0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 1hp 0.75kw

9.993 reviews

Motor giảm tốc tải nặng 1HP 0.75kW, motor 3 pha 220/380V 4 cực, hộp bánh răng trụ R37, R47, R57, R67 trục ra 25–35 mm, tỉ số truyền 1/3–1/125, mô-men trục ra khoảng 47–470 Nm.

Motor giảm tốc tải nặng 1HP 0.75kW (động cơ giảm tốc tải nặng 0.75kW) là cụm motor điện 3 pha 4 cực 1450 vòng/phút lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trụ trục thẳng dòng R, cho tốc độ trục ra chậm và mô-men lớn. Các mã hộp số dùng với motor 0.75kW là R37 (trục 25 mm), R47 (trục 30 mm), R57 và R67 (trục 35 mm), tỉ số truyền từ 1/3 đến 1/125.

Motor chạy điện 3 pha 220V/380V, dòng định mức khoảng 1,9 A ở 380V, bích lắp motor đường kính 200 mm. Với tỉ số truyền 1/10 đến 1/60, trục ra quay khoảng 145 đến 24 vòng/phút, mô-men từ khoảng 47 Nm đến gần 280 Nm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 0.75kw 1HP

Motor giảm tốc tải nặng tải nặng 0.75kW 1hp có các thông số kĩ thuật đáng chú ý như sau:

  • Đường kính trục ra: 30mm, 35mm
  • Đường kính bích lắp motor ở trục vào: 200mm
  • Các mã hàng thường dùng: R37, R47, R57, R67
  • Điện áp sử dụng: 3 pha 220v/380v
  • Dòng ampe tối đa khi làm việc của motor 0.75kW: 1.95(A)
  • Số lần giảm tốc (ratio): 4 – 125 
  • Thường dùng với motor tốc độ 4 pole/ 4 cực/ 1450 vòng/phút

2. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 0.75kw 1HP

a. Motor giảm tốc tải nặng 0.75kw 1hp R37

Kích thước động cơ giảm tốc  0.75kW 1hp R37 như sau:

  • Đường kính trục ra: 25mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 531mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 145x160mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 110x130mm

Mã hàng hộp số: R37

Tỷ số truyền thường dùng: 3, 5 

Mã hàng hộp số: R37 phù hợp với động cơ 0.55kw 4pole và 0.75kW 4 cực

Mã vỏ động cơ điện: 80 M 

Lực momen xoắn: 49 - 250 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 1hp 0.75kW R37

b. Motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1hp R47

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1hp R47 như sau:

  • Đường kính trục ra: 30mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 565mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 170x195mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 135x165mm

Mã hàng hộp số: R47

Tỷ số truyền thường dùng: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 60  

Mã hàng hộp số: R47 phù hợp với động cơ 0.55kw 4pole và 0.75kW 4 cực

Mã vỏ động cơ điện: 80 M 

Lực momen xoắn: 84 - 355 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 1hp 0.75kW R47

* Video Motor Giảm Tốc Tải Nặng 0.75kw 1Hp, R37, R47, R57, Trục Thẳng:

c. Motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1hp R57

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1hp R57 như hình sau:

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 587mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 190x200mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 135x165mm

Tỷ số truyền thường dùng: 80, 100 

Mã hàng hộp số: R57 phù hợp với động cơ 0.55kw 4pole và 0.75kW 4 cực

Mã vỏ động cơ điện: 80 L 

Lực momen xoắn: 68 - 275 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 1hp 0.75kW R57

  • Video motor giảm tốc R57 0.75kW 1HP tải nặng trục thẳng.

d. Motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1hp R67

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1hp R67 như hình dưới đây:

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 610mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 210x235mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 150x195mm

Tỷ số truyền thường dùng: 

Mã hàng hộp số: R67 phù hợp với động cơ 0.55kw 4pole và 0.75kW 4 cực

Mã vỏ động cơ điện: 80 M

Lực momen xoắn: 84 - 355 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 1hp 0.75kW R67

3. Thông số điện motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1HP

Thông sốMotor giảm tốc tải nặng 0.75kW (1HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,8 – 1,95 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 3,1 – 3,4 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1450 vòng/phút
Mã hộp số trục thẳngR37 (trục 25 mm), R47 (trục 30 mm), R57, R67 (trục 35 mm)
Biến tần phù hợp0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc 0.75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

4. Tỉ số truyền, mô-men và ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1HP

Tốc độ, mô-men trục ra và loại máy lắp được motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1HP theo từng tỉ số truyền (hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Model hộp số đạt mô-men (trục thẳng / vuông góc)Loại máy hoạt động được
1/529023R37 (200 Nm) / K37 (200 Nm)Máy khuấy dung dịch loãng, máy rửa rau củ dạng trống.
1/1014547R37 (200 Nm) / K37 (200 Nm)Băng tải con lăn, băng tải PVC, máy dán nhãn.
1/159770R37 (200 Nm) / K37 (200 Nm)Băng tải con lăn, băng tải PVC, máy dán nhãn.
1/207294R37 (200 Nm) / K37 (200 Nm)Băng tải nhẹ, vít tải cám, máy in lụa.
1/3048141R37 (200 Nm) / K37 (200 Nm)Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn bột, gàu tải nhỏ.
1/4036188R37 (200 Nm) / K37 (200 Nm)Bàn xoay, máy quấn màng pallet, máy rang hạt.
1/6024282R47 (300 Nm) / K47 (400 Nm)Cổng trượt, cửa lùa nhà xưởng, máy sấy trống quay nhỏ.
1/8018375R57 (450 Nm) / K47 (400 Nm)Cổng trượt, cửa lùa nhà xưởng, máy sấy trống quay nhỏ.
1/10014469R67 (600 Nm) / K57 (600 Nm)Máy cào bùn nhỏ, bàn xoay chậm, máy định lượng hóa chất.
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 0.75kW.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R37 200 Nm, R47 300 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R57 450 Nm, R67 600 Nm.

5. Ưu điểm của động cơ giảm tốc tải nặng 0.75kW 1HP

  • Hộp giảm tốc tải nặng bánh răng trụ nghiêng hiệu suất khoảng 95%, motor giảm tốc 1HP ít hao điện hơn hộp trục vít.
  • Bốn cỡ hộp R37, R47, R57, R67 cho cùng motor 0.75kW, chọn theo mô-men cần dùng.
  • Vỏ gang đúc, trục ra đồng tâm trục motor, chịu được tải va đập và chạy liên tục.
  • Chạy điện 3 pha 220V hoặc 380V, ghép biến tần 0.75kW để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy.
  • Có bản chân đế R, mặt bích RF, có thắng từ cho tải dốc, tải treo.

6. Cách lắp đặt motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1hp

a. Chuẩn bị trước khi lắp

  • Đọc tem motor: 0.75kW, 4 cực, khoảng 1450 vòng/phút, 50Hz.
  • Đọc tem hộp số: mã R và tỉ số truyền đúng tốc độ máy cần.
  • R37: trục ra 25 mm, mô-men cực đại khoảng 200 Nm.
  • R47: trục ra 30 mm, mô-men cực đại khoảng 300 Nm.
  • R57: trục ra 35 mm, mô-men cực đại khoảng 450 Nm.
  • R67: trục ra 35 mm, mô-men cực đại khoảng 600 Nm.
  • Quay tay trục ra, hộp số phải quay trơn, không kẹt.
  • Kiểm tra dầu hộp số đủ mức theo nút thăm dầu.

b. Lắp đặt cơ khí

  • Làm bệ phẳng, đo khớp khoảng cách lỗ chân đế hộp số.
  • Siết bulong chân đế đều tay, chéo góc, có long đen vênh.
  • Lắp nhông, puly hoặc khớp nối vào trục ra, không đóng búa mạnh.
  • Căn thẳng trục ra với trục máy, lệch tâm dưới 0,1 mm.

c. Đấu điện

  • Nguồn 3 pha 380V: motor đấu sao.
  • Nguồn 3 pha 220V: motor đấu tam giác.
  • Dòng định mức: 1,8 – 1,95 A ở 380V, 3,1 – 3,4 A ở 220V.
  • Cài relay nhiệt bằng dòng định mức ghi trên tem motor.
  • Nối dây tiếp địa vào vỏ motor trước khi cấp điện.
  • Biến tần phù hợp: 0.75kW vào 3 pha 380V.
  • Nguồn 1 pha 220V: dùng biến tần 1 pha vào, 3 pha 220V ra.

d. Chạy thử và vận hành

  • Chạy không tải 10 – 15 phút, nghe tiếng và xem chiều quay.
  • Sai chiều quay thì đổi 2 trong 3 dây pha.
  • Chạy có tải, dòng đo được không vượt 1,95 A ở 380V.
  • Sau 1 giờ chạy tải, sờ vỏ hộp số kiểm tra nhiệt độ.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 0.75kW 1HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc tải nặng 1HP 0.75kW

  • Motor giảm tốc tải nặng 0.75kW tỉ số 1/40 dùng R37 được không? Được, biên dư nhỏ. Mô-men tính theo motor 0.75kW ở 1/40 khoảng 189 Nm, R37 khoảng 200 Nm. Tải va đập thì R47, khoảng 300–330 Nm.
  • Motor giảm tốc 1HP tỉ số 1/100 cần hộp nào? R67. Mô-men ở 1/100 khoảng 472 Nm. R57 khoảng 450 Nm, R67 khoảng 600 Nm.
  • Motor giảm tốc tải nặng 0.75kW chạy cổng trượt 500 kg được không? Được. Cổng trượt trên ray, bánh xe tốt, lực đẩy khoảng 5–8% trọng lượng. Tốc độ cổng 10–12 m/phút, nhông 80–100 mm, tỉ số 1/30–1/40.
  • Dòng định mức motor giảm tốc tải nặng 0.75kW ở 220V và 380V? Khoảng 3.1–3.4 A ở 220V đấu tam giác. Khoảng 1.8–1.95 A ở 380V đấu sao.
  • Motor giảm tốc 1HP chạy băng tải chai nước suối được không? Được. Băng xích nhựa dài 6–10 m, tốc độ 10–20 m/phút, tỉ số 1/20–1/30, hộp R37 hoặc R47.
  • Trục motor giảm tốc tải nặng 0.75kW và trục ra hộp bao nhiêu mm? Motor khung 80 trục 19 mm. Trục ra hộp 25 mm (R37), 30 mm (R47), 35 mm (R57, R67).

b) Cho người mới mua motor giảm tốc tải nặng 1HP 0.75kW, cần dùng cho đúng

  • Aptomat cho motor giảm tốc 0.75kW bao nhiêu A? 4–6 A ở 380V, rơ le nhiệt chỉnh 2 A. Chạy 220V dùng aptomat 6 A, rơ le khoảng 3.4 A.
  • Motor giảm tốc tải nặng 1HP chạy điện nhà 1 pha được không? Được qua biến tần 0.75kW vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác. Biến tần còn cho chỉnh tốc độ băng tải.
  • Cổng trượt dùng motor giảm tốc 0.75kW có cần công tắc hành trình không? Có. Gắn 2 công tắc hành trình đầu và cuối. Hộp R không tự hãm, cần thêm phanh hoặc khóa cổng khi dừng.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc tải nặng 1HP 0.75kW, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp R37 của motor giảm tốc 0.75kW bao lâu? Lần đầu 500 giờ. Sau đó 5000–10000 giờ. Hộp R37 chứa rất ít dầu, thiếu vài trăm ml là đã cạn.
  • Thanh răng cổng trượt dùng motor giảm tốc 1HP bảo dưỡng thế nào? Vệ sinh và bôi mỡ 3 tháng 1 lần. Kiểm tra khe ăn khớp nhông – thanh răng 1–2 mm.
  • Motor giảm tốc tải nặng 0.75kW ngoài trời có cần che mưa không? Có. Motor IP55 chịu được tia nước, nhưng mưa đọng trên hộp cực lâu ngày làm ẩm cuộn dây.

d) Cho người dùng motor giảm tốc tải nặng 1HP 0.75kW mắc lỗi, cần cách sửa

  • Cổng trượt chạy motor giảm tốc 0.75kW bị kẹt giữa chừng? Ray bẩn hoặc nhông ăn khớp quá sát. Vệ sinh ray, chỉnh khe nhông – thanh răng 1–2 mm. Đo dòng không vượt 1.95 A ở 380V.
  • Motor giảm tốc 1HP chạy biến tần 1 pha bị yếu, chững? Đấu sao trong khi biến tần ra 220V. Đổi sang đấu tam giác. Cài boost mô-men 3–5% ở tần số thấp.
  • Băng tải chai chạy motor giảm tốc tải nặng 0.75kW không đều tốc? Xích băng chùng hoặc trượt nhông. Căng xích, kiểm tra then trục ra 25–35 mm.