0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Bộ Điều Tốc Motor 5.5Kw 7.5Hp

4.415 reviews

Bộ điều tốc motor 5.5kW 7.5Hp gồm motor 3 pha 380V 4 cực dòng khoảng 11,7 A và điều tốc cơ MB55 UDL 200–1000 vòng/phút, ghép hộp số GHM50, GVM50, NMRV130, cyclo, R87, R97 cho tốc độ 300–2 vòng/phút.

Bộ điều tốc motor 5.5kW 7.5Hp (motor điều tốc 5.5kW 7.5 ngựa) là cụm gồm motor 3 pha 380V 4 cực (vỏ cỡ 132, dòng định mức khoảng 11,7 A), bộ điều tốc cơ vô cấp MB55 UDL và hộp giảm tốc, cho phép vặn tay quay để đổi tốc độ trục ra liên tục mà không cần biến tần. Riêng bộ điều tốc cho trục ra 200 – 1000 vòng/phút; khi ghép hộp số GHM50, GVM50, NMRV130, cyclo XWD5/XWD7 hoặc R87, R97, tốc độ trục ra xuống còn khoảng 300 đến 2 vòng/phút.

Các cỡ trục ra phổ biến: 38 mm (motor điều tốc đầu bích), 45 mm (NMRV130), 50 mm (GHM50, GVM50, R87), 55 mm (cyclo XWD5, XLD5), 60 mm (R97) và 80 mm (cyclo XWD7, XLD7).

Mục lục

1. Ứng dụng bộ điều tốc motor 5.5kw 7.5hp

Bộ điều khiển tốc độ giúp người tiêu dùng chọn tốc độ phù hợp với yêu cầu công việc, ví dụ như ứng dụng:

  • Bảng hiệu quảng cáo, đèn pha quay 360 độ
  • Máy trộn thức ăn gia súc và hóa chất
  • Sàng rung phân loại hạt điều, hạt cà phê
  • Máy rang hạt trong chế biến nông sản

2. Ưu điểm bộ điều tốc motor 5.5kw 7.5hp

  • Đa dạng phân loại và kiểu lắp đặt với động cơ cho người dùng lựa chọn
  • Điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay quay, không cần biến tần
  • Cấu tạo gồm ít bộ phận, tháo lắp và vận hành đơn giản
  • Siêu bền, bền khi chạy đúng tải và thay dầu định kỳ

3. Cấu tạo bộ điều tốc motor 5.5kw 7.5hp

Bộ điều tốc motor 5.5kW là bộ điều tốc cơ khí, gồm các phần:

  • Motor điện 3 pha 5.5kW 4 cực, vỏ cỡ 132, dòng định mức khoảng 11,7 A.
  • Hộp điều tốc cơ vô cấp MB55 UDL: truyền động ma sát kiểu hành tinh, gồm vành ma sát, đĩa côn, cơ cấu ép và trục ra; tốc độ ra khoảng 200 – 1000 vòng/phút.
  • Tay quay (núm chỉnh) có thang chia, vặn để thay đổi vị trí tiếp xúc ma sát, từ đó đổi tốc độ liên tục.
  • Khoang dầu bôi trơn bên trong bộ điều tốc, có mắt dầu, nút châm và nút xả.
  • Hộp giảm tốc phía sau (GHM50, GVM50, NMRV130, cyclo XWD/XLD hoặc R87, R97) để hạ tốc độ, tăng mô-men.

4. Phân loại bộ điều tốc motor 5.5kw 7.5hp

a. Bộ điều tốc motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp trục thẳng

a1) Bộ điều tốc motor 5.5kw 7.5hp loại chân đế:

  • Có đường kính trục là: 50 mm
  • Dòng điện ampe định mức: 11.7 (A)
  • Mã hàng: Motor mã 132 + Điều tốc cơ MB 55 UDL + Hộp số GHM50

Các tốc độ trục ra là: từ 300 vòng tới 3 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Bộ điều tốc motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp trục thẳng

a2) Bộ điều tốc motor 5.5kw 7.5hp mặt bích:

  • Kích thước mặt bích GVM: 300x275.4mm
  • Mã hàng: Motor mã 132 + Điều tốc cơ MB 55 UDL + Hộp số GVM50

Bộ điều tốc motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp trục thẳng

b. Bộ điều tốc motor 5.5Kw 7.5Hp cốt trục ngang

b1) Bộ điều tốc motor 5.5Kw 7.5Hp gắn hộp số bánh vít  vuông góc trục âm NMRV size 130

  • Có đường kính trục là: 45 mm
  • Dòng điện ampe định mức: 11.7 (A)
  • Các tốc độ trục ra là: từ 195 vòng tới 2 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:

Motor điều chỉnh tốc độ 5.5Kw 7.5Hp gắn trục vít bánh vít size 130

b2) Bộ điều tốc motor 5.5Kw 7.5Hp gắn hộp số bánh vít vuông góc cốt dương NMRV size 130

Gắn thêm trục dương vào hộp số mời xem hình sau đây:

  • Đường kính trục: 45mm
  • Chiều dài trục: 80mm
  • Mã hàng: Motor mã 132 + điều tốc cơ MB 55 UDL + Hộp giảm tốc NMRV 130

Bộ điều tốc motor 5.5Kw 7.5Hp cốt trục ngang

c. Motor điều tốc 5.5Kw 7.5Hp 200 - 1000 vòng

Bộ điều khiển motor khuấy Cyclo 5.5Kw 7.5Hp

Thông sốGiá trị
Motor5.5kW 7.5HP 3 pha 380V
Hộp điều tốcĐiều tốc cơ UDL mặt bích B5
Tốc độ trục ra200 – 1000 vòng/phút (motor 4 cực)
Đường kính trục raØ38mm
Chiều dài trục ra80mm
Đường kính mặt bích ngoàiØ300mm
Đường kính bích trong (gờ định tâm)Ø230mm
Tổng dài723mm
Tổng cao418mm
Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục315mm
Chỉnh tốcNúm nhựa đen, vặn khi motor đang chạy

d. Bộ điều khiển motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp cyclo

d1) Bộ điều khiển motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp cyclo chân đế bánh răng hành tinh

Có đường kính trục là: 55 mm

Các tốc độ trục ra là: từ 96 vòng tới 4 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

Bộ điều tốc motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp cyclo chân đế bánh răng hành tinh XWD5

d2) Bộ điều khiển motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp cyclo chân đế

Có đường kính trục là: 80 mm

Các tốc độ trục ra là: từ 95 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Bộ điều tốc motor 3 pha 5.5Kw 7.5Hp cyclo chân đế XWD7

e. Bộ điều khiển motor 5.5Kw 7.5Hp mặt bích

e1) Bộ điều khiển motor khuấy Cyclo 5.5Kw 7.5Hp

Có đường kính trục là: 55 mm

Các tốc độ trục ra là: từ 95 vòng tới 6 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở kích thước bản vẽ sau:

Bộ điều khiển motor khuấy Cyclo 5.5Kw 7.5Hp XLD5

e2) Bộ điều khiển motor Cyclo khuấy 5.5Kw 7.5Hp

Có đường kính trục là: 80 mm

Các tốc độ trục ra là: từ 94 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:

 Bộ điều khiển motor Cyclo khuấy 5.5Kw 7.5Hp XLD7

f. Motor Điều Tốc 5.5kw 7.5Hp hộp số R tải nặng

f1) Motor điều tốc 7.5Hp 5.5kw gắn hộp số R87 trục ra 50mm

Motor Điều Tốc 5.5kw 7.5Hp hộp số R tải nặng

f2) Motor điều tốc 7.5Hp 5.5kw gắn hộp số R97 trục ra 60mm

Motor Điều Tốc 5.5kw 7.5Hp hộp số R tải nặng

5. Các phương pháp điều khiển tốc độ motor

  • Điều tốc cơ chỉnh tay, kết hợp biến tần
  • Hộp giảm tốc 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp, 4 cấp, càng nhiều cấp tốc độ càng chậm
  • Dùng hộp điều chỉnh tốc độ gắn motor mini

Phổ biến nhất là bộ điều tốc motor 220v và bộ điều khiển motor 380v 3 pha

Video Motor giảm tốc trục vít WPDA, WPDS điều chỉnh tốc độ

6. Thông số điện, dải tốc độ và mô-men bộ điều tốc motor 5.5kW

Cấu hìnhTrục raDải tốc độ trục ra (vòng/phút)
Motor 4 cực + điều tốc MB55 UDL (đầu bích)38 mmkhoảng 200 – 1000
+ hộp số GHM50 chân đế / GVM50 mặt bích50 mmkhoảng 3 – 300
+ hộp trục vít NMRV130 (cốt âm hoặc cốt dương)45 mmkhoảng 2 – 195
+ cyclo chân đế XWD5 / mặt bích XLD555 mmkhoảng 4 – 96
+ cyclo chân đế XWD7 / mặt bích XLD780 mmkhoảng 5 – 95
+ hộp số tải nặng R87 / R9750 / 60 mmtheo tỉ số truyền hộp R
Thông số điện motor 5.5kW 4 cựcGiá trị tham khảo
Điện áp3 pha 380V (đấu theo tem), 50Hz
Dòng định mức 380Vkhoảng 11,7 A
Dòng định mức 3 pha 220Vkhoảng 20 A
Aptomat, dây25 A, dây đồng 2,5 – 4 mm²
Mô-men tính theo motor ở 200 / 100 / 50 / 20 vòng/phútkhoảng 197 / 394 / 788 / 1970 Nm (hiệu suất tổng khoảng 75%)
  • Mô-men cho phép thực tế: xem nhãn/catalog hộp số và bộ điều tốc.
  • Ở đầu thấp dải điều tốc, công suất truyền qua bộ UDL giảm.
  • Hộp trục vít NMRV130 hiệu suất thấp hơn, mô-men thực nhỏ hơn bảng.
  • Rơ le nhiệt đặt theo dòng tem, khoảng 11,7 A.

7. Câu hỏi thường gặp về bộ điều tốc motor 5.5kW 7.5Hp

  • Điều tốc cơ khác biến tần thế nào? Điều tốc cơ chỉnh bằng tay quay, cơ khí. Motor luôn chạy đủ tốc độ, quạt mát tốt.
  • Cần báo gì khi chọn cấu hình? Báo dải tốc độ trục ra cần. Báo kiểu lắp chân đế, mặt bích hay vuông góc.
  • GHM50 và GVM50 khác gì? GHM50 chân đế, GVM50 mặt bích. Cùng trục 50 mm, dải 3 – 300 vòng/phút.
  • Khi nào chọn NMRV130? Khi cần trục ra vuông góc, cốt âm 45 mm. Gọn, nhưng hiệu suất thấp hơn.
  • Kiểm tra gì khi nhận? Tem motor 5.5kW, 4 cực, khoảng 11,7 A. Mã điều tốc MB55, mã hộp số đúng đơn.
  • Tay quay ở phía nào? Hỏi trước vị trí tay quay. Phải thao tác được sau khi lắp máy.
  • Có dầu sẵn chưa? Kiểm tra mắt dầu bộ điều tốc và hộp số. Thiếu thì châm đúng loại trên tem.
  • Lắp tư thế nào? Lắp đúng tư thế đã đặt hàng. Đổi tư thế phải chỉnh lại mức dầu.
  • Đấu điện cần gì? Aptomat 25 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt đặt khoảng 11,7 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Làm theo tem motor. Tem 380V Δ thì đấu tam giác vào lưới 380V.
  • Nối trục ra với máy thế nào? Căn thẳng tâm khớp nối. Bánh xích, puly lắp sát gối đỡ.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải, vặn từ thấp lên cao. Nghe tiếng, sờ nhiệt vỏ.
  • Có cần tiếp địa? Có. Nối dây tiếp địa vào vỏ motor.
  • Thay dầu điều tốc khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ chạy. Sau đó theo hướng dẫn hãng.
  • Dầu đen, có mạt kim loại? Bộ phận ma sát đang mòn. Cần kiểm tra sớm.
  • Tốc độ bị tụt khi có tải? Có thể quá tải hoặc dầu sai loại. Đo dòng điện để so.
  • Tay quay nặng, kẹt? Vệ sinh và tra mỡ ren tay quay. Không dùng lực mạnh khi dừng máy.
  • Đo dòng điện thế nào? Đo ở tốc độ làm việc thường dùng. Không vượt khoảng 11,7 A.
  • Phớt dầu cần xem gì? Xem vết dầu quanh trục ra. Rỉ dầu thì thay phớt.
  • Bu lông cần siết lại? Có, chân đế và mặt bích. Rung làm lỏng dần.
  • "Vặn tay quay lúc máy dừng cũng được". Chỉ chỉnh tốc độ khi motor đang chạy.
  • "Dầu bánh răng nào cũng dùng được". Sai dầu làm trượt, mòn bộ ma sát.
  • "Chạy tốc độ thấp nhất thì khỏe nhất". Đầu thấp dải điều tốc, công suất truyền giảm.
  • "Ghép thêm biến tần cho chạy chậm hơn nữa". Quạt motor quay chậm, motor dễ nóng.
  • "Quá tải nhẹ liên tục không sao". Bộ ma sát trượt, nóng và mòn nhanh.
  • "Khởi động có tải nặng cũng được". Dòng khởi động lớn, bộ ma sát dễ trượt. Nên khởi động nhẹ tải.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh 15 A cho chắc". Motor 5.5kW quá tải lâu sẽ cháy cuộn dây.