0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp Chân Đế

2.614 reviews

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế công suất 0.37kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW, hộp bánh răng GHM40, GHM50 hoặc cyclo XWD4, XWD5, tỉ số truyền 100–6960, trục ra 40–55 mm nằm ngang.

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế (hộp giảm tốc 2 cấp chân đế) là cụm motor điện 3 pha ghép hai cấp giảm tốc nối tiếp, cấp cuối có chân đế bắt xuống bệ, trục ra nằm ngang, tỉ số truyền khoảng 100 đến 6960. Với motor 4 cực, trục ra quay từ khoảng 14 vòng/phút xuống còn khoảng 0,2 vòng/phút; công suất thông dụng 0.37kW, 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW.

Có hai nhóm: hộp bánh răng 2 cấp GHM40 (trục 40 mm), GHM50 (trục 50 mm), tỉ số 100 – 6400; và cyclo 2 cấp chân đế cấp cuối XWD4 (trục 45 mm), XWD5 (trục 55 mm), tỉ số 100 – 6960.

Mục lục

1. Định nghĩa hộp giảm tốc 2 cấp chân đế

Hộp giảm tốc 2 cấp chân đế là motor 3 pha 4 cực ghép 2 cấp giảm tốc, bắt chân đế nằm ngang, hạ tốc độ xuống rất chậm, mô-men trục ra lớn.

  • Tỉ số thường gặp: GH + GHM 1/100 – 1/6400; GH + cyclo XWD 1/100 – 1/6960
  • Loại hộp 2 cấp thường gặp: GHM40, GHM50 (bánh răng nghiêng); XWD4, XWD5 (cyclo); motor 0.37 – 2.2kW
  • Mô-men cực đại cho phép (giới hạn hộp): GHM40 ~800 Nm; GHM50 ~1.500 Nm; XWD4 ~1.000 Nm; XWD5 ~2.000 Nm; ví dụ 0.37kW ở 1/120: ~270 Nm
  • Điện áp, ampe định mức (380V / 220V): 0.37kW 1,0 – 1,1 / 1,8 – 1,9 A; 0.75kW 1,8 – 2,0 / 3,2 – 3,4 A; 1.5kW 3,4 – 3,7 / 5,9 – 6,4 A; 2.2kW 4,8 – 5,2 / 8,3 – 9,0 A

2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp chân đế

a. Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5 HP chân đế

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 0.37kw 0.5hp chân đế

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/120: ~270 Nm, trục ra ~11,7 vòng/phút (giới hạn hộp GHM40 ~800 Nm)
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng 2 cấp, hiệu suất ~90%, chạy mát, tốn ít điện hơn trục vít
  • Chân đế thấp, trục 40 mm, giá thấp nhất trong 4 loại
  • Hợp bàn xoay trưng bày quay chậm

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 0.37kw 0.5hp chân đế

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/140: ~320 Nm, trục ra ~10,0 vòng/phút (giới hạn hộp GHM50 ~1.500 Nm)
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng, hiệu suất ~90%, chạy mát
  • Cấp sau GHM50 trục 50 mm, chịu mô-men cao hơn GHM40
  • Hợp băng tải mini đếm, kiểm sản phẩm

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 0.37kw 0.5hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 0.37kw 0.5hp chân đế

  • Mô-men ở 1/1000, trục ra ~1,4 vòng/phút: theo motor 0.37kW ~2.150 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD4) ~1.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD2
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD4: bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Trục 45 mm, treo nhông xích trực tiếp lên trục
  • Hợp xích kéo cửa cống nhỏ

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 0.37kw 0.5hp chân đế

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 0.37kw 0.5 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/1200, trục ra ~1,2 vòng/phút: theo motor 0.37kW ~2.570 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD5) ~2.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD3
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD5 trục 55 mm, chịu mô-men, lực hướng tâm lớn nhất trong 4 loại
  • Bánh cycloid chịu va đập, hợp tải nặng chạy liên tục
  • Hợp cào bùn bể lắng nhỏ

b. Hộp số motor 2 cấp chân đế 0.75kw 1 HP

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số motor 2 cấp chân đế 0.75kw 1 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/1400, trục ra ~1,0 vòng/phút: theo motor 0.75kW ~6.450 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp GHM40) ~800 Nm
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng 2 cấp, hiệu suất ~90%, chạy mát, tốn ít điện hơn trục vít
  • Chân đế thấp, trục 40 mm, giá thấp nhất trong 4 loại
  • Hợp băng tải ủ phân chạy chậm

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số motor 2 cấp chân đế 0.75kw 1 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/1800, trục ra ~0,78 vòng/phút: theo motor 0.75kW ~8.290 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp GHM50) ~1.500 Nm
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng, hiệu suất ~90%, chạy mát
  • Cấp sau GHM50 trục 50 mm, chịu mô-men cao hơn GHM40
  • Hợp máy trộn thùng quay nhỏ

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số motor 2 cấp chân đế 0.75kw 1 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/1800, trục ra ~0,78 vòng/phút: theo motor 0.75kW ~7.830 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD4) ~1.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD2
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD4: bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Trục 45 mm, treo nhông xích trực tiếp lên trục
  • Hợp xe rải cám chạy ray

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số motor 2 cấp chân đế 0.75kw 1 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/2200, trục ra ~0,64 vòng/phút: theo motor 0.75kW ~9.570 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD5) ~2.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD3
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD5 trục 55 mm, chịu mô-men, lực hướng tâm lớn nhất trong 4 loại
  • Bánh cycloid chịu va đập, hợp tải nặng chạy liên tục
  • Hợp cào bùn bể lắng

c. Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw 2 HP

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 1.5kw 2hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw 2 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/2400, trục ra ~0,58 vòng/phút: theo motor 1.5kW ~22.100 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp GHM40) ~800 Nm
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng 2 cấp, hiệu suất ~90%, chạy mát, tốn ít điện hơn trục vít
  • Chân đế thấp, trục 40 mm, giá thấp nhất trong 4 loại
  • Hợp băng chuyền sấy chậm

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 1.5kw 2hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw 2 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/2600, trục ra ~0,54 vòng/phút: theo motor 1.5kW ~23.940 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp GHM50) ~1.500 Nm
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng, hiệu suất ~90%, chạy mát
  • Cấp sau GHM50 trục 50 mm, chịu mô-men cao hơn GHM40
  • Hợp lò quay rang mini

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 1.5kw 2hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw 2 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/2800, trục ra ~0,50 vòng/phút: theo motor 1.5kW ~24.350 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD4) ~1.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD2
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD4: bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Trục 45 mm, treo nhông xích trực tiếp lên trục
  • Hợp tời kéo ngang tốc độ thấp

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 1.5kw 2hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 1.5kw 2 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/3400, trục ra ~0,41 vòng/phút: theo motor 1.5kW ~29.570 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD5) ~2.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD3
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD5 trục 55 mm, chịu mô-men, lực hướng tâm lớn nhất trong 4 loại
  • Bánh cycloid chịu va đập, hợp tải nặng chạy liên tục
  • Hợp cầu gạt bể lắng ngang

d. Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw 3 HP

Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp GHM40 2.2kw 3hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw 3 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/3000, trục ra ~0,48 vòng/phút: theo motor 2.2kW ~38.270 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp GHM40) ~800 Nm
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng 2 cấp, hiệu suất ~90%, chạy mát, tốn ít điện hơn trục vít
  • Chân đế thấp, trục 40 mm, giá thấp nhất trong 4 loại
  • Hợp băng tải lò sấy nông sản

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp GHM50 2.2kw 3hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw 3 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/2400, trục ra ~0,60 vòng/phút: theo motor 2.2kW ~30.610 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp GHM50) ~1.500 Nm
  • Ưu thế: Bánh răng trụ nghiêng, hiệu suất ~90%, chạy mát
  • Cấp sau GHM50 trục 50 mm, chịu mô-men cao hơn GHM40
  • Hợp trống quay sấy

Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp XWD4 2.2kw 3hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw 3 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/2600, trục ra ~0,55 vòng/phút: theo motor 2.2kW ~33.170 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD4) ~1.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD2
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD4: bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
  • Trục 45 mm, treo nhông xích trực tiếp lên trục
  • Hợp tời kéo xe goòng

Loại 4: Motor giảm tốc 2 cấp XWD5 2.2kw 3hp chân đế

Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kw 3 HP chân đế

  • Mô-men ở 1/600, trục ra ~2,4 vòng/phút: theo motor 2.2kW ~7.490 Nm; lực cực đại cho phép (giới hạn hộp XWD5) ~2.000 Nm
  • Mã dòng B tương đương: BWD3
  • Ưu thế: Cấp sau cyclo XWD5 trục 55 mm, chịu mô-men, lực hướng tâm lớn nhất trong 4 loại
  • Bánh cycloid chịu va đập, hợp tải nặng chạy liên tục
  • Hợp bàn xoay tải nặng

3. Ứng dụng của motor giảm tốc 2 cấp chân đế

  • Băng tải lò sấy, lò nướng bánh, băng tải làm nguội chạy dưới 10 vòng/phút.
  • Tời kéo chậm, vận thăng nhỏ, xe goòng kéo cáp (lắp thêm motor có thắng).
  • Bàn xoay hàn ống, mâm quay chậm, máy cuộn cáp, máy quấn thép tấm.
  • Cầu gạt bùn, xích cào bùn trong bể lắng xử lý nước thải.
  • Trống trộn chậm, máy ủ phân, máy đảo nguyên liệu dẫn qua nhông xích.
  • Cơ cấu nâng hạ cửa cống, cửa phai, van cổng cần lực lớn.
  • Máy cào phân chuồng bò, chuồng heo kéo bằng dây cáp

Ứng dụng minh hoạ: motor giảm tốc 2 cấp chân đế kéo máy cào phân chuồng bò

Máy cào phân chuồng bò dùng motor giảm tốc 2 cấp chân đế

Cách vận hành:

  • Bàn cào chạy dọc rãnh phân, kéo bằng cáp quấn trên tang đặt cuối chuồng
  • Chuồng dài ~100 m, lực kéo cáp ~3–5 kN
  • Tang Ø250 mm, tỉ số 1/400: tang ~3,5 vòng/phút, cào chạy ~2,7 m/phút
  • Mô-men tang ~375–625 Nm; motor 1.5kW + GHM50 (trục 50 mm) hoặc XWD5 (trục 55 mm)
  • Công tắc hành trình 2 đầu đảo chiều tự động, cào 2–4 lần/ngày

4. Ưu điểm của hộp giảm tốc 2 cấp chân đế

  • Tỉ số rất lớn trong một cụm, thay nhiều cấp nhông xích, gọn bệ máy.
  • Chân đế bắt thẳng xuống bệ, dễ căn nhông xích, khớp nối nằm ngang.
  • Hai lựa chọn: GHM bánh răng hiệu suất cao, XWD cyclo chịu va đập tốt.
  • Trục ra 40, 45, 50, 55 mm, chọn theo nhông, khớp nối sẵn có.
  • Motor nhỏ, dòng thấp mà mô-men trục ra hàng trăm đến hàng nghìn Nm.

5. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 2 cấp chân đế

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc 2 cấp chân đế

  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế dùng cho băng tải lò sấy được không? Được. Băng tải lò sấy chạy 0.5–2 m/phút dùng 0.37–0.75kW 2 cấp chân đế, tỉ số 1/300–1/1200, trục ra nằm ngang nối tang qua xích.
  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế GHM và cyclo XWD khác nhau chỗ nào? Kiểu bánh răng. GHM40, GHM50 là bánh răng trụ, gọn, cho 0.37–0.75kW. Cyclo XWD4 (XWD4/BWD2), XWD5 (XWD5/BWD3) cho 1.5–2.2kW, chịu quá tải tức thời khoảng 2.5 lần.
  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kW tỉ số 1/289 ra mô-men bao nhiêu? Khoảng 3700 Nm tính theo motor, tốc độ ra khoảng 5 v/p. Lực cực đại cho phép (giới hạn hộp): XWD5 ~2.000 Nm, GHM50 ~1.500 Nm.
  • Chiều cao tâm trục motor giảm tốc 2 cấp chân đế có giống bản 1 cấp không? Không. Hộp 2 cấp dài hơn và tâm trục theo cỡ cấp cuối. Đo lại chiều cao tâm trục máy khi thay từ 1 cấp sang 2 cấp.
  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 0.37kW ra chậm nhất bao nhiêu? Khoảng 0.2 v/p với tỉ số 6960 và motor 4 cực 1400 v/p. Dùng cho bàn xoay trưng bày, máy quấn chậm, cơ cấu mở van.
  • Motor 4 cực hay 6 cực cho motor giảm tốc 2 cấp chân đế? 4 cực. Motor 4 cực khung 71–100 gọn, dòng thấp, dễ thay. Motor 6 cực cùng kW khung lớn hơn 1 bậc.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc 2 cấp chân đế, cần dùng cho đúng

  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế 2.2kW dòng bao nhiêu? Khoảng 5 A ở 380V và 8.7 A ở 220V. Bản 0.37kW khoảng 1 A ở 380V và 1.8 A ở 220V.
  • Bắt chân đế motor giảm tốc 2 cấp lên bệ cần chú ý gì? Bệ phẳng, chêm đệm dưới chân cho đều. Chân hở 0.5 mm khi siết sẽ vặn vỏ, làm lệch trục 2 cấp.
  • Lắp bánh xích lên trục ra motor giảm tốc 2 cấp chân đế thế nào? Sát vai trục, căng xích võng khoảng 2% khoảng cách tâm. Mô-men ra lớn nên dùng xích 1 cỡ to hơn tính toán.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc 2 cấp chân đế, cần bảo trì

  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế đặt cạnh lò sấy có cần dầu chịu nhiệt không? Có. Môi trường trên 45°C dùng dầu tổng hợp VG220–VG320, thay khoảng 2000 giờ.
  • Xích nối motor giảm tốc 2 cấp chân đế bôi trơn bao lâu? Mỗi tuần với xích chạy cạnh lò. Dùng dầu xích chịu nhiệt, không dùng mỡ thường.
  • Bu lông chân đế motor giảm tốc 2 cấp có cần siết lại không? Có. Siết lại sau 1 tuần đầu và mỗi 3 tháng. Mô-men ra lớn làm hộp xoay nhẹ trên bệ khi lỏng bu lông.

d) Cho người dùng motor giảm tốc 2 cấp chân đế mắc lỗi, cần cách sửa

  • Chân đế motor giảm tốc 2 cấp bị nứt là sao? Bệ không phẳng hoặc tải va đập vượt giới hạn. Thay vỏ hoặc hộp, làm lại bệ phẳng, lắp khớp nối an toàn.
  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế quay mà băng tải không chạy là sao? Then trục ra hoặc then giữa 2 cấp bị cắt. Kiểm tra then trục ra trước, rồi mở mặt bích nối 2 cấp.
  • Motor giảm tốc 2 cấp chân đế kêu to sau khi thay xích là sao? Xích căng quá hoặc 2 bánh xích lệch mặt phẳng. Chỉnh thẳng hàng bằng thước, giảm lực căng.