0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tải Nặng 2hp 1.5kw

1.570 reviews

Motor giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kW, motor 3 pha 220/380V 4 cực khung 90L, hộp bánh răng trụ R47, R57, R67, R77 trục ra 30–40 mm, tỉ số truyền 1/4–1/125, mô-men trục ra khoảng 37–1130 Nm.

Motor giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kW (động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kW) là cụm motor điện 3 pha 4 cực 1450 vòng/phút, vỏ khung 90L, lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trụ trục thẳng dòng R. Motor 1.5kW thường ghép hộp R47 (trục 30 mm), R57, R67 (trục 35 mm) và R77 (trục 40 mm), tỉ số truyền từ 1/4 đến 1/125.

Motor chạy điện 3 pha 220V/380V, dòng định mức khoảng 3,5 – 3,7 A ở 380V, bích lắp motor đường kính 200 mm. Tỉ số 1/10 đến 1/60 cho trục ra khoảng 145 đến 24 vòng/phút, mô-men khoảng 94 Nm đến 560 Nm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP

 Motor giảm tốc tải nặng tải nặng 1.5kw 2hp có các thông số kĩ thuật đáng chú ý như sau:

  • Đường kính trục ra: 30mm, 35mm, 40mm
  • Đường kính bích lắp motor ở trục vào: 200mm
  • Các mã hàng thường dùng: R47, R57, R67, R77
  • Điện áp sử dụng: 3 pha 220v/380v
  • Dòng ampe giới hạn motor 1.5kw: 3.72 (A)
  • Số lần giảm tốc (ratio): 4 – 125 
  • Thường dùng với motor tốc độ 4 pole/ 4 cực/ 1450 vòng/phút

2. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP

a. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R47

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R47 như sau:

  • Đường kính trục ra: 30mm
  • Tổng chiều dài: 605mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 170x195mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 135x165mm

Tỷ số truyền thường dùng: 4.0, 5.0

Mã hàng hộp số: R47 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole 

Mã vỏ động cơ điện: 90L 

Lực momen xoắn: 39 - 375 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 2hp - 1.5kw R47

  • Video động cơ hộp số tải nặng R47 kiểu Đức, motor 1.5kW 2HP lắp liền hộp trục thẳng.

b. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R57

Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R57 như hình sau:

  • Đường kính trục ra: 35 mm
  • Tổng chiều dài: 627mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 190x200mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 135x165mm

Tỷ số truyền thường dùng: 10, 15, 20, 25, 30, 43, 50, 60

Mã hàng hộp số: R57 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole 

Mã vỏ động cơ điện: 90L

Lực momen xoắn: 121 - 540 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 2hp - 1.5kw R57

* Video Motor Giảm Tốc Tải Nặng 1.5kw 2Hp R47, R57, R67, R77 Trục Thẳng:

c. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R67

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R67 như hình dưới đây:

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài: 650mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 210x235mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 150x195mm

Tỷ số truyền thường dùng: 

Mã hàng hộp số: R67 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole 

Mã vỏ động cơ điện: 90L

Lực momen xoắn: 13 - 620 N.m

Motor giảm tốc tải nặng 2hp - 1.5kw R67

d. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R77

Kích thước motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R77 như sau:

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Tổng chiều dài: 670mm
  • Kích thước chân đế hộp số: 230x245mm
  • Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 170x205mm

Tỷ số truyền thường dùng: 93, 121

Mã hàng hộp số: R77 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole 

Mã vỏ động cơ điện: 90L

Lực momen xoắn: 25 - 1130 N.m (tính theo motor ở tỉ số 1/121)

Motor giảm tốc tải nặng 2hp - 1.5kw R77

3. Thông số điện motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP

Thông sốMotor giảm tốc tải nặng 1.5kW (2HP)
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 3,5 – 3,72 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 6,0 – 6,4 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1450 vòng/phút
Mã hộp số trục thẳngR47 (trục 30 mm), R57, R67 (trục 35 mm), R77 (trục 40 mm)
Biến tần phù hợp1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc 1.5kW – 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

4. Tỉ số truyền, mô-men và ứng dụng motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP

Tốc độ, mô-men trục ra và loại máy lắp được motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP theo từng tỉ số truyền (hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Model hộp số đạt mô-men (trục thẳng / vuông góc)Loại máy hoạt động được
1/436238R47 (300 Nm) / K37 (200 Nm)Máy khuấy bồn hóa chất loãng, máy đánh tơi.
1/529047R47 (300 Nm) / K37 (200 Nm)Máy khuấy bồn hóa chất loãng, máy đánh tơi.
1/1014594R47 (300 Nm) / K37 (200 Nm)Băng tải cao su, băng tải gạch.
1/1597141R47 (300 Nm) / K37 (200 Nm)Băng tải cao su, băng tải gạch.
1/2072188R47 (300 Nm) / K37 (200 Nm)Vít tải xi măng, gàu tải lúa gạo, cám viên.
1/3048282R47 (300 Nm) / K47 (400 Nm)Máy trộn đất sạch, máy trộn phân bón, xích tải.
1/4334404R57 (450 Nm) / K57 (600 Nm)Máy trộn bê tông, máy khuấy bể xử lý nước thải.
1/6024563R67 (600 Nm) / K57 (600 Nm)Tời kéo xe goòng, cổng trượt nặng, máy uốn ống.
1/9316873R87 (1.550 Nm) / K77 (1.550 Nm)Tời kéo xe goòng, cổng trượt nặng, máy uốn ống.
1/121121136R87 (1.550 Nm) / K77 (1.550 Nm)Máy cào bùn bể lắng tròn, máy cán tôn sóng, tời kéo chậm.
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 1.5kW.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R47 300 Nm, R57 450 Nm.
  • Mô-men cực đại cho phép khoảng: R67 600 Nm, R77 820 Nm.
  • Tỉ số 1/93, 1/121 tính ra khoảng 870 – 1130 Nm.

5. Ưu điểm của động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP

  • Bánh răng trụ nghiêng mài, hiệu suất khoảng 95%, motor giảm tốc 2HP chạy êm và mát.
  • Bốn cỡ hộp R47, R57, R67, R77 dùng chung motor 1.5kW, chọn theo mô-men tải thực tế.
  • Vỏ gang đúc dày, vòng bi trục ra lớn, chịu được tải xích và tải va đập.
  • Chạy điện 3 pha 220V hoặc 380V, chạy biến tần để chỉnh tốc độ băng tải, máy trộn.
  • Có bản chân đế R, mặt bích RF, bản có thắng từ cho tời kéo và băng tải dốc.

6. Cách lắp đặt motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP

a. Chuẩn bị trước khi lắp

  • Đọc tem motor: 1.5kW, 4 cực, khoảng 1450 vòng/phút, 50Hz.
  • Đọc tem hộp số: mã R và tỉ số truyền đúng tốc độ máy cần.
  • R47: trục ra 30 mm, mô-men cực đại khoảng 300 Nm.
  • R57: trục ra 35 mm, mô-men cực đại khoảng 450 Nm.
  • R67: trục ra 35 mm, mô-men cực đại khoảng 600 Nm.
  • R77: trục ra 40 mm, mô-men cực đại khoảng 820 Nm.
  • Quay tay trục ra, hộp số phải quay trơn, không kẹt.
  • Kiểm tra dầu hộp số đủ mức theo nút thăm dầu.

b. Lắp đặt cơ khí

  • Làm bệ phẳng, đo khớp khoảng cách lỗ chân đế hộp số.
  • Siết bulong chân đế đều tay, chéo góc, có long đen vênh.
  • Lắp nhông, puly hoặc khớp nối vào trục ra, không đóng búa mạnh.
  • Căn thẳng trục ra với trục máy, lệch tâm dưới 0,1 mm.

c. Đấu điện

  • Nguồn 3 pha 380V: motor đấu sao.
  • Nguồn 3 pha 220V: motor đấu tam giác.
  • Dòng định mức: 3,5 – 3,72 A ở 380V, 6,0 – 6,4 A ở 220V.
  • Cài relay nhiệt bằng dòng định mức ghi trên tem motor.
  • Nối dây tiếp địa vào vỏ motor trước khi cấp điện.
  • Biến tần phù hợp: 1.5kW vào 3 pha 380V.
  • Nguồn 1 pha 220V: dùng biến tần 1 pha vào, 3 pha 220V ra.

d. Chạy thử và vận hành

  • Chạy không tải 10 – 15 phút, nghe tiếng và xem chiều quay.
  • Sai chiều quay thì đổi 2 trong 3 dây pha.
  • Chạy có tải, dòng đo được không vượt 3,72 A ở 380V.
  • Sau 1 giờ chạy tải, sờ vỏ hộp số kiểm tra nhiệt độ.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kW

  • Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW tỉ số 1/57 dùng R57 được không? Không đủ. Mô-men tính theo motor 1.5kW ở 1/57 khoảng 540 Nm, R57 khoảng 450 Nm. R67 khoảng 600 Nm, R77 khoảng 820 Nm.
  • Motor giảm tốc 2HP tỉ số 1/30 dùng R47 đủ không? Đủ, biên dư nhỏ. Mô-men ở 1/30 khoảng 283 Nm, R47 khoảng 300–330 Nm. Tải va đập thì lên R57.
  • Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW chạy máy rang cà phê 15 kg/mẻ được không? Được. Lồng rang 15 kg quay 40–50 v/p, tỉ số 1/30–1/35, mô-men khoảng 283–330 Nm, chọn R57.
  • Dòng định mức motor giảm tốc tải nặng 1.5kW ở 220V và 380V? Khoảng 6.0–6.4 A ở 220V đấu tam giác. Khoảng 3.5–3.72 A ở 380V đấu sao (bản 220V/380V).
  • Motor giảm tốc 1.5kW 2HP chạy điện 1 pha 220V được không? Được qua biến tần 1 pha vào, 3 pha 220V ra, công suất 1.5kW. Motor đấu tam giác 220V. Không có biến tần thì cần motor 1 pha riêng.
  • Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW trục ra lớn nhất bao nhiêu? 40 mm ở hộp R77. R47 trục 30 mm, R57 và R67 trục 35 mm.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kW, cần dùng cho đúng

  • Đấu motor giảm tốc 1.5kW 220V/380V vào lưới 380V thế nào? Đấu sao. Lưới 3 pha 220V thì đấu tam giác. Đấu tam giác vào 380V là cháy motor sau vài phút.
  • Aptomat cho motor giảm tốc tải nặng 2HP bao nhiêu A? 10 A ở 380V, rơ le nhiệt chỉnh 3.8–4 A. Chạy 220V dùng aptomat 16 A, rơ le khoảng 6.5 A.
  • Motor giảm tốc 1.5kW mới mua có cần châm dầu không? Không, khi lắp đúng tư thế đặt hàng. Hộp R thường đã có dầu sẵn, xem que thăm hoặc nút mức dầu trước khi chạy. Lắp khác tư thế thì chỉnh mức dầu và vị trí nút thông hơi.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kW, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp R47, R57 của motor giảm tốc 1.5kW bao lâu? Lần đầu sau 500 giờ. Sau đó 5000–10000 giờ dầu VG220. Máy rang nóng cạnh lò thì 3000–4000 giờ.
  • Motor giảm tốc tải nặng 2HP đặt cạnh lò rang cần lưu ý gì? Nhiệt môi trường. Trên 40°C motor giảm công suất. Che chắn nhiệt hoặc đặt motor cách lò từ 0.5 m.
  • Vòng bi motor 90L thay khi nào? Khi kêu rít hoặc rung. Motor 90L dùng vòng bi 6205, thường 20000–30000 giờ.

d) Cho người dùng motor giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kW mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor giảm tốc 1.5kW chạy nóng, dòng chỉ 2 A ở 380V? Đấu nhầm sao/tam giác hoặc quạt hỏng. Dòng thấp mà nóng thường do quạt vỡ, lưới quạt tắc. Kiểm tra cánh quạt.
  • Lồng rang chạy motor giảm tốc 2HP bị khựng khi đầy hạt? Tỉ số thấp, mô-men không đủ. Đo dòng, vượt 3.72 A ở 380V là quá tải. Tăng tỉ số hoặc giảm lượng hạt mỗi mẻ.
  • Biến tần chạy motor giảm tốc tải nặng 1.5kW báo lỗi quá áp khi dừng? Thời gian giảm tốc quá ngắn. Tăng lên 3–5 giây. Tải quán tính lớn thì lắp điện trở xả.