0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện Teco 10Hp 7.5Kw

6.746 reviews

Motor Teco 10HP 7.5kW 3 pha IE1/IE2, 4 cực khung 132M khoảng 1455 vòng/phút, dòng khoảng 15,6 A ở 380V, trục 38 mm, có bản 2 cực, 6 cực, chân đế AESV và mặt bích AESU.

Motor Teco 10HP 7.5kW (động cơ điện Teco 10 HP 7,5 kW, motor điện Teco 7.5kW 10 ngựa) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc thương hiệu Teco (Đài Loan), hiệu suất IE1/IE2, bản 4 cực khung 132M quay khoảng 1455 vòng/phút, dòng định mức khoảng 15,6 A ở 380V, mô-men định mức khoảng 49,2 Nm, trục 38 mm.

Motor Teco 7.5kW có bản 2 cực khoảng 2895 vòng/phút, 6 cực khoảng 960 vòng/phút; kiểu chân đế mã AESV, AEEV và mặt bích mã AESU, AEUV. Động cơ Teco 10HP dùng nhiều cho bơm, quạt, máy nén khí, băng tải và motor giảm tốc.

Mục lục

1. Ứng dụng của motor Teco 10HP 7.5kW

  • Bơm cấp nước nhà máy, bơm tuần hoàn tháp giải nhiệt dùng motor Teco 7.5kW 2 cực.
  • Quạt ly tâm hút bụi, quạt lò hơi, quạt hút khí thải dùng động cơ Teco 10HP.
  • Máy nén khí trục vít 10HP, máy nén piston công nghiệp dùng motor Teco 10 ngựa.
  • Máy nghiền búa, máy băm gỗ, máy ép viên, máy cán dùng motor Teco 7.5kW 4 cực, 6 cực.
  • Băng tải than, gầu tải, vít tải, máy trộn bê tông gắn hộp giảm tốc tải nặng.
  • Máy dệt, máy kéo sợi, máy ép nhựa, máy cắt kim loại trong nhà máy.

2. Ưu điểm của động cơ điện Teco 10HP 7.5kW

  • Motor Teco 7.5kW hiệu suất IE1/IE2, tiết kiệm điện khi chạy nhiều giờ.
  • Kích thước lắp theo IEC, thay thế lẫn với motor cùng khung của hãng khác.
  • Dây đồng, cách điện cấp F, IP55, chạy liên tục S1 trong môi trường bụi, ẩm.
  • Đủ bản 2, 4, 6 cực, kiểu chân đế AESV/AEEV và mặt bích AESU/AEUV.
  • Chạy biến tần ổn định để chỉnh tốc độ bơm, quạt, băng tải.
  • Phụ tùng vòng bi, quạt, nắp quạt dễ tìm trên thị trường.

3. Thông số kỹ thuật motor Teco 7.5kw 10Hp

Công nghệ sản xuất động cơ Teco 10hp 7.5kw:

  •       Chế độ làm việc duty S1 liên tục 24 giờ
  •       Dây đồng cách điện cấp F, chịu nhiệt tới 155 °C
  •       Điện áp 380v, tần số 50Hz, 6 đầu dây ra trong hộp cực điện
  •       Vỏ: đúc gang, hợp kim nhôm
  •       Khả năng làm việc dư tải: hệ số dư tải khoảng 1,1 (chịu quá tải ngắn khoảng 10%).

Mã hàng motor điện 3 pha Teco mặt bích: AESU, AEUV; motor Teco Chân đế: AESV, AEEV

4. Phân loại động cơ điện Teco 10Hp 7.5kw

a. Motor Teco 10Hp 7.5kw 4 Pole

Loại 1: Motor Teco 7.5kw 10Hp chân đế AESV 132M tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút

  • Đường kính trục cốt: 38 mm
  • Điện áp 3 pha 380v
  • Tiêu chuẩn: Đài Loan

Motor Teco 7.5kw 10Hp chân đế AESV 132M tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút

Loại 2: Motor Teco 7.5kw 10Hp mặt bích AESU 132M, tốc độ 1450 - 1400 vòng / phút

  • Đường kính trục 38mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Thương hiệu Đài Loan

Bản vẽ motor teco mặt bích 7.5Kw 10Hp 10 ngựa 4 cực

b. Motor Teco 10Hp 7.5kw 2 Pole 2 cực

Loại 1: Motor Teco 7.5kw 10Hp chân đế AESV 132S 2 pole

  • Đường kính trục 38mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 16.2 (A)
  • Tốc độ ~ 2895 vòng. Mã motor AESV 132S

Motor Teco 7.5kw 10Hp chân đế AESV 132S 2 pole

Loại 2: Motor Teco 7.5kw 10Hp mặt bích AESU 132S 2 pole

  • Đường kính trục 38mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Tốc độ ~ 2895 vòng. Mã motor AESV 132S

Motor Teco 7.5kw 10Hp mặt bích AESU 132S 2 pole

c. Motor Teco 10Hp 7.5kw 6 Pole 6 cực

  • Đường kính trục 42mm
  • Cường độ dòng điện định mức: 16.5 (A)
  • Mã motor AESV 160M
  • Tốc độ ~960 vòng/phút

Motor Teco 7.5kw 10Hp 6 Pole 6 cực

5. Xuất xứ motor Teco 7.5kw 10Hp

Xuất xứ: Đài Loan, nhà máy Đồng Nai, nhà máy Bình Dương (mọi sản phẩm xuất khẩu Mỹ chủ yếu sản xuất tại nhà máy Bình Dương)

6. Thông số điện motor Teco 10HP 7.5kW

Bản motor Teco 7.5kWKhungTốc độ (vòng/phút)Dòng định mức 380V (A)Mô-men định mức (Nm)
4 cực132Mkhoảng 1455khoảng 15,6khoảng 49,2
2 cực132Skhoảng 2895khoảng 16,2khoảng 24,7
6 cực160Mkhoảng 960khoảng 16,5khoảng 74,6
Thông sốMotor Teco 10HP 7.5kW 4 cực
Điện áp380V (đấu tam giác) / 660V (đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15,6 A
Dòng định mức ở 3 pha 220Vkhoảng 27 A (chỉ với bản quấn 220/380V)
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 101 A ở 380V (5,5 – 7 lần định mức)
Cách khởi độngsao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp7.5kW cho bơm, quạt; 11kW cho tải nặng
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 32 A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, cáp đồng 6 mm²
Cấp bảo vệ / cách điệnIP55 / cấp F (155 °C), chạy liên tục S1
  • Dòng điện, mô-men là số tham khảo điển hình, số chính xác xem tem motor.
  • Mô-men định mức tính theo công thức 9550 × công suất (kW) / tốc độ.
  • Điện áp lưới lệch quá ±5% so với tem: dòng tăng, motor nóng hơn.
  • Chạy biến tần dưới 25 Hz lâu dài: quạt tự làm mát giảm hiệu quả.

7. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện Teco 10HP 7.5kW

  • Cần báo gì khi hỏi mua? Báo 7.5kW, số cực, kiểu lắp. Nói rõ chân đế hay mặt bích.
  • Mã AESV và AESU khác gì? AESV, AEEV là chân đế. AESU, AEUV là mặt bích.
  • Chọn số cực thế nào? Bơm, quạt chọn 2 cực khoảng 2895 vòng. Máy thông dụng chọn 4 cực.
  • Trục bao nhiêu mm? Bản 4 cực khung 132M, trục 38 mm. Đo lỗ puly, khớp nối trước.
  • Điện áp nào phù hợp? Tem 380/660V: lưới 380V đấu tam giác.
  • Kiểm tra hàng ra sao? Xem tem ghi 7.5kW, dòng khoảng 15,6 A. Quay tay trục nhẹ, đều.
  • Hiệu suất IE1 hay IE2? Xem chữ IE trên tem. Chạy nhiều giờ mỗi ngày nên chọn IE2 trở lên.
  • Kích thước lắp có chuẩn không? Khung 132M theo IEC. Lỗ chân đế, tâm trục giống hãng khác cùng khung.
  • Cần hỏi gì về bảo hành? Hỏi thời gian bảo hành và điều kiện. Giữ tem, phiếu xuất xưởng.
  • Cần chuẩn bị thiết bị gì? Aptomat 3 pha 32 A. Rơ le nhiệt dải 12 – 18 A. Cáp đồng 6 mm².
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 15,6 A ở 380V. Không chỉnh cao hơn tem.
  • Khởi động trực tiếp được không? Dòng khởi động khoảng 101 A. Lưới yếu dùng sao – tam giác.
  • Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, bu lông đủ cỡ. Căn thẳng tâm khớp nối hoặc puly.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai pha nguồn.
  • Đo gì khi chạy thử? Đo dòng ba pha. Ba pha lệch dưới 10% là đạt.
  • Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vít tiếp địa hộp cực. Thêm chống giật nơi ẩm.
  • Cần đo những gì? Đo dòng có tải, so với khoảng 15,6 A. Dòng tăng dần là dấu hiệu quá tải.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra tải, quạt.
  • Vòng bi kiểm tra sao? Nghe tiếng ồn ổ bi. Lắc trục kiểm tra độ rơ. Ồn lạ thì thay bi.
  • Rung lắc thì làm gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra căn tâm, độ căng dây curoa.
  • Cách điện kiểm tra sao? Đo bằng megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Cần vệ sinh gì? Thổi bụi lưới quạt, cánh tản nhiệt. Siết lại đầu cos hộp cực.
  • Khởi động từ có cần xem? Có. Tiếp điểm rỗ gây mất pha. Thay khi tiếp điểm mòn.
  • "Motor Teco bền nên chạy quá tải được". Quá dòng 15,6 A lâu dài, cuộn dây vẫn cháy.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor mất bảo vệ khi kẹt tải, mất pha.
  • "Thay puly to cho máy chạy nhanh". Tải tăng vượt công suất, motor nóng.
  • "Mất một pha vẫn chạy tạm". Motor rú, dòng tăng mạnh, cháy nhanh.
  • "Che kín motor cho sạch". Motor không tản nhiệt, nhiệt độ tăng nhanh.
  • "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6 – 7 lần. Cuộn dây nóng dần.
  • "Dây cáp nhỏ hơn vẫn chạy". Cáp nhỏ sụt áp, nóng đầu cos, motor yếu.