Motor Nord 4kW 5HP (động cơ Nord 4kW, motor Nord 5 ngựa) là motor điện 3 pha 4 cực hãng Nord (Đức), khung 112, tốc độ khoảng 1440 vòng/phút, dòng định mức khoảng 8 – 8,5 A ở 380V, mô-men motor khoảng 26,5 Nm, thường lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trục thẳng Nord SK 572.1, SK 672.1, SK 772.1, SK 872.1, SK 972.1.
Bộ motor giảm tốc Nord 4kW có kiểu chân đế và mặt bích, trục ra 30 – 60 mm, tổng dài khoảng 644 – 872 mm. Bản mặt bích có tâm trục cách mặt đất từ 114,5 mm (SK 572.1F) tới 225 mm (SK 972.1F).
Mục lục
1. Phân loại motor Nord 4kw 5HP chân đế trục thẳng
a. Động cơ Nord 4kw 5hp SK 572.1 trục thẳng chân đế
Loại 1: Motor Nord 4kw 5HP SK 572.1* trục ra 30mm
- Mã hàng: SK 572.1* 4kw chân đế trục thẳng
- Đường kính trục: 30mm
- Rãnh cavet: 8mm
- Tổng dài: 644mm - 737mm
- Tổng rộng chân đế: 190mm
- Tổng dài chân đế: 200mm
- Lỗ vít chân đế: 14mm

Loại 2: Động cơ Nord 4kw 5HP SK 572.1 trục ra 35mm
- Mã hàng: SK 572.1 4kw trục thẳng chân đế
- Đường kính trục: 35mm
- Rãnh cavet: 10mm
- Tổng dài: 644mm - 737mm
- Tổng rộng chân đế: 190mm
- Tổng dài chân đế: 200mm
- Lỗ vít chân đế: 14mm

b. Motor Nord 4kw 5hp SK 672.1 trục thẳng chân đế
- Mã hàng: SK 672.1 4kw chân đế trục thẳng
- Đường kính trục: 35mm
- Rãnh cavet: 10mm
- Tổng dài: 665mm - 758mm
- Tổng rộng chân đế: 210mm
- Tổng dài chân đế: 235mm
- Lỗ vít chân đế: 14mm

c. Motor Nord 5hp 4kw SK 772.1 trục thẳng chân đế
- Mã hàng: SK 772.1 4kw chân đế trục thẳng
- Đường kính trục: 40mm
- Rãnh cavet: 12mm
- Tổng dài: 654mm - 747mm
- Tổng rộng chân đế: 237mm
- Tổng dài chân đế: 245mm
- Lỗ vít chân đế: 17.5mm

d. Động cơ Nord 5hp 4kw SK 872.1 trục thẳng chân đế
- Mã hàng: SK 872.1 chân đế trục thẳng 4kw
- Đường kính trục: 50mm
- Rãnh cavet: 14mm
- Tổng dài: 712mm - 805mm
- Tổng rộng chân đế: 300mm
- Tổng dài chân đế: 310mm
- Lỗ vít chân đế: 17.5mm

e. Motor Nord 4kw 5hp 5 ngựa SK 972.1 trục thẳng chân đế
- Mã hàng: SK 972.1 chân đế trục thẳng 4kw
- Đường kính trục: 60mm
- Rãnh cavet: 18mm
- Tổng dài: 779mm - 872mm
- Tổng rộng chân đế: 348mm
- Tổng dài chân đế: 365mm
- Lỗ vít chân đế: 22mm

2. Phân loại động cơ Nord 4kw 5HP mặt bích
a. Motor Nord 4kw 5hp SK 572.1F mặt bích trục thẳng
Loại 1: Động cơ Nord 4kw 5HP SK 572.1F* mặt bích trục ra 30mm
- Mã hàng: SK 572.1F* 4kw mặt bích trục thẳng
- Đường kính trục: 30mm
- Tổng dài: 644mm - 737mm
- Tổng rộng: 190mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 114.5mm

Loại 2: Motor Nord 4kw 5HP SK 572.1F mặt bích trục ra 35mm
- Mã hàng: SK 572.1F 4kw mặt bích trục thẳng
- Đường kính trục: 35mm
- Tổng dài: 644mm - 737mm
- Tổng rộng: 190mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 114.5mm

b. Động cơ Nord 4kw 5hp SK 672.1F mặt bích trục thẳng
- Mã hàng: SK 672.1F 4kw mặt bích trục thẳng
- Đường kính trục: 35mm
- Tổng dài: 665mm - 758mm
- Tổng rộng: 210mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 129mm

c. Động cơ Nord 4kw 5 ngựa 5hp SK 772.1F mặt bích trục thẳng
- Mã hàng: SK 772.1F 4kw mặt bích trục thẳng
- Đường kính trục: 40mm, cavet: 12mm
- Tổng dài: 654mm - 747mm
- Tổng rộng: 237mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 139.5mm

d. Motor Nord 4kw 5 ngựa 5hp SK 872.1F mặt bích trục thẳng
- Mã hàng: SK 872.1F mặt bích trục thẳng 4kw
- Đường kính trục: 50mm, cavet: 14mm
- Tổng dài: 712mm - 805mm
- Tổng rộng: 300mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 180mm

e. Motor Nord 4kw 5hp 5 ngựa SK 972.1F mặt bích trục thẳng
- Mã hàng: SK 972.1F mặt bích trục thẳng 4kw
- Đường kính trục: 60mm, cavet: 18mm
- Tổng dài: 779mm - 872mm
- Tổng rộng: 348mm
- Tâm trục xuống mặt đất: 225mm

Mời quý khách tham khảo các công suất motor Nord thông dụng khác dưới đây!
3. Thông số điện motor Nord 4kW 5HP
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Điện áp | 3 pha 380 – 400V 50Hz, đấu theo tem motor |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 8 – 8,5 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1440 vòng/phút |
| Mô-men motor | khoảng 26,5 Nm |
| Khung motor | 112 (112M) |
| Biến tần phù hợp | 4kW vào 3 pha 380V |
| Đóng cắt tham khảo | Aptomat 3 pha 16 – 20 A, khởi động từ 12 A, rơ le nhiệt 7 – 10 A, cáp đồng 2,5 mm² |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hiệu suất hộp khoảng 96%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| i = 5 | khoảng 288 | khoảng 127 |
| i = 10 | khoảng 144 | khoảng 255 |
| i = 20 | khoảng 72 | khoảng 509 |
| i = 40 | khoảng 36 | khoảng 1019 |
- Mô-men tính theo motor 4kW, chưa tính hệ số làm việc.
- Giới hạn mô-men, dải tỉ số từng mã SK: xem catalog Nord.
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 50 – 60 A.
- Tâm trục bản mặt bích: SK 672.1F 129 mm, SK 772.1F 139,5 mm, SK 872.1F 180 mm.
4. Ứng dụng của motor Nord 4kW 5HP
Động cơ giảm tốc Nord 4kW 5HP dùng nhiều ở:
- Máy ép viên mùn cưa, máy ép viên thức ăn chăn nuôi nhỏ.
- Băng tải hàng bao, băng tải nghiêng bốc xếp lên xe.
- Motor giảm tốc Nord 5HP cho máy trộn bột khô, máy trộn hạt nhựa thùng lớn.
- Cửa cống, cửa phai thủy lợi, cơ cấu nâng hạ bằng vít me.
- Máy bóc vỏ, máy đánh bóng gạo, máy sàng phân loại nông sản.
- Cầu cào bùn, máy khuấy chìm, máy khuấy bể keo tụ trạm nước.
5. Ưu điểm của động cơ Nord 4kW 5HP
Motor Nord 4kW 5 ngựa có các điểm mạnh:
- Dải hộp SK 572.1 – SK 972.1, mô-men trục ra tới khoảng 1000 Nm ở i = 40.
- Bản mặt bích có tâm trục nhiều mức, dễ khớp chiều cao máy.
- Vỏ gang đúc liền khối, ít rung, chịu tải va đập.
- Dòng khoảng 8 A, dùng được tủ điện và cáp cỡ nhỏ.
- Chạy biến tần tốt, chỉnh mềm tốc độ băng tải, máy trộn.
6. Câu hỏi thường gặp về motor Nord 4kW 5HP
- Chọn mã SK theo gì? Theo mô-men trục ra và trục máy. Trục 40 mm thì xem SK 772.1.
- Tâm trục cao bao nhiêu? Bản mặt bích từ 114,5 tới 225 mm.
- Có thay được hộp hãng khác? Được nếu khớp trục, tâm trục, lỗ bắt. Đo kỹ trước khi đặt.
- Máy ép viên cần tỉ số nào? Tính theo tốc độ khuôn ép cần. Rồi chia 1440 cho tốc độ đó.
- Có bản điện 220V không? Bản 4kW thường đấu theo 380V. Lưới 1 pha cần biến tần chuyên dụng.
- Thông tin cần gửi khi hỏi? Công suất, tỉ số, kiểu lắp, trục ra.
- Nhận hàng kiểm tra gì? Đối chiếu mã SK trên tem. Xem trục, then, nút dầu.
- Có cần thắng từ? Cơ cấu nâng hạ, băng nghiêng nên có thắng.
- Aptomat chọn bao nhiêu? Aptomat 3 pha 16 – 20 A. Cáp đồng 2,5 mm².
- Rơ le nhiệt chỉnh mấy? Khoảng 8,5 A ở 380V.
- Khởi động trực tiếp được không? Được với lưới đủ khỏe. Dòng khởi động khoảng 50 – 60 A.
- Đấu dây theo đâu? Theo tem và sơ đồ trong nắp hộp cực.
- Lắp mặt bích cần lưu ý gì? Mặt bắt phẳng, sạch. Siết bu lông chéo đều tay.
- Cửa cống cần thêm gì? Công tắc hành trình hai đầu. Thêm bảo vệ quá mô-men nếu có.
- Tiếp địa ra sao? Nối vỏ motor bằng cáp tiếp địa riêng. Không dùng dây trung tính.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Xem chiều quay, đo dòng ba pha.
- Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 8,5 A ở 380V.
- Dầu hộp số làm gì? Kiểm tra mức dầu. Thay theo giờ chạy trong tài liệu hãng.
- Motor ngoài trời cần gì? Che mưa nắng. Kiểm tra gioăng hộp cực.
- Nhiệt độ vỏ bình thường bao nhiêu? Thường dưới 80 °C khi đủ tải.
- Phớt dầu có rỉ không? Lau sạch rồi xem lại sau vài ngày.
- Cách điện đo thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- Công tắc hành trình cần thử? Có. Thử ngắt ở hai đầu mỗi tháng.
- Bu lông, khớp nối kiểm tra gì? Siết lại bu lông. Xem cao su khớp nối nứt chưa.
- Tiếng hộp số đổi khác là sao? Có thể mòn vòng bi hoặc thiếu dầu. Dừng máy kiểm tra sớm.
- Quạt motor cần làm gì? Vệ sinh nắp quạt, gân tản nhiệt. Môi trường bụi làm hàng tuần.
- "Cửa cống kẹt thì cứ bấm tiếp". Bấm tiếp làm gãy răng, cong trục vít.
- "Hộp số kín không cần xem dầu". Phớt mòn làm hao dầu dần.
- "Rơ le nhảy thì nối tắt". Mất bảo vệ, motor cháy khi kẹt tải.
- "Ép viên nạp liệu càng nhiều càng tốt". Nạp dày làm kẹt khuôn, dòng vọt.
- "Lắp ngoài trời không cần che". Nước vào hộp cực gây chạm chập.
- "Đảo chiều ngay khi đang chạy". Đảo gấp làm sốc bánh răng.
- "Biến tần chạy chậm lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài, quạt motor làm mát kém.