0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 25hp 18.5kw

6.739 reviews

Motor giảm tốc tải nặng 25HP 18.5kW, motor 3 pha 380V 4 cực khung 180M, hộp bánh răng trụ R97, R107, R137, R147, R167 trục ra 60–120 mm, tỉ số truyền 1/4–1/125, mô-men trục ra khoảng 580–11600 Nm.

Motor giảm tốc tải nặng 25HP 18.5kW (động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kW) là cụm motor điện 3 pha 4 cực 1450 vòng/phút, vỏ khung 180M, lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trụ trục thẳng dòng R cỡ lớn. Motor 18.5kW thường ghép hộp R97 (trục 60 mm), R107 (70 mm), R137 (90 mm), R147 (110 mm) và R167 (120 mm), tỉ số truyền từ 1/4 đến 1/125.

Motor chạy điện 3 pha 380V đấu tam giác (660V đấu sao), dòng định mức khoảng 35,5 – 36,3 A, bích lắp motor đường kính 350 mm. Tỉ số 1/10 đến 1/60 cho trục ra khoảng 145 đến 24 vòng/phút, mô-men khoảng 1160 Nm đến 6900 Nm; tỉ số 1/80, 1/100 cho mô-men khoảng 9300 – 11600 Nm trên hộp R147, R167.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP

  • Đường kính trục ra: 50mm, 60mm, 70mm, 90mm, 110mm, 120mm
  • Đường kính bích lắp motor ở trục vào: 350mm
  • Các mã hàng thường dùng: R87, R97, R107, R137, R147, R167
  • Điện áp sử dụng: 3 pha 380v/660v
  • Dòng ampe tối đa khi làm việc motor 18.5kw : 36.3 (A)
  • Số lần giảm tốc (ratio): 4 – 125 
  • Thường dùng với motor tốc độ 4 pole/ 4 cực/ 1450 vòng/phút

2. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP

a. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R97

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R97 cụ thể như hình dưới:

  • Đường kính trục ra: 60mm
  • Tổng chiều dài: 1162mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 340x365mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 250x310mm

Tỷ số truyền thường dùng: 5

Mã hàng hộp số: R97 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực

Mã khung motor: 180M

Lực trục ra có thể chịu tải: 545 - 2430 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 25hp 18.5kw R97

  • Video motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP trục thẳng, trục ra 65 mm, dùng cho máy xả cuộn thép, giấy.

b. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R107

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R107 như hình dưới đây:

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tổng chiều dài: 1217mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 400x440mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 290x370mm

Tỷ số truyền thường dùng: 5

Mã hàng hộp số: R107 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực

Mã khung motor: 180M

Lực trục ra có thể chịu tải: 174 - 4870 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 25hp 18.5kw R107

c. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R137

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R137 như hình bên dưới

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tổng chiều dài: 1301mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 450x490mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 340x410mm

Tỷ số truyền thường dùng: 

Mã hàng hộp số: R137 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực

Mã khung motor: 180M

Lực trục ra có thể chịu tải: 2030 - 9760 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 25hp 18.5kw R137

  • Video hộp giảm tốc RF137 gắn mô tơ có thắng phanh, cỡ lớn cho tải nặng.

d. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R147

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R147 như hình bên dưới

  • Đường kính trục ra: 110mm
  • Tổng chiều dài: 1409mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 530x590mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 380x500mm

Tỷ số truyền thường dùng: 

Mã hàng hộp số: R147 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực

Mã khung motor: 180M

Lực trục ra có thể chịu tải: 4860 - 14500 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 25hp 18.5kw R147

e. Motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R167

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP R167 như hình bên dưới

  • Đường kính trục ra: 120mm
  • Tổng chiều dài: 1504mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 660x670mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 500x580mm

Tỷ số truyền thường dùng: 

Mã hàng hộp số: R167 phù hợp với động cơ 18.5kW 4 cực

Mã khung motor: 180M

Lực trục ra có thể chịu tải: 7070 - 22500 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 25hp 18.5kw R167

3. Thông số điện motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP

Thông sốMotor giảm tốc tải nặng 18.5kW (25HP)
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 35,5 – 36,3 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần định mức (215 – 250 A)
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1460 – 1470 vòng/phút
Kiểu khởi động thường dùngsao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp18.5kW vào 3 pha 380V; tải khởi động nặng thường chọn 22kW

4. Tỉ số truyền, mô-men và ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP

Tốc độ, mô-men trục ra và loại máy lắp được motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP theo từng tỉ số truyền (hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Model hộp số đạt mô-men (trục thẳng / vuông góc)Loại máy hoạt động được
1/5290579R87 (1.550 Nm) / K87 (2.700 Nm)Máy khuấy bể lớn dung dịch loãng, cấp liệu máy nghiền.
1/101451158R87 (1.550 Nm) / K87 (2.700 Nm)Băng tải than, băng tải clinker.
1/15971736R97 (3.000 Nm) / K87 (2.700 Nm)Băng tải than, băng tải clinker.
1/20722315R97 (3.000 Nm) / K87 (2.700 Nm)Vít tải xi măng công suất lớn, gàu tải xi măng.
1/30483473R107 (4.300 Nm) / K97 (4.300 Nm)Máy trộn phân vi sinh thùng quay, xích tải cào than.
1/40364630R137 (8.000 Nm) / K107 (8.000 Nm)Máy trộn bê tông trạm trộn, máy khuấy bể lớn.
1/60246945R137 (8.000 Nm) / K107 (8.000 Nm)Tời nâng hạ, máy cán thép, máy kéo dây.
1/80189260R147 (13.000 Nm) / K127 (13.000 Nm)Tời nâng hạ, máy cán thép, máy kéo dây.
1/1001411575R147 (13.000 Nm) / K127 (13.000 Nm)Lò quay sấy cát, máy cào bùn bể lắng lớn.
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 18.5kW.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R97 3000 Nm, R107 4300 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R137 8000 Nm, R147 13000 Nm, R167 18000 Nm.
  • Tỉ số 1/100 motor 18.5kW tính ra khoảng 11600 Nm.

5. Ưu điểm của động cơ giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP

  • Năm cỡ hộp R97 đến R167 dùng chung motor 18.5kW, mô-men cho phép từ khoảng 3000 đến 18000 Nm.
  • Bánh răng trụ nghiêng hiệu suất khoảng 95%, motor giảm tốc 25HP tiết kiệm điện khi chạy liên tục.
  • Trục ra 60 – 120 mm, vỏ gang đúc dày, vòng bi cỡ lớn, chịu tải hướng kính cao.
  • Trục ra đồng tâm, đặt gọn trên khung băng tải dài, dây chuyền cán.
  • Chạy biến tần hoặc khởi động mềm, giảm sốc cơ khí và sụt áp khi khởi động.

6. Cách lựa chọn motor giảm tốc tải nặng 18.5kw 25HP

a. Tính tốc độ và tỉ số truyền

  • Xác định tốc độ trục ra máy cần, đơn vị vòng/phút.
  • Tỉ số truyền = 1450 chia tốc độ cần.
  • Cần 36 vòng/phút thì chọn tỉ số 1/40.

b. Tính mô-men và chọn cỡ hộp số

  • Mô-men tải (Nm) = 9550 × 18,5 × 0,95 ÷ tốc độ trục ra.
  • Trục ra 48 vòng/phút cho mô-men khoảng 3497 Nm.
  • Chọn hộp có mô-men cho phép lớn hơn mô-men tải.
  • R97: mô-men cho phép khoảng 3000 Nm, trục 60 mm.
  • R107: mô-men cho phép khoảng 4300 Nm, trục 70 mm.
  • R137: mô-men cho phép khoảng 8000 Nm, trục 90 mm.
  • R147: mô-men cho phép khoảng 13000 Nm, trục 110 mm.
  • R167: mô-men cho phép khoảng 18000 Nm, trục 120 mm.
  • Tải va đập, chạy 2 – 3 ca thường tính hệ số SF 1,5.

c. Điện và bệ lắp

  • Nguồn 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 35,5 – 36,3 A.
  • Tải khởi động nặng thường dùng biến tần 22kW.
  • Đo khoảng cách lỗ chân đế trước khi đổ bệ móng.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 18.5kW 25HP

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo công suất 18.5kW, tốc độ trục ra. Báo mô-men tải và kiểu lắp.
  • Chọn cỡ hộp nào? Tính mô-men tải trước. Đối chiếu giới hạn R97 đến R167.
  • Tính tỉ số truyền ra sao? Lấy 1450 chia tốc độ cần. Cần 48 vòng/phút thì chọn 1/30.
  • Trục ra cỡ bao nhiêu? R97 trục 60 mm. R137 trục 90 mm. R167 trục 120 mm.
  • Tem điện áp ghi gì? Thường ghi 380V tam giác, 660V sao. Lưới 380V thì đấu tam giác.
  • Kiểm tra hàng thế nào? Tem motor ghi 18.5kW, khoảng 36 A. Tem hộp ghi mã R và tỉ số.
  • Cần xin tài liệu gì? Xin bản vẽ chân đế và khối lượng. Tính bệ móng theo khối lượng đó.
  • Thiết bị điện cần gì? Aptomat 3 pha khoảng 63 A. Dây đồng 10 – 16 mm².
  • Khởi động kiểu gì? Thường dùng sao – tam giác. Tải nặng nên dùng khởi động mềm hoặc biến tần.
  • Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Đặt khoảng 36 A cho motor. Mạch sao – tam giác đặt khoảng 21 A.
  • Bệ móng cần gì? Bệ bê tông có bu lông neo. Kê căn phẳng trước khi siết.
  • Lắp khớp nối ra sao? Căn tâm bằng đồng hồ so. Gia nhiệt khớp nối, không đập búa.
  • Nâng hạ cần chú ý gì? Móc cáp vào tai cẩu. Không móc vào trục hay hộp đấu dây.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
  • Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Dùng dầu bánh răng ISO VG 220.
  • Đo dòng có tải làm gì? Phát hiện quá tải sớm. Dòng trên 36,3 A ở 380V là quá tải.
  • Vỏ nóng bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Có mùi khét thì dừng ngay.
  • Tiếng kêu lạ báo gì? Rít đều thường do thiếu dầu. Lục cục thường do vòng bi mòn.
  • Vòng bi motor có cần mỡ? Motor có vú mỡ thì bơm bổ sung. Bơm vừa đủ, không quá nhiều.
  • Kiểm tra tủ điện gì? Siết lại cốt dây. Xem tiếp điểm khởi động từ có cháy rỗ.
  • Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • "Motor 25HP gắn R97 là đủ". Hộp R97 giới hạn khoảng 3000 Nm.
  • "Khởi động trực tiếp cũng được". Dòng khởi động trên 200 A, sụt áp lưới.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì cuộn dây dễ cháy.
  • "Đấu sao chạy lâu cho nhẹ". Đấu sao ở 380V làm motor yếu, nóng.
  • "Dầu hộp số không cần thay". Dầu cũ làm mòn bánh răng nhanh.
  • "Đảo chiều tức thì không sao". Đảo chiều gấp gây sốc bánh răng.