0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Nord 0.75kw 1HP

2.927 reviews

Motor Nord 0.75kW 1HP 3 pha 4 cực, khung 80, dòng khoảng 1,8 – 2 A ở 380V, lắp hộp giảm tốc trục thẳng Nord SK 172.1, 372.1, 572.1, 672.1, trục ra 20 – 35 mm, chân đế hoặc mặt bích.

Motor Nord 0.75kW 1HP (động cơ Nord 0.75kW, motor Nord 1 ngựa) là motor điện 3 pha 4 cực hãng Nord (Đức), khung 80, quay khoảng 1440 vòng/phút, dòng định mức khoảng 1,8 – 2 A ở 380V, mô-men motor khoảng 5 Nm, thường lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trục thẳng Nord SK 172.1, SK 372.1, SK 572.1, SK 672.1.

Bộ motor giảm tốc Nord 0.75kW 1HP có trục ra 20, 25, 30, 35 mm, kiểu chân đế hoặc mặt bích, tổng dài khoảng 401 – 610 mm, bề ngang bản mặt bích 140 – 210 mm.

Mục lục

1. Phân loại motor Nord 0.75kw 1HP 1 ngựa trục thẳng chân đế

a. Motor Nord 0.75kw 1hp trục thẳng chân đế SK 172.1

  • Mã hàng: SK 172.1 0.75kw trục thẳng chân đế
  • Đường kính trục: 20mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Tổng dài: 401mm - 465mm

Motor Nord 0.75kw 1hp chân đế trục thẳng

b. Động cơ Nord 0.75kw 1hp trục thẳng chân đế SK 372.1

  • Mã hàng: SK 372.1 0.75kw trục thẳng chân đế
  • Đường kính trục: 25mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 479mm - 543mm

Động cơ Nord 0.75kw 1hp trục thẳng chân đế SK 372.1

c. Động cơ Nord 0.75kw 1 ngựa chân đế trục thẳng SK 572.1

Loại 1: Motor Nord 0.75kw 1HP chân đế trục thẳng SK 572.1* trục 30mm

  • Mã hàng: SK 572.1* trục thẳng chân đế 0.75kw
  • Đường kính trục: 30mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Tổng dài: 525mm - 589mm

Motor Nord 0.75kw 1HP chân đế trục thẳng SK 572.1* trục 30mm

Loại 2: Motor Nord 0.75kw 1 ngựa trục thẳng chân đế SK 572.1 trục 35mm

  • Mã hàng: SK 572.1 trục thẳng chân đế 1 ngựa
  • Đường kính trục: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 525mm - 589mm

Motor Nord 0.75kw 1 ngựa trục thẳng chân đế SK 572.1 trục 35mm

d. Motor Nord 0.75kw 1hp trục thẳng chân đế SK 672.1

  • Mã hàng: SK 672.1 trục thẳng chân đế 1HP
  • Đường kính trục: 35mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng dài: 546mm - 610mm

Motor Nord 0.75kw 1hp trục thẳng chân đế SK 672.1

2. Phân loại motor Nord 0.75kw 1HP 1 ngựa trục thẳng mặt bích

a. Motor Nord 0.75kw 1hp trục thẳng mặt bích SK 172.1F

  • Mã hàng: SK 172.1F 0.75kw trục thẳng mặt bích
  • Đường kính trục: 20mm
  • Tổng dài: 401mm - 465mm
  • Tổng ngang: 140mm

Motor Nord 0.75kw 1hp trục thẳng mặt bích SK 172.1F

b. Động cơ Nord 0.75kw 1hp trục thẳng mặt bích SK 372.1F

  • Mã hàng: SK 372.1F 0.75kw trục thẳng mặt bích
  • Đường kính trục: 25mm
  • Tổng dài: 479mm - 543mm
  • Tổng ngang: 150mm

Động cơ Nord 0.75kw 1hp trục thẳng mặt bích SK 372.1F

c. Động cơ Nord 0.75kw 1 ngựa mặt bích trục thẳng SK 572.1F

Loại 1: Motor Nord 0.75kw 1HP mặt bích trục thẳng SK 572.1F* trục ra 30mm

  • Mã hàng: SK 572.1F* 0.75kw trục thẳng mặt bích
  • Đường kính trục: 30mm
  • Tổng dài: 525mm - 589mm
  • Tổng ngang: 190mm

Motor Nord 0.75kw 1HP mặt bích trục thẳng SK 572.1F* trục ra 30mm

Loại 2: Motor Nord 0.75kw 1HP mặt bích trục thẳng SK 572.1F trục ra 35mm

  • Mã hàng: SK 572.1F* 0.75kw trục thẳng mặt bích
  • Đường kính trục: 35mm
  • Tổng dài: 525mm - 589mm
  • Tổng ngang: 190mm

Motor Nord 0.75kw 1HP mặt bích trục thẳng SK 572.1F trục ra 35mm

d. Motor Nord 0.75kw 1hp trục thẳng mặt bích SK 672.1F

  • Mã hàng: SK 672.1F 0.75kw trục thẳng mặt bích
  • Đường kính trục: 35mm
  • Tổng dài: 546mm - 610mm
  • Tổng ngang: 210mm

Motor Nord 0.75kw 1hp trục thẳng mặt bích SK 672.1F

Mời quý khách tham khảo các mẫu motor Nord thông dụng khác:

3. Thông số điện motor Nord 0.75kW 1HP

Thông sốGiá trị tham khảo
Điện áp3 pha 220/380V: đấu sao ở 380V, đấu tam giác ở 220V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,8 – 2 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,1 – 3,4 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1440 vòng/phút
Mô-men motorkhoảng 5 Nm
Khung motor80
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (đấu tam giác)
Đóng cắt tham khảoAptomat 3 pha 4 – 6 A, khởi động từ 9 A, rơ le nhiệt 1,6 – 2,5 A, cáp đồng 1,5 mm²

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hiệu suất hộp khoảng 96%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
i = 10khoảng 144khoảng 48
i = 20khoảng 72khoảng 95
i = 40khoảng 36khoảng 191
i = 80khoảng 18khoảng 382
  • Mô-men tính theo motor 0.75kW, chưa nhân hệ số làm việc.
  • Mô-men cho phép từng mã SK 172.1 – SK 672.1: xem catalog Nord.
  • Bề ngang bản mặt bích: SK 172.1F 140 mm, SK 372.1F 150 mm, SK 572.1F 190 mm, SK 672.1F 210 mm.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 10 – 13 A.

4. Ứng dụng của motor Nord 0.75kW 1HP

Động cơ giảm tốc Nord 0.75kW 1 ngựa dùng cho máy nhẹ, cần chạy bền:

  • Băng tải nhẹ trong xưởng in, băng tải dán nhãn, băng chuyền kiểm tra sản phẩm.
  • Máy chà nhám băng, máy đánh bóng nhỏ, máy mài rung.
  • Motor giảm tốc Nord 1HP cho cửa cổng tự động nhỏ, cửa lùa văn phòng nhà xưởng.
  • Máy trộn mẫu, máy lắc, máy khuấy bồn nhỏ trong phòng thí nghiệm.
  • Máy cấp liệu rung, vít tải mini cấp hạt cho máy ép nhựa.
  • Quạt khuấy, guồng nước nhỏ, cơ cấu xoay trong máy sấy.

5. Ưu điểm của động cơ Nord 0.75kW 1HP

Motor Nord 0.75kW 1HP có các điểm mạnh:

  • Bộ gọn nhất từ khoảng 401 mm (SK 172.1), dễ lắp vào máy nhỏ.
  • Bốn mã hộp, trục 20 – 35 mm, chân đế và mặt bích.
  • Dòng chỉ khoảng 2 A, tiết kiệm điện khi chạy cả ngày.
  • Chạy biến tần 1 pha 220V tốt, hợp nơi chỉ có điện sinh hoạt.
  • Bánh răng nghiêng êm, hiệu suất cao, ít bảo trì.

6. Câu hỏi thường gặp về motor Nord 0.75kW 1HP

  • Motor 1HP đủ cho băng tải không? Đủ cho băng ngắn, hàng nhẹ. Tính lực kéo trước khi chọn.
  • Chọn SK 172.1 hay SK 372.1? Trục 20 mm thì SK 172.1. Trục 25 mm thì SK 372.1.
  • Bản mặt bích rộng bao nhiêu? Từ 140 mm tới 210 mm tùy mã.
  • Cần chậm 18 vòng/phút có được? Được với tỉ số khoảng 80. Mô-men tính khoảng 380 Nm.
  • Chỉ có điện 1 pha thì sao? Dùng biến tần 0.75kW vào 1 pha. Motor đấu tam giác.
  • Cần gửi thông tin gì? Công suất, tỉ số, cỡ trục, kiểu lắp.
  • Nhận hàng xem gì? Tem ghi 0.75kW, đúng mã SK, đúng tỉ số.
  • Cửa cổng cần thắng không? Cổng dốc hoặc gió mạnh thì nên có thắng.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Aptomat 3 pha 4 – 6 A. Khởi động từ 9 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh mấy? Khoảng 2 A ở 380V. Khoảng 3,4 A ở 220V.
  • Đấu sao hay tam giác? 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Lắp vào máy nhỏ cần lưu ý? Chừa khoảng trống sau quạt motor để thoát nhiệt.
  • Nối trục thế nào? Dùng khớp nối mềm, căn đồng tâm. Không đóng búa.
  • Cáp chọn cỡ nào? Cáp đồng 1,5 mm² có lõi tiếp địa.
  • Tiếp địa ra sao? Nối vít tiếp địa vỏ motor với dây vàng xanh.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải, xem chiều quay. Đo dòng ba pha.
  • Dầu hộp đã đủ chưa? Xem nút thăm dầu theo vị trí lắp.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 2 A ở 380V.
  • Bụi nhám, bụi giấy hại gì? Bịt lưới quạt làm motor nóng. Thổi sạch hàng tuần.
  • Dầu hộp thay khi nào? Theo giờ chạy ghi trong tài liệu hãng.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là được? Ấm nóng dưới 80 °C là bình thường.
  • Phớt dầu có rỉ không? Lau sạch rồi xem lại sau vài ngày.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Vòng bi có dấu hiệu gì? Tiếng rè, ổ bi nóng. Thay sớm khi nghe lạ.
  • Bu lông cần siết không? Siết lại chân đế, mặt bích định kỳ.
  • Cổng tự động cần thử gì? Thử công tắc hành trình, cảm biến vật cản.
  • "Motor 1HP kéo được cổng nặng". Mô-men motor chỉ khoảng 5 Nm.
  • "Lắp kín trong hộp máy cho gọn". Không thoát nhiệt, motor nóng nhanh.
  • "Thêm tải vì motor còn mát". Hộp số có thể quá tải trước motor.
  • "Rơ le chỉnh 3 A ở 380V". Chỉnh cao là mất bảo vệ cuộn dây.
  • "Chạy biến tần thấp tần lâu dài". Quạt quay chậm, tản nhiệt kém.
  • "Không cần cảm biến vật cản". Kẹt cổng làm quá tải motor, hộp số.