0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp 3hp 2.2kw

3.924 reviews

Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW kiểu cyclo chân đế XLD3+XWD5, XLD4+XWD6, XLD4+XWD7, mặt bích XLD và trục vít NMRV 90, 110; tỉ số 121–5133, tốc độ ra khoảng 12–0,3 vòng/phút, trục ra 35–80 mm.

Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW (motor hộp số giảm tốc 2 cấp 2.2kW, 3 ngựa) là cụm motor 3 pha 2.2kW gắn hai cấp giảm tốc nối tiếp, đưa tốc độ 1400 vòng/phút của motor 4 cực xuống khoảng 12 đến 0,3 vòng/phút, tỉ số truyền tổng 121 đến 5133. Đây là lựa chọn cho tải nặng chạy rất chậm như cào bùn, tời kéo, lò quay.

Kiểu cyclo 2 cấp chân đế gồm XLD3 + XWD5 (trục ra 55 mm), XLD4 + XWD6 (trục 65 mm), XLD4 + XWD7 (trục 80 mm); kiểu mặt bích XLD3 + XLD5, XLD4 + XLD6, XLD4 + XLD7; ngoài ra có trục vít 2 cấp NMRV 90, NMRV 110 trục dương hoặc cốt âm 35, 42 mm.

Mục lục

1. Định nghĩa hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW

Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW là motor 3 pha 4 cực ghép 2 cấp giảm tốc nối tiếp, hạ 1400 vòng/phút xuống 12 – 0,3 vòng/phút, mô-men trục ra lớn.

  • Tỉ số thường gặp: Cyclo 2 cấp 1/121 – 1/5133; trục vít NMRV 2 cấp 1/100 trở lên
  • Loại hộp 2 cấp thường gặp: XLD3 + XWD5, XLD4 + XWD6, XLD4 + XWD7 chân đế; XLD3 + XLD5, XLD4 + XLD6, XLD4 + XLD7 mặt bích; UDL + cyclo; NMRV 90, 110 trục dương / cốt âm; XWED liền khối
  • Mô-men thường gặp: ~1.510 Nm (cyclo 1/121); ~4.900 Nm (cyclo 1/391); ~810 Nm (NMRV 1/100)
  • Điện áp, ampe định mức: 3 pha 380V đấu sao: 4,8 – 5,2 A; 3 pha 220V đấu tam giác: 8,3 – 9,0 A

2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 3hp 2.2kw

a. Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw chân đế

b. Loại 1: Hộp số motor 2 cấp 3HP 2.2kw XLD3 + XWD5 chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw XLD3 + XWD5 chân đế

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD1 + BWD3
  • Ưu thế: Cấp sau XWD5 trục 55 mm, cặp chân đế gọn nhất cho motor này
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp máy trộn thùng quay, tời kéo ngang

c. Loại 2: Động cơ giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw XLD4 + XWD6 chân đế

Động cơ giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw XLD4 + XWD6 chân đế

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BWD4
  • Ưu thế: Cấp sau XWD6 trục 65 mm, dư bền ở tỉ số trung bình, tải va đập
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp lò quay sấy, cào bùn bể lắng lớn

d. Loại 3: Giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw XLD4 + XWD7 chân đế

Giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw XLD4 + XWD7 chân đế

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BWD5
  • Ưu thế: Cấp sau XWD7 trục 80 mm, chịu mô-men cao nhất bản chân đế
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp tỉ số cao từ 1/1000, bàn xoay tải nặng

e. Hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3HP mặt bích

f. Loại 1: Hộp số động cơ 2 cấp 2.2kw XLD3 + XLD5 mặt bích 3HP

Hộp giảm tốc 2 cấp Cycloid 2.2kw XLD3 + XLD5 mặt bích 3HP

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD1 + BLD3
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cấp sau XLD5 trục 55 mm, chịu lực hướng tâm lớn
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp cầu gạt bể lắng, cánh khuấy dài

g. Loại 2: Giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3HP XLD4 + XLD6 mặt bích

Giảm tốc 2 cấp Cycloid 2.2kw 3HP XLD4 + XLD6 mặt bích

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BLD4
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cấp sau XLD6 trục 65 mm, dư bền ở tỉ số cao
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp khuấy bể sinh học sâu, tải va đập

h. Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw XLD4 + XLD7 mặt bích

Hộp giảm tốc 2 cấp Cycloid 3HP 2.2kw XLD4 + XLD7 mặt bích

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Mã dòng B tương đương: BLD2 + BLD5
  • Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
  • Cấp sau XLD7 trục 80 mm, chịu mô-men cao nhất bản mặt bích
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp khuấy bể bùn đặc, tỉ số cao từ 1/1000

i. Hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kw 3hp UDL gắn Cyclo

Loại 1: Hộp số giảm tốc 3HP 2.2kw 2 cấp chân đế

Hộp số giảm tốc 3HP 2.2kw chân đế

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
  • Cấp cyclo XWD3 trục 35 mm, thân gọn, chân đế thấp
  • Hợp băng tải, máy trộn cần dò tốc độ

Loại 2: Hộp số giảm tốc 3HP 2.2kw 2 cấp mặt bích

Hộp số giảm tốc 3HP 2.2kw mặt bích

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Ưu thế: Núm UDL chỉnh tốc độ vô cấp khi máy đang chạy, không cần biến tần
  • Cấp cyclo XLD3 trục 35 mm, mặt bích lắp đứng trục xuống
  • Hợp máy khuấy cần chỉnh tốc theo độ đặc

j. Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw gắn hộp số NMRV cốt dương

k. Loại 1: Động cơ giảm tốc 2 cấp 2.2kw NMRV 90 dương

Động cơ giảm tốc 2 cấp 2.2kw NMRV 90 dương

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/100: ~810 Nm, trục ra ~14,3 vòng/phút
  • Ưu thế: Bánh vít to hơn size 75, chịu mô-men cao hơn, ít nóng hơn khi chạy dài
  • Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
  • Hợp băng tải nông sản, cửa trượt

l. Loại 2: Động cơ giảm tốc 2 cấp 2.2kw NMRV 110 dương

Động cơ giảm tốc 2 cấp 2.2kw NMRV 110 dương

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/100: ~810 Nm, trục ra ~14,3 vòng/phút
  • Ưu thế: Size lớn nhất, chịu mô-men, lực hướng tâm cao nhất dòng NMRV
  • Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
  • Hợp nhông xích lớn, vít tải ngắn

m. Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kw gắn hộp số NMRV trục âm

n. Loại 1: Động cơ giảm tốc 2 cấp 2.2kw NMRV 90 âm

Động cơ giảm tốc 2 cấp 2.2kw NMRV 90 âm

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/100: ~810 Nm, trục ra ~14,3 vòng/phút
  • Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
  • Size 90 cân bằng mô-men và giá, hợp trục rulo băng tải, trục cuốn
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần

o. Loại 2: Động cơ giảm tốc 2 cấp 3HP NMRV 110 cốt âm

Động cơ giảm tốc 2 cấp 3HP NMRV 110 cốt âm

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/100: ~810 Nm, trục ra ~14,3 vòng/phút
  • Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
  • Size 110 lỗ cốt to nhất, chịu mô-men cao nhất, hợp trục khuấy, trục tời ngang
  • Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần

p. Hộp số giảm tốc 2 cấp XWED BWED cyclo 2.2kw 3hp

Hộp số XWED BWED cyclo 2 cấp 2.2kw 3hp

  • Mô-men theo motor 2.2kW ở tỉ số 1/121: ~1.510 Nm, trục ra ~11,8 vòng/phút
  • Ưu thế: Cấp 1 và cấp 2 đúc liền một thân, ngắn hơn kiểu ghép 2 hộp rời
  • Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Hợp cào bùn, máy khuấy chậm nằm ngang

Với motor 4 pole, 1400 vòng phút, hộp giảm tốc 2 cấp Cycloid như trên, có các tốc độ trục ra như sau:

  • 12 vòng phút khi ratio = 121
  • 7.5 vòng phút khi ratio = 187
  • 4.8 vòng phút khi tỉ số truyền = 289
  • 3.6 vòng phút khi tỉ số truyền = 391
  • 3,1 vòng phút khi tỉ số truyền = 473
  • 2.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 595
  • 1.9 vòng phút khi tỉ số truyền = 731
  • 1.7 vòng phút khi tỉ số truyền = 841
  • 1.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 1003
  • 1.14 vòng phút khi tỉ số truyền = 1225
  • 0.93 vòng phút khi tỉ số truyền = 1505

3. Ứng dụng hộp giảm tốc 2 cấp 3hp 2.2kw

Hộp giảm tốc động cơ 2 cấp 3hp 2.2kw được dùng trong nhiều loại thiết bị như:

  • Tời kéo chậm, máy trộn vữa, cơ cấu nâng hạ cửa phai trong xây dựng, thủy lợi
  • Máy khuấy bể ủ, máy đảo phân compost, chế biến nông sản
  • Máy ép ván gỗ, máy mài gỗ, máy cắt 
  • Lò quay, bàn xoay chậm, cào bùn bể lắng xử lý nước thải
  • Dây chuyền sản xuất tự động các ngành nghề
  • Băng tải xích treo dây chuyền sơn tĩnh điện, dây chuyền mạ

Ứng dụng minh hoạ: hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW kéo xích treo dây chuyền sơn tĩnh điện

Xích treo dây chuyền sơn tĩnh điện dùng hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW

Cách vận hành:

  • Sản phẩm treo trên móc, xích chạy vòng kín qua buồng phun, lò sấy 180–200°C rồi về khu tháo hàng
  • Dây chuyền 150–200 m, lực kéo xích ~5–8 kN
  • Nhông dẫn Ø400 mm, tỉ số 1/841: nhông ~1,7 vòng/phút, xích chạy ~2,1 m/phút
  • Mô-men tại nhông ~1.000–1.600 Nm; motor 2.2kW đủ khi xích được tra mỡ chịu nhiệt
  • Biến tần chỉnh 1–3 m/phút theo độ dày lớp sơn và thời gian trong lò

4. Ưu điểm hộp số giảm tốc 2 cấp 3hp 2.2kw

  • Giảm tốc 2 cấp với khả năng chịu tải tốt
  • Hiệu suất truyền động cao, giảm tiêu hao điện năng
  • Bền bỉ, có thể làm việc liên tục trong nhiều giờ trong môi trường công nghiệp
  • Truyền động với độ chính xác cao, đáp ứng yêu cầu trong công nghiệp
  • Chất lượng được khẳng định khi được hàng ngàn nhà máy lựa chọn

5. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW

a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW

  • Hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kW tỉ số 121 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 12 v/p với motor 4 cực 1440 v/p. Mô-men khoảng 1.450–1.500 Nm. Tỉ số 5133 ra khoảng 0.3 v/p.
  • Hộp số 2 cấp 3HP tỉ số 5133 có ra mô-men theo lý thuyết không? Không. Mô-men ở tỉ số lớn bị giới hạn bởi cỡ hộp cấp cuối XWD5, XWD6, XWD7, không phải bởi motor 2.2kW. Tính tải theo mô-men cho phép của cấp cuối.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kW chọn XLD3+XWD5 hay XLD4+XWD7? XLD3+XWD5 trục 55 mm cho tỉ số 121–595, tải vừa. XLD4+XWD7 trục 80 mm cho tỉ số lớn, mô-men cao, tải va đập.
  • Hộp 2 cấp 3HP cyclo ghép NMRV 90, 110 dùng khi nào? Khi cần trục ra vuông góc và tốc độ cực chậm. NMRV 110 cấp cuối cốt âm, lắp thẳng lên trục máy. Hiệu suất tổ hợp khoảng 50–65%.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kW mặt bích XLD lắp trục đứng được không? Được. Dùng cho máy khuấy bùn đặc, máy trộn keo nhớt cao, bàn xoay đứng tải nặng.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP dùng cho máy gì? Lò quay ủ phân, bàn xoay hàn bồn, máy kéo cáp quang chậm, cửa đập thủy lợi, trục quay lò sấy ngói.

b) Cho người mới mua hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW, cần dùng cho đúng

  • Dòng định mức motor hộp 2 cấp 2.2kW bao nhiêu? Khoảng 5A ở 380V, khoảng 8.7A ở 220V với bản 220/380V. Aptomat 10A ở 380V.
  • Hộp giảm tốc 2 cấp 3HP có tự hãm khi tắt máy không? Không hoàn toàn. Tổ hợp cyclo 2 cấp khó quay ngược nhưng vẫn trôi khi tải đè lớn. Tổ hợp có NMRV ở tỉ số lớn tự hãm tốt hơn.
  • Lắp hộp 2 cấp 2.2kW cần bệ như thế nào? Bệ cứng, phẳng, chịu phản lực mô-men trên 1.500 Nm. Bu lông chân M16–M20. Tổ hợp dài, đỡ chân cả 2 cấp nếu có chân.

c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW, cần bảo trì

  • Hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kW thay dầu thế nào? Thay riêng từng cấp, mỗi cấp có nút xả riêng. Cyclo dùng VG150–VG220, NMRV dùng VG320–VG460. Lần đầu 500 giờ.
  • Hộp số 2 cấp 3HP chạy cửa đập ngoài trời cần chú ý gì? Chống nước mưa vào phốt và cầu đấu. Che mái, sơn chống rỉ. Chạy thử 1 tháng/lần khi không vận hành mùa khô.
  • Kiểm tra gì định kỳ ở hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kW? Nhiệt từng cấp, dầu từng cấp, rơ trục ra. Cấp cuối chịu mô-men lớn, vòng bi trục ra kiểm tra 3 tháng/lần.

d) Cho người dùng hộp giảm tốc 2 cấp 3HP 2.2kW mắc lỗi, cần cách sửa

  • Hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kW chảy dầu giữa 2 cấp là do đâu? Hỏng phốt hoặc gioăng nối 2 cấp. Thay phốt trục nối, kiểm tra mức dầu cấp đầu không châm quá vạch.
  • Hộp số 2 cấp 3HP trục ra quay không đều là lỗi gì? Mòn chốt kim cấp cuối hoặc mòn bánh vít NMRV. Kiểm tra độ rơ góc trục ra, rơ lớn thì mở cấp cuối kiểm tra.
  • Motor hộp 2 cấp 2.2kW quá dòng khi trục ra kẹt thì xử lý sao? Cắt điện ngay. Ở tỉ số lớn mô-men đẩy rất cao, kẹt trục dễ gãy chốt kim hoặc trục ra. Lắp khớp an toàn hoặc rơ le dòng chỉnh 5.5A.