Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW kiểu cyclo XWD2+XWD4, XLD2+XLD3, XLD2+XLD4 và trục vít NMRV 75, 90, 110; tỉ số truyền 121–5133, tốc độ trục ra khoảng 12–0,3 vòng/phút, trục ra 28–45 mm.
Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW (hộp số giảm tốc 2 cấp 0.75kW, 1 ngựa) là cụm motor 3 pha 0.75kW lắp hai cấp giảm tốc nối tiếp, hạ tốc độ 1400 vòng/phút của motor 4 cực xuống khoảng 12 đến 0,3 vòng/phút. Tỉ số truyền tổng từ khoảng 121 tới 5133, cho mô-men trục ra rất lớn so với công suất motor nhỏ.
Các kiểu thông dụng cho motor 0.75kW gồm cyclo 2 cấp chân đế XWD2 + XWD4 (trục ra 45 mm), mặt bích XLD2 + XLD3 (trục 35 mm), XLD2 + XLD4 (trục 45 mm), và hộp trục vít 2 cấp NMRV size 75, 90, 110 trục dương hoặc cốt âm 28, 35, 42 mm.
Điện áp, ampe định mức: 3 pha 380V đấu sao: 1,8 – 2,0 A; 3 pha 220V đấu tam giác: 3,2 – 3,4 A
2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 1Hp 0.75Kw
a. Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw XWD2 + XWD4 chân đế 1 ngựa
Mô-men ở tỉ số 1/121: ~530 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: XWD2 + XWD4 / BWD2
Ưu thế: Chân đế bắt bệ nằm ngang, căn tâm nhanh với nhông xích, khớp nối
Cấp sau XWD4 trục 45 mm, treo nhông xích to trực tiếp lên trục, chịu lực hướng tâm lớn
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu va đập, quá tải tức thời tốt, ít rơ
Hợp băng tải xích, cào bùn bể lắng, bàn xoay nằm ngang
b. Hộp số giảm tốc 2 cấp 0.75kw XLD2 + XLD3 mặt bích 1 ngựa
Mô-men ở tỉ số 1/121: ~530 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: XLD2 + XLD3 / BLD1
Ưu thế: Gọn, nhẹ, rẻ nhất trong 3 kiểu cyclo vì cấp sau XLD3 nhỏ hơn XLD4
Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ chân đế
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu va đập, quá tải tức thời tốt, ít rơ
Hợp máy khuấy chậm, trụ xoay, cầu gạt tải vừa; tỉ số cao thì mô-men bị giới hạn theo cấp XLD3 (đọc trên nhãn)
c. Hộp số giảm tốc 2 cấp 1 ngựa 0.75kw XLD2 + XLD4 mặt bích
Mô-men ở tỉ số 1/121: ~530 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: XLD2 + XLD4 / BLD2
Ưu thế: Cấp sau XLD4 to hơn XLD3: trục 45 mm, chịu mô-men và lực hướng tâm cao hơn
Dư bền ở tỉ số cao 1/289 – 1/5133 và tải va đập
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu va đập, quá tải tức thời tốt, ít rơ
Hợp máy khuấy bể sâu, cánh khuấy dài, cầu gạt tải nặng lắp đứng
d. Hộp số giảm tốc 2 cấp 1 ngựa 0.75kw NMRV trục dương
Loại 1: Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP gắn NMRV size 75 trục dương
Mô-men ở tỉ số 1/100: ~280 Nm, trục ra ~14 vòng/phút
Ưu thế: Nhỏ, nhẹ, rẻ nhất trong 3 size
Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
Vỏ nhôm nhẹ, không gỉ, hợp xưởng ẩm, chuồng trại
Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
Hợp băng chuyền nhẹ, bàn xoay nhỏ, máy trộn mini
Loại 2: Hộp số motor 2 cấp 1HP gắn NMRV size 90 trục dương
Mô-men ở tỉ số 1/100: ~280 Nm, trục ra ~14 vòng/phút
Ưu thế: Bánh vít to hơn size 75, chịu mô-men cao hơn, ít nóng hơn khi chạy dài
Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
Vỏ nhôm nhẹ, không gỉ, hợp xưởng ẩm, chuồng trại
Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
Hợp băng tải nông sản, xe rải cám, cửa trượt
Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw gắn NMRV size 110 trục dương
Mô-men ở tỉ số 1/100: ~280 Nm, trục ra ~14 vòng/phút
Ưu thế: Size lớn nhất, trục 42 mm, chịu mô-men và lực hướng tâm cao nhất dòng NMRV
Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
Hợp tải nặng hơn, nhông xích lớn, vít tải ngắn
e. Hộp số giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kw lắp NMRV cốt âm
Loại 1: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw NMRV size 75 trục âm
Mô-men ở tỉ số 1/100: ~280 Nm, trục ra ~14 vòng/phút
Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
Size 75 nhẹ nhất, lắp gọn trên trục nhỏ
Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
Loại 2: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw NMRV size 90 trục âm
Mô-men ở tỉ số 1/100: ~280 Nm, trục ra ~14 vòng/phút
Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
Size 90 cân bằng giữa mô-men và giá, hợp trục rulo băng tải, trục cuốn
Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw NMRV size 110 cốt âm
Mô-men ở tỉ số 1/100: ~280 Nm, trục ra ~14 vòng/phút
Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
Size 110 lỗ cốt to nhất, chịu mô-men cao nhất, hợp trục khuấy, trục tời kéo ngang
Hiệu suất ~50 – 60%, nóng hơn cyclo khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
f. Hộp số 2 cấp 1hp 0.75kw cycloid
Hộp giảm tốc BWED XWED cyclo 2 cấp 1HP 0.75kw
Mô-men theo motor 0.75kW ở tỉ số 1/121: ~530 Nm, trục ra ~11,6 vòng/phút
Dải tỉ số 2 cấp thường gặp: 1/121 – 1/5133
Ưu thế: bánh cycloid ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu va đập và quá tải tức thời tốt, ít rơ; chân đế bắt bệ nằm ngang, dễ căn tâm với nhông xích, khớp nối
Với motor 4 cực, 1400 vòng phút, hộp số cycloid 2 cấp như trên, có các tốc độ trục ra như sau:
12 vòng phút khi tỉ số truyền = 121
7.5 vòng phút khi tỉ số truyền = 187
4.8 vòng phút khi tỉ số truyền = 289
3.6 vòng phút khi tỉ số truyền = 391
3 vòng phút khi tỉ số truyền = 473
2.3 vòng phút khi tỉ số truyền = 595
1.9 vòng phút khi tỉ số truyền = 731
1.6 vòng phút khi tỉ số truyền = 841
1.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 1003
1.14 vòng phút khi tỉ số truyền = 1225
0.9 vòng phút khi tỉ số truyền = 1505
3. Ứng dụng hộp giảm tốc 2 cấp 1Hp 0.75Kw
Thiết bị công nghiệp sản xuất: máy đóng gói, máy cắt ép, dây chuyền sản xuất,...
Thiết bị gia công: máy cắt, máy ép, máy nén, máy gia công kim loại
Vận tải: Chế tạo cầu trục, cần cẩu, băng chuyền,... và các thiết bị nâng hạ, di chuyển hàng hóa
Nông nghiệp: Chế tạo máy trộn thức ăn, máy gặt lúa, máy cấy,...
Môi trường, xây dựng: cào bùn bể lắng, máy khuấy chậm, tời kéo tốc độ thấp,...
Xe rải cám tự động chạy ray trong chuồng heo, chuồng gà
Ứng dụng minh hoạ: hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW chạy xe rải cám tự động
Cách vận hành:
Xe chở 300–500 kg cám chạy trên ray treo dọc dãy chuồng, mở cửa xả vào từng máng
Bánh chủ động Ø200 mm, tỉ số 1/121: bánh ~11,6 vòng/phút, xe chạy ~7,3 m/phút
Lực cản lăn trên ray thép chỉ ~100–200 N; motor 0.75kW dư cho đoạn ray dốc và lúc tăng tốc
Cảm biến từ đặt ở từng ô chuồng, xe dừng đúng vị trí rồi xả cám theo định lượng
Chạy 3–4 lượt/ngày, mỗi lượt 10–15 phút nên hộp rất mát, ít hao dầu
4. Ưu điểm hộp số giảm tốc 2 cấp 1Hp 0.75Kw
Hộp giảm tốc 2 cấp 1 ngựa thực hiện giảm tốc độ 2 lần, trục ra của thiết bị tải được nặng hơn, lực momen lớn hơn. Ngoài ra thiết bị còn có nhiều ưu điểm như:
Hiệu suất truyền động cao, tiết kiệm điện năng đáng kể
Giá thành phù hợp với chất lượng, được nhiều khách hàng đánh giá cao
Vận hành êm ái, ít tiếng ồn khó chịu
Yêu cầu về bảo dưỡng đơn giản, dễ tìm kiếm linh kiện thay thế
Chất lượng đạt tiêu chuẩn châu Âu được nhiều nhà máy tin dùng
5. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW ra chậm nhất được bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 0.27 v/p với tỉ số 5133 và motor 4 cực. Tỉ số 121 ra khoảng 12 v/p. Motor 6 cực ra chậm hơn khoảng 1/3: 7.6 v/p ở tỉ số 121.
Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP có cần thiết không, dùng 1 cấp được không? Cần khi ra dưới khoảng 12 v/p. Cyclo 1 cấp tỉ số lớn nhất khoảng 87, ra khoảng 16 v/p với motor 4 cực. Cần 1–10 v/p cho cào bùn, bàn xoay, máy khuấy chậm thì phải 2 cấp.
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW tỉ số 391 kéo được bao nhiêu Nm? Khoảng 1700 Nm tính theo motor 4 cực, hiệu suất 2 cấp khoảng 85%. Từ tỉ số 595 trở lên, mô-men bị giới hạn bởi cấp hộp sau, đọc trên nhãn hộp số.
Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP chọn cyclo hay NMRV? Cyclo khi tải nặng, có va đập, chạy liên tục. Cyclo 2 cấp hiệu suất khoảng 85%. NMRV 2 cấp hiệu suất thấp hơn nhiều ở tỉ số lớn, hợp tải nhẹ, cần trục vuông góc hoặc cốt âm.
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW XLD2 + XLD3 và XLD2 + XLD4 khác nhau thế nào? Khác cấp sau. XLD4 lớn hơn XLD3, trục ra to hơn, chịu mô-men và lực hướng tâm cao hơn. Tỉ số từ 289 trở lên hoặc tải va đập thì XLD2 + XLD4 có dư bền hơn.
Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP có tự hãm khi dừng không? Không, với cyclo. Cyclo quay ngược được dưới tải. Tời, nâng hạ cần motor có phanh. NMRV tỉ số lớn có tự hãm một phần, không thay được phanh.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW, cần dùng cho đúng
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW dùng aptomat bao nhiêu? 6A ở 380V. Dòng motor 4 cực khoảng 1.8–2.0A ở 380V, khoảng 3.2–3.4A ở 220V. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 2.0–2.2A.
Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP châm dầu cho cả 2 hộp hay 1 hộp? Cả 2 hộp. Mỗi cấp cyclo có khoang dầu riêng. Châm dầu bánh răng VG220 hoặc mỡ theo nhãn từng cấp.
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW chạy điện 1 pha được không? Được, qua biến tần vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V, motor đấu tam giác.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW, cần bảo trì
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW bảo trì cấp nào trước? Cấp sau. Cấp sau chịu mô-men lớn nhất, dầu nhanh bẩn và vòng bi trục ra mòn trước. Kiểm tra dầu cấp sau mỗi 3 tháng.
Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP thay dầu bao lâu? Lần đầu sau 500 giờ, sau đó khoảng 5000 giờ. Tốc độ ra chậm nên dầu ít nóng, tuổi dầu dài hơn hộp 1 cấp.
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW đặt ngoài trời cào bùn cần gì? Có mái che và nút thông hơi hướng lên. Kiểm tra phớt trục ra 6 tháng/lần, nước bùn lọt vào làm gỉ vòng bi.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc 2 cấp 1HP 0.75kW mắc lỗi, cần cách sửa
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW chảy dầu ở chỗ ghép 2 hộp là do đâu? Do gioăng mặt bích ghép hở hoặc bu lông lỏng. Thay gioăng, siết đều bu lông theo đường chéo.
Hộp giảm tốc 2 cấp 1HP motor chạy mà trục ra đứng yên là lỗi gì? Thường gãy chốt kim hoặc vỡ đĩa cycloid ở cấp sau do quá tải. Xoay tay trục vào: nhẹ bất thường là đứt truyền động bên trong.
Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kW kêu rè ở tốc độ chậm có sao không? Có. Tiếng rè đều thường do thiếu dầu hoặc vòng bi lệch tâm cấp 1. Châm đủ dầu, còn kêu thì thay vòng bi lệch tâm.