Motor giảm tốc 2 cấp chân đế (hộp giảm tốc 2 cấp chân đế) là cụm motor điện 3 pha ghép hai cấp giảm tốc nối tiếp, cấp cuối có chân đế bắt xuống bệ, trục ra nằm ngang, tỉ số truyền khoảng 100 đến 6960. Với motor 4 cực, trục ra quay từ khoảng 14 vòng/phút xuống còn khoảng 0,2 vòng/phút; công suất thông dụng 0.37kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW.
Có hai nhóm: hộp bánh răng 2 cấp GHM40 (trục 40 mm), GHM50 (trục 50 mm), tỉ số 100 – 6400; và cyclo 2 cấp chân đế cấp cuối XWD4 (trục 45 mm), XWD5 (trục 55 mm), tỉ số 100 – 6960.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc 2 cấp chân đế
Dưới đây là thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc 2 cấp chân đế:
- Mã hàng motor giảm tốc 2 cấp chân đế: GHM40, GHM50, XWD4, XWD5
- Tỉ số truyền 2 cấp GHM giảm từ 100 tới 6400 lần
- Tỉ số truyền 2 cấp XWD giảm từ 100 tới 6960 lần
- Tỉ số truyền từng cấp GHM: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100, 200
- Tỉ số truyền từng cấp cyclo XWD: 11, 17, 23, 35, 43, 59, 87
2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp chân đế
a. Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5 HP chân đế
Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 0.37kw 0.5hp chân đế
- Mã hàng: GHM40
- Đường kính trục: 40mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GHM40 0.5hp 0.37kw giảm từ 120 tới 6000 lần
- Tổng chiều dài: 643mm

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 0.37kw 0.5hp chân đế
- Mã hàng: GHM50
- Đường kính trục: 50mm
- Tỉ số truyền motor giảm tốc 2 cấp GHM50 0.5hp 0.37kw giảm từ 140 tới 5400 lần
- Tổng chiều dài: 683mm

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 0.37kw 0.5hp chân đế
- Mã hàng: XWD4
- Đường kính trục: 45mm
- Tỉ số truyền hộp số động cơ 2 cấp chân đế XWD4 0.5hp 0.37kw giảm từ 1000 tới 5200 lần
- Tổng chiều dài: 671mm

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 0.37kw 0.5hp chân đế
- Mã hàng: XWD5
- Đường kính trục: 55mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XWD5 0.5hp 0.37kw giảm từ 1200 tới 5000 lần
- Tổng chiều dài: 672mm

b. Hộp số motor 2 cấp chân đế 0.75kw 1 HP
Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 0.75kw 1hp chân đế
- Mã hàng: GHM40
- Đường kính trục: 40mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GHM40 1hp 0.75kw giảm từ 1400 tới 4600 lần
- Tổng chiều dài: 650mm

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 0.75kw 1hp chân đế
- Mã hàng: GHM50
- Đường kính trục: 50mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GHM50 1hp 0.75kw giảm từ 1800 tới 4200 lần
- Tổng chiều dài: 690mm

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 0.75kw 1hp chân đế
- Mã hàng: XWD4
- Đường kính trục: 45mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XWD4 1hp 0.75kw giảm từ 1800 tới 4400 lần
- Tổng chiều dài: 671mm

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 0.75kw 1hp chân đế
- Mã hàng: XWD5
- Đường kính trục: 55mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XWD5 1hp 0.75kw giảm từ 2200 tới 4800 lần
- Tổng chiều dài: 739mm

c. Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw 2 HP
Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 1.5kw 2hp chân đế
- Mã hàng: GHM40
- Đường kính trục: 40mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GHM40 2hp 1.5kw giảm từ 2400 tới 4400 lần
- Tổng chiều dài: 687mm

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 1.5kw 2hp chân đế
- Mã hàng: GHM50
- Đường kính trục: 50mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GHM50 2hp 1.5kw giảm từ 2600 tới 4000 lần
- Tổng chiều dài: 727mm

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 1.5kw 2hp chân đế
- Mã hàng: XWD4
- Đường kính trục: 45mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XWD4 2hp 1.5kw giảm từ 2800 tới 3800 lần
- Tổng chiều dài: 708mm

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 1.5kw 2hp chân đế
- Mã hàng: XWD5
- Đường kính trục: 55mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XWD5 2hp 1.5kw giảm từ 3400 tới 5800 lần
- Tổng chiều dài: 776mm

d. Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw 3 HP
Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 2.2kw 3hp chân đế
- Mã hàng: GHM40
- Đường kính trục: 40mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GHM40 3hp 2.2kw giảm từ 3000 tới 6200 lần
- Tổng chiều dài: 687mm

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 2.2kw 3hp chân đế
- Mã hàng: GHM50
- Đường kính trục: 50mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp GHM50 3hp 2.2kw giảm từ 2400 tới 3400 lần
- Tổng chiều dài: 727mm

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 2.2kw 3hp chân đế
- Mã hàng: XWD4
- Đường kính trục: 45mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XWD4 3hp 2.2kw giảm từ 2600 tới 4600 lần
- Tổng chiều dài: 708mm

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 2.2kw 3hp chân đế
- Mã hàng: XWD5
- Đường kính trục: 55mm
- Tỉ số truyền hộp giảm tốc 2 cấp XWD5 3hp 2.2kw giảm từ 600 tới 5600 lần
- Tổng chiều dài: 776mm

3. Cách lắp đặt hộp giảm tốc 2 cấp chân đế
Để lắp đặt hộp giảm tốc 2 cấp chân đế, bạn có thể tuân theo các bước sau:
Chuẩn bị: Kiểm tra hộp giảm tốc và đảm bảo không có hư hỏng hoặc lỗi nào. Xác định vị trí lắp đặt và đảm bảo rằng chân đế đã được chuẩn bị sẵn.
Vị trí lắp đặt: Đặt chân đế lên nền móng hoặc bề mặt phẳng và chắc chắn. Đảm bảo rằng chân đế được cân chỉnh đúng vị trí theo yêu cầu của hộp giảm tốc và hệ thống truyền động.
Đặt hộp giảm tốc: Đặt hộp giảm tốc lên chân đế và đảm bảo rằng các lỗ vít trên chân đế trùng khớp với các lỗ vít trên hộp giảm tốc.
Chốt vít: Sử dụng các chốt vít và đai ốc, gắn chặt hộp giảm tốc với chân đế. Đảm bảo siết chặt vít theo đúng thứ tự và lực siết khuyến nghị của nhà sản xuất.
Kết nối đầu vào và đầu ra: Kết nối đầu vào của hộp giảm tốc với động cơ và kết nối đầu ra với hệ thống đầu ra, chẳng hạn như trục hoặc máy móc. Đảm bảo rằng các kết nối này cũng chắc chắn và an toàn.
Kiểm tra và vận hành thử: Trước khi vận hành chính thức, kiểm tra tất cả các bộ phận và khớp nối để đảm bảo rằng chúng hoạt động một cách chính xác và không có hiện tượng lỗi. Vận hành thử hộp giảm tốc trong một thời gian ngắn để kiểm tra hiệu suất và đảm bảo mọi thứ hoạt động ổn định.
Vận hành chính thức: Sau khi kiểm tra và vận hành thử thành công, bạn có thể bắt đầu vận hành chính thức của hộp giảm tốc. Đảm bảo giám sát vận hành và theo dõi hiệu suất để phát hiện sớm bất kỳ vấn đề nào và thực hiện bảo trì định kỳ để du
4. Cấu tạo motor giảm tốc 2 cấp chân đế
- Motor 3 pha 4 cực lắp mặt bích vào cấp 1.
- Bản GHM: hai hộp bánh răng nghiêng nối tiếp; tỉ số mỗi cấp 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60, 80, 100, 200.
- Bản cyclo XWD: hai cấp đĩa cycloid; tỉ số mỗi cấp 11, 17, 23, 35, 43, 59, 87.
- Cấp cuối có chân đế, lỗ bắt bu lông xuống bệ, trục ra ngang có rãnh then.
- Vỏ gang, vòng bi lăn, phớt chặn dầu; mỗi cấp có nút dầu hoặc bôi mỡ riêng.
5. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 2 cấp chân đế
| Motor (4 cực) | Dòng ở 380V | i = 200 – khoảng 7 vòng/phút | i = 2000 – khoảng 0,7 vòng/phút |
| 0.37kW | khoảng 1,0 – 1,1 A | khoảng 430 Nm | khoảng 4300 Nm |
| 0.75kW | khoảng 1,8 – 2,0 A | khoảng 870 Nm | khoảng 8700 Nm |
| 1.5kW | khoảng 3,4 – 3,7 A | khoảng 1740 Nm | khoảng 17400 Nm |
| 2.2kW | khoảng 4,8 – 5,2 A | khoảng 2550 Nm | khoảng 25500 Nm |
Mã cấp cuối, trục ra, tổng dài và mã tương đương (theo bản 0.37kW):
| Mã cấp cuối | Trục ra (mm) | Tổng dài bản 0.37kW (mm) | Dòng B tương đương |
| GHM40 (bánh răng) | 40 | 643 | — |
| GHM50 (bánh răng) | 50 | 683 | — |
| XWD4 (cyclo) | 45 | 671 | BWD2 |
| XWD5 (cyclo) | 55 | 672 | BWD3 |
- Mô-men tính theo motor, hiệu suất hai cấp khoảng 85%.
- Mô-men cho phép do cấp cuối GHM40, GHM50, XWD4, XWD5 quyết định: xem nhãn/catalog hộp số.
- Tỉ số trên khoảng 1000: mô-men theo motor có thể vượt giới hạn cấp cuối.
- Cyclo chân đế 1 cấp tới XWD10, 2 cấp tới XWED106; dòng B lớn nhất BWD7.
6. Ứng dụng của motor giảm tốc 2 cấp chân đế
- Băng tải lò sấy, lò nướng bánh, băng tải làm nguội chạy dưới 10 vòng/phút.
- Tời kéo chậm, vận thăng nhỏ, xe goòng kéo cáp (lắp thêm motor có thắng).
- Bàn xoay hàn ống, mâm quay chậm, máy cuộn cáp, máy quấn thép tấm.
- Cầu gạt bùn, xích cào bùn trong bể lắng xử lý nước thải.
- Trống trộn chậm, máy ủ phân, máy đảo nguyên liệu dẫn qua nhông xích.
- Cơ cấu nâng hạ cửa cống, cửa phai, van cổng cần lực lớn.
7. Ưu điểm của hộp giảm tốc 2 cấp chân đế
- Tỉ số rất lớn trong một cụm, thay nhiều cấp nhông xích, gọn bệ máy.
- Chân đế bắt thẳng xuống bệ, dễ căn nhông xích, khớp nối nằm ngang.
- Hai lựa chọn: GHM bánh răng hiệu suất cao, XWD cyclo chịu va đập tốt.
- Trục ra 40, 45, 50, 55 mm, chọn theo nhông, khớp nối sẵn có.
- Motor nhỏ, dòng thấp mà mô-men trục ra hàng trăm đến hàng nghìn Nm.
8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 2 cấp chân đế
- GHM khác XWD thế nào? GHM là bánh răng nghiêng. XWD là cyclo, chịu va đập tốt hơn.
- Trục 45 mm hay 55 mm? Tải treo nặng chọn XWD5. Trục ra 55 mm.
- Tốc độ trục ra tính sao? Lấy khoảng 1400 chia tỉ số tổng.
- Ví dụ tỉ số GHM? Cấp 1 là 20, cấp 2 là 50. Tỉ số tổng 1000.
- Cần báo gì khi đặt hàng? Công suất, tỉ số từng cấp. Mã cấp cuối, cỡ trục.
- XWD4 tương đương mã B nào? BWD2. XWD5 tương đương BWD3.
- Bản 1.5kW dài bao nhiêu? GHM40 khoảng 687 mm. XWD5 khoảng 776 mm.
- Kiểm tra hàng khi nhận? Xem tem từng cấp ghi tỉ số. Quay tay trục motor thấy êm.
- Hỏi gì về bôi trơn? Từng cấp dùng dầu hay mỡ. Đã nạp sẵn chưa.
- Bệ lắp cần gì? Bệ thép phẳng, cứng. Bu lông chân đủ cỡ, siết đều.
- Căn nhông xích ra sao? Hai nhông thẳng hàng. Xích chùng vừa phải.
- Lắp nhông lên trục ra thế nào? Then đúng cỡ. Nhông sát vai trục.
- Bộ điện cần gì? Aptomat, khởi động từ, rơ le nhiệt. Chỉnh theo tem motor.
- Rơ le nhiệt bản 0.75kW chỉnh bao nhiêu? Khoảng 1,9 A ở 380V.
- Đấu motor thế nào? Motor 220V/380V vào lưới 380V đấu sao.
- Chạy thử ra sao? Không tải trước. Đánh dấu trục ra để thấy chiều quay chậm.
- Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh nối vỏ motor về cọc đất.
- Kiểm tra dầu trước khi chạy? Có. Mỗi cấp có nút thăm dầu riêng. Xem theo tư thế lắp.
- Có cần che chắn không? Có. Che kín nhông xích, khớp nối đang quay.
- Tải treo cần thêm gì? Chọn motor có thắng. Thêm công tắc hành trình.
- Dầu thay lần đầu khi nào? Khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem từng cấp.
- Xích, nhông cần gì? Tra dầu, chỉnh chùng. Thay nhông mòn nhọn răng.
- Cấp cuối cần chú ý gì? Chịu mô-men lớn nhất. Theo dõi nhiệt, tiếng ồn.
- Bu lông chân có lỏng? Lực kéo xích làm lỏng dần. Siết lại định kỳ.
- Rỉ dầu ở mặt ghép hai cấp? Thay gioăng. Siết lại bu lông nối.
- Dòng motor đo bao nhiêu? Không vượt dòng tem motor khi có tải.
- Tiếng gõ đều báo gì? Răng hoặc chốt cyclo mòn. Cần mở kiểm tra.
- Nhiệt độ hộp bao nhiêu là cao? Vỏ trên khoảng 80 °C. Kiểm tra dầu, tải.
- Phớt trục ra rỉ dầu? Thay phớt sớm, châm bù dầu đúng loại.
- Đo cách điện thế nào? Megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
- "Motor 0.37kW thì hộp không thể quá tải". Tỉ số 2000 cho khoảng 4300 Nm theo motor.
- "Xích càng căng càng chắc". Xích căng làm hỏng vòng bi trục ra.
- "Kẹt tải thì rơ le tự bảo vệ hộp". Răng có thể gãy trước khi rơ le nhảy.
- "Chỉ cần thay dầu cấp cuối". Cả hai cấp đều cần dầu sạch.
- "Tải treo không cần thắng". Hộp bánh răng, cyclo không tự hãm.
- "Đảo chiều tức thì không sao". Sốc mô-men làm mẻ răng, gãy chốt.