Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP (motor điều tốc 0.37kW, bộ điều khiển chỉnh tốc độ motor 0.5HP) là cụm motor điện 0.37kW lắp hộp số vô cấp MBW04, chỉnh tốc độ trục ra bằng tay quay trong lúc máy chạy, không cần biến tần. Bản trong bài cho tốc độ ra khoảng 40 – 200 vòng/phút với motor 4 cực và khoảng 26 – 130 vòng/phút với motor 6 cực, trục ra 20 mm (bản trục thẳng) hoặc 14 mm (bản mặt bích).
Có năm kiểu thông dụng: motor 1 pha 220V gắn điều tốc trục thẳng, motor 3 pha 380V gắn điều tốc trục thẳng (tổng dài khoảng 387 mm, rãnh then 6 mm), bản mặt bích 5C-B5 160 mm, và hai bản MBW07 lắp motor khung 80 (chân đế trục 19 – 20 mm, mặt bích B5 Ø200 mm trục 19 mm).
Mục lục
1. Ứng dụng bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP (hộp số vô cấp MBW04 gắn motor) dùng khi máy cần thay đổi tốc độ bằng tay quay trong lúc chạy, ví dụ:
Bàn xoay món ăn, bàn xoay trưng bày trong nhà hàng, cửa hàng. Biển quảng cáo quay, đèn quay 360 độ, mâm xoay sân khấu nhỏ. Máy trộn thức ăn gia súc, máy trộn bột, máy khuấy hóa chất cần chỉnh tốc. Băng chuyền đóng gói, băng tải kiểm hàng, băng tải sấy chỉnh được tốc độ. Máy in, máy dán nhãn, máy cuốn màng cần tốc độ khớp dây chuyền. 2. Phân loại bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP a. Bộ điều tốc motor 1 pha 0.37kw 0.5HP trục thẳng Bộ điều tốc motor 1 pha 0.5 ngựa 370W có thông số như sau:
Thông số Giá trị Motor 0.37kW 0.5HP 1 pha 220V Hộp điều tốc MBW04-5C chân đế Tốc độ trục ra 40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực) Đường kính trục ra Ø20mm Rãnh then (cavet) 6mm Tổng dài motor + hộp ~387.5mm Chiều dài hộp điều tốc 171mm Tâm trục ra đến mặt đất 90mm Chiều ngang qua núm chỉnh 220mm Chân đế (ngang x dọc) 150 x 135mm Khoảng cách lỗ chân đế 120 x 105mm Lỗ bắt chân đế 4 – Ø10mm Chỉnh tốc Vặn núm tay quay khi motor đang chạy
VIDEO
b. Bộ điều tốc motor 3 pha 0.37kw 0.5HP trục thẳng Bộ điều tốc motor 3 pha 0.5 ngựa 370W có thông số như sau:
Thông số Giá trị Motor 0.37kW 0.5HP 3 pha 380V Hộp điều tốc MBW04-5C chân đế Tốc độ trục ra 40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực) Đường kính trục ra Ø20mm Rãnh then (cavet) 6mm Tổng dài motor + hộp ~387.5mm Chiều dài hộp điều tốc 171mm Tâm trục ra đến mặt đất 90mm Chiều ngang qua núm chỉnh 220mm Chân đế (ngang x dọc) 150 x 135mm Khoảng cách lỗ chân đế 120 x 105mm Lỗ bắt chân đế 4 – Ø10mm Chỉnh tốc Vặn núm tay quay khi motor đang chạy
c. Bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP mặt bích Bộ điều tốc motor 0.5 ngựa 370W mặt bích có thông số như sau:
Thông số Giá trị Motor 0.37kW 0.5HP 3 pha 380V Hộp điều tốc Mặt bích 5C – B5 Tốc độ trục ra 40 – 200 vòng/phút (4 cực), 26 – 130 vòng/phút (6 cực) Đường kính mặt bích Ø160mm Lỗ bắt bích Ø10mm Đường kính trục ra Rãnh then (cavet) 6mm Chiều dài cụm điều tốc tính từ mặt bích 205mm Chỉnh tốc Vặn núm tay quay khi motor đang chạy
d. Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP chân đế MBW07 trục 19 – 20mm (motor khung 80) Bộ điều tốc motor 0.37kW chân đế MBW07 lắp motor khung 80 (0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực), có bản vỏ nhôm trục 19mm và vỏ gang trục 20mm.
Thông số Giá trị Hộp điều tốc MBW07 chân đế (B3) Motor lắp vào Khung 80: 0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực Vỏ hộp Vỏ nhôm (màu bạc) hoặc vỏ gang (màu xanh) Đường kính trục ra Ø19mm (vỏ nhôm), Ø20mm (vỏ gang) Rãnh then (cavet) 8mm Chiều ngang lớn nhất 238mm Bề rộng chân đế 190mm Khoảng cách lỗ chân đế 160mm Lỗ bắt chân đế 4 – Ø15mm Chỉnh tốc Núm tay quay trên nóc hộp, vặn khi motor đang chạy
e. Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP mặt bích B5 MBW07 trục 19mm Bộ điều tốc motor 0.37kW mặt bích B5 MBW07 bắt thẳng vào thành máy qua bích Ø200mm, không cần đế, trục ra 19mm.
Thông số Giá trị Hộp điều tốc MBW07 mặt bích B5 Motor lắp vào Khung 80: 0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực Vỏ hộp Sơn xanh hoặc vỏ nhôm màu bạc Đường kính trục ra Ø19mm, dài trục 40mm Rãnh then (cavet) 6mm Đường kính mặt bích Ø200mm Tâm lỗ bu lông bích (PCD) Ø165mm Gờ định tâm Ø130mm, cao 3mm Lỗ bắt bích 4 – Ø11mm Chiều dài thân hộp 178.5mm Bề ngang thân hộp 200mm Tâm trục ra đến đỉnh / đáy 107mm / 96mm Chỉnh tốc Núm tay quay trên nóc hộp, vặn khi motor đang chạy
VIDEO
3. Ưu điểm bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP Chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay quay, không cần biến tần, không cần mạch điện tử. Chạy được với cả motor 1 pha 220V và motor 3 pha 380V. Dải tốc độ ra khoảng 40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực) đủ cho bàn xoay, băng chuyền. Kết cấu cơ khí, ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện, sét lan truyền. Có bản trục thẳng chân đế và bản mặt bích B5 160 mm. Bảo dưỡng chủ yếu là thay dầu chuyên dùng và kiểm tra vòng bi. 4. Các phương pháp điều khiển tốc độ motor Điều tốc cơ chỉnh tay, kết hợp biến tần Hộp giảm tốc 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp, 4 cấp, càng nhiều cấp tốc độ càng chậm Dùng hộp điều chỉnh tốc độ gắn motor mini Video motor điều tốc gắn giảm tốc Cyclo
5. Cấu tạo và nguyên lý bộ điều tốc cơ MBW04 Bộ truyền ma sát hành tinh: các đĩa côn, vòng ma sát lăn trong dầu chuyên dùng. Tay quay chỉnh tốc dịch chuyển vòng điều chỉnh, đổi bán kính tiếp xúc nên đổi tốc độ ra. Cụm giảm tốc phía sau hạ tốc độ xuống dải 40 – 200 vòng/phút, tăng mô-men. Motor 0.37kW 4 cực lắp mặt bích vào đầu vào bộ điều tốc. Vỏ nhôm hoặc gang, có nút châm, nút thăm dầu; thang chia tốc độ trên núm chỉnh. 6. Thông số điện và tốc độ bộ điều tốc motor 0.37kW Thông số Bản motor 1 pha 220V Bản motor 3 pha 380V Công suất motor 0.37kW (0.5HP) 0.37kW (0.5HP) Dòng định mức khoảng 3 A ở 220V khoảng 1,0 A ở 380V; khoảng 1,8 A ở 220V đấu tam giác Tốc độ ra motor 4 cực khoảng 40 – 200 vòng/phút khoảng 40 – 200 vòng/phút Tốc độ ra motor 6 cực khoảng 26 – 130 vòng/phút khoảng 26 – 130 vòng/phút Mô-men tính ở 200 vòng/phút khoảng 13 Nm khoảng 13 Nm Mô-men tính ở 40 vòng/phút khoảng 66 Nm khoảng 66 Nm Aptomat tham khảo 6 – 10 A loại 1 pha 4 – 6 A loại 3 pha Bộ điều khiển tốc độ tay quay cơ, không cần biến tần tay quay cơ; có thể thêm biến tần 0.4kW để mở rộng dải
Mô-men tính theo motor với hiệu suất khoảng 75%, chưa phải giới hạn bộ điều tốc. Mô-men cho phép của MBW04 ở từng tốc độ: xem nhãn/catalog bộ điều tốc. Bộ điều tốc ma sát có trượt nhẹ, tốc độ ra dao động khoảng vài phần trăm khi tải đổi. Các phương pháp chỉnh tốc khác xem thêm tại bộ điều tốc motor . 7. Câu hỏi thường gặp về bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP Điều tốc cơ khác biến tần thế nào? Điều tốc cơ chỉnh bằng tay quay. Biến tần chỉnh bằng tần số điện.Điện nhà 1 pha dùng được không? Được. Chọn bản motor 1 pha 220V. Dòng chạy khoảng 3 A, aptomat 6 – 10 A.Tốc độ ra bao nhiêu? Khoảng 40 – 200 vòng/phút với motor 4 cực. Motor 6 cực cho khoảng 26 – 130 vòng/phút.Cần chậm hơn 40 vòng/phút? Ghép thêm hộp giảm tốc phía sau. Hoặc chọn motor 6 cực.Trục ra bao nhiêu mm? Bản trục thẳng 20 mm. Bản mặt bích trục 14 mm, bích 160 mm.Tải bàn xoay bao nặng? Báo đường kính và khối lượng mâm. Từ đó tính mô-men cần.Có bản mặt bích không? Có. Bích 5C-B5 160 mm, lắp thẳng vào máy.Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem motor và mã MBW04. Núm chỉnh phải xoay êm. Quay thử trục ra phải đều.Có cần châm dầu không? Kiểm tra nút thăm dầu trước. Dùng dầu chuyên dùng cho hộp vô cấp.Chỉnh tốc khi nào? Chỉ vặn núm khi motor đang chạy. Vặn lúc dừng dễ hỏng bộ ma sát.Đấu motor 1 pha ra sao? Đấu theo sơ đồ nắp hộp cực. Dây pha qua aptomat.Đấu motor 3 pha ra sao? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.Tiếp địa thế nào? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor.Lắp tư thế nào? Lắp đúng tư thế ghi trên tem. Đổi tư thế cần chỉnh lại dầu.Chạy thử ra sao? Chạy không tải. Vặn núm từ thấp lên cao, nghe tiếng phải đều.Lắp nhông lên trục ra? Ép nhẹ, không đóng búa. Khóa then chắc chắn.Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ. Sau đó theo hướng dẫn hãng.Dầu thường thay được không? Bộ ma sát cần đúng loại dầu. Dầu thường làm trượt, mòn nhanh.Tốc độ ra tụt dần là sao? Có thể mòn vòng ma sát. Hoặc dầu đã biến chất.Núm chỉnh nặng thì sao? Vệ sinh ren chỉnh, tra mỡ. Kiểm tra dầu bên trong.Đo dòng làm gì? Dòng vượt tem motor là quá tải. Giảm tải hoặc tăng tốc độ ra.Nhiệt độ thế nào là ổn? Vỏ ấm 60 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay thì dừng kiểm tra.Bu lông cần siết lại? Có. Siết chân đế, bích motor và nhông trục ra.Vòng bi kêu thì sao? Tiếng ù, tiếng rít là vòng bi mòn. Thay sớm. Bỏ lâu làm lệch bộ ma sát."Vặn núm lúc máy dừng cũng được". Vặn lúc dừng làm hỏng bộ ma sát."Chạy chậm nhất là khỏe nhất". Mô-men tăng nhưng bộ điều tốc có giới hạn riêng."Dầu nào cũng dùng được". Dầu sai làm trượt, mòn đĩa côn nhanh."Kẹt tải thì tự trượt, không sao". Trượt lâu làm cháy bề mặt ma sát."Không cần aptomat riêng". Motor không được bảo vệ khi quá tải."Đổi chiều quay đột ngột không sao". Va đập mạnh lên bộ truyền và nhông.