Motor giảm tốc tải nặng 2HP 1.5kW (động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kW) là cụm motor điện 3 pha 4 cực 1450 vòng/phút, vỏ khung 90L, lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trụ trục thẳng dòng R. Motor 1.5kW thường ghép hộp R47 (trục 30 mm), R57, R67 (trục 35 mm) và R77 (trục 40 mm), tỉ số truyền từ 1/4 đến 1/125.
Motor chạy điện 3 pha 220V/380V, dòng định mức khoảng 3,5 – 3,7 A ở 380V, bích lắp motor đường kính 200 mm. Tỉ số 1/10 đến 1/60 cho trục ra khoảng 145 đến 24 vòng/phút, mô-men khoảng 94 Nm đến 560 Nm.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP
Motor giảm tốc tải nặng tải nặng 1.5kw 2hp có các thông số kĩ thuật đáng chú ý như sau:
- Đường kính trục ra: 30mm, 35mm, 40mm
- Đường kính bích lắp motor ở trục vào: 200mm
- Các mã hàng thường dùng: R47, R57, R67, R77
- Điện áp sử dụng: 3 pha 220v/380v
- Dòng ampe giới hạn motor 1.5kw: 3.72 (A)
- Số lần giảm tốc (ratio): 4 – 125
- Thường dùng với motor tốc độ 4 pole/ 4 cực/ 1450 vòng/phút
2. Phân loại motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP
a. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R47
Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R47 như sau:
- Đường kính trục ra: 30mm
- Tổng chiều dài: 605mm
- Kích thước chân đế hộp số: 170x195mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 135x165mm
Tỷ số truyền thường dùng: 4.0, 5.0
Mã hàng hộp số: R47 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole và 1.1kw 6pole
Mã vỏ động cơ điện: 90L
Lực momen xoắn: 39 - 375 N.m

b. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R57
Kích thước động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R57 như hình sau:
- Đường kính trục ra: 35 mm
- Tổng chiều dài: 627mm
- Kích thước chân đế hộp số: 190x200mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 135x165mm
Tỷ số truyền thường dùng: 10, 15, 20, 25, 30, 43, 50, 60
Mã hàng hộp số: R57 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole và 1.1kw 6pole
Mã vỏ động cơ điện: 90L
Lực momen xoắn: 121 - 540 N.m

* Video Motor Giảm Tốc Tải Nặng 1.5kw 2Hp R47, R57, R67, R77 Trục Thẳng:
c. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R67
Kích thước motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R67 như hình dưới đây:
- Đường kính trục ra: 35mm
- Tổng chiều dài: 650mm
- Kích thước chân đế hộp số: 210x235mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 150x195mm
Tỷ số truyền thường dùng:
Mã hàng hộp số: R67 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole và 1.1kw 6pole
Mã vỏ động cơ điện: 90L
Lực momen xoắn: 13 - 620 N.m

d. Motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R77
Kích thước motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP R77 như sau:
- Đường kính trục ra: 40mm
- Tổng chiều dài: 670mm
- Kích thước chân đế hộp số: 230x245mm
- Khoảng cách lỗ lắp chân đế: 170x205mm
Tỷ số truyền thường dùng: 93, 121
Mã hàng hộp số: R77 phù hợp với động cơ 1.5kw 4pole và 1.1kw 6pole
Mã vỏ động cơ điện: 90L
Lực momen xoắn: 25 - 1130 N.m (tính theo motor ở tỉ số 1/121)

3. Cách lắp đặt motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP
Dưới đây là một hướng dẫn tổng quát về cách lắp đặt motor giảm tốc tải nặng 1.5kw 2HP:
- Chuẩn bị công cụ và vật liệu cần thiết: Đảm bảo bạn có đầy đủ các công cụ và vật liệu cần thiết trước khi bắt đầu lắp đặt, bao gồm motor giảm tốc, bộ khung và giá đỡ, bộ điều khiển (nếu cần), dây cáp điện, ốc vít và các dụng cụ cơ bản như tua vít, mỏ lết, v.v.
- Xác định vị trí lắp đặt: Chọn vị trí phù hợp cho motor giảm tốc tải nặng. Đảm bảo rằng vị trí lắp đặt đủ chắc chắn để chịu được trọng lượng và rung động của motor trong quá trình hoạt động.
- Lắp đặt bộ khung và giá đỡ: Sử dụng bộ khung và giá đỡ để gắn motor giảm tốc vào vị trí cố định. Đảm bảo bộ khung và giá đỡ được cài đặt chính xác và chắc chắn để hỗ trợ trọng lượng và giảm rung động.
- Kết nối dây cáp điện: Kết nối dây cáp điện từ nguồn cung cấp điện đến motor giảm tốc. Hãy tuân thủ các quy định về điện và đảm bảo kết nối đúng cách để đảm bảo an toàn và hiệu suất hoạt động.
- Kết nối bộ giảm tốc: Tiến hành kết nối bộ giảm tốc với motor và các thiết bị khác trong hệ thống. Đảm bảo các bộ nối như bánh răng, puly, hoặc ổ đĩa được lắp đặt chính xác và an toàn.
- Kiểm tra và thử nghiệm: Sau khi lắp đặt, hãy kiểm tra và thử nghiệm motor giảm tốc tải nặng để đảm bảo hoạt động đúng và ổn định. Kiểm tra chắc chắn rằng motor giảm tốc và hệ thống liên quan hoạt động như mong muốn
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP
| Thông số | Motor giảm tốc tải nặng 1.5kW (2HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50Hz |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 3,5 – 3,72 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 6,0 – 6,4 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 – 1450 vòng/phút |
| Tốc độ motor 6 cực | khoảng 920 – 960 vòng/phút |
| Mã hộp số trục thẳng | R47 (trục 30 mm), R57, R67 (trục 35 mm), R77 (trục 40 mm) |
| Biến tần phù hợp | 1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc 1.5kW – 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp bánh răng trụ hiệu suất khoảng 95%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 6 cực (Nm) |
| 1/4 | 362 | 38 | 240 | 57 |
| 1/5 | 290 | 47 | 192 | 71 |
| 1/10 | 145 | 94 | 96 | 142 |
| 1/15 | 97 | 141 | 64 | 213 |
| 1/20 | 72 | 188 | 48 | 284 |
| 1/30 | 48 | 282 | 32 | 425 |
| 1/43 | 34 | 404 | 22 | 610 |
| 1/60 | 24 | 563 | 16 | 851 |
| 1/93 | 16 | 873 | 10 | 1318 |
| 1/121 | 12 | 1136 | 7,9 | 1715 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 1.5kW.
- Mô-men cực đại cho phép khoảng: R47 300 Nm, R57 450 Nm.
- Mô-men cực đại cho phép khoảng: R67 600 Nm, R77 820 Nm.
- Tỉ số 1/93, 1/121 tính ra khoảng 870 – 1130 Nm.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP
- Băng tải cao su dài, băng tải xích cào than, băng tải đá dăm trong trạm nghiền nhỏ.
- Máy trộn bê tông, máy trộn đất sạch, máy trộn phân bón dùng motor giảm tốc tải nặng trục thẳng.
- Vít tải xi măng, vít tải mùn cưa, gàu tải lúa gạo, cám viên.
- Tời kéo xe goòng, cổng trượt nặng, xe đẩy phôi thép trên ray.
- Máy khuấy bể xử lý nước thải, máy cào bùn bể lắng tròn.
- Máy cán tôn sóng, máy uốn ống, máy kéo dây thép.
6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP
- Bánh răng trụ nghiêng mài, hiệu suất khoảng 95%, motor giảm tốc 2HP chạy êm và mát.
- Bốn cỡ hộp R47, R57, R67, R77 dùng chung motor 1.5kW, chọn theo mô-men tải thực tế.
- Vỏ gang đúc dày, vòng bi trục ra lớn, chịu được tải xích và tải va đập.
- Chạy điện 3 pha 220V hoặc 380V, chạy biến tần để chỉnh tốc độ băng tải, máy trộn.
- Có bản chân đế R, mặt bích RF, bản có thắng từ cho tời kéo và băng tải dốc.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tải nặng 1.5kW 2HP
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo công suất 1.5kW và tốc độ trục ra. Báo kiểu lắp chân đế hay mặt bích. Báo đường kính trục cần.
- Chọn cỡ hộp nào? Tính mô-men tải trước. Dưới 300 Nm dùng R47. Gần 800 Nm cần R77.
- Tính tỉ số truyền ra sao? Lấy 1450 chia tốc độ cần. Cần 72 vòng/phút thì chọn 1/20.
- Trục ra bao nhiêu mm? R47 trục 30 mm. R57, R67 trục 35 mm. R77 trục 40 mm.
- Kiểm tra tem thế nào? Tem motor ghi 1.5kW, khoảng 3,7 A. Tem hộp ghi mã R và tỉ số.
- Điện 1 pha có dùng được? Được nếu motor đấu tam giác 220V. Cần biến tần 1 pha ra 3 pha.
- Cần xin tài liệu gì? Xin bản vẽ kích thước chân đế. Xin bảng tỉ số truyền của hộp.
- Thiết bị điện cần gì? Aptomat 3 pha khoảng 10 A. Khởi động từ và rơ le nhiệt. Dây đồng 1,5 – 2,5 mm².
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Ở 380V chỉnh khoảng 3,8 A. Ở 220V chỉnh khoảng 6,5 A.
- Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
- Bệ lắp cần chú ý gì? Bệ phẳng, đủ cứng, không rung. Siết đều bu lông chân đế.
- Lắp khớp nối ra sao? Căn thẳng tâm hai trục. Gia nhiệt khớp nối, không đập búa.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
- Tiếp địa ra sao? Nối dây tiếp địa vào vỏ motor. Nơi ẩm ướt lắp thêm chống giật.
- Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Dùng dầu bánh răng ISO VG 220.
- Đo dòng có tải làm gì? Biết motor có quá tải không. Dòng trên 3,72 A ở 380V là quá tải.
- Vỏ nóng bao nhiêu là ổn? Vỏ motor 60 – 80 °C là bình thường. Có mùi khét thì dừng ngay.
- Tiếng kêu lạ báo gì? Rít đều thường do thiếu dầu. Lục cục thường do vòng bi mòn.
- Phớt rỉ dầu thì sao? Lau sạch, theo dõi vài ngày. Rỉ nhiều thì thay phớt.
- Kiểm tra cơ khí gì? Siết lại bu lông chân đế. Kiểm tra độ căng xích, dây đai.
- Đo cách điện thế nào? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- "Motor 2HP thì hộp nào cũng chịu". Hộp R47 giới hạn khoảng 300 Nm.
- "Tỉ số lớn chỉ làm chậm thôi". Tỉ số lớn còn làm mô-men tăng mạnh.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho yên tâm". Kẹt tải thì cuộn dây dễ cháy.
- "Dầu hộp số dùng mãi được". Dầu cũ làm mòn bánh răng và vòng bi.
- "Đóng cắt liên tục không sao". Dòng khởi động gấp 5 – 7 lần định mức.
- "Chạy biến tần tần số thấp lâu cũng được". Quạt quay chậm, motor nóng nhanh.