0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp Mặt Bích

7.483 reviews

Motor giảm tốc 2 cấp mặt bích công suất 0.37kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW, hộp bánh răng GVM40, GVM50 hoặc cyclo XLD4, XLD5, tỉ số truyền 100–6960, trục ra 40–55 mm, trục ra rất chậm.

Motor giảm tốc 2 cấp mặt bích (hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích) là cụm motor điện 3 pha ghép hai cấp giảm tốc nối tiếp, đầu ra lắp bằng mặt bích, cho tỉ số truyền khoảng 100 đến 6960 và trục ra quay từ khoảng 14 vòng/phút xuống dưới 1 vòng/phút. Công suất motor thông dụng 0.37kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW.

Hai kiểu chính: hộp bánh răng 2 cấp GVM40 (trục 40 mm), GVM50 (trục 50 mm), tỉ số 100 – 6400; và cyclo 2 cấp mặt bích cấp cuối XLD4 (trục 45 mm), XLD5 (trục 55 mm), tỉ số 100 – 6960.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích

Hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích có thông số kỹ thuật như sau:

  • Mã hàng hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích: GVM40, GVM50, XLD4, XLD5
  • Tỉ số truyền 2 cấp GVM giảm từ 100 đến 6400
  • Tỉ số truyền từng cấp GVM: 20, 30, 40, 60
  • Tỉ số truyền 2 cấp XLD giảm từ 100 đến 6960
  • Tỉ số truyền từng cấp cyclo XLD: 11, 17, 23, 35, 43, 59, 87

2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích

a. Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5Hp mặt bích

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GVM40 0.37kw 0.5hp mặt bích

  • Mã hàng: GVM40
  • Đường kính trục: 40mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GVM40 giảm từ 240 tới 6200 lần
  • Tổng chiều dài: 643mm

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5Hp mặt bích

 

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GVM50 0.37kw 0.5hp mặt bích

Hộp giảm tốc 2 cấp GVM50 0.37kw 0.5hp mặt bích có thông số như sau:

  • Mã hàng: GVM50
  • Đường kính trục: 50mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc động cơ 2 cấp mặt bích GVM50 giảm từ 480 tới 6000 lần
  • Tổng chiều dài: 713mm

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5Hp mặt bích

Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 0.37kw 0.5hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD4
  • Đường kính trục: 45mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 giảm từ 1200 tới 5800 lần
  • Tổng chiều dài: 664mm
  • Chiều dài trục: 64mm

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5Hp mặt bích

Loại 4: Hộp số motor 2 cấp XLD5 0.37kw 0.5hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD5
  • Đường kính trục: 55mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD5 giảm từ 1800 tới 5600 lần
  • Tổng chiều dài: 732mm
  • Chiều dài trục: 85mm

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5Hp mặt bích

b. Hộp số động cơ 2 cấp 0.75kw 1Hp mặt bích

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GVM40 0.75kw 1hp mặt bích

  • Mã hàng: GVM40
  • Đường kính trục: 40mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GVM40 giảm từ 1600 tới 5200 lần
  • Tổng chiều dài: 650mm

Hộp số động cơ 2 cấp 0.75kw 1Hp mặt bích

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GVM50 0.75kw 1hp mặt bích

  • Mã hàng: GVM50
  • Đường kính trục: 50mm 
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GVM50 giảm từ 2000 tới 5200 lần
  • Tổng chiều dài: 690mm

Hộp số động cơ 2 cấp 0.75kw 1Hp mặt bích

Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 0.75kw 1hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD4
  • Đường kính trục: 45mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 giảm từ 3000 tới 6600 lần
  • Tổng chiều dài: 671mm
  • Chiều dài trục 64mm

Hộp số động cơ 2 cấp 0.75kw 1Hp mặt bích

Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp XLD5 0.75kw 1hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD5
  • Đường kính trục: 55mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD5 giảm từ 2800 tới 6200 lần
  • Tổng chiều dài: 739mm
  • Chiều dài trục: 85mm

Hộp số động cơ 2 cấp 0.75kw 1Hp mặt bích

c. Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2Hp mặt bích

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GVM40 1.5kw 2hp mặt bích

  • Mã hàng: GVM40
  • Đường kính trục: 40mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GVM40 giảm từ 1400 tới 2400 lần
  • Tổng chiều dài: 687mm

Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2Hp mặt bích

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GVM50 1.5kw 2hp mặt bích

  • Mã hàng: GVM50
  • Đường kính trục: 50mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GVM50 giảm từ 2000 tới 3600 lần
  • Tổng chiều dài: 727mm

Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2Hp mặt bích

Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 1.5kw 2hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD4
  • Đường kính trục: 45mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 giảm từ 3600 tới 6200 lần
  • Tổng chiều dài: 708mm
  • Chiều dài trục: 64mm

Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2Hp mặt bích

Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp XLD5 1.5kw 2hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD5
  • Đường kính trục: 55mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD5 giảm từ 600 tới 3800 lần
  • Tổng chiều dài: 776mm
  • Chiều dài trục: 85mm

Motor giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2Hp mặt bích

d. Motor giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3Hp mặt bích

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GVM40 2.2kw 3hp mặt bích

  • Mã hàng: GVM40
  • Đường kính trục: 40mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GVM40 giảm từ 4000 tới 5400 lần
  • Tổng chiều dài: 687mm

Motor giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3Hp mặt bích

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GVM50 2.2kw 3hp mặt bích

  • Mã hàng: GVM50
  • Đường kính trục: 50mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GVM50 giảm từ 600 tới 5400 lần
  • Tổng chiều dài: 727mm

Motor giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3Hp mặt bích

Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 2.2kw 3hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD4
  • Đường kính trục: 45mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD4 giảm từ 3200 tới 6000 lần
  • Tổng chiều dài: 708mm
  • Chiều dài trục: 64mm

Motor giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3Hp mặt bích

Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp XLD5  2.2kw 3hp mặt bích

  • Mã hàng: XLD5
  • Đường kính trục: 55mm
  • Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XLD5 giảm từ 600 tới 6400 lần
  • Tổng chiều dài: 776mm
  • Chiều dài trục: 85mm

Motor giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3Hp mặt bích

3. Cách vận hành hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích

Để vận hành hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích, bạn cần tuân thủ các bước sau:

  • Chuẩn bị: Kiểm tra hộp giảm tốc để đảm bảo không có hư hỏng hoặc lỗi nào. Xác định vị trí lắp đặt và đảm bảo rằng hộp giảm tốc được cố định chắc chắn và ổn định.

  • Lắp đặt: Gắn hộp giảm tốc với động cơ thông qua mặt bích. Đảm bảo rằng các bu lông và đai ốc được siết chặt để đảm bảo mối liên kết chắc chắn giữa hộp giảm tốc và động cơ.

  • Kết nối đầu ra: Kết nối đầu ra của hộp giảm tốc với hệ thống đầu ra, chẳng hạn như trục hoặc máy móc. Đảm bảo rằng mối kết nối này cũng chắc chắn và an toàn.

  • Kiểm tra bôi trơn: Đảm bảo rằng hệ thống bôi trơn được bổ sung và hoạt động đúng cách. Theo hướng dẫn của nhà sản xuất, đảm bảo rằng cấp độ dầu hoặc mỡ thích hợp đã được đạt đến.

  • Kiểm tra và vận hành thử: Trước khi vận hành chính thức, kiểm tra tất cả các bộ phận và khớp nối để đảm bảo rằng chúng hoạt động một cách chính xác và không có hiện tượng lỗi. Vận hành thử hộp giảm tốc trong một thời gian ngắn để kiểm tra hiệu suất và đảm bảo mọi thứ hoạt động ổn định.

  • Vận hành chính thức: Sau khi kiểm tra và vận hành thử thành công, bạn có thể bắt đầu vận hành chính thức của hộp giảm tốc. Đảm bảo giám sát vận hành và theo dõi hiệu suất để phát hiện sớm bất kỳ vấn đề nào và thực hiện bảo trì định kỳ để duy trì hiệu suất và tuổi thọ của hộp giảm tốc.

4. Cấu tạo motor giảm tốc 2 cấp mặt bích

  • Motor 3 pha 4 cực lắp mặt bích vào cấp 1.
  • Bản GVM: hai hộp bánh răng nghiêng ghép nối tiếp, tỉ số mỗi cấp 20, 30, 40, 60…
  • Bản cyclo XLD: hai cấp đĩa cycloid lăn trên vòng chốt, tỉ số mỗi cấp 11, 17, 23, 35, 43, 59, 87.
  • Tỉ số tổng bằng tích hai cấp, ví dụ 40 x 60 = 2400, 59 x 87 = 5133.
  • Cấp cuối có mặt bích ra và trục ra 40 – 55 mm; vỏ gang, phớt chặn dầu, vòng bi lăn.

5. Thông số điện, mô-men và mã hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích

Motor (4 cực)Dòng ở 380Vi = 100 – khoảng 14 vòng/phúti = 1000 – khoảng 1,4 vòng/phút
0.37kWkhoảng 1,0 – 1,1 Akhoảng 215 Nmkhoảng 2150 Nm
0.75kWkhoảng 1,8 – 2,0 Akhoảng 435 Nmkhoảng 4350 Nm
1.5kWkhoảng 3,4 – 3,7 Akhoảng 870 Nmkhoảng 8700 Nm
2.2kWkhoảng 4,8 – 5,2 Akhoảng 1280 Nmkhoảng 12800 Nm

Mã hộp cấp cuối, trục ra và mã tương đương:

Mã cấp cuốiTrục ra (mm)Tỉ số tổngDòng B tương đương
GVM40 (bánh răng)40100 – 6400—
GVM50 (bánh răng)50100 – 6400—
XLD4 (cyclo)45100 – 6960BLD2
XLD5 (cyclo)55100 – 6960BLD3
  • Mô-men tính theo motor, hiệu suất hai cấp khoảng 85%.
  • Mô-men cho phép do cấp cuối quyết định: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tỉ số trên khoảng 1000: mô-men theo motor có thể vượt giới hạn cấp cuối.
  • Cyclo mặt bích 1 cấp tới XLD10, 2 cấp tới XLED106; dòng B lớn nhất BLD7.

6. Ứng dụng của motor giảm tốc 2 cấp mặt bích

  • Máy khuấy rất chậm cho bể keo tụ, bể ủ, bồn lên men, bồn khuấy dung dịch đặc (lắp đứng bằng mặt bích).
  • Vận thăng, tời nâng chậm chở gạch, vật liệu (lắp thêm motor có thắng).
  • Bàn xoay rất chậm, mâm quay hàn, máy quấn ống, máy cuộn cáp.
  • Cầu gạt bùn, dàn cào trong trạm xử lý nước thải.
  • Băng tải lò sấy, lò nướng, buồng làm nguội chạy dưới 10 vòng/phút.
  • Cơ cấu đóng mở van, cửa cống, cửa xả liệu cần lực lớn, quay chậm.

7. Ưu điểm của hộp giảm tốc 2 cấp mặt bích

  • Tỉ số rất lớn trong một cụm, motor nhỏ 0.37kW vẫn cho mô-men hàng trăm Nm.
  • Mặt bích ra lắp thẳng vào máy, gọn, dễ lắp đứng cho máy khuấy.
  • Hai lựa chọn: bánh răng GVM hiệu suất cao, cyclo XLD chịu va đập tốt.
  • Trục ra 40, 45, 50, 55 mm, chọn theo khớp nối, cánh khuấy sẵn có.
  • Chạy êm, ít rơ, phù hợp chạy liên tục nhiều giờ.

8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 2 cấp mặt bích

  • Chọn GVM hay XLD? Tải đều chọn GVM bánh răng. Tải va đập chọn cyclo XLD.
  • Trục 40 mm hay 55 mm? Tải nặng, cánh khuấy lớn chọn trục to.
  • Tỉ số tổng tính sao? Nhân tỉ số hai cấp. Ví dụ 40 x 60 = 2400.
  • Tốc độ trục ra bao nhiêu? Lấy 1400 chia tỉ số tổng. Ví dụ i = 1400 cho khoảng 1 vòng/phút.
  • Cần báo gì khi đặt hàng? Công suất, tỉ số từng cấp. Mã cấp cuối và trục ra.
  • Kích thước tổng bao nhiêu? Bản 0.37kW GVM40 dài khoảng 643 mm. XLD5 khoảng 732 mm.
  • XLD4 tương đương mã B nào? Tương đương BLD2. XLD5 tương đương BLD3.
  • Cần hỏi gì về dầu? Từng cấp dùng dầu hay mỡ. Lắp đứng cần lượng dầu khác.
  • Lắp mặt bích ra thế nào? Mặt tựa phẳng, đồng tâm. Siết bu lông chéo đều.
  • Lắp đứng cần chú ý gì? Châm dầu đúng mức lắp đứng. Kiểm tra nút thông hơi ở trên.
  • Bộ điện cần gì? Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt. Chỉnh theo tem motor.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Ví dụ motor 1.5kW chỉnh khoảng 3,6 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Motor 220V/380V vào lưới 380V đấu sao.
  • Nối cánh khuấy ra sao? Khớp nối cứng có then. Trục khuấy dài cần ổ đỡ dưới.
  • Chạy thử thế nào? Không tải trước. Trục ra rất chậm, quan sát kỹ chiều quay.
  • Tiếp địa thế nào? Nối vỏ motor về cọc đất bằng dây vàng xanh.
  • Dầu thay lần đầu khi nào? Khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem từng cấp.
  • Phớt trục ra lắp đứng rỉ dầu? Dầu có thể rơi vào bồn. Thay phớt ngay.
  • Cấp nào cần chú ý hơn? Cấp cuối chịu mô-men lớn nhất. Theo dõi nhiệt, tiếng.
  • Dòng motor đo bao nhiêu? Không vượt dòng tem motor khi khuấy đầy.
  • Bu lông mặt bích có lỏng? Rung khuấy làm lỏng dần. Siết lại định kỳ.
  • Tiếng gõ đều báo gì? Răng hoặc chốt cyclo mòn. Cần mở kiểm tra.
  • Hơi hóa chất có hại không? Có. Gây gỉ vỏ, hỏng hộp cực motor.
  • Nút thông hơi cần xem không? Có. Nút tắc làm áp suất tăng, đẩy dầu qua phớt.
  • Cánh khuấy, khớp nối kiểm tra gì? Siết lại vít hãm. Xem độ đảo trục khuấy.
  • Đo cách điện motor thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • "Motor nhỏ thì hộp số không quá tải". Tỉ số lớn làm mô-men vượt giới hạn cấp cuối.
  • "Lắp đứng dùng lượng dầu như lắp ngang". Cấp trên thiếu dầu, mòn nhanh.
  • "Kẹt tải thì rơ le tự bảo vệ hộp". Răng có thể gãy trước khi rơ le nhảy.
  • "Đảo chiều tức thì không sao". Sốc mô-men làm mẻ răng, gãy chốt.
  • "Trục khuấy dài không cần ổ đỡ". Trục đảo làm hỏng vòng bi cấp cuối.
  • "Tải treo không cần thắng". Hộp bánh răng, cyclo không tự hãm.