0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp 2hp 1.5kw

5.056 reviews

Hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW lắp motor 4 cực 1400 vòng/phút, tỉ số 121 – 5133, trục ra khoảng 12 – 0,3 vòng/phút, tổ hợp cyclo XLD2+XWD4 đến XLD4+XWD7 trục 45 – 80 mm, mặt bích XLD, gắn NMRV75/90/110.

Hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW (hộp số giảm tốc 2 cấp 1,5kW, motor giảm tốc 2 cấp 2 ngựa) là bộ truyền giảm tốc hai tầng nối tiếp lắp với motor 1.5kW 4 cực 1400 vòng/phút, cho tỉ số truyền rất lớn từ 121 đến 5133 và tốc độ trục ra khoảng 12 xuống 0,3 vòng/phút. Mô-men trục ra tính theo motor từ khoảng 1050 Nm (tỉ số 121) tới hơn 13000 Nm (tỉ số 1505).

Các tổ hợp thông dụng: cyclo chân đế XLD2 + XWD4 (trục 45 mm) đến XLD4 + XWD7 (trục 80 mm), cyclo mặt bích XLD2 + XLD3 (trục 35 mm) đến XLD4 + XLD7 (trục 80 mm), motor giảm tốc 2 cấp gắn NMRV75, NMRV90, NMRV110 (trục 28 – 42 mm) và cyclo 2 cấp liền khối XWED/BWED.

 

Mục lục

1. Định nghĩa hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW

Hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW là motor 3 pha 4 cực ghép 2 cấp giảm tốc nối tiếp, hạ 1400 vòng/phút xuống 12 – 0,3 vòng/phút, mô-men trục ra lớn.

  • Tỉ số thường gặp: Cyclo 2 cấp 1/121 – 1/5133; trục vít NMRV 2 cấp 1/100 trở lên
  • Loại hộp 2 cấp thường gặp: XLD2 + XWD4, XLD3 + XWD5, XLD4 + XWD6, XLD4 + XWD7 chân đế; XLD2 + XLD3 … XLD4 + XLD7 mặt bích; NMRV 75, 90, 110 trục dương / cốt âm; XWED liền khối
  • Mô-men thường gặp: ~1.050 Nm (cyclo 1/121); ~3.390 Nm (cyclo 1/391); ~560 Nm (NMRV 1/100)
  • Điện áp, ampe định mức: 3 pha 380V đấu sao: 3,4 – 3,7 A; 3 pha 220V đấu tam giác: 5,9 – 6,4 A

2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 2hp 1.5kw

a. Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kw 4 Pole chân đế

b. Loại 1: Hộp số động cơ 2 cấp 1.5kw XLD2 + XWD4 chân đế 2HP

Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD2 + XWD4 chân đế 2HP

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BWD2
  • Ưu thế: Chân đế, cấp sau XWD4 trục 45 mm: cặp gọn, giá thấp nhất bản chân đế
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp băng tải xích, bàn xoay, cào bùn bể nhỏ

c. Loại 2: Giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD3 + XWD5 4 pole chân đế

Loại 2: Giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD3 + XWD5 4 pole chân đế

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD1 + BWD3
  • Ưu thế: Cấp sau XWD5 trục 55 mm, chịu mô-men, lực hướng tâm cao hơn XWD4
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp máy trộn thùng quay, tời kéo ngang

d. Loại 3: Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD4 + XWD6 2 HP chân đế

Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD4 + XWD6 2 HP chân đế

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BWD4
  • Ưu thế: Cấp sau XWD6 trục 65 mm, dư bền ở tỉ số trung bình, tải va đập
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp lò quay sấy, cào bùn bể lắng lớn

e. Loại 4: Hộp số motor 2 cấp 1.5kw XLD4 + XWD7 chân đế 2HP

Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD4 + XWD7 chân đế 2HP

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BWD5
  • Ưu thế: Cấp sau XWD7 trục 80 mm, chịu mô-men cao nhất bản chân đế
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp tỉ số cao từ 1/1000, bàn xoay tải nặng

f. Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2HP mặt bích

g. Loại 1: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2HP XLD2 + XLD3 mặt bích

Hộp giảm tốc 2 cấp Cycloid 1.5kw 2HP XLD2 + XLD3 mặt bích

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD1
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cặp nhỏ, nhẹ, giá thấp nhất bản mặt bích; cấp sau XLD3 trục 35 mm
  • Hợp khuấy bồn nhỏ, trụ xoay tải vừa

h. Loại 2: Giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD2 + XLD4 mặt bích 2HP

Hộp giảm tốc 2 cấp Cycloid 1.5kw XLD2 + XLD4 mặt bích 2HP

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cấp sau XLD4 trục 45 mm, chịu mô-men cao hơn XLD3, cấp vào vẫn gọn
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp khuấy bể keo tụ, bồn phản ứng

Loại 3: Động cơ giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2HP XLD3 + XLD5 mặt bích

Hộp giảm tốc 2 cấp Cycloid 1.5kw 2HP XLD3 + XLD5 mặt bích

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD1 + BLD3 + BLD2
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cấp sau XLD5 trục 55 mm, chịu lực hướng tâm lớn
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp cầu gạt bể lắng, cánh khuấy dài

i. Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD4 + XLD6 mặt bích 2HP

Hộp giảm tốc 2 cấp Cycloid 1.5kw XLD4 + XLD6 mặt bích 2HP

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BLD4
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cấp sau XLD6 trục 65 mm, dư bền ở tỉ số cao
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp khuấy bể sinh học sâu, tải va đập

j. Loại 5: Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD4 + XLD7 mặt bích 2HP

Loại 5: Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw XLD4 + XLD7 mặt bích 2HP

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BLD5
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cấp sau XLD7 trục 80 mm, chịu mô-men cao nhất bản mặt bích
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp khuấy bể bùn đặc, tỉ số cao từ 1/1000

k. Hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kw lắp NMRV trục dương

l. Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw gắn NMRV 75 cốt dương

Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw gắn NMRV 75

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/100: ~560 Nm, trục ra ~14,0 vòng/phút
  • Ưu thế: Nhỏ, nhẹ, rẻ nhất trong 3 size
  • Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
  • Vỏ nhôm không gỉ, hợp xưởng ẩm, chuồng trại
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần

m. Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw gắn NMRV 90 dương

Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw gắn NMRV 90 dương 

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/100: ~560 Nm, trục ra ~14,0 vòng/phút
  • Ưu thế: Bánh vít to hơn size 75, chịu mô-men cao hơn, ít nóng hơn khi chạy dài
  • Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
  • Hợp băng tải nông sản, cửa trượt

n. Loại 3: Động cơ giảm tốc 2 cấp 1.5kw gắn NMRV 110 dương

Động cơ giảm tốc 2 cấp 1.5kw gắn NMRV 110 dương 

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/100: ~560 Nm, trục ra ~14,0 vòng/phút
  • Ưu thế: Size lớn nhất, chịu mô-men, lực hướng tâm cao nhất dòng NMRV
  • Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
  • Hợp nhông xích lớn, vít tải ngắn

o. Hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kw gắn NMRV cốt âm

p. Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp 2HP lắp NMRV 75 âm

Motor giảm tốc 2 cấp 2HP lắp NMRV 75 âm

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/100: ~560 Nm, trục ra ~14,0 vòng/phút
  • Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
  • Size 75 nhẹ nhất, lắp gọn trên trục nhỏ
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần

q. Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp 2HP lắp NMRV 90 trục âm

Motor giảm tốc 2 cấp 2HP lắp NMRV 90 cốt âm

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/100: ~560 Nm, trục ra ~14,0 vòng/phút
  • Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
  • Size 90 cân bằng mô-men và giá, hợp trục rulo băng tải, trục cuốn
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần

r. Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp 2HP lắp NMRV 110 âm

Motor giảm tốc 2 cấp 2HP lắp NMRV 110 âm

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/100: ~560 Nm, trục ra ~14,0 vòng/phút
  • Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
  • Size 110 lỗ cốt to nhất, chịu mô-men cao nhất, hợp trục khuấy, trục tời ngang
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần

s. Hộp giảm tốc 2 cấp 2hp 1.5kw cyclo

Hộp số XWED BWED cyclo 2 cấp 2HP 1.5kw

động cơ hộp giảm tốc 2 cấp 2 hp 1.5kw cyclo

  • Mô-men theo motor 1.5kW ở tỉ số 1/121: ~1.050 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
  • Ưu thế: Cấp 1 và cấp 2 đúc liền một thân, ngắn hơn kiểu ghép 2 hộp rời
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp cào bùn, máy khuấy chậm nằm ngang

Với motor 4 pole, 1400 vòng phút, hộp số cycloid 2 cấp như trên, có các tốc độ trục ra như sau:

  • 12 vòng phút khi ratio = 121
  • 7.5 vòng phút khi ratio = 187
  • 4.8 vòng phút khi tỉ số truyền = 289
  • 3.6 vòng phút khi tỉ số truyền = 391
  • 3 vòng phút khi tỉ số truyền = 473
  • 2.3 vòng phút khi tỉ số truyền = 595
  • 1.9 vòng phút khi tỉ số truyền = 731
  • 1.7 vòng phút khi tỉ số truyền = 841
  • 1.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 1003
  • 1.15 vòng phút khi tỉ số truyền = 1225
  • 0.93 vòng phút khi tỉ số truyền = 1505

3. Ứng dụng của hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW

  • Máy khuấy chậm bể keo tụ, bể điều hòa trong xử lý nước thải dùng hộp số 2 cấp 1.5kW mặt bích XLD.
  • Cầu cào bùn bể lắng tròn, cào rác song chắn tốc độ 1 – 3 vòng/phút.
  • Lò quay sấy, lò sấy thùng quay, bồn trộn phân hữu cơ, máy đảo compost.
  • Tời kéo chậm, cơ cấu nâng hạ cửa van, cửa phai thủy lợi.
  • Băng tải xích chậm, bàn xoay tải nặng, mâm quay sơn tĩnh điện.
  • Máy trộn vữa, trộn hóa chất sệt cần mô-men lớn ở tốc độ rất thấp.
  • Mái che hồ bơi di động, mái trượt sân tennis, sân pickleball

Ứng dụng minh hoạ: hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW chạy mái che hồ bơi di động

Mái che hồ bơi di động dùng hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW

Cách vận hành:

  • Mỗi khung mái 3–5 tấn chạy trên ray 2 bên hồ, các khung lồng vào nhau khi mở
  • Bánh chủ động Ø150 mm, tỉ số 1/187: bánh ~7,5 vòng/phút, mái chạy ~3,5 m/phút
  • Lực cản lăn + lực gió ~2–3 kN mỗi bên → ~450 Nm trên trục nối 2 bánh
  • Motor 1.5kW ở 1/187 cho ~1.620 Nm theo motor, dư khi gió mạnh
  • Công tắc hành trình + cảm biến gió: gió trên cấp 6 thì không cho mái chạy

4. Ưu điểm của hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP

  • Tỉ số truyền 121 – 5133, đạt tốc độ dưới 1 vòng/phút với motor 4 cực thông thường.
  • Mô-men trục ra rất lớn từ motor nhỏ 1.5kW, tiết kiệm điện so với dùng motor lớn.
  • Nhiều kiểu lắp: chân đế, mặt bích, NMRV trục dương, NMRV cốt âm, cyclo liền khối.
  • Cyclo 2 cấp gọn hơn hộp bánh răng cùng tỉ số, chịu va đập tốt.
  • Trục ra từ 28 mm (NMRV75) đến 80 mm (XWD7, XLD7), dễ chọn theo tải.

5. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW

  • Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW tỉ số 289 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 4.8 v/p với motor 4 cực 1400 v/p. Mô-men lý thuyết khoảng 2.500 Nm, thực tế lấy theo giới hạn cỡ hộp cấp cuối.
  • Hộp số 2 cấp 2HP chọn XLD2+XWD4 hay XLD3+XWD5? XLD2+XWD4 trục 45 mm cho tỉ số 121–289, tải nhẹ. XLD3+XWD5 trục 55 mm khi mô-men trên khoảng 1.500 Nm hoặc chạy 24 giờ.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW ghép NMRV75 khác NMRV110 thế nào? NMRV75 gọn, cốt âm 28 mm, tải vừa. NMRV110 cốt âm 42 mm, chịu mô-men cao hơn nhiều, dùng cho tỉ số trên 2.000.
  • Hộp 2 cấp 2HP cần ra 0.5 v/p có làm được không? Được. Tỉ số khoảng 2.800 ra 0.5 v/p. Dùng cyclo 2 cấp cỡ lớn hoặc cyclo ghép NMRV. Mô-men cấp cuối quyết định tải.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW mặt bích XLD dùng khi nào? Khi trục máy đứng, tốc độ dưới 10 v/p. Máy khuấy bể lắng, máy cào bùn, bàn xoay trưng bày nặng.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 2HP dùng cho máy gì? Máy cào bùn bể lắng, máy quay bánh xe nước, máy đảo trộn compost, cơ cấu mở cửa lò, máy kéo cáp thử tải.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW, cần dùng cho đúng

  • Dòng định mức motor hộp 2 cấp 1.5kW bao nhiêu? Khoảng 3.5A ở 380V, khoảng 6A ở 220V với bản 220/380V. Aptomat 6–10A ở 380V, rơ le nhiệt chỉnh 3.8A.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 2HP mới nhận châm dầu thế nào? Châm riêng từng cấp tới vạch. Cấp cyclo dùng VG150–VG220. Cấp NMRV dùng VG320–VG460. Cyclo cỡ nhỏ có thể dùng mỡ.
  • Hộp số 2 cấp 1.5kW nối với máy bằng gì? Khớp xích hoặc nhông xích. Ở 1–5 v/p, mô-men lớn, khớp vấu cao su cỡ nhỏ dễ rách.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW, cần bảo trì

  • Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW bao lâu thay dầu? Lần đầu 500 giờ, sau đó 4.000–5.000 giờ. Tốc độ ra thấp nên dầu cấp cuối ít nóng, nhưng cặn bám đáy nhiều.
  • Hộp số 2 cấp 2HP chạy bể xử lý nước thải cần chú ý gì? Khí H2S ăn mòn. Sơn epoxy vỏ, bôi mỡ chống rỉ trục ra, đo cách điện motor 3 tháng/lần.
  • Kiểm tra rơ trục ra hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW thế nào? Lắc trục ra theo chiều quay. Rơ góc trên 1–2° là chốt kim hoặc bánh vít cấp cuối đã mòn.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc 2 cấp 2HP 1.5kW mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW chạy nhưng máy không chạy là lỗi gì? Vỡ chốt kim cấp cuối hoặc tuột then trục nối 2 cấp. Mở nắp nối kiểm tra then trước.
  • Hộp 2 cấp 2HP nóng ở cấp đầu, cấp cuối mát là do đâu? Cấp đầu quay nhanh hơn nên nóng hơn là bình thường, dưới 70°C. Trên 80°C thì kiểm tra dầu cấp đầu.
  • Motor hộp 2 cấp 1.5kW cháy khi cào bùn bị kẹt thì phòng sao? Lắp rơ le dòng chỉnh 3.8A hoặc khớp an toàn trượt. Ở tỉ số lớn, kẹt cơ khí đẩy mô-men lên cao, motor quá dòng ngay.