Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/40 (motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 40, ratio 40) là motor điện 3 pha 0.75kW 4 cực lắp liền hộp giảm tốc bánh răng, giảm tốc độ 40 lần: motor 1400 vòng/phút cho trục ra khoảng 35 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 194 Nm. Bản chân đế GH và mặt bích GV có trục ra 28 mm hoặc 32 mm, điện áp 3 pha 220V/380V. Bản tải nặng ghép hộp số R37, R47, R57 có mô-men trục ra ghi trong bài khoảng 194–225 Nm.
Các tỉ số thực tế gần 1/40 thường gặp là 43.26, 43.3, 42.87, 39.17, cho tốc độ trục ra trong khoảng 30–45 vòng/phút tùy kiểu hộp số và tốc độ motor 1400–1500 vòng/phút.
Mục lục
1. Thông số motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/40
Tốc độ trục ra motor hộp số ratio 40 1hp 0.75kw, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 40 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 40 = 35, 36.25, 37.5 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng còn có các ratio sau: 43.26, 43.3, 42.87, 39.17 . Tốc độ trục ra trong khoảng 30 tới 45 vòng / 1 phút.
Điện áp động cơ hộp số ratio 40:3 pha 220v/380v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/40
a. Động cơ giảm tốc 1HP 0.75kw 1/40, trục 28mm chân đế
Giảm tốc chân đế 1/40 0.75kw 1hp thì tốc độ motor 1400 /40 ~ 35 vòng/ phút
- Đường kính trục ra motor hộp số chân đế tỉ số truyền 40: 28 mm
- Mã hàng motor hộp số chân đế 1/40: GH0.75kw-40-28

b. Động cơ giảm tốc 0.75kw 1hp 1/40, trục 28mm mặt bích
- Đường kính cốt trục giảm tốc mặt bích 1/40: 28 mm
- Tốc độ ra quay motor hộp số mặt bích 1/40 khoảng 35 vòng/phút
- Kích thước mặt bích motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 40: 180x194mm
- Mã hàng mặt bích: GV0.75kw-40-28

c. Motor giảm tốc 1hp 0.75kw tỷ số truyền 40 trục 32mm chân đế
- Đường kính cốt trục 32 mm
- Mã hàng chân đế: GH0.75kw-40-32
- Trục vào quay 40 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~35 vòng/phút)
- Chiều dài trục motor giảm tốc chân đế ratio 40: 50mm

d. Motor giảm tốc 0.75kw 1hp 1/40, trục 32mm mặt bích
- Đường kính cốt ra động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 40: 32 mm
- Mã hàng motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 40: GV0.75kw-40-32
- Khi động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 40 quay 1500 vòng với Tỷ số truyền i=40, tốc độ ra ~38 vòng/phút

e. Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R37 R47 R57 tải nặng
Bộ motor giảm tốc 1HP 0.75kw tải nặng ratio 40 tỉ số truyền 1/40 thường có đầu giảm tốc R47
- Đường kính trục 30 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 135 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 165 mm
- Lực momen 225 Nm
- Hệ số làm việc SF = 1.35

Tốc độ động cơ bánh răng 1hp 0.75kw tải nặng còn có các ratio: 39.17, 37.3 . Tốc độ trục ra trong khoảng 35-38 vòng / 1 phút.
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R37 ratio = 39.17, lực momen = 205 Nm, hệ số làm việc SF = 1.00. Đường kính trục 25 mm
- Motor giảm tốc 1HP 0.75kw R57 ratio = 37.30, lực momen = 194 Nm, hệ số làm việc SF = 2.3. Đường kính trục 35 mm
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.75kw 0.75kw 1hp ratio 40
Tư vấn: 0968140191
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/40
| Thông số | Giá trị |
| Công suất | 0.75kW (1HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,9 – 2,0 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 3,3 – 3,5 A |
| Tỉ số truyền | 1/40 (giảm 40 lần) |
| Tốc độ trục ra, motor 4 cực 1400 v/p | khoảng 35 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra, motor 6 cực 920 v/p | khoảng 23 vòng/phút |
| Mô-men tính theo motor 4 cực | khoảng 194 Nm |
| Mô-men tính theo motor 6 cực | khoảng 296 Nm |
| Trục ra bản GH/GV | 28 mm hoặc 32 mm |
| Aptomat, khởi động từ | aptomat khoảng 6 A, khởi động từ 9 A (380V) |
| Biến tần phù hợp | 0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Các bản tải nặng tỉ số gần 1/40 (số liệu theo bài):
| Hộp số | Tỉ số | Mô-men (Nm) | Hệ số SF | Trục ra |
| R37 | 39.17 | 205 | 1.0 | 25 mm |
| R47 | – | 225 | 1.35 | 30 mm |
| R57 | 37.3 | 194 | 2.3 | 35 mm |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp khoảng 95%.
- R57 có SF 2.3: dư tải nhiều nhất trong các bản trên.
- Mô-men cực đại cho phép của bản GH/GV 28, 32 mm xem nhãn/catalog hộp số.
- Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài, quạt motor làm mát kém hơn.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/40
- Motor giảm tốc 0.75kW 1/40 cho máy khuấy dung dịch sệt, khuấy sơn dầu khoảng 35 vòng/phút.
- Lò nướng quay, máy quay gà vịt, máy quay lồng sấy dùng động cơ giảm tốc 1HP ratio 40.
- Băng tải dốc, băng tải đá nhỏ, xích tải chậm dùng motor giảm tốc 1HP tỉ số truyền 40.
- Cửa cuốn kéo xích, cổng trượt nặng dùng motor hộp số 0.75kW 1/40.
- Máy trộn phân, máy trộn thức ăn đặc dùng bản tải nặng R47, R57 tỉ số 37.3–43.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 0.75kW tỉ số truyền 40
- Tốc độ trục ra ổn định khoảng 35 vòng/phút, không cần bộ truyền đai, xích phụ.
- Motor và hộp số liền khối, gọn, dễ lắp: chân đế GH hoặc mặt bích GV.
- Bánh răng thép tôi cứng, hộp số bánh răng hiệu suất cao hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
- Motor 3 pha 0.75kW chạy tốt với biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ.
- Nhiều lựa chọn trục 28 mm, 32 mm và bản tải nặng R37, R47, R57.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 1HP 0.75kW 1/40
- Trục ra quay nhanh cỡ nào? Motor 4 cực cho khoảng 35 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 23 vòng/phút.
- Lực kéo ở trục ra cỡ nào? Bản 4 cực khoảng 194 Nm. Đây là số tính theo motor.
- Trục ra có mấy cỡ? Bản GH chân đế, GV mặt bích. Trục 28 mm hoặc 32 mm.
- Tải va đập chọn bản nào? Xem bản R57 trục 35 mm. Hệ số SF khoảng 2.3.
- Khi nào chọn tỉ số khác? Cần nhanh hơn xem 1/30. Cần chậm hơn xem 1/50.
- Mặt bích cần đo gì? Đo vành định vị, đường kính lỗ bu lông. So với máy cũ.
- Điện 1 pha dùng được không? Được nếu thêm biến tần. Biến tần vào 1 pha, ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác.
- Có cần bản có phanh? Tải treo, tải dốc nên hỏi bản có thắng từ.
- Nhông xích cần chú ý gì? Đặt nhông sát ổ trục. Xích căng vừa phải, không quá chặt.
- Hộp GH, GV có cần châm dầu? Bản GH, GV thường bôi trơn bằng mỡ sẵn. Bản R cần kiểm tra dầu.
- Đấu dây motor thế nào? Điện 3 pha 380V đấu sao. Điện 3 pha 220V đấu tam giác.
- Dây tiếp địa nối đâu? Nối vào vít tiếp địa trên vỏ motor. Dây vàng xanh, không dùng làm dây pha.
- Lắp khớp nối cần gì? Căn thẳng tâm hai trục. Không đóng búa mạnh vào trục.
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Ở 380V chỉnh khoảng 2 A. Ở 220V khoảng 3,5 A.
- Đảo chiều quay ra sao? Đổi hai dây pha bất kỳ. Ngắt điện trước khi đổi.
- Bệ lắp cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, đủ bu lông. Bệ vênh làm hộp số kêu.
- Mỡ hộp số thay khi nào? Bản GH, GV kiểm tra mỡ sau khoảng 2000–3000 giờ. Mỡ khô thì bổ sung.
- Dầu hộp R57 thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- Tốc độ ra giảm dần? Đo lại tốc độ, so với 35 vòng/phút. Giảm nhiều là quá tải.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Vỏ ấm nóng 60–80 °C là bình thường. Nóng hơn cần giảm tải.
- Phớt rỉ mỡ, dầu thì sao? Lau sạch, theo dõi thêm. Rỉ nhiều thì thay phớt.
- Cách điện đo ra sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Khớp nối kiểm tra gì? Xem cao su đệm có nứt, mòn. Đo lại độ đồng tâm.
- Điện áp cần kiểm tra không? Đo điện áp ba pha. Lệch pha làm motor nóng.
- "Tỉ số 40 kéo được mọi tải". Hộp số có giới hạn mô-men, xem nhãn.
- "Mất một pha vẫn chạy được". Motor chạy 2 pha sẽ nóng và cháy.
- "Lệch tâm chút không ảnh hưởng". Vòng bi, phớt hỏng sớm.
- "Motor 0.75kW là đủ khỏe". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số quyết định mô-men.
- "Khởi động liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5–7 lần, cuộn dây nóng nhanh.
- "Đảo chiều khi đang quay cũng được". Sốc mạnh lên răng và then.
- "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày không sao". Quạt quay chậm, motor nóng hơn.