Motor giảm tốc tải nặng 25HP 18.5kW (động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kW) là cụm motor điện 3 pha 4 cực 1450 vòng/phút, vỏ khung 180M, lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trụ trục thẳng dòng R cỡ lớn. Motor 18.5kW thường ghép hộp R97 (trục 60 mm), R107 (70 mm), R137 (90 mm), R147 (110 mm) và R167 (120 mm), tỉ số truyền từ 1/4 đến 1/125.
Motor chạy điện 3 pha 380V đấu tam giác (660V đấu sao), dòng định mức khoảng 35,5 – 36,3 A, bích lắp motor đường kính 350 mm. Tỉ số 1/10 đến 1/60 cho trục ra khoảng 145 đến 24 vòng/phút, mô-men khoảng 1160 Nm đến 6900 Nm; tỉ số 1/80, 1/100 cho mô-men khoảng 9300 – 11600 Nm trên hộp R147, R167.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP
- Đường kính trục ra: 50mm, 60mm, 70mm, 90mm, 110mm, 120mm
- Đường kính bích lắp motor ở trục vào: 350mm
- Các mã hàng thường dùng: R87, R97, R107, R137, R147, R167
- Điện áp sử dụng: 3 pha 380v/660v
- Dòng ampe tối đa khi làm việc motor 18.5kw : 36.3 (A)
- Số lần giảm tốc (ratio): 4 – 125
- Thường dùng với motor tốc độ 4 pole/ 4 cực/ 1450 vòng/phút
2. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP
a. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R97
Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R97 cụ thể như hình dưới:
- Đường kính trục ra: 60mm
- Tổng chiều dài: 1162mm
- Kích thước chân đế hộp số: 340x365mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 250x310mm
Tỷ số truyền thường dùng: 5
Mã hàng hộp số: R97 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực
Mã khung motor: 180M
Lực trục ra có thể chịu tải: 545 - 2430 N.m

b. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R107
Kích thước motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R107 như hình dưới đây:
- Đường kính trục ra: 70mm
- Tổng chiều dài: 1217mm
- Kích thước chân đế hộp số: 400x440mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 290x370mm
Tỷ số truyền thường dùng: 5
Mã hàng hộp số: R107 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực
Mã khung motor: 180M
Lực trục ra có thể chịu tải: 174 - 4870 N.m

c. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R137
Kích thước motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R137 như hình bên dưới
- Đường kính trục ra: 90mm
- Tổng chiều dài: 1301mm
- Kích thước chân đế hộp số: 450x490mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 340x410mm
Tỷ số truyền thường dùng:
Mã hàng hộp số: R137 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực
Mã khung motor: 180M
Lực trục ra có thể chịu tải: 2030 - 9760 N.m

d. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R147
Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R147 như hình bên dưới
- Đường kính trục ra: 110mm
- Tổng chiều dài: 1409mm
- Kích thước chân đế hộp số: 530x590mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 380x500mm
Tỷ số truyền thường dùng:
Mã hàng hộp số: R147 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực
Mã khung motor: 180M
Lực trục ra có thể chịu tải: 4860 - 14500 N.m

e. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R167
Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R167 như hình bên dưới
- Đường kính trục ra: 120mm
- Tổng chiều dài: 1504mm
- Kích thước chân đế hộp số: 660x670mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 500x580mm
Tỷ số truyền thường dùng:
Mã hàng hộp số: R167 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực
Mã khung motor: 180M
Lực trục ra có thể chịu tải: 7070 - 22500 N.m

3. Cách lựa chọn motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP
Khi lựa chọn motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP, bạn có thể tham khảo các bước sau đây để đảm bảo chọn được motor phù hợp với yêu cầu của bạn:
- Xác định yêu cầu của tải: Đầu tiên, xác định yêu cầu cụ thể của tải mà motor giảm tốc sẽ vận hành. Điều này bao gồm mô-men xoắn cần thiết, tốc độ quay và tính chất hoạt động của tải (như đột ngột hoặc liên tục). Yêu cầu của tải sẽ ảnh hưởng đến công suất, mô-men xoắn và tỷ số giảm tốc cần thiết cho motor.
- Xác định loại motor: Chọn loại motor phù hợp với yêu cầu của bạn. Có hai loại motor phổ biến được sử dụng trong motor giảm tốc là motor đồng bộ và motor không đồng bộ. Motor đồng bộ thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu đồng bộ hoạt động chính xác, trong khi motor không đồng bộ thường được sử dụng cho các ứng dụng yêu cầu mô-men xoắn cao và độ tin cậy cao.
- Chọn motor giảm tốc: Xem xét các thông số kỹ thuật của motor giảm tốc như công suất, tốc độ quay, mô-men xoắn đầu ra và tỷ số giảm tốc. Đảm bảo rằng motor giảm tốc có công suất đủ lớn để đáp ứng yêu cầu của tải và tỷ số giảm tốc phù hợp để đạt được mô-men xoắn và tốc độ quay mong muốn.
- Xem xét yếu tố khác: Ngoài các thông số kỹ thuật chính, bạn cũng nên xem xét các yếu tố khác như kích thước, độ ồn, hiệu suất nhiệt, độ bền và yêu cầu bảo trì của motor giảm tốc. Điều này sẽ đảm bảo rằng motor giảm tốc phù hợp với điều kiện làm việc và yêu cầu cụ thể của bạn.
- Tìm hiểu và tham khảo: Trước khi đưa ra quyết định cuối cùng, nên tìm hiểu và tham khảo các nhà sản xuất và nhà cung cấp uy tín
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP
| Thông số | Motor giảm tốc tải nặng 18.5kW (25HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 35,5 – 36,3 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 6 – 7 lần định mức (215 – 250 A) |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1460 – 1470 vòng/phút |
| Tốc độ motor 6 cực | khoảng 970 vòng/phút (motor 18.5kW 6 cực dùng khung 200L) |
| Kiểu khởi động thường dùng | sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần |
| Biến tần phù hợp | 18.5kW vào 3 pha 380V; tải khởi động nặng thường chọn 22kW |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 6 cực (Nm) |
| 1/5 | 290 | 579 | 192 | 874 |
| 1/10 | 145 | 1158 | 96 | 1748 |
| 1/15 | 97 | 1736 | 64 | 2623 |
| 1/20 | 72 | 2315 | 48 | 3497 |
| 1/30 | 48 | 3473 | 32 | 5245 |
| 1/40 | 36 | 4630 | 24 | 6993 |
| 1/60 | 24 | 6945 | 16 | 10490 |
| 1/80 | 18 | 9260 | 12 | 13987 |
| 1/100 | 14 | 11575 | 9,6 | 17483 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 18.5kW.
- Mô-men cực đại cho phép khoảng: R97 3000 Nm, R107 4300 Nm.
- Mô-men cực đại cho phép khoảng: R137 8000 Nm, R147 13000 Nm, R167 18000 Nm.
- Tỉ số 1/100 motor 18.5kW tính ra khoảng 11600 Nm.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP
- Băng tải mỏ đá, băng tải quặng, băng tải than cấp lò hơi trong nhà máy nhiệt điện.
- Máy trộn bê tông trạm trộn lớn, máy nhào đất sét gạch tuynel dùng motor giảm tốc tải nặng 25HP.
- Gàu tải xi măng, gàu tải clinker, xích cào tro xỉ.
- Tời kéo mỏ, tời kéo tàu cá, cơ cấu di chuyển cổng trục, cầu trục.
- Máy cán thép, máy kéo dây, máy nghiền trục, máy ép mía.
- Máy cào bùn bể lắng lớn, máy khuấy bể kỵ khí trạm xử lý nước thải tập trung.
6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP
- Năm cỡ hộp R97 đến R167 dùng chung motor 18.5kW, mô-men cho phép từ khoảng 3000 đến 18000 Nm.
- Bánh răng trụ nghiêng hiệu suất khoảng 95%, motor giảm tốc 25HP tiết kiệm điện khi chạy liên tục.
- Trục ra 60 – 120 mm, vỏ gang đúc dày, vòng bi cỡ lớn, chịu tải hướng kính cao.
- Trục ra đồng tâm, đặt gọn trên khung băng tải dài, dây chuyền cán.
- Chạy biến tần hoặc khởi động mềm, giảm sốc cơ khí và sụt áp khi khởi động.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo công suất 18.5kW, tốc độ trục ra. Báo mô-men tải và kiểu lắp.
- Chọn cỡ hộp nào? Tính mô-men tải trước. Đối chiếu giới hạn R97 đến R167.
- Tính tỉ số truyền ra sao? Lấy 1450 chia tốc độ cần. Cần 48 vòng/phút thì chọn 1/30.
- Trục ra cỡ bao nhiêu? R97 trục 60 mm. R137 trục 90 mm. R167 trục 120 mm.
- Tem điện áp ghi gì? Thường ghi 380V tam giác, 660V sao. Lưới 380V thì đấu tam giác.
- Kiểm tra hàng thế nào? Tem motor ghi 18.5kW, khoảng 36 A. Tem hộp ghi mã R và tỉ số.
- Cần xin tài liệu gì? Xin bản vẽ chân đế và khối lượng. Tính bệ móng theo khối lượng đó.
- Thiết bị điện cần gì? Aptomat 3 pha khoảng 63 A. Dây đồng 10 – 16 mm².
- Khởi động kiểu gì? Thường dùng sao – tam giác. Tải nặng nên dùng khởi động mềm hoặc biến tần.
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Đặt khoảng 36 A cho motor. Mạch sao – tam giác đặt khoảng 21 A.
- Bệ móng cần gì? Bệ bê tông có bu lông neo. Kê căn phẳng trước khi siết.
- Lắp khớp nối ra sao? Căn tâm bằng đồng hồ so. Gia nhiệt khớp nối, không đập búa.
- Nâng hạ cần chú ý gì? Móc cáp vào tai cẩu. Không móc vào trục hay hộp đấu dây.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
- Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Dùng dầu bánh răng ISO VG 220.
- Đo dòng có tải làm gì? Phát hiện quá tải sớm. Dòng trên 36,3 A ở 380V là quá tải.
- Vỏ nóng bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Có mùi khét thì dừng ngay.
- Tiếng kêu lạ báo gì? Rít đều thường do thiếu dầu. Lục cục thường do vòng bi mòn.
- Vòng bi motor có cần mỡ? Motor có vú mỡ thì bơm bổ sung. Bơm vừa đủ, không quá nhiều.
- Kiểm tra tủ điện gì? Siết lại cốt dây. Xem tiếp điểm khởi động từ có cháy rỗ.
- Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- "Motor 25HP gắn R97 là đủ". Hộp R97 giới hạn khoảng 3000 Nm.
- "Khởi động trực tiếp cũng được". Dòng khởi động trên 200 A, sụt áp lưới.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì cuộn dây dễ cháy.
- "Đấu sao chạy lâu cho nhẹ". Đấu sao ở 380V làm motor yếu, nóng.
- "Dầu hộp số không cần thay". Dầu cũ làm mòn bánh răng nhanh.
- "Đảo chiều tức thì không sao". Đảo chiều gấp gây sốc bánh răng.