Bộ điều tốc motor 0.75kW 1HP gồm motor 4 cực ghép bộ biến tốc cơ UDL MB07, chỉnh tay 200–1000 vòng/phút, bản 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V, ghép thêm hộp số GHM28, NMRV 63, cyclo, R47 để có 2–300 vòng/phút.
Bộ điều tốc motor 0.75kW 1HP (motor điều tốc 0.75kW 1HP, bộ điều khiển motor 1 ngựa) là cụm motor điện 0.75kW 4 cực ghép bộ biến tốc cơ khí UDL mã MB07, chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay quay, có thể lắp thêm hộp giảm tốc phía sau để hạ tốc độ và tăng mô-men. Bản chỉ có UDL cho tốc độ trục ra khoảng 200 đến 1000 vòng/phút; khi ghép hộp số GHM28, GVM28, NMRV 63, cyclo XWD2, XWD3, XLD2, XLD3 hay R47, R57 thì tốc độ trục ra xuống khoảng 300 đến 2 vòng/phút.
Motor điều tốc 1 ngựa có bản 3 pha 380V (MBW07, MBW7-5C) và bản 1 pha 220V, trục ra từ 19 mm (bản UDL mặt bích 200 mm) đến 25, 28, 30, 35 mm tùy kiểu hộp số chân đế, mặt bích, cốt âm, cốt dương.
Mục lục
Bộ điều tốc giúp người tiêu dùng chọn tốc độ phù hợp với cường độ sinh hoạt của mình, ví dụ như ứng dụng:
a1) Bộ điều tốc động cơ 3 pha 1Hp 0.75Kw trục thẳng

| Thông số | Giá trị |
| Motor | 0.75kW 1HP 3 pha 380V |
| Hộp điều tốc | MBW7-5C chân đế |
| Tốc độ trục ra | 40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực) |
| Đường kính trục ra | Ø28mm |
| Rãnh then (cavet) | 8mm |
| Tổng dài motor + hộp | 464mm |
| Chiều dài hộp điều tốc | 209mm |
| Tâm trục ra đến mặt đất | 166mm |
| Chiều ngang qua núm chỉnh | 230mm |
| Chân đế (ngang x dọc) | 190 x 150mm |
| Khoảng cách lỗ chân đế | 160 x 125mm |
| Lỗ bắt chân đế | 4 – Ø12mm |
| Độ dày chân đế | 15mm |
| Chỉnh tốc | Vặn núm tay quay khi motor đang chạy |
a2) Motor Điều Tốc 0.75Kw 1Hp 200- 1000 vòng

| Thông số | Giá trị |
| Motor | 0.75kW 1HP 3 pha 380V |
| Hộp điều tốc | Điều tốc cơ UDL mặt bích B5 |
| Tốc độ trục ra | 200 – 1000 vòng/phút (motor 4 cực) |
| Đường kính trục ra | Ø19mm |
| Chiều dài trục ra | 40mm |
| Đường kính mặt bích ngoài | Ø200mm |
| Đường kính bích trong (gờ định tâm) | Ø130mm |
| Tổng dài | 438.5mm |
| Tổng cao | 255mm |
| Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục | 160mm |
| Chỉnh tốc | Núm nhựa đen, vặn khi motor đang chạy |
b1) Bộ điều khiển motor 3 pha 0.75Kw 1Hp gắn cyclo trục 30mm
Thông số kỹ thuật:

b2) Bộ điều khiển motor 3 pha 0.75Kw 1Hp cyclo chân đế bánh răng hành tinh
Bộ điều tốc motor 3 pha 0.75Kw 1Hp có đường kính trục là: 25 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 96 vòng tới 4 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

b2) Bộ điều khiển motor 3 pha 0.75Kw 1Hp cyclo chân đế
Có đường kính trục là: 35 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 95 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

b4) Bộ điều tốc motor khuấy Cyclo 0.75Kw 1Hp trục 30mm

b5) Bộ điều tốc motor khuấy Cyclo 0.75Kw 1Hp

b6) Bộ điều tốc motor khuấy Cyclo 0.75Kw 1Hp

c1) Bộ điều tốc motor 3 pha 0.75Kw 1Hp trục thẳng chân đế
Các tốc độ trục ra là: từ 300 vòng tới 3 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

c2) Bộ điều tốc motor 3 pha 0.75Kw 1Hp trục thẳng mặt bích

d1) Bộ điều tốc motor 0.75Kw 1Hp trục vít bánh vít trục âm
Loại 1: Lắp với NMRV size 63
Các tốc độ trục ra là: từ 200 vòng tới 2 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:

Loại 2: Lắp với NMRV size 50
Motor 0.75kw 1hp 4 cực có thể lắp với hộp số NMRV 50:

d2) Bộ điều tốc motor 0.75Kw 1Hp trục vít bánh vít cốt dương
Khi muốn hộp số có trục ra vuông góc, ta lắp thêm trục như hình sau đây:

Đối với tỷ số truyền i =5 hoặc 7.5 ta có thể lựa chọn hộp số NMRV size 50 như hình sau:

e1) Motor Điều Tốc 0.75Kw 1Hp 1 pha 200- 1000 vòng

| Thông số | Giá trị |
| Motor | YL 0.75kW 1HP 1 pha 220V |
| Hộp điều tốc | Điều tốc cơ UDL mặt bích B5 |
| Tốc độ trục ra | 200 – 1000 vòng/phút (motor 4 cực) |
| Đường kính trục ra | Ø19mm |
| Chiều dài trục ra | 40mm |
| Rãnh then (cavet) | 6mm |
| Đường kính mặt bích ngoài | Ø200mm |
| Đường kính bích trong (gờ định tâm) | Ø130mm |
| Tổng dài | 451mm |
| Tổng cao | 255mm |
| Chỉnh tốc | Núm nhựa đỏ, vặn khi motor đang chạy |
e2) Bộ điều tốc motor 220v 1 pha 0.75Kw 1Hp chân đế

e3) Bộ điều tốc motor 220v 1 pha 0.75Kw 1Hp
Có đường kính trục là: 28 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 3 vòng tới 199 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

f1) Motor điều tốc 1Hp 0.75kw gắn hộp số R47 trục ra 30mm

f2) Motor điều tốc 1Hp 0.75kw gắn hộp số R57 trục ra 35mm

Hộp điều tốc MBW07 chân đế lắp motor khung 80 (0.75kW 4 cực), có bản vỏ nhôm trục 19mm và vỏ gang trục 20mm.

| Thông số | Giá trị |
| Hộp điều tốc | MBW07 chân đế (B3) |
| Motor lắp vào | Khung 80: 0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực |
| Vỏ hộp | Vỏ nhôm (màu bạc) hoặc vỏ gang (màu xanh) |
| Đường kính trục ra | Ø19mm (vỏ nhôm), Ø20mm (vỏ gang) |
| Rãnh then (cavet) | 8mm |
| Chiều ngang lớn nhất | 238mm |
| Bề rộng chân đế | 190mm |
| Khoảng cách lỗ chân đế | 160mm |
| Lỗ bắt chân đế | 4 – Ø15mm |
| Chỉnh tốc | Núm tay quay trên nóc hộp, vặn khi motor đang chạy |
Hộp điều tốc MBW07 mặt bích B5 bắt thẳng vào thành máy qua bích Ø200mm, không cần đế, trục ra 19mm.

| Thông số | Giá trị |
| Hộp điều tốc | MBW07 mặt bích B5 |
| Motor lắp vào | Khung 80: 0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực |
| Vỏ hộp | Sơn xanh hoặc vỏ nhôm màu bạc |
| Đường kính trục ra | Ø19mm, dài trục 40mm |
| Rãnh then (cavet) | 6mm |
| Đường kính mặt bích | Ø200mm |
| Tâm lỗ bu lông bích (PCD) | Ø165mm |
| Gờ định tâm | Ø130mm, cao 3mm |
| Lỗ bắt bích | 4 – Ø11mm |
| Chiều dài thân hộp | 178.5mm |
| Bề ngang thân hộp | 200mm |
| Tâm trục ra đến đỉnh / đáy | 107mm / 96mm |
| Chỉnh tốc | Núm tay quay trên nóc hộp, vặn khi motor đang chạy |
Video motor điều tốc gắn giảm tốc Cyclo
| Thông số | Bản 3 pha 0.75kW | Bản 1 pha 220V 0.75kW |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) | 1 pha 220V, có tụ đề và tụ ngậm |
| Dòng định mức | khoảng 1,9 – 2,0 A ở 380V; khoảng 3,3 – 3,5 A ở 220V | khoảng 5 – 5,5 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 vòng/phút | khoảng 1400 vòng/phút |
| Tốc độ sau bộ UDL MB07 | khoảng 200 – 1000 vòng/phút | khoảng 200 – 1000 vòng/phút |
| Aptomat gợi ý | khoảng 6 A (380V) | khoảng 10 – 16 A |
| Biến tần nếu cần chỉnh điện | Biến tần 0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) | Không dùng biến tần thông thường cho motor 1 pha có tụ |
Dải tốc độ trục ra theo kiểu ghép hộp số (số liệu theo các bản vẽ trong bài):
| Kiểu ghép | Trục ra | Tốc độ trục ra (vòng/phút) |
| Motor + UDL MB07 mặt bích | 19 mm | 200 – 1000 |
| UDL + hộp số GHM28 chân đế / GVM28 mặt bích | 28 mm | 3 – 300 |
| UDL + cyclo chân đế XWD2 / XWD3 | 25 / 35 mm | 4 – 96 / 5 – 95 |
| UDL + trục vít NMRV 63 cốt âm | 25 mm | 2 – 200 |
| UDL + hộp tải nặng R47 / R57 | 30 / 35 mm | theo tỉ số hộp R |