Bộ điều tốc motor 4kW 3.7kW (motor điều tốc 4kW 5Hp, 5 ngựa) là cụm motor 4 cực ghép bộ điều tốc cơ vô cấp MB40 UDL (hoặc MBW40-5C) và hộp giảm tốc, chỉnh tốc độ trục ra bằng tay quay. Bản 3 pha 380V dùng motor vỏ cỡ 112, dòng định mức khoảng 8,8 A; bản 1 pha 220V cũng có cho xưởng không có điện 3 pha. Bộ điều tốc riêng cho 200 – 1000 vòng/phút (trục 28 mm, bích 250 mm); khi ghép hộp số, trục ra xuống khoảng 300 đến 3 vòng/phút.
Trục ra phổ biến: 28 mm (đầu bích), 40 mm (MBW40-5C, GHM40, GVM40), 42 mm (NMRV110, NMRV130), 45 – 55 mm (cyclo XWD4, XWD5, XL4, XL5), 50 mm (GHM50, GVM50, R87), 35 – 40 mm (R67, R77).
Mục lục
1. Ứng dụng bộ điều tốc motor 4kw 5hp Bộ điều chỉnh tốc độ motor giúp người tiêu dùng chọn tốc độ phù hợp với yêu cầu công việc, ví dụ như ứng dụng:
Máy trộn thức ăn gia súc và hóa chất Máy khuấy siro, đường, dung dịch làm kẹo, phở, bánh, hủ tiếu Máy quay làm gốm sứ Máy mài kim loại, đồ gỗ 2. Ưu điểm bộ điều tốc motor 4kw 5hp Điều chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay quay, không cần biến tần Đa dạng kiểu thiết kế lắp đặt để lựa chọn Cấu tạo đơn giản, dễ dàng tháo lắp các bộ phận Mức độ hao hụt điện năng thấp 3. Cấu tạo bộ điều tốc motor 4kw 5hp Bộ điều tốc motor công suất 5 ngựa là bộ điều tốc cơ khí, gồm:
Motor 4kW 4 cực: bản 3 pha 380V vỏ cỡ 112, hoặc bản 1 pha 220V có tụ khởi động. Hộp điều tốc cơ vô cấp MB40 UDL (hoặc MBW40-5C trục thẳng): truyền động ma sát hành tinh, tốc độ ra khoảng 200 – 1000 vòng/phút. Tay quay chỉnh tốc có thang chia, đổi tốc độ liên tục khi motor đang chạy. Khoang dầu bôi trơn của bộ điều tốc, có mắt dầu, nút châm, nút xả. Hộp giảm tốc ghép sau: GHM40/50, GVM40/50, NMRV110/130, cyclo XWD4/XWD5, XL4/XL5 hoặc R67, R77, R87. 4. Phân loại bộ điều tốc motor 4kw 5hp a. Bộ điều tốc motor 3 pha 4Kw 3.7Kw 5Hp trục thẳng a1) Bộ điều tốc 5HP 3.7kw trục thẳng
Thông số Giá trị Motor 4kW 5HP 3 pha 380V Hộp điều tốc MBW40-5C chân đế Tốc độ trục ra 40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực) Đường kính trục ra Ø40mm Rãnh then (cavet) 12mm Tổng dài motor + hộp 646mm Chiều dài hộp điều tốc 306mm Tâm trục ra đến mặt đất 230mm Chiều ngang qua núm chỉnh 340mm Chân đế (ngang x dọc) 300 x 270mm Khoảng cách lỗ chân đế 245 x 230mm Lỗ bắt chân đế 4 – Ø15mm Độ dày chân đế 20mm Chỉnh tốc Vặn núm tay quay khi motor đang chạy
VIDEO
a2) Motor điều tốc 4Kw 3.7Kw 5Hp 200 - 1000 vòng
Thông số Giá trị Motor 4kW 5HP 3 pha 380V Hộp điều tốc Điều tốc cơ UDL mặt bích B5 Tốc độ trục ra 200 – 1000 vòng/phút (motor 4 cực) Đường kính trục ra Ø28mm Chiều dài trục ra 60mm Đường kính mặt bích ngoài Ø250mm Đường kính bích trong (gờ định tâm) Ø180mm Tổng dài 622mm Tổng cao 331mm Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục 245mm Chỉnh tốc Núm nhựa đen, vặn khi motor đang chạy
a2) Bộ điều tốc 3.7kw 5HP trục thẳng trục 40
Loại chân đế:
Bộ điều tốc motor 4Kw 3.7Kw 5Hp có đường kính trục là: 40 mmCác tốc độ trục ra là: từ 300 vòng tới 3 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:
Loại mặt bích:
Kích thước mặt bích GVM: 300x275.4mm Mã hàng: Motor mã 112 + Điều tốc cơ MB 40 UDL + Hộp số GVM40
a3) Bộ điều tốc 4kw 3.7kw 5HP trục thẳng trục 50
Kiểu chân đế:
Có đường kính trục là: 50 mm Mã hàng bộ điều chỉnh tốc độ: Động cơ mã 112 Hộp điều tốc MB 40 UDL (hình 2) Hộp số GHM50 (hình 4)
Kiểu mặt bích:
Thông số mặt bích hộp giảm tốc GVM: 319x361mm Mã hàng: Motor mã 112 + hộp điều tốc MB 40 UDL + Hộp số GVM50
b. Bộ điều tốc motor 4Kw 3.7Kw 5Hp cốt trục ngang b1) Bộ điều tốc motor 4kw 3.7kw 5hp hộp số vuông góc trục âm
Loại 1: Bộ điều tốc motor 4Kw 3.7Kw 5Hp gắn hộp số NMRV size 110
Có đường kính trục là: 42 mm Dòng điện ampe định mức: 8.8 (A) Mã hàng: Motor mã 112 + điều tốc cơ MB 40 UDL + Hộp giảm tốc NMRV 110 Các tốc độ trục ra là: từ 198 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:
Loại 2: Bộ điều tốc motor 4Kw 3.7Kw 5Hp gắn trục vít bánh vít size 130
Đường kính trục là: 42 mm Mã hàng: Motor mã 112 + điều tốc cơ MB 40 UDL + Hộp giảm tốc NMRV 130 Tỷ số truyền thường dùng: i = 7.5 hoặc 5
b2) Bộ điều tốc motor 4kw 3.7kw 5hp hộp số vuông góc trục dương
Bộ điều tốc motor 4Kw 3.7Kw 5Hp gắn hộp số NMRV size 110 có thông số như hình dưới đây: Đường kính cốt ra: 35 mm, chiều dài trục: 80mm
Bộ điều tốc motor 4Kw 3.7Kw 5Hp gắn trục vít bánh vít size 130 bộ điều chỉnh tốc độ 4kw 5hp, trục dương có thông số như sau:
c. Bộ điều tốc motor 3 pha 4Kw 3.7Kw 5Hp cyclo c1) Bộ điều tốc motor 3 pha 4Kw 3.7Kw 5Hp bánh răng hành tinh
Có đường kính trục là: 45 mm Các tốc độ trục ra là: từ 98 vòng tới 3 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:
VIDEO
c2) Bộ điều tốc motor 3 pha 4Kw 3.7Kw 5Hp cyclo chân đế
Có đường kính trục là: 55 mm Các tốc độ trục ra là: từ 96 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:
d. Bộ điều tốc motor 220v 1 pha 4Kw 3.7Kw 5Hp d1) Motor Điều Tốc 4Kw 5Hp 1 pha 200- 1000 vòng
Thông số Giá trị Motor YL 4kW (3.7kW) 5HP 1 pha 220V Hộp điều tốc Điều tốc cơ UDL mặt bích B5 Tốc độ trục ra 200 – 1000 vòng/phút (motor 4 cực) Đường kính trục ra Ø28mm Chiều dài trục ra 60mm Rãnh then (cavet) 8mm Đường kính mặt bích ngoài Ø250mm Đường kính bích trong (gờ định tâm) Ø180mm Tổng dài 667mm Tổng cao 345mm Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục 140mm Chỉnh tốc Núm nhựa đỏ, vặn khi motor đang chạy
d2) Bộ điều tốc motor 220v 1 pha 4Kw 3.7Kw 5Hp chân đế
Có đường kính trục là: 40 mm Các tốc độ trục ra là: từ 5 vòng tới 298 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ kỹ thuật sau:
d3) Bộ điều tốc motor 220v 1 pha 4Kw 3.7Kw 5Hp
Có đường kính trục là: 40 mm Các tốc độ trục ra là: từ 3 vòng tới 194 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:
e. Bộ điều khiển motor 4Kw 3.7Kw 5Hp mặt bích e1) Bộ điều khiển motor khuấy Cyclo 4Kw 3.7Kw 5Hp
Có đường kính trục là: 45 mm Các tốc độ trục ra là: từ 96 vòng tới 6 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở kích thước bản vẽ sau:
e2) Bộ điều khiển motor Cyclo khuấy 4Kw 3.7Kw 5Hp
Có đường kính trục là: 55 mm Các tốc độ trục ra là: từ 92 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:
f. Motor Điều Tốc 4kw 5Hp hộp số R tải nặng f1) Motor điều tốc 5Hp 4kw gắn hộp số R67 trục ra 35mm
f2) Motor điều tốc 5Hp 4kw gắn hộp số R77 trục ra 40mm
f3) Motor điều tốc 5Hp 4kw gắn hộp số R87 trục ra 50mm
5. Các phương pháp điều khiển tốc độ motor Điều tốc cơ chỉnh tay, kết hợp biến tần Hộp giảm tốc 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp, 4 cấp, càng nhiều cấp tốc độ càng chậm Dùng hộp điều chỉnh tốc độ gắn motor mini Phổ biến nhất là bộ điều tốc motor 220v và motor điều chỉnh tốc độ 380v 3 pha
Video Hộp giảm tốc điều tốc cơ 4Kw 3.7Kw
6. Thông số điện và tốc độ bộ điều tốc motor 4kW 5Hp Thông số Bản 3 pha 380V Bản 1 pha 220V Motor 4kW 4 cực, vỏ cỡ 112 4kW (3.7kW) 4 cực, 1 pha Dòng định mức khoảng 8,8 A khoảng 22 – 25 A Aptomat, dây 16 – 20 A, dây đồng 2,5 mm² 32 A, dây đồng 4 mm² Điều tốc riêng (đầu bích) 200 – 1000 vòng/phút 200 – 1000 vòng/phút Ghép GHM40/GHM50, GVM40/GVM50 khoảng 3 – 300 vòng/phút khoảng 5 – 298 vòng/phút Ghép NMRV110 / NMRV130 khoảng 5 – 198 vòng/phút khoảng 3 – 194 vòng/phút (GVM) Ghép cyclo XWD4, XWD5, XL4, XL5 khoảng 3 – 98 vòng/phút —
Mô-men tính theo motor 4kW, hiệu suất tổng khoảng 75%:
Tốc độ trục ra (vòng/phút) 250 120 60 30 10 Mô-men (Nm) khoảng 115 khoảng 239 khoảng 478 khoảng 955 khoảng 2865
Mô-men cho phép của hộp số: xem nhãn/catalog hộp số. Đầu thấp dải điều tốc, công suất truyền qua bộ UDL giảm. NMRV hiệu suất thấp hơn, mô-men thực nhỏ hơn bảng. Dòng điện là số điển hình, đối chiếu tem motor. 7. Câu hỏi thường gặp về bộ điều tốc motor 4kW 3.7kW Nên chọn 3 pha hay 1 pha? Có điện 3 pha thì chọn 3 pha. Dòng nhỏ, motor bền hơn.4kW và 3.7kW có khác không? Cùng cỡ 5Hp. Tem ghi tùy hãng motor.MBW40-5C khác MB40 UDL gắn hộp số ra sao? MBW40-5C trục thẳng 40 mm, dài 646 mm. Bản gắn hộp số chậm hơn nhiều.Cần chậm khoảng 20 vòng/phút? Chọn cyclo XWD5 hoặc GHM50. Hỏi bản vẽ dải tốc độ.Kiểm tra gì khi nhận? Tem motor 4kW, 4 cực, khoảng 8,8 A. Mã điều tốc và mã hộp số.Có cần bản vẽ không? Rất cần. Xem tâm trục, lỗ chân đế, kích thước bích.Trục cốt âm hay cốt dương? NMRV110 cốt âm 42 mm. Cốt dương 35 mm, dài 80 mm.Kiểm tra dầu thế nào? Xem mắt dầu bộ điều tốc và hộp số. Châm đúng loại dầu ghi trên tem.Bản 3 pha đấu điện ra sao? Aptomat 16 – 20 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt đặt khoảng 8,8 A.Bản 1 pha cần gì? Aptomat 32 A, dây 4 mm². Kiểm tra tụ khởi động trước khi chạy.Đảo chiều motor 1 pha thế nào? Đổi đầu cuộn đề theo sơ đồ hộp cực. Không đảo khi đang quay.Lắp trục ra với máy ra sao? Căn thẳng tâm khớp nối. Không đóng búa vào trục.Chạy thử như thế nào? Chạy không tải trước. Vặn tay quay từ chậm đến nhanh.An toàn điện cần gì? Tiếp địa vỏ motor. Che chắn bộ phận quay.Bao lâu thay dầu? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hoặc hướng dẫn hãng.Đo dòng thế nào? Đo khi chạy tải thường ngày. Bản 3 pha không vượt khoảng 8,8 A.Motor 1 pha khó khởi động? Kiểm tra tụ đề, công tắc ly tâm. Tụ phồng thì thay.Tốc độ trục ra không ổn định? Kiểm tra dầu điều tốc. Có thể bộ ma sát đã mòn.Có tiếng rít ở hộp số? Kiểm tra mức dầu. Thiếu dầu thì châm bổ sung.Phớt dầu cần xem gì? Vết dầu quanh trục ra. Rỉ thì thay phớt.Vệ sinh gì? Lưới quạt motor, cánh tản nhiệt hộp số.Bu lông chân đế cần xem? Siết lại sau vài tháng. Rung làm lệch tâm khớp nối.Cách điện motor đo thế nào? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt."Motor 1 pha cũng khỏe như 3 pha". Motor 1 pha dòng lớn, mô-men khởi động thấp hơn."Vặn tay quay khi máy đứng yên". Chỉ chỉnh tốc độ khi motor đang chạy."Dùng dầu nhớt xe cho điều tốc". Sai dầu làm trượt và mòn bộ ma sát."Tốc độ càng thấp càng khỏe vô hạn". Mô-men bị giới hạn bởi cỡ hộp số."Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor quá tải lâu sẽ cháy."Thay tụ 1 pha loại nào cũng được". Sai trị số tụ làm motor yếu, nóng."Đóng tải nặng ngay khi khởi động". Bộ ma sát dễ trượt, motor quá dòng.