0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 20hp 15kw

4.056 reviews

Motor giảm tốc tải nặng 20HP 15kW, motor 3 pha 380V 4 cực khung 160L, hộp bánh răng trụ R87, R97, R107, R137, R147, R167 trục ra 50–120 mm, tỉ số truyền 1/4–1/125, mô-men trục ra khoảng 470–9400 Nm.

Motor giảm tốc tải nặng 20HP 15kW (động cơ giảm tốc tải nặng 15kW) là cụm motor điện 3 pha 4 cực 1450 vòng/phút, vỏ khung 160L, lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trụ trục thẳng dòng R cỡ lớn. Motor 15kW thường ghép hộp R87 (trục 50 mm), R97 (60 mm), R107 (70 mm), R137 (90 mm), R147 (110 mm) và R167 (120 mm), tỉ số truyền từ 1/4 đến 1/125.

Motor chạy điện 3 pha 380V đấu tam giác (660V đấu sao), dòng định mức khoảng 30 A, bích lắp motor đường kính 350 mm. Tỉ số 1/10 đến 1/60 cho trục ra khoảng 145 đến 24 vòng/phút, mô-men khoảng 940 Nm đến 5600 Nm; tỉ số 1/100 cho mô-men khoảng 9400 Nm trên hộp R137 trở lên.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP

  • Đường kính trục ra: 50mm, 60mm, 70mm, 90mm, 110mm, 120mm
  • Đường kính bích lắp motor ở trục vào: 350mm
  • Các mã hàng thường dùng: R87, R97, R107, R137, R147, R167
  • Điện áp sử dụng: 3 pha 380v/660v
  • Dòng ampe định mức motor 15kw: 30 (A)
  • Số lần giảm tốc (ratio): 4 – 125 
  • Thường dùng với motor tốc độ 4 pole/ 4 cực/ 1450 vòng/phút

2. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP

a. Motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R87

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R87 như sau:

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 1008mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 290x310mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 215x260mm

Tỷ số truyền thường dùng: 5, 10

Mã hàng hộp số: R87 phù hợp với động cơ 15kw 4 pole 

Mã motor: 160 L

Lực trục ra có thể chịu tải: 137 - 1680 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 20hp 15kw R87

  • Video hộp giảm tốc R87 bích AM160 lắp motor 15kW 20HP, tỉ số 1/5, 1/7.

b. Motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R97

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R97 như hình sau:

  • Đường kính trục ra: 60mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 1121mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 340x365mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 250x310mm

Tỷ số truyền thường dùng: 15, 20, 25, 40, 53

Mã hàng hộp số: R97 phù hợp với động cơ 15kw 4 pole 

Mã motor: 160 L

Lực trục ra có thể chịu tải: 610 - 2710 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 20hp 15kw R97

  • Video motor giảm tốc tải nặng hộp R trục thẳng, các cỡ lắp motor 11kW, 15kW, 18.5kW, 22kW.

c. Motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R107

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R107 như hình dưới đây:

  • Đường kính trục ra: 70mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 1176mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 400x440mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 290x370mm

Tỷ số truyền thường dùng: 5, 20, 30, 47

Mã hàng hộp số: R107 phù hợp với động cơ 15kw 4 pole 

Mã motor: 160 L

Lực trục ra có thể chịu tải: 142 - 4300 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 20hp 15kw R107

d. Motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R137

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R137 như sau:

  • Đường kính trục ra: 90mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 1260mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 450x490mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 340x4110mm

Tỷ số truyền thường dùng: 50, 60, 100

Mã hàng hộp số: R137 phù hợp với động cơ 15kw 4 pole 

Mã motor: 160 L

Lực trục ra có thể chịu tải: 2730 - 10100 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 20hp 15kw R137

e. Motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R147

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R147 như sau:

  • Đường kính trục ra: 110mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 1368mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 530x590mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 380x500mm

Tỷ số truyền thường dùng: 

Mã hàng hộp số: R147 phù hợp với động cơ 15kw 4 pole 

Mã motor: 160 L

Lực trục ra có thể chịu tải: 4580 - 16100 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 20hp 15kw R147

f. Motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R167

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 15kw 20HP R167 như sau:

  • Đường kính trục ra: 120mm
  • Tổng chiều dài khi nằm ngang: 1463mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 660x670mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 500x580mm

Tỷ số truyền thường dùng: 

Mã hàng hộp số: R167 phù hợp với động cơ 15kw 4 pole 

Mã motor: 160 L

Lực trục ra có thể chịu tải: 6610 - 20700 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 20hp 15kw R167

3. Thông số điện motor giảm tốc tải nặng 15kW 20HP

Thông sốMotor giảm tốc tải nặng 15kW (20HP)
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác / 660V đấu sao, 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 29 – 30 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần định mức (180 – 210 A)
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1450 – 1460 vòng/phút
Kiểu khởi động thường dùngsao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần
Biến tần phù hợp15kW vào 3 pha 380V; tải khởi động nặng thường chọn 18.5kW

4. Tỉ số truyền, mô-men và ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 15kW 20HP

Tốc độ, mô-men trục ra và loại máy lắp được motor giảm tốc tải nặng 15kW 20HP theo từng tỉ số truyền (hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Model hộp số đạt mô-men (trục thẳng / vuông góc)Loại máy hoạt động được
1/5290469R87 (1.550 Nm) / K87 (2.700 Nm)Máy khuấy bể lớn dung dịch loãng, cấp liệu máy nghiền.
1/10145939R87 (1.550 Nm) / K87 (2.700 Nm)Băng tải than, băng tải clinker.
1/15971408R87 (1.550 Nm) / K87 (2.700 Nm)Băng tải than, băng tải clinker.
1/20721877R97 (3.000 Nm) / K87 (2.700 Nm)Vít tải xi măng công suất lớn, gàu tải xi măng.
1/30482816R97 (3.000 Nm) / K97 (4.300 Nm)Máy trộn phân vi sinh thùng quay, xích tải cào than.
1/40363754R107 (4.300 Nm) / K97 (4.300 Nm)Máy trộn bê tông trạm trộn, máy khuấy bể lớn.
1/60245631R137 (8.000 Nm) / K107 (8.000 Nm)Tời nâng hạ, máy cán thép, máy kéo dây.
1/80187508R137 (8.000 Nm) / K107 (8.000 Nm)Tời nâng hạ, máy cán thép, máy kéo dây.
1/100149385R147 (13.000 Nm) / K127 (13.000 Nm)Lò quay sấy cát, máy cào bùn bể lắng lớn.
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 15kW.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R87 1550 Nm, R97 3000 Nm, R107 4300 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R137 8000 Nm, R147 13000 Nm, R167 18000 Nm.
  • Tỉ số 1/100 motor 15kW tính ra khoảng 9400 Nm.

5. Ưu điểm của động cơ giảm tốc tải nặng 15kW 20HP

  • Sáu cỡ hộp R87 đến R167 dùng chung motor 15kW, mô-men cho phép từ khoảng 1550 đến 18000 Nm.
  • Bánh răng trụ nghiêng hiệu suất khoảng 95%, motor giảm tốc 20HP tiết kiệm điện khi chạy 2 – 3 ca.
  • Trục ra 50 – 120 mm, vỏ gang đúc dày, vòng bi cỡ lớn chịu tải hướng kính cao.
  • Trục ra đồng tâm, đặt gọn trên khung băng tải và dây chuyền cán dài.
  • Chạy biến tần hoặc khởi động mềm để giảm sốc cơ khí khi khởi động đầy tải.

6. Cách lựa chọn motor giảm tốc tải nặng 15kw 20HP

  • Xác định tốc độ trục ra máy cần, đơn vị vòng/phút.
  • Tỉ số truyền = 1450 chia tốc độ cần.
  • Cần 36 vòng/phút thì chọn tỉ số 1/40.
  • Mô-men tải (Nm) = 9550 × 15 × 0,95 ÷ tốc độ trục ra.
  • Trục ra 48 vòng/phút cho mô-men khoảng 2816 Nm.
  • Chọn hộp có mô-men cho phép lớn hơn mô-men tải.
  • R87: mô-men cho phép khoảng 1550 Nm, trục 50 mm.
  • R97: mô-men cho phép khoảng 3000 Nm, trục 60 mm.
  • R107: mô-men cho phép khoảng 4300 Nm, trục 70 mm.
  • R137: mô-men cho phép khoảng 8000 Nm, trục 90 mm.
  • R147: mô-men cho phép khoảng 13000 Nm, trục 110 mm.
  • R167: mô-men cho phép khoảng 18000 Nm, trục 120 mm.
  • Tải va đập, chạy 2–3 ca thường tính hệ số SF 1,5.
  • Nguồn 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 30 A.
  • Tải khởi động nặng thường dùng biến tần 18,5kW.
  • Đo khoảng cách lỗ chân đế trước khi đổ bệ móng.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 15kW 20HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc tải nặng 20HP 15kW

  • Motor giảm tốc tải nặng 15kW tỉ số 1/30 dùng R97 được không? Được, biên dư rất mỏng. Mô-men tính theo motor 15kW ở 1/30 khoảng 2780 Nm. Mô-men cực đại cho phép R97 khoảng 3000 Nm, R107 khoảng 4300 Nm.
  • Motor giảm tốc 20HP tỉ số 1/57 chọn hộp nào? R137. Mô-men ở 1/57 khoảng 5290 Nm. R107 khoảng 4300 Nm là thấp hơn, R137 khoảng 8000 Nm.
  • Motor giảm tốc tải nặng 15kW kéo tời cáp 3 tấn được không? Được. Tang 300 mm, tốc độ cáp khoảng 8–10 m/phút cần tang 9–10 v/p, tỉ số khoảng 1/140–1/160 qua hộp R167 hoặc thêm 1 cấp xích. Lực kéo dài hạn tính giảm 22% so với lý thuyết.
  • Dòng định mức motor giảm tốc tải nặng 15kW ở 380V và 660V là bao nhiêu? Khoảng 29–30 A ở 380V đấu tam giác. Khoảng 17 A ở 660V đấu sao.
  • Motor 160L của motor giảm tốc 20HP trục bao nhiêu mm? 42 mm, tâm trục 160 mm. Motor 11kW khung 160M cùng trục 42 mm, khác chiều dài thân.
  • Motor giảm tốc tải nặng 15kW chạy máy ép viên mùn cưa được không? Được với máy năng suất khoảng 300–500 kg/giờ. Khuôn phẳng quay 60–80 v/p, tỉ số 1/18–1/25, mô-men 1670–2320 Nm, hộp R97 hoặc R107.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc tải nặng 20HP 15kW, cần dùng cho đúng

  • Aptomat cho motor giảm tốc tải nặng 15kW bao nhiêu A? 50 A ở 380V. Rơ le nhiệt chỉnh 30 A ở dây nguồn, hoặc khoảng 17–18 A ở nhánh pha sao – tam giác.
  • Cáp cho motor giảm tốc 20HP chọn cỡ nào? Cáp đồng 3x10 + 1x6 mm² cho dây dưới 70 m. Dây dài hơn chọn 3x16 mm² để sụt áp dưới 5%.
  • Motor giảm tốc tải nặng 15kW chạy tời có cần phanh không? Có. Tời nâng hạ cần motor phanh hoặc phanh đĩa trên trục motor. Hộp bánh răng trụ R hiệu suất khoảng 95%, không tự hãm.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc tải nặng 20HP 15kW, cần bảo trì

  • Hộp số motor giảm tốc 15kW chạy máy ép viên thay dầu bao lâu? 3000–4000 giờ. Máy ép viên nóng, rung, dầu nhanh xuống cấp hơn mức 5000–10000 giờ của tải đều.
  • Bơm mỡ vòng bi motor 160L bao lâu một lần? 2000–3000 giờ, 10–15 g mỗi đầu. Máy ép viên vỏ nóng trên 70°C thì rút còn 1500 giờ.
  • Má phanh motor giảm tốc tải nặng 15kW chạy tời kiểm tra khi nào? 3 tháng một lần. Khe hở phanh chỉnh 0.3–0.5 mm. Má mòn quá nửa thì thay.

d) Cho người dùng motor giảm tốc tải nặng 20HP 15kW mắc lỗi, cần cách sửa

  • Tời dùng motor giảm tốc 15kW bị trôi tải khi dừng? Phanh mòn hoặc khe hở lớn. Chỉnh lại khe hở 0.3–0.5 mm, thay má phanh. Kiểm tra cuộn hút phanh có đủ điện áp.
  • Motor giảm tốc 20HP chạy máy ép viên dòng lên 35 A? Quá tải. Định mức khoảng 29–30 A ở 380V. Giảm lượng cấp liệu, kiểm tra độ ẩm mùn cưa và khe hở con lăn khuôn.
  • Hộp R107 của motor giảm tốc tải nặng 15kW nóng trên 90°C? Tải vượt hoặc dầu sai mức. Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp, đo dòng motor. Dầu đen, cháy thì thay ngay.