0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Bộ Điều Tốc Motor 0.37Kw 0.5Hp

2.809 reviews

Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP gồm motor gắn hộp vô cấp MBW04, chỉnh tốc bằng tay quay khoảng 40 – 200 vòng/phút (4 cực), có bản motor 1 pha, 3 pha và mặt bích B5.

Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP (motor điều tốc 0.37kW, bộ điều khiển chỉnh tốc độ motor 0.5HP) là cụm motor điện 0.37kW lắp hộp số vô cấp MBW04, chỉnh tốc độ trục ra bằng tay quay trong lúc máy chạy, không cần biến tần. Bản trong bài cho tốc độ ra khoảng 40 – 200 vòng/phút với motor 4 cực và khoảng 26 – 130 vòng/phút với motor 6 cực, trục ra 20 mm (bản trục thẳng) hoặc 14 mm (bản mặt bích).

Có năm kiểu thông dụng: motor 1 pha 220V gắn điều tốc trục thẳng, motor 3 pha 380V gắn điều tốc trục thẳng (tổng dài khoảng 387 mm, rãnh then 6 mm), bản mặt bích 5C-B5 160 mm, và hai bản MBW07 lắp motor khung 80 (chân đế trục 19 – 20 mm, mặt bích B5 Ø200 mm trục 19 mm).

Mục lục

1. Ứng dụng bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP

Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP (hộp số vô cấp MBW04 gắn motor) dùng khi máy cần thay đổi tốc độ bằng tay quay trong lúc chạy, ví dụ:

  • Bàn xoay món ăn, bàn xoay trưng bày trong nhà hàng, cửa hàng.
  • Biển quảng cáo quay, đèn quay 360 độ, mâm xoay sân khấu nhỏ.
  • Máy trộn thức ăn gia súc, máy trộn bột, máy khuấy hóa chất cần chỉnh tốc.
  • Băng chuyền đóng gói, băng tải kiểm hàng, băng tải sấy chỉnh được tốc độ.
  • Máy in, máy dán nhãn, máy cuốn màng cần tốc độ khớp dây chuyền.

2. Phân loại bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP

a. Bộ điều tốc motor 1 pha 0.37kw 0.5HP trục thẳng

Bộ điều tốc motor 1 pha 0.5 ngựa 370W có thông số như sau:

Bộ điều tốc motor 1 pha 0.37kw 0.5HP trục thẳng

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 1 pha 220V
Hộp điều tốcMBW04-5C chân đế
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực)
Đường kính trục raØ20mm
Rãnh then (cavet)6mm
Tổng dài motor + hộp~387.5mm
Chiều dài hộp điều tốc171mm
Tâm trục ra đến mặt đất90mm
Chiều ngang qua núm chỉnh220mm
Chân đế (ngang x dọc)150 x 135mm
Khoảng cách lỗ chân đế120 x 105mm
Lỗ bắt chân đế4 – Ø10mm
Chỉnh tốcVặn núm tay quay khi motor đang chạy

b. Bộ điều tốc motor 3 pha 0.37kw 0.5HP trục thẳng

Bộ điều tốc motor 3 pha 0.5 ngựa 370W có thông số như sau:

Bộ điều tốc motor 3 pha 0.37kw 0.5HP trục thẳng

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Hộp điều tốcMBW04-5C chân đế
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực)
Đường kính trục raØ20mm
Rãnh then (cavet)6mm
Tổng dài motor + hộp~387.5mm
Chiều dài hộp điều tốc171mm
Tâm trục ra đến mặt đất90mm
Chiều ngang qua núm chỉnh220mm
Chân đế (ngang x dọc)150 x 135mm
Khoảng cách lỗ chân đế120 x 105mm
Lỗ bắt chân đế4 – Ø10mm
Chỉnh tốcVặn núm tay quay khi motor đang chạy

c. Bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP mặt bích

Bộ điều tốc motor 0.5 ngựa 370W mặt bích có thông số như sau:

Bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP mặt bích

Thông sốGiá trị
Motor0.37kW 0.5HP 3 pha 380V
Hộp điều tốcMặt bích 5C – B5
Tốc độ trục ra40 – 200 vòng/phút (4 cực), 26 – 130 vòng/phút (6 cực)
Đường kính mặt bíchØ160mm
Lỗ bắt bíchØ10mm
Đường kính trục ra 
Rãnh then (cavet)6mm
Chiều dài cụm điều tốc tính từ mặt bích205mm
Chỉnh tốcVặn núm tay quay khi motor đang chạy

d. Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP chân đế MBW07 trục 19 – 20mm (motor khung 80)

Bộ điều tốc motor 0.37kW chân đế MBW07 lắp motor khung 80 (0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực), có bản vỏ nhôm trục 19mm và vỏ gang trục 20mm.

Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP chân đế MBW07 trục 19 - 20mm

Thông sốGiá trị
Hộp điều tốcMBW07 chân đế (B3)
Motor lắp vàoKhung 80: 0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực
Vỏ hộpVỏ nhôm (màu bạc) hoặc vỏ gang (màu xanh)
Đường kính trục raØ19mm (vỏ nhôm), Ø20mm (vỏ gang)
Rãnh then (cavet)8mm
Chiều ngang lớn nhất238mm
Bề rộng chân đế190mm
Khoảng cách lỗ chân đế160mm
Lỗ bắt chân đế4 – Ø15mm
Chỉnh tốcNúm tay quay trên nóc hộp, vặn khi motor đang chạy

e. Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP mặt bích B5 MBW07 trục 19mm

Bộ điều tốc motor 0.37kW mặt bích B5 MBW07 bắt thẳng vào thành máy qua bích Ø200mm, không cần đế, trục ra 19mm.

Bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP mặt bích B5 MBW07 trục 19mm

Thông sốGiá trị
Hộp điều tốcMBW07 mặt bích B5
Motor lắp vàoKhung 80: 0.75kW 4 cực hoặc 0.37kW 6 cực
Vỏ hộpSơn xanh hoặc vỏ nhôm màu bạc
Đường kính trục raØ19mm, dài trục 40mm
Rãnh then (cavet)6mm
Đường kính mặt bíchØ200mm
Tâm lỗ bu lông bích (PCD)Ø165mm
Gờ định tâmØ130mm, cao 3mm
Lỗ bắt bích4 – Ø11mm
Chiều dài thân hộp178.5mm
Bề ngang thân hộp200mm
Tâm trục ra đến đỉnh / đáy107mm / 96mm
Chỉnh tốcNúm tay quay trên nóc hộp, vặn khi motor đang chạy

3. Ưu điểm bộ điều tốc motor 0.37kw 0.5HP

  • Chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay quay, không cần biến tần, không cần mạch điện tử.
  • Chạy được với cả motor 1 pha 220V và motor 3 pha 380V.
  • Dải tốc độ ra khoảng 40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực) đủ cho bàn xoay, băng chuyền.
  • Kết cấu cơ khí, ít bị ảnh hưởng bởi nhiễu điện, sét lan truyền.
  • Có bản trục thẳng chân đế và bản mặt bích B5 160 mm.
  • Bảo dưỡng chủ yếu là thay dầu chuyên dùng và kiểm tra vòng bi.

4. Các phương pháp điều khiển tốc độ motor

  • Điều tốc cơ chỉnh tay, kết hợp biến tần
  • Hộp giảm tốc 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp, 4 cấp, càng nhiều cấp tốc độ càng chậm
  • Dùng hộp điều chỉnh tốc độ gắn motor mini

Video motor điều tốc gắn giảm tốc Cyclo

5. Cấu tạo và nguyên lý bộ điều tốc cơ MBW04

  • Bộ truyền ma sát hành tinh: các đĩa côn, vòng ma sát lăn trong dầu chuyên dùng.
  • Tay quay chỉnh tốc dịch chuyển vòng điều chỉnh, đổi bán kính tiếp xúc nên đổi tốc độ ra.
  • Cụm giảm tốc phía sau hạ tốc độ xuống dải 40 – 200 vòng/phút, tăng mô-men.
  • Motor 0.37kW 4 cực lắp mặt bích vào đầu vào bộ điều tốc.
  • Vỏ nhôm hoặc gang, có nút châm, nút thăm dầu; thang chia tốc độ trên núm chỉnh.

6. Thông số điện và tốc độ bộ điều tốc motor 0.37kW

Thông sốBản motor 1 pha 220VBản motor 3 pha 380V
Công suất motor0.37kW (0.5HP)0.37kW (0.5HP)
Dòng định mứckhoảng 3 A ở 220Vkhoảng 1,0 A ở 380V; khoảng 1,8 A ở 220V đấu tam giác
Tốc độ ra motor 4 cựckhoảng 40 – 200 vòng/phútkhoảng 40 – 200 vòng/phút
Tốc độ ra motor 6 cựckhoảng 26 – 130 vòng/phútkhoảng 26 – 130 vòng/phút
Mô-men tính ở 200 vòng/phútkhoảng 13 Nmkhoảng 13 Nm
Mô-men tính ở 40 vòng/phútkhoảng 66 Nmkhoảng 66 Nm
Aptomat tham khảo6 – 10 A loại 1 pha4 – 6 A loại 3 pha
Bộ điều khiển tốc độtay quay cơ, không cần biến tầntay quay cơ; có thể thêm biến tần 0.4kW để mở rộng dải
  • Mô-men tính theo motor với hiệu suất khoảng 75%, chưa phải giới hạn bộ điều tốc.
  • Mô-men cho phép của MBW04 ở từng tốc độ: xem nhãn/catalog bộ điều tốc.
  • Bộ điều tốc ma sát có trượt nhẹ, tốc độ ra dao động khoảng vài phần trăm khi tải đổi.
  • Các phương pháp chỉnh tốc khác xem thêm tại bộ điều tốc motor.

7. Câu hỏi thường gặp về bộ điều tốc motor 0.37kW 0.5HP

  • Điều tốc cơ khác biến tần thế nào? Điều tốc cơ chỉnh bằng tay quay. Biến tần chỉnh bằng tần số điện.
  • Điện nhà 1 pha dùng được không? Được. Chọn bản motor 1 pha 220V. Dòng chạy khoảng 3 A, aptomat 6 – 10 A.
  • Tốc độ ra bao nhiêu? Khoảng 40 – 200 vòng/phút với motor 4 cực. Motor 6 cực cho khoảng 26 – 130 vòng/phút.
  • Cần chậm hơn 40 vòng/phút? Ghép thêm hộp giảm tốc phía sau. Hoặc chọn motor 6 cực.
  • Trục ra bao nhiêu mm? Bản trục thẳng 20 mm. Bản mặt bích trục 14 mm, bích 160 mm.
  • Tải bàn xoay bao nặng? Báo đường kính và khối lượng mâm. Từ đó tính mô-men cần.
  • Có bản mặt bích không? Có. Bích 5C-B5 160 mm, lắp thẳng vào máy.
  • Nhận hàng kiểm tra gì? Xem tem motor và mã MBW04. Núm chỉnh phải xoay êm. Quay thử trục ra phải đều.
  • Có cần châm dầu không? Kiểm tra nút thăm dầu trước. Dùng dầu chuyên dùng cho hộp vô cấp.
  • Chỉnh tốc khi nào? Chỉ vặn núm khi motor đang chạy. Vặn lúc dừng dễ hỏng bộ ma sát.
  • Đấu motor 1 pha ra sao? Đấu theo sơ đồ nắp hộp cực. Dây pha qua aptomat.
  • Đấu motor 3 pha ra sao? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây vàng xanh vào vít tiếp địa vỏ motor.
  • Lắp tư thế nào? Lắp đúng tư thế ghi trên tem. Đổi tư thế cần chỉnh lại dầu.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải. Vặn núm từ thấp lên cao, nghe tiếng phải đều.
  • Lắp nhông lên trục ra? Ép nhẹ, không đóng búa. Khóa then chắc chắn.
  • Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 300 – 500 giờ. Sau đó theo hướng dẫn hãng.
  • Dầu thường thay được không? Bộ ma sát cần đúng loại dầu. Dầu thường làm trượt, mòn nhanh.
  • Tốc độ ra tụt dần là sao? Có thể mòn vòng ma sát. Hoặc dầu đã biến chất.
  • Núm chỉnh nặng thì sao? Vệ sinh ren chỉnh, tra mỡ. Kiểm tra dầu bên trong.
  • Đo dòng làm gì? Dòng vượt tem motor là quá tải. Giảm tải hoặc tăng tốc độ ra.
  • Nhiệt độ thế nào là ổn? Vỏ ấm 60 – 70 °C là bình thường. Nóng bỏng tay thì dừng kiểm tra.
  • Bu lông cần siết lại? Có. Siết chân đế, bích motor và nhông trục ra.
  • Vòng bi kêu thì sao? Tiếng ù, tiếng rít là vòng bi mòn. Thay sớm. Bỏ lâu làm lệch bộ ma sát.
  • "Vặn núm lúc máy dừng cũng được". Vặn lúc dừng làm hỏng bộ ma sát.
  • "Chạy chậm nhất là khỏe nhất". Mô-men tăng nhưng bộ điều tốc có giới hạn riêng.
  • "Dầu nào cũng dùng được". Dầu sai làm trượt, mòn đĩa côn nhanh.
  • "Kẹt tải thì tự trượt, không sao". Trượt lâu làm cháy bề mặt ma sát.
  • "Không cần aptomat riêng". Motor không được bảo vệ khi quá tải.
  • "Đổi chiều quay đột ngột không sao". Va đập mạnh lên bộ truyền và nhông.