0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5Kw 7.5HP 1/100

1.250 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số 1/100, trục ra khoảng 14 – 15 vòng/phút, có bản GH, GV trục 50 mm, tải nặng R107 trục 70 mm và R137 trục 90 mm, điện 3 pha 380V/660V, cho cào bùn, lò quay, tời chậm.

Động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/100 (motor giảm tốc 5.5kW ratio 100) là motor 3 pha 5.5kW lắp hộp số giảm tốc 100 lần, trục ra quay rất chậm khoảng 14 – 15 vòng/phút với motor 4 cực, mô-men tính theo motor khoảng 3470 Nm. Đây là dải tốc độ của cào bùn, lò quay, máy ủ, bàn xoay nặng.

Các bản trong bài: chân đế GH5.5kw-100-50, mặt bích GV5.5kw-100-50 trục 50 mm (bích 319 x 361 mm, lỗ 19 mm); tải nặng R107 trục 70 mm dài 994 mm, mô-men khoảng 3400 – 3770 Nm; R137 trục 90 mm dài 1070 mm, khoảng 3790 Nm. Điện áp 3 pha 380V/660V.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/100 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 5.5Kw 7.5Hp 1/100, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 100 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 100 = 14, 14.5, 15 vòng / phút. 
  • Điện áp motor giảm tốc: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 5.5Kw 1/100 điện áp 3 pha

a. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 100, trục 50 mm chân đế

  • Mã hàng: GH5.5kw-100-50
  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/100: 50 mm
  • Khi tỷ số truyền 1/100, tốc độ cốt trục: 14 - 15 vòng

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp ratio 100, trục 50 mm chân đế

b. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 100, trục 50mm mặt bích

  • Mã hàng  động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 100: GV5.5kw-100-50
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Kích thước mặt bích: 319x361mm
  • Kích thước lỗ mặt bích: 19 mm
  • Tỷ số truyền 100, khi quay 1400 - 1500 vòng phút, giảm tốc độ đi 100 lần thì tốc độ trục ra 14 - 15 vòng/phút.

Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 100, trục 50mm mặt bích

c. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 100 tải nặng R107

  • Đường kính trục motor hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 100: 70 mm
  • Lực mô-men xoắn khoảng: 3400 - 3770 Nm
  • Tổng dài: 994 mm

Motor hộp số 5.5kw 7.5hp 1/100 tải nặng R107

d. Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 100 làm việc nặng R137

  • Đường kính trục động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/100: 90 mm
  • Lực mô-men xoắn khoảng: 3790 Nm
  • Tổng dài: 1070 mm

Động cơ hộp số 5.5kw 7.5hp 1/100 làm việc nặng R137

Video sản phẩm thực tế động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp ratio 100

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp mặt bích ratio 100

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 5.5kW 1/100

Thông sốMotor 4 cựcMotor 6 cực
Điện áp3 pha 380V (tam giác) / 660V (sao)3 pha 380V (theo tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11,5 – 12 Akhoảng 12,5 – 13 A
Tốc độ trục ra i = 100khoảng 14,4 vòng/phútkhoảng 9,6 vòng/phút
Mô-men trục ra tính theo motor (hiệu suất khoảng 95%)khoảng 3470 Nmkhoảng 5200 Nm
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V7.5kW vào 3 pha 380V
Đóng cắt tham khảoAptomat 25 A, rơ le nhiệt 10 – 13 A, cáp 4 mm²Aptomat 25 – 32 A, rơ le nhiệt 11 – 14 A

Các bản hộp số tỉ số 100 ghi trong bài:

Kiểu hộpMãTrục raTổng dàiMô-men ghi trong bài
Chân đếGH5.5kw-100-5050 mmtheo bản vẽxem nhãn/catalog hộp số
Mặt bíchGV5.5kw-100-5050 mmtheo bản vẽxem nhãn/catalog hộp số
Tải nặngR10770 mm994 mmkhoảng 3400 – 3770 Nm
Làm việc nặngR13790 mm1070 mmkhoảng 3790 Nm
  • Motor 5.5kW + i = 100: mô-men tính theo motor khoảng 3470 Nm (4 cực).
  • R107 ghi khoảng 3400 – 3770 Nm, R137 ghi khoảng 3790 Nm.
  • Motor 6 cực i = 100: mô-men khoảng 5200 Nm, trục ra khoảng 9,6 vòng/phút.
  • GH, GV trục 50 mm: mô-men cho phép xem nhãn hộp.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 5.5kW 1/100

Động cơ giảm tốc 5.5kW tỉ số 100, khoảng 14 vòng/phút, phù hợp máy chạy rất chậm, lực lớn:

  • Cầu gạt bùn, cào bùn bể lắng tròn, bể lắng ngang trong trạm xử lý nước.
  • Lò sấy quay, lò nung quay nhỏ, trống trộn phân bón hữu cơ.
  • Máy đảo ủ phân, bồn ủ men, máy khuấy bể biogas tốc độ chậm.
  • Bàn xoay bồn chứa, bàn xoay hàn bích, máy quấn cáp điện lớn.
  • Tời kéo chậm có thắng, tời kéo cửa phai, cửa van cống thủy lợi.
  • Máy nhào đất sét, máy trộn vữa dẻo, máy cán tôn sóng nặng.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5kW 7.5HP tỉ số 100

  • Một cụm motor hộp số cho tốc độ 14 vòng/phút, bỏ được bộ nhông xích giảm thêm.
  • R107, R137 bánh răng nghiêng tôi cứng, mô-men ghi tới khoảng 3790 Nm.
  • Hiệu suất cao hơn hộp trục vít tỉ số 100, motor ít nóng hơn.
  • Trục 70 mm, 90 mm chịu tải hướng kính lớn của nhông xích, puly.
  • Chạy biến tần mượt, chỉnh tốc độ cào bùn, lò quay theo công nghệ.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5kW 7.5HP 1/100

  • Tỉ số 100 cho tốc độ bao nhiêu? Khoảng 14 – 15 vòng/phút với motor 4 cực.
  • Mô-men tính theo motor bao nhiêu? Khoảng 3470 Nm. Motor 6 cực khoảng 5200 Nm.
  • R107 hay R137 phù hợp? R107 ghi khoảng 3400 – 3770 Nm. R137 ghi khoảng 3790 Nm, trục 90 mm.
  • Trục ra lắp nhông xích được không? Được. Hỏi tải hướng kính cho phép của trục.
  • Cần tốc độ 7 vòng/phút thì sao? Xem tỉ số 200. Hoặc thêm nhông xích giảm 2 lần.
  • Có nên hỏi hộp trục vít không? Trục vít tỉ số 100 hiệu suất thấp. Motor tốn điện hơn.
  • Cần báo gì khi đặt hàng? Báo i = 100, mã hộp, kiểu lắp. Báo vị trí hộp cực.
  • Nhận hàng xem gì? Tem hộp ghi tỉ số thực và loại dầu. Tem motor ghi 5.5kW.
  • Tủ điện gồm gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 12 A.
  • Cào bùn ngoài trời cần gì? Tủ điện kín nước, có mái che. Motor nên có chụp che mưa.
  • Đấu motor thế nào? Lưới 380V đấu tam giác. Đúng sơ đồ trong nắp hộp cực.
  • Lắp nhông xích trên trục ra? Đặt nhông sát vai trục. Căng xích vừa phải.
  • Bệ hộp R137 cần gì? Bệ thép cứng, bu lông lớn. Căn thẳng tâm với máy.
  • Dầu hộp chuẩn bị ra sao? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Lắp nút thông hơi.
  • Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor xuống cọc tiếp địa. Không nối pha.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay cào bùn đúng thiết kế.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 12 A ở 380V.
  • Cào bùn dòng tăng báo gì? Bùn đáy dày lên hoặc bánh xe kẹt. Kiểm tra bể.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu là ổn? Khoảng 50 – 70 °C. Ngoài nắng có thể cao hơn chút.
  • Xích, nhông cần làm gì? Bôi mỡ xích, chỉnh độ căng. Thay khi răng nhông mòn nhọn.
  • Phớt dầu xem thế nào? Xem rỉ dầu quanh trục ra. Thay phớt khi rỉ nhiều.
  • Motor kiểm tra gì? Đo cách điện trên 1 MΩ. Mùa mưa đo thường hơn.
  • Hộp đấu dây cần xem gì? Mở nắp xem có nước đọng, gỉ cọc. Siết lại đầu cốt.
  • Bu lông bệ kiểm tra sao? Siết lại sau 3 tháng đầu. Ghi lại ngày siết và thay dầu.
  • "Chạy chậm thì hộp không mòn". Tốc độ chậm nhưng mô-men rất lớn. Răng vẫn chịu tải nặng.
  • "Ghép thêm motor 6 cực cho khỏe". Mô-men lên khoảng 5200 Nm. Số ghi cho R137 khoảng 3790 Nm.
  • "Cào bùn kẹt cứ chạy tiếp". Mô-men dồn lên hộp và trục, dễ gãy.
  • "Xích càng căng càng tốt". Xích căng quá làm hỏng vòng bi trục ra.
  • "Không cần thắng cho cửa cống". Hộp bánh răng không tự hãm, cửa có thể tụt.