0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 3HP 2.2kw

7.143 reviews

Motor giảm tốc tải nặng 3HP 2.2kW, motor 3 pha 220/380V 4 cực khung 100L, hộp bánh răng trụ R57, R67, R77, R87 trục ra 35–50 mm, tỉ số truyền 1/4–1/125, mô-men trục ra khoảng 60–1720 Nm.

Motor giảm tốc tải nặng 3HP 2.2kW (động cơ giảm tốc tải nặng 2.2kW, motor giảm tốc 3 ngựa) là cụm motor điện 3 pha 4 cực 1450 vòng/phút, vỏ khung 100L, lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trụ trục thẳng (trục đồng tâm) dòng R. Motor 2.2kW thường ghép hộp R57, R67 (trục 35 mm), R77 (trục 40 mm) và R87 (trục 50 mm), tỉ số truyền từ 1/4 đến 1/125.

Motor chạy điện 3 pha 220V/380V, dòng định mức khoảng 5,0 A ở 380V, bích lắp motor đường kính 250 mm. Tỉ số 1/10 đến 1/57 cho trục ra khoảng 145 đến 25 vòng/phút, mô-men khoảng 138 Nm đến 790 Nm; hộp R87 tỉ số 1/100, 1/125 cho mô-men khoảng 1380 – 1720 Nm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP

  • Đường kính trục ra: 35mm, 40mm, 50mm
  • Đường kính bích lắp motor ở trục vào: 250mm
  • Các mã hàng thường dùng: R57, R67, R77, R87
  • Điện áp sử dụng: 3 pha 220v/380v
  • Dòng ampe định mức motor 2.2kw: 5.09 (A)
  • Số lần giảm tốc (ratio): 4 – 125 
  • Thường dùng với motor tốc độ 4 pole/ 4 cực/ 1450 vòng/phút

2. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP

a. Motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R57

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R57 như sau:

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài: 679mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 190x200mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 135x165mm

Tỷ số truyền thường dùng: 4.39, 5.05

Mã hàng hộp số: R57 phù hợp với động cơ 2.2kw 4pole và 3.0kw 4pole 

Mã vỏ động cơ điện: 100 L 

Lực momen xoắn: 30 - 555 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 3hp 2.2kw R57

  • Video motor giảm tốc tải nặng trục thẳng hộp R, motor 2.2kW 3HP lắp liền hộp số.

b. Motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R67

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R67 như hình sau:

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài: 702mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 210x235mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 150x195mm

Tỷ số truyền thường dùng: 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60

Mã hàng hộp số: R67 phù hợp với động cơ 2.2kw 4pole và 3.0kw 4pole 

Mã vỏ động cơ điện: 100 L

Lực momen xoắn: 21- 595 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 3hp 2.2kw R67

* Video Motor Giảm Tốc Tải Nặng, 2.2kw 3Hp, R57, R67, R77, R87 Trục Thẳng:

c. Motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R77

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R77 như hình dưới đây:

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Tổng chiều dài: 722mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 230x245mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 170x205mm

Tỷ số truyền thường dùng: 10, 20, 30, 40, 52, 57

Mã hàng hộp số: R77 phù hợp với động cơ 2.2kw 4pole và 3.0kw 4pole 

Mã vỏ động cơ điện: 100 L

Lực momen xoắn: 38 - 790 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 3hp 2.2kw R77

d. Motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R87

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP R87 như sau:

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng chiều dài: 794mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 290x310mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 215x260mm

Tỷ số truyền thường dùng: 5, 100, 125

Mã hàng hộp số: R87 phù hợp với động cơ 2.2kw 4 pole và 3.0kw 4 pole 

Mã vỏ động cơ điện: 100 L

Lực momen xoắn: 320 - 1860 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 3hp 2.2kw R87

3. Thông số điện motor giảm tốc tải nặng 2.2kW 3HP

Thông sốMotor giảm tốc tải nặng 2.2kW (3HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 4,9 – 5,09 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 8,5 – 8,8 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1420 – 1450 vòng/phút
Mã hộp số trục thẳngR57, R67 (trục 35 mm), R77 (trục 40 mm), R87 (trục 50 mm)
Biến tần phù hợp2.2kW vào 3 pha 380V, hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

4. Tỉ số truyền, mô-men và ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 2.2kW 3HP

Tốc độ, mô-men trục ra và loại máy lắp được motor giảm tốc tải nặng 2.2kW 3HP theo từng tỉ số truyền (hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Model hộp số đạt mô-men (trục thẳng / vuông góc)Loại máy hoạt động được
1/4,3933060R57 (450 Nm) / K37 (200 Nm)Máy khuấy bồn hóa chất loãng, máy đánh tơi.
1/5,0528770R57 (450 Nm) / K37 (200 Nm)Máy khuấy bồn hóa chất loãng, máy đánh tơi.
1/10145138R57 (450 Nm) / K37 (200 Nm)Băng tải cao su, băng tải gạch.
1/1597206R57 (450 Nm) / K47 (400 Nm)Băng tải cao su, băng tải gạch.
1/2072275R57 (450 Nm) / K47 (400 Nm)Vít tải xi măng, gàu tải lúa gạo, cám viên.
1/3048413R57 (450 Nm) / K57 (600 Nm)Máy trộn đất sạch, máy trộn phân bón, xích tải.
1/4036551R67 (600 Nm) / K57 (600 Nm)Máy trộn bê tông, máy khuấy bể xử lý nước thải.
1/5725785R77 (820 Nm) / K67 (820 Nm)Máy trộn bê tông, máy khuấy bể xử lý nước thải.
1/100141377R87 (1.550 Nm) / K77 (1.550 Nm)Máy cào bùn bể lắng tròn, máy cán tôn sóng, tời kéo chậm.
1/125121721R97 (3.000 Nm) / K87 (2.700 Nm)Máy cào bùn bể lắng tròn, máy cán tôn sóng, tời kéo chậm.
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 2.2kW.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R57 450 Nm, R67 600 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R77 820 Nm, R87 1550 Nm.
  • Tỉ số 1/125 motor 2.2kW tính ra khoảng 1720 Nm.

5. Ưu điểm của động cơ giảm tốc tải nặng 2.2kW 3HP

  • Bánh răng trụ nghiêng hiệu suất khoảng 95%, motor giảm tốc 3HP tiết kiệm điện hơn hộp trục vít cùng tốc độ.
  • Bốn cỡ hộp R57, R67, R77, R87 dùng chung motor 2.2kW, mô-men cho phép từ khoảng 450 đến 1550 Nm.
  • Trục ra đồng tâm trục motor, lắp gọn trên khung máy dài như băng tải, máy cán.
  • Vỏ gang đúc dày, vòng bi trục ra lớn, chịu tải xích, tải hướng kính khá.
  • Chạy điện 3 pha 220V hoặc 380V, chạy biến tần 2.2kW để chỉnh tốc độ băng tải, máy trộn.

6. Cách lắp đặt và sử dụng motor giảm tốc tải nặng 2.2kw 3HP

a. Chuẩn bị trước khi lắp

  • Đọc tem motor: 2.2kW, 4 cực, khoảng 1450 vòng/phút, 50Hz.
  • Đọc tem hộp số: mã R và tỉ số truyền đúng tốc độ máy cần.
  • R57: trục ra 35 mm, mô-men cực đại khoảng 450 Nm.
  • R67: trục ra 35 mm, mô-men cực đại khoảng 600 Nm.
  • R77: trục ra 40 mm, mô-men cực đại khoảng 820 Nm.
  • R87: trục ra 50 mm, mô-men cực đại khoảng 1550 Nm.
  • Quay tay trục ra, hộp số phải quay trơn, không kẹt.
  • Kiểm tra dầu hộp số đủ mức theo nút thăm dầu.

b. Lắp đặt cơ khí

  • Làm bệ phẳng, đo khớp khoảng cách lỗ chân đế hộp số.
  • Siết bulong chân đế đều tay, chéo góc, có long đen vênh.
  • Lắp nhông, puly hoặc khớp nối vào trục ra, không đóng búa mạnh.
  • Căn thẳng trục ra với trục máy, lệch tâm dưới 0,1 mm.

c. Đấu điện

  • Nguồn 3 pha 380V: motor đấu sao.
  • Nguồn 3 pha 220V: motor đấu tam giác.
  • Dòng định mức: 4,9 – 5,09 A ở 380V, 8,5 – 8,8 A ở 220V.
  • Cài relay nhiệt bằng dòng định mức ghi trên tem motor.
  • Nối dây tiếp địa vào vỏ motor trước khi cấp điện.
  • Biến tần phù hợp: 2.2kW vào 3 pha 380V.
  • Nguồn 1 pha 220V: dùng biến tần 1 pha vào, 3 pha 220V ra.

d. Chạy thử và vận hành

  • Chạy không tải 10 – 15 phút, nghe tiếng và xem chiều quay.
  • Sai chiều quay thì đổi 2 trong 3 dây pha.
  • Chạy có tải, dòng đo được không vượt 5,09 A ở 380V.
  • Sau 1 giờ chạy tải, sờ vỏ hộp số kiểm tra nhiệt độ.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 2.2kW 3HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc tải nặng 3HP 2.2kW

  • Motor giảm tốc tải nặng 2.2kW tỉ số 1/30 dùng R57 được không? Được, biên dư nhỏ. Mô-men tính theo motor 2.2kW ở 1/30 khoảng 416 Nm, R57 khoảng 450 Nm. R67 khoảng 600 Nm dư hơn cho tải va đập.
  • Motor giảm tốc 3HP tỉ số 1/57 cần hộp nào? R77. Mô-men ở 1/57 khoảng 790 Nm, R77 khoảng 820 Nm. Tải va đập hoặc tỉ số 1/100 trở lên chọn R87, khoảng 1550 Nm.
  • Motor giảm tốc tải nặng 2.2kW chạy vít tải cám dài 4 m được không? Được. Vít tải phi 150–200 mm, quay 60–90 v/p, tỉ số 1/16–1/23, mô-men 220–320 Nm, hộp R57.
  • Dòng định mức motor giảm tốc tải nặng 2.2kW ở 220V và 380V? Khoảng 8.5–8.8 A ở 220V đấu tam giác. Khoảng 4.9–5.09 A ở 380V đấu sao (bản 220V/380V).
  • Motor giảm tốc 3HP chạy trống quay mạ kẽm được không? Được. Trống quay 6–10 v/p, tỉ số 1/125 hoặc 1/100 kèm nhông xích, mô-men 1390–1735 Nm, hộp R87. Hơi axit ăn mòn, sơn phủ chống hóa chất cho vỏ.
  • Motor giảm tốc tải nặng 2.2kW và 3kW cùng khung không? Có. Cả hai thường dùng khung 100L, trục 28 mm. Thay 2.2kW lên 3kW giữ nguyên bích, kiểm tra lại mô-men cho phép của hộp.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc tải nặng 3HP 2.2kW, cần dùng cho đúng

  • Aptomat cho motor giảm tốc 2.2kW bao nhiêu A? 10 A ở 380V, rơ le nhiệt chỉnh 5–5.5 A. Chạy 220V dùng aptomat 16 A, rơ le khoảng 9 A.
  • Motor giảm tốc tải nặng 3HP chạy nguồn 1 pha được không? Được, qua biến tần 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác. Dòng nguồn 1 pha khoảng 20–24 A, dây cấp tối thiểu 4 mm².
  • Vít tải dùng motor giảm tốc 2.2kW có cần chạy không tải trước không? Có. Khởi động khi vít rỗng hoặc ít liệu. Khởi động đầy liệu nén chặt có thể cần 2–3 lần mô-men định mức.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc tải nặng 3HP 2.2kW, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp R67, R77 của motor giảm tốc 2.2kW bao lâu? Lần đầu 500 giờ. Sau đó 5000–10000 giờ với dầu VG220. Xưởng cám bụi nhiều thì vệ sinh thông hơi mỗi tháng.
  • Motor giảm tốc tải nặng 3HP ở xưởng mạ cần kiểm tra gì? Hộp cực và cách điện 3 tháng 1 lần. Hơi axit ăn mòn đầu cốt, dây đồng. Đo cách điện trên 1 MΩ là đạt.
  • Vòng bi motor 100L của motor giảm tốc 2.2kW thay khi nào? Khi kêu hoặc rung tăng. Thường 20000–30000 giờ. Vòng bi 6206 phía trục.

d) Cho người dùng motor giảm tốc tải nặng 3HP 2.2kW mắc lỗi, cần cách sửa

  • Vít tải chạy motor giảm tốc 2.2kW kẹt, motor kêu ù? Liệu ẩm vón cục trong vít. Tắt máy, xả liệu, kiểm tra cánh vít cong. Đo dòng khi chạy lại, vượt 5.09 A ở 380V là quá tải.
  • Trống quay dùng motor giảm tốc 3HP bị giật mỗi vòng? Trống lệch tâm hoặc xích truyền mòn. Cân bằng tải trong trống, thay xích và nhông mòn.
  • Motor giảm tốc tải nặng 2.2kW chạy 220V nhảy aptomat lúc khởi động? Aptomat quá nhỏ hoặc đường cong B. Dòng khởi động khoảng 50–60 A ở 220V. Dùng aptomat 16 A đường cong C hoặc D.