0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5HP 1/150

6.956 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số 1/150, trục ra khoảng 9 – 10 vòng/phút, bản làm việc nặng R137 trục 90 mm và bản GH, GV trục 50 mm, điện 3 pha 380V/660V, cho cào bùn, lò quay, bàn xoay nặng.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/150 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 150) là motor 3 pha 5.5kW ghép hộp số giảm tốc 150 lần, cho trục ra khoảng 9 – 10 vòng/phút với motor 4 cực và mô-men tính theo motor khoảng 5200 Nm. Bản làm việc nặng R137 trục 90 mm ghi mô-men khoảng 5180 – 5740 Nm, tổng dài khoảng 1070 mm.

Ngoài R137, bài có bản chân đế GH5.5kw-150-50 và mặt bích GV5.5kw-150-50 trục 50 mm, bích 319 x 361 mm, lỗ bích 19 mm. Motor dùng điện 3 pha 380V/660V.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/150 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/150, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 150 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 150 = 9, 10 vòng / phút. 
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/150 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 150, trục 50 mm chân đế

  • Mã hàng: GH5.5kw-150-50
  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/150: 50 mm
  • Khi tỷ số truyền 1/150, tốc độ cốt trục: 9 - 10 vòng

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 150, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 150, trục 50mm mặt bích

  • Mã hàng động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 150: GV5.5kw-150-50
  • Đường kính trục motor hộp số mặt bích ratio 150: 50 mm
  • Kích thước mặt bích động cơ hộp số mặt bích ratio 150: 319x361mm
  • Kích thước lỗ mặt bích: 19 mm
  • Tỷ số truyền 150, khi quay 1400 - 1500 vòng phút, giảm tốc độ đi 150 lần thì tốc độ trục ra 9 - 10 vòng/phút.

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 150, trục 50mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 150 làm việc nặng R137

  • Đường kính trục motor hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 150: 90 mm
  • Lực mô-men xoắn khoảng: 5180 - 5740 Nm
  • Tổng dài motor hộp số: 1070 mm

Động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp 1/150 làm việc nặng R137

Video sản phẩm thực tế động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/150

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp mặt bích ratio 150

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 5.5kW 1/150

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao)3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 150khoảng 9,6 vòng/phútkhoảng 6,4 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)khoảng 5200 Nmkhoảng 7800 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V7.5kW vào 3 pha 380V
Đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 AAptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A

So sánh các bản hộp số tỉ số 150 trong bài:

Kiểu hộpMãTrục raMô-men ghi trong bài
Chân đếGH5.5kw-150-5050 mmxem nhãn/catalog hộp số
Mặt bích 319 x 361 mmGV5.5kw-150-5050 mmxem nhãn/catalog hộp số
Làm việc nặng, dài 1070 mmR13790 mmkhoảng 5180 – 5740 Nm
  • Motor 5.5kW + i = 150: mô-men tính theo motor khoảng 5200 Nm.
  • R137 ghi khoảng 5180 – 5740 Nm.
  • GH, GV trục 50 mm ở i = 150: mô-men cho phép xem nhãn hộp.
  • Motor 6 cực i = 150: mô-men khoảng 7800 Nm, trục ra khoảng 6,4 vòng/phút.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/150

Motor giảm tốc 5.5kW tỉ số 150, khoảng 10 vòng/phút, mô-men rất lớn, thường dùng cho:

  • Cầu gạt bùn bể lắng tròn đường kính lớn, máy cào bùn trung tâm.
  • Lò quay sấy, lò nung vôi nhỏ, trống quay ủ phân vi sinh.
  • Bàn xoay tải nặng, bàn xoay hàn bồn, máy quấn ống nhựa cỡ lớn.
  • Tời kéo rất chậm, tời kéo cửa van cống, tời kéo phà nhỏ có thắng.
  • Máy trộn cưỡng bức trục đứng, máy nhào vật liệu rất đặc.
  • Máy cán, máy ép thủy lực cơ khí cần mô-men lớn ở tốc độ thấp.

5. Ưu điểm của động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 150

  • Đạt tốc độ khoảng 10 vòng/phút bằng một cụm, không cần hộp giảm thêm.
  • R137 trục 90 mm ghi mô-men khoảng 5180 – 5740 Nm, hợp tải nặng chạy chậm.
  • Bánh răng nghiêng nhiều cấp hiệu suất cao, ít tốn điện hơn trục vít tỉ số 150.
  • Trục 90 mm chịu được nhông xích, puly tải hướng kính lớn.
  • Có bản GH, GV trục 50 mm gọn nhẹ cho tải nhẹ hơn.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/150

  • Tỉ số 150 quay bao nhiêu? Khoảng 9 – 10 vòng/phút, motor 4 cực 1440 vòng/phút.
  • Mô-men khoảng bao nhiêu? Tính theo motor khoảng 5200 Nm. R137 ghi khoảng 5180 – 5740 Nm.
  • Bản GH 50 mm có dùng được? Hỏi mô-men cho phép trên catalog. So với tải thực của máy.
  • Tải thực của máy là bao nhiêu? Đo dòng máy cũ nếu có. Hoặc tính từ lực kéo, bán kính.
  • Trục 90 mm có then cỡ nào? Hỏi bản vẽ R137 trước khi gia công nhông.
  • Có cần thắng không? Tời, cửa cống cần thắng từ. Hộp bánh răng không tự hãm.
  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo i = 150, kiểu lắp, vị trí hộp cực.
  • Nhận hàng xem gì? Tem hộp ghi R137 và tỉ số thực. Tem motor ghi 5.5kW.
  • Nâng hạ hộp R137 thế nào? Dùng móc cẩu trên vỏ hộp. Không móc vào motor.
  • Bệ máy cần gì? Bệ thép dày hoặc bê tông có bu lông neo. Mô-men 5000 Nm rất lớn.
  • Nối trục ra 90 mm ra sao? Khớp nối răng hoặc xích đôi đủ mô-men. Gia nhiệt khi lắp.
  • Tủ điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt khoảng 12 A.
  • Đấu motor thế nào? Lưới 380V đấu tam giác. Kiểm tra chiều quay trước.
  • Dầu hộp chuẩn bị gì? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Hộp lớn cần nhiều dầu.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Sau đó tăng tải dần.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng điện bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V khi tải đều.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu? Khoảng 50 – 70 °C. Hộp lớn tản nhiệt tốt hơn.
  • Tiếng kêu lạ do đâu? Vòng bi trục ra mòn hoặc răng cấp cuối mẻ.
  • Khớp nối kiểm tra gì? Xem răng khớp mòn, rơ. Bôi mỡ khớp răng.
  • Phớt dầu xem thế nào? Xem dầu rỉ quanh trục 90 mm. Thay phớt sớm.
  • Motor kiểm tra gì? Thổi bụi chụp quạt. Đo cách điện trên 1 MΩ.
  • Bu lông neo cần làm gì? Siết lại sau 3 tháng đầu. Ghi lại ngày siết.
  • "Motor 5.5kW nhỏ thì hộp nhẹ tải". Ở tỉ số 150, mô-men ra khoảng 5200 Nm.
  • "Kẹt tải cứ đóng điện lại". Mỗi lần đóng là xung mô-men lớn lên răng.
  • "Đổi motor 6 cực cho chậm hơn". Mô-men lên khoảng 7800 Nm, cao hơn số ghi R137.
  • "Chạy biến tần thật chậm cho êm". Dưới 25 Hz lâu dài quạt motor yếu. Motor nóng dần.
  • "Hộp chạy chậm không cần thay dầu". Dầu vẫn bẩn do mạt kim loại.
  • "Không cần thắng cho tời". Hộp không tự hãm. Mất điện là tải tụt.