Động cơ điện 9.2kW (khoảng 12,5HP) 3 pha 380V, 4 cực khoảng 1450 vòng/phút, dòng khoảng 18 A, trục 38 mm khung 132, bản chân đế, mặt bích và liền hộp giảm tốc GHM60, cyclo, R87, K87, NMRV130, WPDS.
Động cơ điện 9.2kW (motor 9.2kW 3 pha, khoảng 12,5HP) là motor không đồng bộ 3 pha 380V 50Hz, 4 cực, tốc độ khoảng 1450 vòng/phút, trục 38 mm, chiều cao tâm trục 132 mm. Dòng định mức khoảng 18 A ở 380V, mô-men trục khoảng 60 Nm; có bản chân đế, mặt bích và bản lắp liền hộp giảm tốc.
Motor 9.2kW hay dùng cho máy bơm, quạt, máy nén và các hộp giảm tốc GHM60, GVM60, cyclo XWD5/XWD6, XLD5/XLD6, R87, K87, K97, trục vít NMRV130, WPDS 155 và 175.
Công nghiệp: Đây là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống máy móc công nghiệp, dây chuyền sản xuất, và các quy trình tự động hóa.
Nông nghiệp, thủy sản: máy bơm tưới, máy xay xát, máy sục khí ao nuôi dùng điện 3 pha 380V.
Công trình xây dựng: Trong ngành xây dựng, motor điện 9.2kw có thể được sử dụng trong cẩu trục, máy nén khí, bơm nước và nhiều ứng dụng khác.
2. Ưu điểm động cơ điện 9.2kw
Sau đây là những đắc điểm khiến motor điện 3 pha nổi trội so với các sản phẩm cùng loại:
Có công suất cao, phù hợp với các máy móc công nghiệp yêu cầu nhiều sức mạnh.
Động cơ 3 pha 9kw mang trong mình một hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành.
Tuổi thọ cao, ít hỏng hóc và dễ sửa chữa.
Chịu được tải dao động ngắn hạn; tải vượt định mức kéo dài thì rơ le nhiệt phải cắt.
Sở hữu khả năng khởi động nhanh và dừng chậm, không gây rung lắc cho máy móc.
3. Nguyên lý hoạt động của động cơ điện 9.2kw
Động cơ 9.2kW 380V là motor không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc, hoạt động như sau:
Từ trường quay: dòng điện 3 pha lệch nhau 120° chạy trong 3 cuộn dây stator tạo ra từ trường quay với tốc độ đồng bộ 1500 vòng/phút (motor 4 cực, lưới 50Hz).
Cảm ứng ở rotor: từ trường quay cắt các thanh dẫn của rotor lồng sóc, sinh dòng điện cảm ứng; rotor không có nam châm vĩnh cửu.
Sinh mô-men: lực điện từ giữa từ trường stator và dòng điện rotor kéo rotor quay theo, chậm hơn từ trường một chút (độ trượt), nên tốc độ thực khoảng 1440–1460 vòng/phút.
Tốc độ và tải: tốc độ motor phụ thuộc tần số nguồn và số cực, gần như không đổi theo tải; muốn đổi tốc độ thì dùng biến tần hoặc hộp giảm tốc. Tải tăng thì dòng điện tăng, không làm motor quay nhanh hơn.
Cơ cấu truyền động: trục motor 38 mm nối với hộp giảm tốc, puly, khớp nối để kéo máy công tác.
4. Phân loại động cơ điện 9.2kw
a. Động cơ 9.2kw chân đế 3 pha
Thông số kỹ thuật:
Điện áp: 3 pha 380V
Công suất: 9.2kw
Đường kính trục: 38mm
Rãnh cavet: 10mm
Tổng dài: 504mm
Tổng cao: 338mm
Tâm trục xuống mặt đất: 132mm
Cỡ khung: 132 (motor 4 cực)
Tốc độ: 1400-1500 vòng/phút
b. Motor điện 9.2kw mặt bích 3 pha
Thông số kỹ thuật:
Điện áp: 3 pha 380V
Công suất: 9.2kw
Đường kính trục: 38mm. Rãnh cavet: 10mm
Tổng dài: 504mm
Tổng cao: 338mm
Đường kính bích: 300mm
Đường kính vành định vị: 230mm
Khoảng cách 2 lỗ mặt bích: 265mm
Cỡ khung: 132 (motor 4 cực)
Tốc độ: 1400-1500 vòng/phút
5. Phân loại motor giảm tốc 9.2kw
a. Motor giảm tốc 9.2kw chân đế
Loại 1: Động cơ giảm tốc 9.2kw gắn GHM60 chân đế
Công suất 9.2kw
Điện áp 3 pha 380V
Trục ra 60mm
Mã hàng: GHM60
Tổng dài: 839mm
Tổng cao: 317mm
Motor tiết kiệm điện, tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
Loại 2: Động cơ giảm tốc 9.2kw chân đế Cyclo XWD5
Công suất 9.2kw
Điện áp 3 pha 380V
Trục ra 55mm
Tổng dài: 840mm
Tổng cao: 350mm
Tâm trục xuống mặt đất: 160mm
Tổng ngang: 410mm
Loại 3: Hộp giảm tốc 9.2kw chân đế Cyclo XWD6
Công suất 9.2kw
Điện áp 3 pha 380V
Trục ra 65mm
Tổng dài: 950mm
Tổng cao: 425mm
Tâm trục xuống mặt đất: 200mm
Tổng ngang: 430mm
Loại 4: Giảm tốc 9.2kw chân đế trục thẳng R87
Công suất 9.2kw
Trục ra 50mm, rãnh cavet: 14mm
Mã hàng: R87
Tổng dài: 934mm
Tổng cao: 350mm
Rộng: 290mm
Tâm trục đến mặt đất: 180mm
b. Motor giảm tốc 9.2kw mặt bích
Loại 1: Hộp số giảm tốc 9.2kw GVM 60 mặt bích
Công suất 9.2kw
Điện áp 3 pha 380V
Trục ra 60mm
Mã hàng: GVM60
Tổng dài: 839mm
Cao mặt bích: 361mm
Rộng mặt bích: 319mm
Lỗ vít bích: 19mm
Loại 2: Hộp giảm tốc 9.2kw XLD5 mặt bích
Công suất 9.2kw
Điện áp 3 pha 380V
Trục ra 55mm, rãnh cavet: 16mm
Tổng dài: 839mm
Tổng cao: 425mm
Đường kính bích: 340mm
Đường kính vành định vị: 270mm
Loại 3: Động cơ giảm tốc 9.2kw mặt bích XLD6
Công suất 9.2kw
Điện áp 3 pha 380V
Trục ra 65mm, rãnh cavet: 18mm
Tổng dài: 839mm
Tổng cao: 425mm
Đường kính bích: 340mm
Đường kính vành định vị: 270mm
c. Motor giảm tốc 9.2kw trục ra vuông góc
Loại 1: Giảm tốc 9.2kw trục dương vuông góc K87
Công suất 9.2kw
Trục ra 60mm, cavet: 18mm
Mã hàng: K87
Tổng dài: 952mm
Tổng cao: 338mm
Rộng: 243mm
Tâm trục đến mặt đất: 212mm
Loại 2: Motor giảm tốc 9.2kw trục dương vuông góc K97
Công suất 9.2kw
Trục ra 60mm, cavet: 18mm
Mã hàng: K97
Tổng dài: 997mm
Tổng cao: 415mm
Rộng: 303.5mm
Tâm trục đến mặt đất: 265mm
Loại 3: Motor giảm tốc 9.2kw trục vít NMRV130 trục âm
Thông số:
Đường kính trục: 45mm, cavet: 14mm
Tổng cao: 427.5mm
Công suất: 9.2kw
Rộng chân đế: 162mm
Loại 4: Motor giảm tốc 9.2kw trục vít NMRV130 trục dương
Đường kính trục dương: 45mm, rãnh cavet: 14mm
Tổng dài: 756.5mm
Tổng cao hộp số: 427.5mm
Tổng ngang chân đế: 162mm
Loại 5: Động cơ giảm tốc 9.2kw trục vít WPDS size 155
Đường kính trục ra: 60mm. Rãnh cavet: 18mm
Tổng dài: 877mm
Đường kính bích vào: 300mm
Công suất: 9.2kw
Loại 6: Động cơ giảm tốc 9.2kw trục vít WPDS175
Đường kính trục ra: 65mm. Rãnh cavet: 18mm
Tổng dài: 910mm
Đường kính bích vào: 300mm
Công suất: 9.2kw
6. Thông số điện động cơ điện 9.2kW 3 pha
Thông số
Giá trị tham khảo
Điện áp
3 pha 380V 50Hz, thường đấu tam giác 380V (xem tem)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 18 A
Dòng khởi động trực tiếp
khoảng 6–7 lần dòng định mức
Tốc độ motor 4 cực
khoảng 1450 vòng/phút
Mô-men định mức
khoảng 60 Nm
Kiểu khởi động
sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Aptomat, rơ le nhiệt
aptomat khoảng 32–40 A; rơ le nhiệt dải 14–22 A chỉnh khoảng 18 A
Dây cấp nguồn
đồng 4–6 mm² mỗi pha tùy chiều dài
Biến tần phù hợp
11kW vào 3 pha 380V (không có cỡ 9.2kW phổ biến, chọn cỡ lớn hơn liền kề)
Motor giảm tốc 9.2kW: tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):
Tỉ số truyền
Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)
Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)
Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)
1/5
290
288
194
1/10
145
576
97
1/15
97
863
65
1/20
72
1151
48
1/30
48
1727
32
1/40
36
2303
24
Mô-men tính theo công suất 9.2kW; hộp trục vít NMRV, WPDS cho mô-men thực thấp hơn.
Mô-men cho phép của GHM60, R87, K87, K97, cyclo: xem nhãn/catalog hộp số.