Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 (động cơ giảm tốc ratio 35) là cụm motor điện 3 pha lắp liền hộp giảm tốc có tỉ số truyền i = 35, tức tốc độ trục ra bằng tốc độ motor chia 35. Với motor 4 cực khoảng 1400–1450 vòng/phút, trục ra quay khoảng 40–42 vòng/phút; với motor 6 cực khoảng 960 vòng/phút, trục ra quay khoảng 27 vòng/phút. Các cỡ công suất hay dùng là 4kW (5.5HP), 5.5kW (7.5HP) và 7.5kW (10HP), ghép hộp cyclo chân đế XWD/BWD, mặt bích XLD/BLD hoặc hộp bánh răng tải nặng R.
Ở tỉ số 1/35, motor giảm tốc 4kW cho mô-men trục ra khoảng 830 Nm, bản 7.5kW khoảng 1550 Nm (motor 4 cực, hiệu suất hộp khoảng 90%). Đường kính trục ra theo cỡ hộp: XWD4/BWD2 45 mm, XWD5/BWD3 55 mm, XWD6/BWD4 65 mm, XWD7/BWD5 80 mm.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35
- Tốc độ trục ra bằng tốc độ motor chia 35, tính như sau: motor 1400, 1450, 1500 vòng / 35 = 42 vòng / phút.
- Điện áp motor hộp số chân đế tỉ số truyền 35: 3 pha 220/380V hoặc 380/660V tùy công suất
- Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35
a. Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 5.5HP 4kW
Loại 1: Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 35, chân đế

Tên hộp giảm tốc XWD4
- Đường kính cốt motor giảm tốc 4 kw 1/35: 45 mm
- Độ cao động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 35: 275 mm
- Độ dài 682 mm
Mã hộp giảm tốc BWD2
- Đường kính cốt 45 mm
- Độ cao 255 mm
- Độ dài motor giảm tốc 5.5hp 4kw: > 580 mm

Tên hộp giảm tốc XWD5
- Đường kính cốt motor giảm tốc 5.5 hp ratio 35: 55 mm
- Độ cao 356 mm
- Độ dài 730 mm
Mã hộp giảm tốc BWD3
- Đường kính cốt 55 mm
- Độ cao 356 mm
- Độ dài > 650 mm
Loại 2: Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 35 mặt bích

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD4
- Đường kính cốt động cơ giảm tốc 5,5hp tỉ số truyền 1/35: 45 mm
- Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
- Độ dài động cơ bánh răng 5.5Hp 4Kw 680 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD2
- Đường kính cốt động cơ giảm tốc 4kw ratio 35: 45 mm
- Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
- Độ dài > 586 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD5
- Đường kính cốt 55 mm
- Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
- Độ dài > 671 mm
- Kiểu hộp giảm tốc BLD3
- Đường kính cốt 55 mm
- Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
- Độ dài > 634 mm
Loại 3: Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 35, 34, 36 tải nặng
- Đường kính cốt: 50 mm - 60 mm
- Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp sau khi giảm tốc = 42 vòng/phút vì tỉ số truyền ratio = 34.40, 1450 / 34.40 = 42
- Mô-men xoắn trục ra tính theo motor 4kW ở 42 vòng/phút: khoảng 870 Nm (mô-men cho phép của hộp R87 xem nhãn/catalog)
- SF – hệ số làm việc – hệ số tải: 1.60
- Tổng độ dài: 812 mm
- Tổng độ cao: 350 mm
b. Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 7.5HP 5.5kW
Loại 1: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid chân đế
- Đường kính trục ra motor giảm tốc 5.5 kw 7.5hp 1/35: 65 mm
- Lực momen xoắn ~820 N.m
- Khi i = 35, tốc độ trục ra 40 vòng phút
- Tổng chiều dài motor hộp số 5.5kw 7.5hp: 869 mm

Loại 2: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid mặt bích
- Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 5.5kw: 65 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 400 mm
- Đường kính lỗ bích: 16 mm
- Lực momen xoắn ~820 N.m
- Tỷ số truyền 35, khi quay 1400 vòng phút, giảm tốc độ đi 35 lần thì tốc độ trục ra 1400/35= 40 vòng/phút( thứ tự số 5 trong bảng tốc độ)
- Tổng chiều dài động cơ giảm tốc 5.5 kw 7.5hp ratio 35: 894 mm

Loại 3: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid chân đế XWD7
- Đường kính trục ra motor hộp số 5.5 kw 7.5hp tỷ số truyền 35: 80 mm
- Lực momen xoắn ~1540 N.m
- Tỷ số truyền = 35 tốc độ trục ra 40 vòng phút
- Tổng chiều dài : 897 mm

Loại 4: Motor giảm tốc 5.5kw 7.5hp tỷ số truyền 35 cycloid mặt bích XLD7
- Lực momen xoắn ~1540 N.m
- Đường kính trục ra: 80 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
- Đường kính lỗ bích: 18 mm
- Tổng chiều dài động cơ hộp số 5.5 kw 7.5hp 1/35: 899 mm
- Khi i = 35, tốc độ cốt trục 40 rpm( vòng phút)

c. Motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35 10HP 7.5kW
Loại 1: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid chân đế XWD6
Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 7.5kw 10hp 1/35 cycloid chân đế XWD6
- Khi i = 35, tốc độ trục ra 40 vòng phút
- Lực momen xoắn ~820 N.m
- Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 65 mm
- Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 908 mm

Loại 2: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid mặt bích XLD6
Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 7.5kw 10hp tỷ số truyền 35 cycloid mặt bích XLD6
- Khi i = 35, tốc độ cốt trục 40 rpm( thứ tự số 5 trong bảng tốc độ)
- Lực momen xoắn 820 N.m
- Đường kính trục ra: 65 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 400 mm
- Đường kính lỗ bích: 16 mm
- Tổng chiều dài động cơ hộp số 7.5kw 10hp: 933 mm

Loại 3: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid chân đế XWD7
Thông số kỹ thuật motor hộp số 7.5kw 10hp ratio 35 cycloid chân đế XWD7
- Khi i = 35, tốc độ trục ra 40 vòng phút
- Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 10hp 7.5kw: 80 mm
- Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm
- Lực momen xoắn ~1540 N.m

Loại 4: Motor giảm tốc 7.5kw tỉ số truyền 35 điện 3 pha cycloid mặt bích XLD7
Thông số kỹ thuật động cơ hộp số 7.5kw 10hp 1/35 cycloid mặt bích XLD7
- Lực momen xoắn 1540 N.m
- Đường kính trục ra: 80 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 430 mm
- Đường kính lỗ bích: 18 mm
- Tốc độ cốt trục 40 rpm khi i = 35
- Tổng chiều dài motor hộp số 7.5kw 10hp: 938 mm

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 1/35
| Công suất motor | Dòng định mức 380V | Tốc độ trục ra, motor 4 cực (vòng/phút) | Mô-men, motor 4 cực (Nm) | Tốc độ trục ra, motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men, motor 6 cực (Nm) | Hộp cyclo trong bài |
| 4kW (5.5HP) | khoảng 8,5–9 A | 41 | khoảng 830 | 27 | khoảng 1250 | XWD4/BWD2, XWD5/BWD3, XLD4/BLD2, XLD5/BLD3 |
| 5.5kW (7.5HP) | khoảng 11–11,5 A | 41 | khoảng 1140 | 27 | khoảng 1720 | XWD6/BWD4, XLD6/BLD4, XWD7/BWD5, XLD7/BLD5 |
| 7.5kW (10HP) | khoảng 15–15,5 A | 41 | khoảng 1560 | 27 | khoảng 2350 | XWD6/BWD4, XLD6/BLD4, XWD7/BWD5, XLD7/BLD5 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor, hiệu suất hộp cyclo khoảng 90%.
- Bài ghi mô-men hộp XWD6 khoảng 820 Nm, XWD7 khoảng 1540 Nm.
- Motor 7.5kW ở 1/35 cho khoảng 1560 Nm; mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp quyết định, xem nhãn/catalog hộp số.
- Biến tần phù hợp: cùng công suất motor, 3 pha 380V.
Mã hộp giảm tốc cyclo dòng X và dòng B tương đương:
| Cyclo chân đế | Dòng B chân đế tương đương | Cyclo mặt bích | Dòng B mặt bích tương đương | Đường kính trục ra |
| XWD3 | BWD1 | XLD3 | BLD1 | xem catalog |
| XWD4 | BWD2 | XLD4 | BLD2 | 45 mm |
| XWD5 | BWD3 | XLD5 | BLD3 | 55 mm |
| XWD6 | BWD4 | XLD6 | BLD4 | 65 mm |
| XWD7 | BWD5 | XLD7 | BLD5 | 80 mm |
| XWD8 | BWD6 | XLD8 | BLD6 | xem catalog |
| XWD9 | BWD7 | XLD9 | BLD7 | xem catalog |
| XWD10 | – (dòng B lớn nhất là BWD7) | XLD10 | – (lớn nhất BLD7) | xem catalog |
| XWED106 (2 cấp) | – | XLED106 (2 cấp) | – | xem catalog, dùng cho tỉ số lớn hơn 1/35 |
4. Ứng dụng của motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35
- Motor giảm tốc 1/35 cho máy trộn thức ăn gia súc, máy trộn ngũ cốc, máy trộn phân vi sinh.
- Motor giảm tốc ratio 35 cho băng tải chuyển hàng, băng tải bao, xích tải tốc độ khoảng 40 vòng/phút.
- Máy khuấy bồn nhiên liệu, khuấy bể hóa chất, khuấy bể xử lý nước thải dùng cyclo mặt bích XLD.
- Quạt nước, máy sục khí tạo oxy nuôi tôm, nuôi cá.
- Tời kéo, tời cẩu hàng tốc độ chậm (kết hợp motor có phanh).
- Máy nghiền gỗ, máy băm, máy cán tốc độ thấp cần mô-men lớn.
- Motor giảm tốc 7.5kW 1/35 cho vít tải xi măng, gàu tải, máy trộn bê tông cưỡng bức.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35
- Tỉ số 1/35 là tỉ số tiêu chuẩn một cấp của hộp cyclo, kết cấu gọn, ngắn.
- Hộp cyclo truyền động bằng đĩa con lăn, chịu tải va đập tốt hơn bánh răng thường.
- Nhiều kiểu lắp: chân đế XWD/BWD, mặt bích XLD/BLD, tải nặng R, dễ thay thế máy cũ.
- Tốc độ trục ra khoảng 40 vòng/phút phù hợp nhiều máy trộn, băng tải, máy khuấy.
- Dùng được với biến tần để chỉnh tốc độ trục ra quanh dải 10–42 vòng/phút.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc tỷ số truyền 1/35
- Tỉ số 1/35 cho tốc độ bao nhiêu? Motor 4 cực khoảng 40–42 vòng/phút. Motor 6 cực khoảng 27 vòng/phút.
- Cần báo gì khi chọn? Công suất, kiểu lắp, đường kính trục ra. Chiều quay và vị trí hộp cực.
- Chọn cyclo hay hộp R? Cyclo gọn, chịu va đập. Hộp R hiệu suất cao, chạy êm.
- XWD và BWD khác gì? Cùng kiểu cyclo chân đế. XWD4 tương đương BWD2, XWD5 tương đương BWD3.
- Cỡ hộp chọn theo gì? Theo mô-men tải và hệ số làm việc. Đối chiếu catalog hộp số.
- Trục ra cần đo gì? Đường kính, chiều dài, rãnh then. Ví dụ XWD6 trục 65 mm.
- Tem cần kiểm tra gì? Tem motor ghi kW, A, V. Tem hộp ghi mã và tỉ số 35.
- Bệ lắp cần gì? Bệ phẳng, cứng, bu lông đủ cỡ. Cyclo mặt bích cần mặt bích đồng tâm.
- Dầu hay mỡ? Cyclo cỡ nhỏ thường bôi mỡ. Cỡ lớn dùng dầu, kiểm tra mắt thăm.
- Lắp khớp nối thế nào? Ép hoặc gia nhiệt khớp nối. Không đóng búa vào trục ra.
- Đấu điện ra sao? Tem 220/380V thì đấu sao ở 380V. Tem 380/660V thì đấu tam giác.
- Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Motor 5.5kW khoảng 11,5 A. Motor 7.5kW khoảng 15,5 A.
- Aptomat cỡ nào? Motor 4kW khoảng 20 A. Motor 7.5kW khoảng 32 A.
- Tiếp địa và chạy thử? Nối dây vàng xanh vào vỏ motor. Chạy không tải kiểm tra chiều quay.
- Lắp đứng hay lắp ngang? Báo trước vị trí lắp khi mua. Lắp đứng cần lượng dầu, nút thăm khác.
- Dầu hộp thay khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo hướng dẫn trên tem.
- Mỡ cyclo bổ sung thế nào? Bơm mỡ qua vú mỡ định kỳ. Dùng đúng loại mỡ chịu nhiệt.
- Dòng điện tăng báo gì? Tải nặng lên hoặc hộp thiếu dầu. So với dòng lúc mới lắp.
- Tiếng ồn bất thường? Tiếng gõ đều thường do con lăn mòn. Cần mở hộp kiểm tra.
- Phớt kiểm tra sao? Xem dầu rỉ ở trục ra. Phớt hỏng thì thay sớm.
- Nhiệt độ hộp bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp nóng khoảng 60–80 °C là bình thường.
- Bu lông cần siết lại không? Có, siết chân đế, mặt bích. Kiểm tra khớp nối, xích tải.
- "Motor lớn thì hộp nào cũng được". Mô-men 7.5kW ở 1/35 khoảng 1560 Nm. Phải đối chiếu catalog hộp.
- "Hộp cyclo không cần châm mỡ". Thiếu mỡ làm mòn con lăn, kim lăn.
- "Tăng biến tần lên 60 Hz cho nhanh". Mô-men giảm, hộp quay nhanh hơn thiết kế.
- "Đảo chiều tức thì không sao". Va đập mạnh lên trục và bánh răng.
- "Treo tải không cần phanh". Hộp cyclo không tự hãm, tải có thể trôi.
- "Trục ra chịu được mọi lực kéo xích". Lực hướng tâm lớn làm gãy trục, vỡ vòng bi.