Bộ điều tốc motor 1.1kW 1.5HP gồm motor 4 cực khung 90 ghép bộ biến tốc cơ UDL MB15, chỉnh tay 202–998 vòng/phút, bản 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V, ghép GHM32, NMRV 75, cyclo XWD4, XLD4, R57, R77.
Bộ điều tốc motor 1.1kW 1.5HP (motor điều tốc 1.1kW 1.5HP, bộ điều khiển motor 1.5 ngựa) là cụm motor điện 1.1kW 4 cực mã khung 90 ghép bộ biến tốc cơ khí UDL MB15, chỉnh tốc độ vô cấp bằng tay quay. Bản UDL trơn trục 24 mm cho tốc độ khoảng 202 đến 998 vòng/phút; khi ghép hộp số GHM32, GVM32, NMRV 63/75, cyclo BWD0, XWD3, XWD4, XLD3, XLD4 hoặc R57, R77 thì tốc độ trục ra khoảng 2 đến 299 vòng/phút.
Motor điều tốc 1.5 ngựa có bản 3 pha 380V (MBW15-5C trục 30 mm) và bản 1 pha 220V, trục ra từ 24, 25, 28, 30, 32, 35, 40 đến 45 mm tùy kiểu chân đế, mặt bích, cốt âm, cốt dương.
Mục lục
Bộ điều tốc motor 1.1Kw 1.5Hp giúp người tiêu dùng chọn tốc độ phù hợp với cường độ làm việc của mình, ví dụ như ứng dụng:
Loại 1: Bộ điều tốc motor 3 pha 1.1Kw 1.5Hp cyclo chân đế trục 30mm

Loại 2: Bộ điều tốc motor 3 pha 1.1Kw 1.5Hp cyclo chân đế bánh răng hành tinh
Có đường kính trục là: 35 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 96 vòng tới 8 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

Loại 3: Bộ điều tốc motor 3 pha 1.1Kw 1.5Hp cyclo chân đế
Có đường kính trục là: 45 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 90 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Loại 4: Bộ điều khiển motor Cyclo 1.1Kw 1.5Hp mặt bích trục ra 30mm

Loại 5: Bộ điều khiển motor khuấy Cyclo 1.1Kw 1.5Hp
Có đường kính trục là: 35 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 92 vòng tới 6 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở kích thước bản vẽ sau:

Loại 6: Bộ điều khiển motor Cyclo khuấy 1.1Kw 1.5Hp
Có đường kính trục là: 45 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 93 vòng tới 7 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:

Loại 1: Motor điều tốc 3 pha 1.5Hp trục thẳng

| Thông số | Giá trị |
| Motor | 1.1kW 1.5HP 3 pha 380V |
| Hộp điều tốc | MBW15-5C chân đế |
| Tốc độ trục ra | 40 – 200 vòng/phút (motor 4 cực) |
| Đường kính trục ra | Ø30mm |
| Rãnh then (cavet) | 8mm |
| Tổng dài motor + hộp | 500mm |
| Chiều dài hộp điều tốc | 245mm |
| Tâm trục ra đến mặt đất | 190mm |
| Chiều ngang qua núm chỉnh | 270mm |
| Chân đế (ngang x dọc) | 230 x 165mm |
| Khoảng cách lỗ chân đế | 180 x 140mm |
| Lỗ bắt chân đế | 4 – Ø12mm |
| Độ dày chân đế | 18mm |
| Chỉnh tốc | Vặn núm tay quay khi motor đang chạy |
Loại 2: Motor điều tốc 1.1Kw 1.5Hp 200 - 1000 vòng

| Thông số | Giá trị |
| Motor | 1.1kW 1.5HP 3 pha 380V |
| Hộp điều tốc | Điều tốc cơ UDL mặt bích B5 |
| Tốc độ trục ra | 200 – 1000 vòng/phút (motor 4 cực) |
| Đường kính trục ra | Ø24mm |
| Chiều dài trục ra | 50mm |
| Đường kính mặt bích ngoài | Ø200mm |
| Đường kính bích trong (gờ định tâm) | Ø130mm |
| Tổng dài | 491.5mm |
| Tổng cao | 273mm |
| Khoảng cách tâm 2 lỗ đế motor dọc trục | 180mm |
| Chỉnh tốc | Núm nhựa đen, vặn khi motor đang chạy |
Loại 3: Motor điều tốc 3 pha 1.5Hp chân đế trục thẳng
Bộ điều tốc motor có tốc độ trục ra là: từ 299 vòng tới 3 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Loại 4: Động cơ điều tốc 3 pha 1.5Hp trục thẳng mặt bích

Loại 1: Lắp với NMRV size 75
Các tốc độ trục ra là: từ 200 vòng tới 2 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:

Khi muốn hộp số có trục ra vuông góc, ta lắp thêm trục như hình sau đây:

Loại 2: Lắp với NMRV size 63
Motor 1.1kw 1.5hp 4 cực có thể lắp với hộp số NMRV 63:

Khi gắn thêm trục dương ta có kích thước như hình sau:

d1) Motor Điều Tốc 1.1Kw 1.5Hp 1 pha 200- 1000 vòng

| Thông số | Giá trị |
| Motor | YL 1.1kW 1.5HP 1 pha 220V |
| Hộp điều tốc | Điều tốc cơ UDL mặt bích B5 |
| Tốc độ trục ra | 200 – 1000 vòng/phút (motor 4 cực) |
| Đường kính trục ra | Ø24mm |
| Chiều dài trục ra | 50mm |
| Rãnh then (cavet) | 8mm |
| Đường kính mặt bích ngoài | Ø200mm |
| Đường kính bích trong (gờ định tâm) | Ø130mm |
| Tổng dài | 520mm |
| Tổng cao | 273mm |
| Chỉnh tốc | Núm nhựa đỏ, vặn khi motor đang chạy |
d2) Bộ điều khiển motor 220v 1 pha 1.1Kw 1.5Hp chân đế
Có đường kính trục là: 32 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 2.5 vòng tới 298 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bản vẽ kỹ thuật sau:

d3) Bộ điều khiển motor 220v 1 pha 1.1Kw 1.5Hp
Có đường kính trục là: 32 mm
Các tốc độ trục ra là: từ 4 vòng tới 199 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

e1) Motor điều tốc 1.5Hp 1.1kw gắn hộp số R57 trục ra 35mm

e2) Motor điều tốc 1.5Hp 1.1kw gắn hộp số R77 trục ra 40mm

Hộp điều tốc mặt bích B5 lắp motor khung 90, bắt thẳng vào thành máy qua bích Ø200mm, trục ra 24mm.

| Thông số | Giá trị |
| Hộp điều tốc | Điều tốc cơ mặt bích B5 |
| Motor lắp vào | Khung 90: 1.1kW hoặc 1.5kW 4 cực |
| Vỏ hộp | Vỏ nhôm màu bạc hoặc sơn xanh |
| Đường kính trục ra | Ø24mm, dài trục 45mm |
| Rãnh then (cavet) | 8mm |
| Đường kính mặt bích | Ø200mm |
| Tâm lỗ bu lông bích (PCD) | Ø165mm |
| Gờ định tâm | Ø130mm, cao 3mm |
| Lỗ bắt bích | 4 – Ø12mm |
| Chiều dài thân hộp | 229.5mm |
| Bề ngang thân hộp | 270mm |
| Tâm trục ra đến đỉnh / đáy | 121mm / 112mm |
| Chỉnh tốc | Núm tay quay trên nóc hộp, vặn khi motor đang chạy |
Video motor điều chỉnh tốc độ trục thẳng
| Thông số | Bản 3 pha 1.1kW | Bản 1 pha 220V 1.1kW |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) | 1 pha 220V, có tụ đề và tụ ngậm |
| Dòng định mức | khoảng 2,6 – 2,8 A ở 380V; khoảng 4,6 – 4,8 A ở 220V | khoảng 7 – 7,5 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 vòng/phút | khoảng 1400 vòng/phút |
| Tốc độ sau bộ UDL MB15 | khoảng 200 – 1000 vòng/phút | khoảng 200 – 1000 vòng/phút |
| Aptomat gợi ý | khoảng 6 – 10 A (380V) | khoảng 16 A |
| Biến tần nếu cần chỉnh điện | Biến tần 1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) | Không dùng biến tần thông thường cho motor 1 pha có tụ |
Dải tốc độ trục ra theo kiểu ghép hộp số (số liệu theo các bản vẽ trong bài):
| Kiểu ghép | Trục ra | Tốc độ trục ra (vòng/phút) |
| Motor + UDL MB15 mặt bích | 24 mm | 202 – 998 |
| UDL + GHM32 chân đế / GVM32 mặt bích | 32 mm | 3 – 299 |
| UDL + cyclo chân đế XWD3 / XWD4 | 35 / 45 mm | 8 – 96 / 5 – 90 |
| UDL + cyclo mặt bích XLD3 / XLD4 | 35 / 45 mm | 6 – 92 / 7 – 93 |
| UDL + NMRV 75 cốt âm | 28 mm | 2 – 200 |
| UDL + R57 / R77 tải nặng | 35 / 40 mm | theo tỉ số hộp R |