – toàn bộ tỉ số truyền
Giá sỉ có thể thay đổi nếu chỉ mua 1 chiếc.
| STT | Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Motor lắp 4 cực – 4 Pole – SF | Giá ZQ500 + motor/ Lực mômen |
|---|
| 1 | 8,23 | 176 | 55kw SF: 0,95 | Khoảng ~41.400.000 đ Momen ra: 2.802 N.m |
| 2 | 10,35 | 140 | 55kw SF: 0,86 | Khoảng ~41.400.000 đ Momen ra: 3.524 N.m |
| 3 | 12,64 | 115 | 45kw SF: 0,97 | Khoảng ~36.800.000 đ Momen ra: 3.521 N.m |
| 4 | 15,75 | 92 | 45kw SF: 0,84 | Khoảng ~36.800.000 đ Momen ra: 4.388 N.m |
| 5 | 20,49 | 71 | 37kw SF: 0,93 | Khoảng ~34.800.000 đ Momen ra: 4.694 N.m |
| 6 | 23,34 | 62 | 37kw SF: 0,86 | Khoảng ~34.800.000 đ Momen ra: 5.346 N.m |
| 7 | 31,5 | 46 | 22kw SF: 1,02 | Khoảng ~28.100.000 đ Momen ra: 4.290 N.m |
| 8 | 40,17 | 36 | 22kw SF: 0,91 | Khoảng ~28.100.000 đ Momen ra: 5.471 N.m |
| 9 | 48,57 | 30 | 18.5kw SF: 0,88 | Khoảng ~27.200.000 đ Momen ra: 5.563 N.m |
| 10 | 65,54 (ZQD500 3 cấp) | 22 | 15kw SF: 0,82 | Khoảng ~27.520.000 đ Momen ra: 5.957 N.m |
| 11 | 81,7 (ZQD500 3 cấp) | 18 | 11kw SF: 0,90 | Khoảng ~26.370.000 đ Momen ra: 5.446 N.m |
| 12 | 92,21 (ZQD500 3 cấp) | 16 | 7.5kw SF: 1,17 | Khoảng ~23.750.000 đ Momen ra: 4.190 N.m |
| 13 | 121,1 (ZQD500 3 cấp) | 12 | 7.5kw SF: 0,89 | Khoảng ~23.750.000 đ Momen ra: 5.503 N.m |
| 14 | 141,73 (ZQD500 3 cấp) | 10 | 5.5kw SF: 1,04 | Khoảng ~23.050.000 đ Momen ra: 4.723 N.m |
| 15 | 163,38 (ZQD500 3 cấp) | 8,9 | 5.5kw SF: 0,90 | Khoảng ~23.050.000 đ Momen ra: 5.445 N.m |
| 16 | 191,22 (ZQD500 3 cấp) | 7,6 | 4kw SF: 1,06 | Khoảng ~22.010.000 đ Momen ra: 4.635 N.m |
| 17 | 223,8 (ZQD500 3 cấp) | 6,5 | 4kw SF: 0,90 | Khoảng ~22.010.000 đ Momen ra: 5.424 N.m |
| 18 | 243,86 (ZQD500 3 cấp) | 5,9 | 4kw SF: 0,83 | Khoảng ~22.010.000 đ Momen ra: 5.910 N.m |
| 19 | 265,71 (ZQD500 3 cấp) | 5,5 | 3kw SF: 1,01 | Khoảng ~21.320.000 đ Momen ra: 4.830 N.m |
| 20 | 291,19 (ZQD500 3 cấp) | 5,0 | 3kw SF: 0,93 | Khoảng ~21.320.000 đ Momen ra: 5.293 N.m |
| 21 | 317,28 (ZQD500 3 cấp) | 4,6 | 3kw SF: 0,85 | Khoảng ~21.320.000 đ Momen ra: 5.767 N.m |
- Momen ra = 9550 × P / n ra × hiệu suất (94% hộp 2 cấp, 92% hộp 3 cấp); SF = công suất cho phép của hộp / công suất motor, chọn SF 0,8–1,1 để tiết kiệm chi phí.
- SF dưới 1,0: chỉ dùng cho tải đều, chạy gián đoạn; cơ cấu nâng, tải va đập, chạy liên tục nhiều ca thì giảm 1 cấp motor hoặc lên 1 size hộp.
- Giá là giá trung bình thị trường Việt Nam cho hộp ZQ500 và motor 3 pha chân đế, chưa gồm khớp nối, bệ máy.
3. Bản vẽ kỹ thuật, kích thước hộp giảm tốc ZQ500
a. 9 kiểu lắp hộp giảm tốc ZQ500

- 1 trục vào, 1 trục ra: kiểu Z (khác phía) hoặc kiểu U (cùng phía).
- 2 đầu trục vào, 1 trục ra: gắn thêm phanh hoặc bộ chống quay ngược ở đầu trục vào còn lại.
- 1 trục vào, 2 đầu trục ra: dẫn động 2 phía, ví dụ 2 bánh xe di chuyển cầu trục.
b. Hộp giảm tốc ZQ500 kiểu Z, trục vào và trục ra khác phía

- Tổng dài: 986 mm; tổng cao: 590 mm; tổng ngang: 655 mm
- Chiều dài chân đế: 620 mm
- Trục vào (trục nhanh): Ø50 mm; trục ra (trục chậm): Ø80 mm
- Khoảng cách tâm trục vào tới tâm trục ra: 500 mm
c. Hộp giảm tốc ZQ500 kiểu U, trục vào và trục ra cùng phía

- Tổng dài: 990 mm; tổng cao: 590 mm; tổng ngang: 500 mm
- Chiều dài chân đế: 620 mm
- Trục vào Ø50 mm, trục ra Ø80 mm, cùng nằm một phía thân hộp
- Hợp khi motor và máy phải đặt cùng một phía bệ
d. Hộp giảm tốc ZQD500 3 cấp tốc độ chậm

- Tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra khoảng 22 – 4,6 vòng/phút với motor 4 cực.
- Momen ra tối đa tương đương ZQ500 tỉ số 48,57, nên motor lắp nhỏ hơn bản 2 cấp.
- Dùng cho tời chậm, cơ cấu nâng tốc độ thấp, máy khuấy, lò quay nhỏ.
4. Ứng dụng phù hợp của hộp giảm tốc ZQ500
- Cơ cấu nâng cầu trục, cổng trục, tời công trình.
- Máy nghiền hàm, nghiền búa, máy nghiền phế liệu.
- Băng tải đường dài, gầu tải cao, xích cào tải nặng.
- Máy cán thép, máy ép, máy trộn trạm bê tông.
- Dây chuyền xi măng, khai khoáng, luyện kim cỡ vừa.
5. Lưu ý khi lắp đặt, thay thế hộp giảm tốc ZQ500
- Đo đủ 4 thông số trước khi thay: khoảng cách tâm 500 mm, trục vào Ø50, trục ra Ø80, khoảng cách lỗ chân đế; ZQ và JZQ cùng size có thể lệch lỗ bắt.
- Đọc đúng kiểu lắp (Z, U hoặc 2 đầu trục) và hướng đầu trục ra; đặt nhầm phía là không lắp vừa máy.
- Đặt hộp nằm ngang trên bệ thép hoặc bê tông đủ cứng; hộp nghiêng dễ rò dầu ở mặt ghép.
- Căn đồng tâm trục motor – trục vào bằng khớp nối đàn hồi; cơ cấu nâng bắt buộc có phanh vì hộp ZQ không tự hãm.
- Tính tốc độ theo tỉ số thật (48,57 chứ không phải 50) để ra đúng vòng/phút của máy.
6. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc ZQ500
- Hộp giảm tốc ZQ500 tỉ số 48,57 lắp motor bao nhiêu kW? Lắp motor 18.5kw 4 cực, tốc độ ra khoảng 30 vòng/phút, momen ra khoảng 5.563 N.m, SF khoảng 0,88.
- Hộp số ZQ500 tỉ số 31,5 cho lực bao nhiêu? Với motor 22kw 4 cực, trục ra quay khoảng 46 vòng/phút, momen khoảng 4.290 N.m.
- Hộp ZQ500 tỉ số 20,49 dùng motor nào? Motor 37kw 4 cực, tốc độ ra khoảng 71 vòng/phút, momen khoảng 4.694 N.m.
- Trục vào, trục ra hộp giảm tốc ZQ500 bao nhiêu mm? Trục vào Ø50 mm, trục ra Ø80 mm, khoảng cách tâm trục vào tới trục ra 500 mm.
- Hộp số ZQ500 nặng bao nhiêu? Khoảng 270–390 kg tùy hãng và độ dày vỏ, chưa tính motor và bệ.
- Muốn tốc độ ra dưới 20 vòng/phút với ZQ500 thì làm thế nào? Chọn bản 3 cấp ZQD500, tỉ số 65,54 – 317,28, tốc độ ra khoảng 22 – 4,6 vòng/phút với motor 4 cực.
- ZQ500 và JZQ500 có thay thế nhau được không? Thường cùng khoảng cách tâm và tỉ số, nhưng lỗ chân đế, chiều dài trục có thể lệch vài mm; đo lại trước khi thay.
- Hộp giảm tốc ZQ500 có tự hãm không? Không. Hộp bánh răng trụ hiệu suất cao nên tải sẽ tụt khi mất điện; tời, cơ cấu nâng phải dùng motor phanh hoặc phanh rời.
- Lắp motor 2 cực vào hộp ZQ500 được không? Không nên. Tốc độ vào gần 3.000 vòng/phút vượt giới hạn 1.500 vòng/phút, hộp ồn, nóng và mòn răng nhanh.
- Hộp ZQ500 lắp đứng được không? Không nên. Hộp thiết kế nằm ngang, bôi trơn bằng ngâm dầu; lắp đứng thiếu dầu ở ổ phía trên và rò dầu mặt ghép.
- Kiểu Z và kiểu U của hộp ZQ500 khác nhau thế nào? Kiểu Z có trục vào và trục ra ở 2 phía thân hộp; kiểu U có 2 trục cùng một phía. Kích thước dọc như nhau, chỉ khác bề ngang.
- SF trong bảng hộp ZQ500 nghĩa là gì? SF là hệ số phục vụ: công suất cho phép của hộp chia cho công suất motor. SF dưới 1,0 hợp tải đều; tải va đập, chạy nhiều ca nên chọn SF từ 1,25.
- Khảo giá hộp ZQ500 cần báo những gì? Báo size, tỉ số truyền, kiểu lắp (Z, U, 2 đầu trục), đầu trục ra trụ hay răng, có kèm motor hay không và số lượng.
- Hộp ZQ500 đổ dầu gì, bao nhiêu lít? Dầu bánh răng công nghiệp 220, khoảng 16,5 lít, đổ tới vạch que thăm dầu khi hộp nằm ngang.
- Hộp ZQ500 có làm 2 đầu trục ra được không? Được. Thêm 1 đầu trục ra (thành 2 trục ra) giá khoảng ~2.700.000 đ so với hộp 1 trục ra.
Xem thêm: hộp giảm tốc ZQ400, hộp giảm tốc ZQ650, hộp giảm tốc ZQ.