0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Tỷ Số Truyền 1/35

4.105 reviews

Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 công suất 4kW, 5.5kW, 7.5kW, motor 4 cực cho trục ra khoảng 40–42 vòng/phút, mô-men khoảng 830–1560 Nm, hộp cyclo chân đế XWD/BWD, mặt bích XLD/BLD hoặc hộp tải nặng R.

Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 (động cơ giảm tốc ratio 35) là cụm motor điện 3 pha lắp liền hộp giảm tốc có tỉ số truyền i = 35, tức tốc độ trục ra bằng tốc độ motor chia 35. Với motor 4 cực khoảng 1400–1450 vòng/phút, trục ra quay khoảng 40–42 vòng/phút; với motor 6 cực khoảng 960 vòng/phút, trục ra quay khoảng 27 vòng/phút. Các cỡ công suất hay dùng là 4kW (5.5HP), 5.5kW (7.5HP) và 7.5kW (10HP), ghép hộp cyclo chân đế XWD/BWD, mặt bích XLD/BLD hoặc hộp bánh răng tải nặng R.

Ở tỉ số 1/35, motor giảm tốc 4kW cho mô-men trục ra khoảng 830 Nm, bản 7.5kW khoảng 1550 Nm (motor 4 cực, hiệu suất hộp khoảng 90%). Đường kính trục ra theo cỡ hộp: XWD4/BWD2 45 mm, XWD5/BWD3 55 mm, XWD6/BWD4 65 mm, XWD7/BWD5 80 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35

  • Tốc độ trục ra bằng tốc độ motor chia 35, tính như sau: motor 1400, 1450, 1500 vòng / 35 = 42 vòng / phút.
  • Điện áp motor hộp số chân đế tỉ số truyền 35: 3 pha 220/380V hoặc 380/660V tùy công suất
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35

a. Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 5.5HP 4kW

Loại 1:  Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 35, chân đế

Bản vẽ động cơ giảm tốc 5HP 4kW tỉ số truyền 35, chân đế

Tên hộp giảm tốc XWD4

  • Đường kính cốt motor giảm tốc 4 kw 1/35: 45 mm
  • Độ cao động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 35: 275 mm
  • Độ dài 682 mm

Mã hộp giảm tốc BWD2

  • Đường kính cốt 45 mm
  • Độ cao 255 mm
  • Độ dài motor giảm tốc 5.5hp 4kw: > 580 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc 5HP 4kW tỉ số truyền 35, chân đế, đường kính cốt 55 mm

Tên hộp giảm tốc XWD5

  • Đường kính cốt motor giảm tốc 5.5 hp ratio 35: 55 mm
  • Độ cao 356 mm
  • Độ dài 730 mm

Mã hộp giảm tốc BWD3

  • Đường kính cốt 55 mm
  • Độ cao 356 mm
  • Độ dài > 650 mm

Loại 2: Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 35 mặt bích

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5HP 4kW ratio 35 mặt bích

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD4

  • Đường kính cốt động cơ giảm tốc 5,5hp tỉ số truyền 1/35: 45 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
  • Độ dài động cơ bánh răng 5.5Hp 4Kw 680 mm

Kiểu hộp giảm tốc BLD2

  • Đường kính cốt động cơ giảm tốc 4kw ratio 35: 45 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
  • Độ dài > 586 mm

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5HP 4kW ratio 35 mặt bích, đường kính ngoài mặt bích 340 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD5

  • Đường kính cốt 55 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
  • Độ dài > 671 mm
  • Kiểu hộp giảm tốc BLD3
  • Đường kính cốt 55 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
  • Độ dài > 634 mm

Loại 3:  Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 35, 34, 36 tải nặng

Động cơ giảm tốc tải nặng 5HP 4kW R87, tỉ số truyền 34.40  

  • Đường kính cốt: 50 mm - 60 mm
  • Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp sau khi giảm tốc = 42 vòng/phút vì tỉ số truyền ratio = 34.40, 1450 / 34.40 = 42
  • Mô-men xoắn trục ra tính theo motor 4kW ở 42 vòng/phút: khoảng 870 Nm (mô-men cho phép của hộp R87 xem nhãn/catalog)
  • SF – hệ số làm việc – hệ số tải: 1.60
  • Tổng độ dài: 812 mm
  • Tổng độ cao: 350 mm

b. Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 7.5HP 5.5kW

Loại 1: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid chân đế

  • Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/35: 65 mm
  • Lực momen xoắn ~820 N.m
  • Khi i = 35, tốc độ trục ra 40 vòng phút
  • Tổng chiều dài motor hộp số 5.5kw 7.5hp: 869 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/35 cycloid chân đế

Loại 2: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid mặt bích

  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 5.5kw: 65 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400 mm
  • Đường kính lỗ bích: 16 mm
  • Lực momen xoắn ~820 N.m
  • Tỷ số truyền 35, khi quay 1400 vòng phút, giảm tốc độ đi 35 lần thì tốc độ trục ra 1400/35= 40 vòng/phút( thứ tự số 5 trong bảng tốc độ)
  • Tổng chiều dài động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp ratio 35: 894 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/35 cycloid mặt bích

Loại 3: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid chân đế XWD7

  • Đường kính trục ra motor hộp số 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 35: 80 mm
  • Lực momen xoắn ~1540 N.m
  • Tỷ số truyền = 35 tốc độ trục ra 40 vòng phút
  • Tổng chiều dài : 897 mm

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/17 cycloid chân đế

Loại 4: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid mặt bích XLD7

  • Lực momen xoắn ~1540 N.m
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
  • Đường kính lỗ bích: 18 mm
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/35: 899 mm
  • Khi i = 35, tốc độ cốt trục 40 rpm( vòng phút)

Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp 1/17 cycloid mặt bích

c. Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 10HP 7.5kW

Loại 1: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid chân đế XWD6

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/35 cycloid chân đế XWD6

  • Khi i = 35, tốc độ trục ra 40 vòng phút
  • Lực momen xoắn ~820 N.m
  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 65 mm
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 908 mm

Motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/35 cycloid chân đế XWD6

Loại 2: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid mặt bích XLD6

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp tỷ số truyền 35 cycloid mặt bích XLD6

  • Khi i = 35, tốc độ cốt trục 40 rpm( thứ tự số 5 trong bảng tốc độ)
  • Lực momen xoắn  820 N.m
  • Đường kính trục ra: 65 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400 mm
  • Đường kính lỗ bích: 16 mm
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số 7.5kw 10hp: 933 mm

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/35 cycloid mặt bích XLD6

Loại 3: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid chân đế XWD7

Thông số kỹ thuật motor hộp số 7.5kw 10hp ratio 35 cycloid chân đế XWD7

  • Khi i = 35, tốc độ trục ra 40 vòng phút
  • Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 80 mm
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm
  • Lực momen xoắn ~1540 N.m

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/35 cycloid chân đế XWD7

Loại 4: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid mặt bích XLD7

Thông số kỹ thuật động cơ hộp số 7.5kw 10hp 1/35 cycloid mặt bích XLD7

  • Lực momen xoắn  1540 N.m
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
  • Đường kính lỗ bích: 18 mm
  • Tốc độ cốt trục 40 rpm khi i = 35
  • Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm

Động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp 1/35 cycloid mặt bích XLD7

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 1/35

Công suất motorDòng định mức 380VTốc độ trục ra, motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men, motor 4 cực (Nm)Tốc độ trục ra, motor 6 cực (vòng/phút)Mô-men, motor 6 cực (Nm)Hộp cyclo trong bài
4kW (5.5HP)khoảng 8,5–9 A41khoảng 83027khoảng 1250XWD4/BWD2, XWD5/BWD3, XLD4/BLD2, XLD5/BLD3
5.5kW (7.5HP)khoảng 11–11,5 A41khoảng 114027khoảng 1720XWD6/BWD4, XLD6/BLD4, XWD7/BWD5, XLD7/BLD5
7.5kW (10HP)khoảng 15–15,5 A41khoảng 156027khoảng 2350XWD6/BWD4, XLD6/BLD4, XWD7/BWD5, XLD7/BLD5
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp cyclo khoảng 90%.
  • Bài ghi mô-men hộp XWD6 khoảng 820 Nm, XWD7 khoảng 1540 Nm.
  • Motor 7.5kW ở 1/35 cho khoảng 1560 Nm; mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp quyết định, xem nhãn/catalog hộp số.
  • Biến tần phù hợp: cùng công suất motor, 3 pha 380V.

Mã hộp giảm tốc cyclo dòng X và dòng B tương đương:

Cyclo chân đếDòng B chân đế tương đươngCyclo mặt bíchDòng B mặt bích tương đươngĐường kính trục ra
XWD3BWD1XLD3BLD1xem catalog
XWD4BWD2XLD4BLD245 mm
XWD5BWD3XLD5BLD355 mm
XWD6BWD4XLD6BLD465 mm
XWD7BWD5XLD7BLD580 mm
XWD8BWD6XLD8BLD6xem catalog
XWD9BWD7XLD9BLD7xem catalog
XWD10– (dòng B lớn nhất là BWD7)XLD10– (lớn nhất BLD7)xem catalog
XWED106 (2 cấp)–XLED106 (2 cấp)–xem catalog, dùng cho tỉ số lớn hơn 1/35

4. Ứng dụng của motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35

  • Motor giảm tốc 1/35 cho máy trộn thức ăn gia súc, máy trộn ngũ cốc, máy trộn phân vi sinh.
  • Motor giảm tốc ratio 35 cho băng tải chuyển hàng, băng tải bao, xích tải tốc độ khoảng 40 vòng/phút.
  • Máy khuấy bồn nhiên liệu, khuấy bể hóa chất, khuấy bể xử lý nước thải dùng cyclo mặt bích XLD.
  • Quạt nước, máy sục khí tạo oxy nuôi tôm, nuôi cá.
  • Tời kéo, tời cẩu hàng tốc độ chậm (kết hợp motor có phanh).
  • Máy nghiền gỗ, máy băm, máy cán tốc độ thấp cần mô-men lớn.
  • Motor giảm tốc 7.5kW 1/35 cho vít tải xi măng, gàu tải, máy trộn bê tông cưỡng bức.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35

  • Tỉ số 1/35 là tỉ số tiêu chuẩn một cấp của hộp cyclo, kết cấu gọn, ngắn.
  • Hộp cyclo truyền động bằng đĩa con lăn, chịu tải va đập tốt hơn bánh răng thường.
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế XWD/BWD, mặt bích XLD/BLD, tải nặng R, dễ thay thế máy cũ.
  • Tốc độ trục ra khoảng 40 vòng/phút phù hợp nhiều máy trộn, băng tải, máy khuấy.
  • Dùng được với biến tần để chỉnh tốc độ trục ra quanh dải 10–42 vòng/phút.

6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35

  • Tỉ số 1/35 cho tốc độ bao nhiêu? Motor 4 cực khoảng 40–42 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 27 vòng/phút.
  • Cần báo gì khi chọn? Công suất, kiểu lắp, đường kính trục ra. Chiều quay và vị trí hộp cực.
  • Chọn cyclo hay hộp R? Cyclo gọn, chịu va đập. Hộp R hiệu suất cao, chạy êm.
  • XWD và BWD khác gì? Cùng kiểu cyclo chân đế. XWD4 tương đương BWD2, XWD5 tương đương BWD3.
  • Cỡ hộp chọn theo gì? Theo mô-men tải và hệ số làm việc. Đối chiếu catalog hộp số.
  • Trục ra cần đo gì? Đường kính, chiều dài, rãnh then. Ví dụ XWD6 trục 65 mm.
  • Tem cần kiểm tra gì? Tem motor ghi kW, A, V. Tem hộp ghi mã và tỉ số 35.
  • Bệ lắp cần gì? Bệ phẳng, cứng, bu lông đủ cỡ. Cyclo mặt bích cần mặt bích đồng tâm.
  • Dầu hay mỡ? Cyclo cỡ nhỏ thường bôi mỡ. Cỡ lớn dùng dầu, kiểm tra mắt thăm.
  • Lắp khớp nối thế nào? Ép hoặc gia nhiệt khớp nối. Không đóng búa vào trục ra.
  • Đấu điện ra sao? Tem 220/380V thì đấu sao ở 380V. Tem 380/660V thì đấu tam giác.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Motor 5.5kW khoảng 11,5 A. Motor 7.5kW khoảng 15,5 A.
  • Aptomat cỡ nào? Motor 4kW khoảng 20 A. Motor 7.5kW khoảng 32 A.
  • Tiếp địa và chạy thử? Nối dây vàng xanh vào vỏ motor. Chạy không tải kiểm tra chiều quay.
  • Lắp đứng hay lắp ngang? Báo trước vị trí lắp khi mua. Lắp đứng cần lượng dầu, nút thăm khác.
  • Dầu hộp thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo hướng dẫn trên tem.
  • Mỡ cyclo bổ sung thế nào? Bơm mỡ qua vú mỡ định kỳ. Dùng đúng loại mỡ chịu nhiệt.
  • Dòng điện tăng báo gì? Tải nặng lên hoặc hộp thiếu dầu. So với dòng lúc mới lắp.
  • Tiếng ồn bất thường? Tiếng gõ đều thường do con lăn mòn. Cần mở hộp kiểm tra.
  • Phớt kiểm tra sao? Xem dầu rỉ ở trục ra. Phớt hỏng thì thay sớm.
  • Nhiệt độ hộp bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp nóng khoảng 60–80 °C là bình thường.
  • Bu lông cần siết lại không? Có, siết chân đế, mặt bích. Kiểm tra khớp nối, xích tải.
  • "Motor lớn thì hộp nào cũng được". Mô-men 7.5kW ở 1/35 khoảng 1560 Nm. Phải đối chiếu catalog hộp.
  • "Hộp cyclo không cần châm mỡ". Thiếu mỡ làm mòn con lăn, kim lăn.
  • "Tăng biến tần lên 60 Hz cho nhanh". Mô-men giảm, hộp quay nhanh hơn thiết kế.
  • "Đảo chiều tức thì không sao". Va đập mạnh lên trục và bánh răng.
  • "Treo tải không cần phanh". Hộp cyclo không tự hãm, tải có thể trôi.
  • "Trục ra chịu được mọi lực kéo xích". Lực hướng tâm lớn làm gãy trục, vỡ vòng bi.