0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Điện 9.2kW

6.231 reviews

Động cơ điện 9.2kW (khoảng 12,5HP) 3 pha 380V, 4 cực khoảng 1450 vòng/phút, dòng khoảng 18 A, trục 38 mm khung 132, bản chân đế, mặt bích và liền hộp giảm tốc GHM60, cyclo, R87, K87, NMRV130, WPDS.

Động cơ điện 9.2kW (motor 9.2kW 3 pha, khoảng 12,5HP) là motor không đồng bộ 3 pha 380V 50Hz, 4 cực, tốc độ khoảng 1450 vòng/phút, trục 38 mm, chiều cao tâm trục 132 mm. Dòng định mức khoảng 18 A ở 380V, mô-men trục khoảng 60 Nm; có bản chân đế, mặt bích và bản lắp liền hộp giảm tốc.

Motor 9.2kW hay dùng cho máy bơm, quạt, máy nén và các hộp giảm tốc GHM60, GVM60, cyclo XWD5/XWD6, XLD5/XLD6, R87, K87, K97, trục vít NMRV130, WPDS 155 và 175.

Mục lục

1. Ứng dụng động cơ điện 9.2kw

Dưới đây là những công dụng của motor 9kw 3 pha:

  • Công nghiệp: Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền sản xuất, và các quy trình tự động hóa.
  • Nông nghiệp, thủy sản: máy bơm tưới, máy xay xát, máy sục khí ao nuôi dùng điện 3 pha 380V.
  • Công trình xây dựng: Trong ngành xây dựng, motor điện 9.2kw có thể được sử dụng trong cẩu trục, máy nén khí, bơm nước và nhiều ứng dụng khác.

2. Ưu điểm động cơ điện 9.2kw

Sau đây là những đắc điểm khiến motor điện 3 pha nổi trội so với các sản phẩm cùng loại:

  • Có công suất cao, phù hợp với các máy móc công nghiệp yêu cầu nhiều sức mạnh.
  • Động cơ 3 pha 9kw mang trong mình một hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành.
  • Tuổi thọ cao, ít hỏng hóc và dễ sửa chữa.
  • Chịu được tải dao động ngắn hạn; tải vượt định mức kéo dài thì rơ le nhiệt phải cắt.
  • Sở hữu khả năng khởi động nhanh và dừng chậm, không gây rung lắc cho máy móc.

3. Nguyên lý hoạt động của động cơ điện 9.2kw

Động cơ 9.2kW 380V là motor không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc, hoạt động như sau:

  • Từ trường quay: dòng điện 3 pha lệch nhau 120° chạy trong 3 cuộn dây stator tạo ra từ trường quay với tốc độ đồng bộ 1500 vòng/phút (motor 4 cực, lưới 50Hz).
  • Cảm ứng ở rotor: từ trường quay cắt các thanh dẫn của rotor lồng sóc, sinh dòng điện cảm ứng; rotor không có nam châm vĩnh cửu.
  • Sinh mô-men: lực điện từ giữa từ trường stator và dòng điện rotor kéo rotor quay theo, chậm hơn từ trường một chút (độ trượt), nên tốc độ thực khoảng 1440–1460 vòng/phút.
  • Tốc độ và tải: tốc độ motor phụ thuộc tần số nguồn và số cực, gần như không đổi theo tải; muốn đổi tốc độ thì dùng biến tần hoặc hộp giảm tốc. Tải tăng thì dòng điện tăng, không làm motor quay nhanh hơn.
  • Cơ cấu truyền động: trục motor 38 mm nối với hộp giảm tốc, puly, khớp nối để kéo máy công tác.

4. Phân loại động cơ điện 9.2kw

a. Động cơ 9.2kw chân đế 3 pha

Thông số kỹ thuật:

  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 9.2kw
  • Đường kính trục: 38mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 504mm
  • Tổng cao: 338mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 132mm
  • Cỡ khung: 132 (motor 4 cực)
  • Tốc độ: 1400-1500 vòng/phút

Động cơ 9.2kw chân đế 3 pha

b. Motor điện 9.2kw mặt bích 3 pha

Thông số kỹ thuật:

  • Điện áp: 3 pha 380V
  • Công suất: 9.2kw
  • Đường kính trục: 38mm. Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 504mm
  • Tổng cao: 338mm
  • Đường kính bích: 300mm
  • Đường kính vành định vị: 230mm
  • Khoảng cách 2 lỗ mặt bích: 265mm
  • Cỡ khung: 132 (motor 4 cực)
  • Tốc độ: 1400-1500 vòng/phút

Motor điện 9.2kw mặt bích 3 pha

5. Phân loại motor giảm tốc 9.2kw

a. Motor giảm tốc 9.2kw chân đế

Loại 1: Động cơ giảm tốc 9.2kw gắn GHM60 chân đế

  • Công suất 9.2kw
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Trục ra 60mm
  • Mã hàng: GHM60
  • Tổng dài: 839mm
  • Tổng cao: 317mm
  • Motor tiết kiệm điện, tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Motor giảm tốc 9.2kw chân đế GHM60

Loại 2: Động cơ giảm tốc 9.2kw chân đế Cyclo XWD5

  • Công suất 9.2kw
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Trục ra 55mm
  • Tổng dài: 840mm
  • Tổng cao: 350mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 160mm
  • Tổng ngang: 410mm

Động cơ giảm tốc 9.2kw chân đế Cyclo XWD5

Loại 3: Hộp giảm tốc 9.2kw chân đế Cyclo XWD6

  • Công suất 9.2kw
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Trục ra 65mm
  • Tổng dài: 950mm
  • Tổng cao: 425mm
  • Tâm trục xuống mặt đất: 200mm
  • Tổng ngang: 430mm

Hộp giảm tốc 9.2kw chân đế Cyclo XWD6

Loại 4: Giảm tốc 9.2kw chân đế trục thẳng R87

  • Công suất 9.2kw
  • Trục ra 50mm, rãnh cavet: 14mm
  • Mã hàng: R87
  • Tổng dài: 934mm
  • Tổng cao: 350mm
  • Rộng: 290mm
  • Tâm trục đến mặt đất: 180mm

Giảm tốc 9.2kw chân đế trục thẳng R87

b. Motor giảm tốc 9.2kw mặt bích

Loại 1: Hộp số giảm tốc 9.2kw GVM 60 mặt bích

  • Công suất 9.2kw
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Trục ra 60mm
  • Mã hàng: GVM60
  • Tổng dài: 839mm
  • Cao mặt bích: 361mm
  • Rộng mặt bích: 319mm
  • Lỗ vít bích: 19mm

Motor giảm tốc 9.2kw mặt bích GVM60

Loại 2: Hộp giảm tốc 9.2kw XLD5 mặt bích

  • Công suất 9.2kw
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Trục ra 55mm, rãnh cavet: 16mm
  • Tổng dài: 839mm
  • Tổng cao: 425mm
  • Đường kính bích: 340mm
  • Đường kính vành định vị: 270mm

Hộp giảm tốc 9.2kw XLD5 mặt bích

Loại 3: Động cơ giảm tốc 9.2kw mặt bích XLD6

  • Công suất 9.2kw
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Trục ra 65mm, rãnh cavet: 18mm
  • Tổng dài: 839mm
  • Tổng cao: 425mm
  • Đường kính bích: 340mm
  • Đường kính vành định vị: 270mm

Động cơ giảm tốc 9.2kw mặt bích XLD6

c. Motor giảm tốc 9.2kw trục ra vuông góc

Loại 1: Giảm tốc 9.2kw trục dương vuông góc K87

  • Công suất 9.2kw
  • Trục ra 60mm, cavet: 18mm
  • Mã hàng: K87
  • Tổng dài: 952mm
  • Tổng cao: 338mm
  • Rộng: 243mm
  • Tâm trục đến mặt đất: 212mm

Giảm tốc 9.2kw trục dương vuông góc K87

Loại 2: Motor giảm tốc 9.2kw trục dương vuông góc K97

  • Công suất 9.2kw
  • Trục ra 60mm, cavet: 18mm
  • Mã hàng: K97
  • Tổng dài: 997mm
  • Tổng cao: 415mm
  • Rộng: 303.5mm
  • Tâm trục đến mặt đất: 265mm

Motor giảm tốc 9.2kw trục dương vuông góc K97

Loại 3: Motor giảm tốc 9.2kw trục vít NMRV130 trục âm

Thông số:

  • Đường kính trục: 45mm, cavet: 14mm
  • Tổng cao: 427.5mm
  • Công suất: 9.2kw
  • Rộng chân đế: 162mm

Motor giảm tốc 9.2kw trục vít NMRV130 trục âm

Loại 4: Motor giảm tốc 9.2kw trục vít NMRV130 trục dương

  • Đường kính trục dương: 45mm, rãnh cavet: 14mm
  • Tổng dài: 756.5mm
  • Tổng cao hộp số: 427.5mm
  • Tổng ngang chân đế: 162mm

Motor giảm tốc 9.2kw trục vít NMRV130 trục dương

Loại 5: Động cơ giảm tốc 9.2kw trục vít WPDS size 155

  • Đường kính trục ra: 60mm. Rãnh cavet: 18mm
  • Tổng dài: 877mm
  • Đường kính bích vào: 300mm
  • Công suất: 9.2kw

Động cơ giảm tốc 9.2kw trục vít WPDS size 155

Loại 6: Động cơ giảm tốc 9.2kw trục vít WPDS175

  • Đường kính trục ra: 65mm. Rãnh cavet: 18mm
  • Tổng dài: 910mm
  • Đường kính bích vào: 300mm
  • Công suất: 9.2kw

Động cơ giảm tốc 9.2kw trục vít WPDS175

 

6. Thông số điện động cơ điện 9.2kW 3 pha

Thông sốGiá trị tham khảo
Điện áp3 pha 380V 50Hz, thường đấu tam giác 380V (xem tem)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 18 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6–7 lần dòng định mức
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1450 vòng/phút
Mô-men định mứckhoảng 60 Nm
Kiểu khởi độngsao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Aptomat, rơ le nhiệtaptomat khoảng 32–40 A; rơ le nhiệt dải 14–22 A chỉnh khoảng 18 A
Dây cấp nguồnđồng 4–6 mm² mỗi pha tùy chiều dài
Biến tần phù hợp11kW vào 3 pha 380V (không có cỡ 9.2kW phổ biến, chọn cỡ lớn hơn liền kề)

Motor giảm tốc 9.2kW: tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)
1/5290288194
1/1014557697
1/159786365
1/2072115148
1/3048172732
1/4036230324
  • Mô-men tính theo công suất 9.2kW; hộp trục vít NMRV, WPDS cho mô-men thực thấp hơn.
  • Mô-men cho phép của GHM60, R87, K87, K97, cyclo: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Cyclo XWD5 tương đương BWD3, XWD6 tương đương BWD4 (dòng B).
  • Dòng khởi động trực tiếp có thể tới khoảng 120 A.

7. Ứng dụng của động cơ điện 9.2kW

  • Máy bơm nước 3 pha, bơm tưới tiêu, bơm cấp nước nhà máy dùng motor 9.2kW chân đế.
  • Quạt hút, quạt thông gió nhà xưởng, quạt lò sấy nông sản.
  • Máy nén khí piston, máy nghiền, máy xay xát gạo, cà phê.
  • Băng tải, vít tải, gầu tải dùng motor giảm tốc 9.2kW GHM60, R87, K87.
  • Máy khuấy bồn lớn dùng motor 9.2kW mặt bích ghép cyclo XLD5, XLD6.
  • Máy sục khí ao nuôi tôm, cá quy mô lớn dùng điện 3 pha 380V.

8. Ưu điểm của motor 9.2kW 3 pha

  • Công suất trung gian giữa 7.5kW và 11kW, chọn sát tải hơn, đỡ tốn điện.
  • Khung 132, trục 38 mm, dễ ghép puly, khớp nối và hộp giảm tốc phổ thông.
  • Có đủ bản chân đế, mặt bích, liền hộp giảm tốc trục thẳng, vuông góc, cyclo.
  • Khởi động sao – tam giác được khi motor đấu tam giác 380V.
  • Rotor lồng sóc bền, ít chi tiết hao mòn ngoài vòng bi.

9. Câu hỏi thường gặp về động cơ điện 9.2kW

  • Motor 9.2kW bằng bao nhiêu HP? Khoảng 12,5HP. Thường gọi là motor 12 ngựa rưỡi.
  • Thay motor 7.5kW cũ được không? Được nếu tải cần mạnh hơn. Kiểm tra lại chân đế và trục.
  • Trục 38 mm có ghép được puly cũ? Đo lỗ puly cũ trước. Khác cỡ thì phải doa hoặc thay.
  • Tem motor phải có gì? 9.2kW, khoảng 18 A, 380V. Có cấp cách điện và IP.
  • Chân đế hay mặt bích? Chạy puly, khớp nối chọn chân đế. Lắp lên hộp số chọn mặt bích.
  • Cần motor giảm tốc thì báo gì? Tốc độ trục ra, mô-men, trục thẳng hay vuông góc.
  • Có bản 2 cực, 6 cực không? Hỏi cụ thể. Bản thông dụng là 4 cực.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Khoảng 32–40 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 18 A.
  • Khởi động thế nào? Sao – tam giác hoặc khởi động mềm. Giảm sụt áp cho lưới.
  • Dây điện cỡ nào? Đồng 4–6 mm² mỗi pha. Đường dây dài chọn cỡ lớn.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng-xanh bắt vít tiếp địa trên vỏ. Không nối vào pha hay trung tính.
  • Đấu hộp cực thế nào? Theo sơ đồ trong nắp hộp cực. Tem ghi 380V tam giác thì đấu tam giác.
  • Căn puly ra sao? Hai puly thẳng hàng. Dây đai căng vừa, ấn lõm khoảng 1–2 cm.
  • Chạy thử kiểm tra gì? Chiều quay, tiếng ồn, độ rung. Đo dòng ba pha cân bằng.
  • Dòng tải bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 18 A. Vượt kéo dài là quá tải.
  • Vòng bi cần làm gì? Nghe tiếng, sờ nhiệt hai đầu. Tra mỡ nếu có vú mỡ.
  • Dây đai kiểm tra gì? Độ căng, vết nứt, mòn cạnh. Thay cả bộ khi mòn.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Ấm nóng 60–80 °C là bình thường. Có mùi khét phải dừng.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V cuộn dây với vỏ. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Tủ điện cần kiểm gì? Siết đầu cốt, xem tiếp điểm khởi động từ. Đầu cốt lỏng gây nóng.
  • Bản giảm tốc cần gì thêm? Kiểm tra mức dầu hộp số. Thay dầu lần đầu sau khoảng 500 giờ.
  • "Dòng điện tăng thì motor quay nhanh hơn". Tốc độ do tần số và số cực quyết định.
  • "Motor có nam châm trong rotor". Rotor lồng sóc không dùng nam châm vĩnh cửu.
  • "Chạy thiếu pha tạm vẫn được". Motor nóng nhanh, cháy cuộn dây.
  • "Dây đai căng thật chặt cho khỏi trượt". Căng quá làm hỏng vòng bi motor.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh 25 A cho khỏi nhảy". Motor 18 A sẽ không được bảo vệ.
  • "Khởi động liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng nhiều lần.