0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp 5Hp 4kw

2.212 reviews

Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW kiểu cyclo chân đế XLD4+XWD6, XLD4+XWD7, XLD4+XWD8, mặt bích XLD và trục vít NMRV 130; tỉ số 121–5133, tốc độ ra khoảng 11,6–0,3 vòng/phút, trục ra 45–90 mm.

Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW (motor hộp số giảm tốc 2 cấp 3.7kW – 4kW, 5 ngựa) là cụm motor 3 pha 4kW nối hai cấp giảm tốc, hạ tốc độ 1400 vòng/phút của motor 4 cực xuống khoảng 11,6 đến 0,3 vòng/phút với tỉ số truyền tổng 121 đến 5133. Cụm này dùng cho tải rất nặng chạy chậm như cào bùn bể lắng lớn, lò quay, tời kéo, máy khuấy bể ủ.

Các kiểu thông dụng: cyclo 2 cấp chân đế XLD4 + XWD6 (trục ra 65 mm), XLD4 + XWD7 (trục 80 mm), XLD4 + XWD8 (trục 90 mm); mặt bích XLD4 + XLD6, XLD4 + XLD7, XLD4 + XLD8; trục vít 2 cấp NMRV 130 trục dương hoặc cốt âm 45 mm.

Mục lục

1. Ứng dụng hộp giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw

  • Chế tạo băng tải, băng chuyền, vít tải, thang máy chở hàng
  • Dùng cho cào bùn bể lắng, máy khuấy bể ủ, đảo trộn phân compost
  • Chế tạo băng chuyền, dây chuyền sản xuất tự động
  • Chế tạo máy ép trục vít chậm, lò quay, bàn xoay tải nặng
  • Tời kéo, cơ cấu nâng hạ cửa phai trong khai thác khoáng sản, thủy lợi

2. Ưu điểm hộp số giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw

  • Công suất lớn, khả năng tải cao, phù hợp với nhiều ứng dụng
  • Hiệu suất truyền động cao, giảm thất thoát điện năng
  • Cấu tạo đơn giản, dễ vệ sinh và sửa chữa
  • Thiết kế gọn, di chuyển và lắp đặt dễ dàng
  • Giá thành tốt, phù hợp để đầu tư số lượng lớn

3. Cấu tạo hộp số 2 cấp 5hp 4kw

Hộp giảm tốc động cơ 2 cấp 5 Hp (4 kW) có cấu tạo tương tự như các hộp giảm tốc 2 cấp khác, nhưng được thiết kế để đáp ứng yêu cầu truyền động với công suất lớn hơn. Cụ thể cấu tạo như sau:

  • Vỏ hộp: Là thành phần bọc ngoài, thường được làm bằng hợp kim thép hoặc gang để cung cấp độ bền và chịu lực tốt.

  • Đầu vào (nối động cơ): Hộp giảm tốc này có đầu vào để kết nối với động cơ. Thường có một mặt bích hoặc cụm ren để gắn chặt với động cơ và truyền động từ động cơ vào hộp giảm tốc.

  • Bộ truyền động một cấp: Bộ truyền động một cấp đầu tiên của hộp giảm tốc chuyển động từ động cơ vào hộp. Nó bao gồm bánh răng trục xoắn và bánh răng ngoại vi được gắn chặt với nhau. Bánh răng trục xoắn nhận chuyển động từ động cơ và chuyển tiếp đến bánh răng ngoại vi.

  • Bộ truyền động hai cấp: Sau khi đi qua bộ truyền động một cấp, chuyển động được truyền tiếp đến bộ truyền động hai cấp. Bộ truyền động này gồm bánh răng trục xoắn thứ hai và bánh răng ngoại vi thứ hai. Bánh răng trục xoắn thứ hai nhận chuyển động từ bánh răng ngoại vi thứ nhất và chuyển tiếp đến bánh răng ngoại vi thứ hai.

  • Đầu ra: Là thành phần cuối cùng của hộp giảm tốc, đầu ra kết nối với hệ thống truyền động cuối cùng như trục máy hoặc băng tải để truyền động ra thiết bị.

  • Hệ thống bôi trơn: Hộp giảm tốc 2 cấp 5 Hp (4 kW) có hệ thống bôi trơn để đảm bảo hoạt động liên tục và hiệu quả cho các bộ phận chuyển động.

4. Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw

Hộp giảm tốc motor 2 cấp 5hp 4kw:

  • Lắp đặt với động cơ 5Hp 4kW
  • Nhiều kiểu kết nối với động cơ như mặt bích, chân đế, cốt vuông góc...
  • Đa dạng tỷ số truyền

Các loại hộp giảm tốc 2 cấp phổ biến là:

  • Hộp số điều tốc cơ UDL MB40, ratio 1.17 đến 7
  • Hộp giảm tốc GH tỉ số truyền cao ratio 200- 950
  • Giảm tốc cycloid BWED, XWED, BLE, XLE 2 cấp
  • Hộp số cầu trục ZQ size 250 tới 750, ratio 9 – 49
  • Hộp giảm tốc trục vít WP (ratio 65 tới 420)

5. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw

a. Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw chân đế

b. Loại 1: Hộp số motor 2 cấp 5HP 4kw XLD4 + XWD6 chân đế

  • Đường kính trục ra: 65 mm, rãnh cavet: 18mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Tổng cao hộp số XWD6: 425mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 22mm
  • Tổng dài motor + hộp số: 1120mm
  • Ratio: 121 – 5133

Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw XLD4 + XWD6 chân đế

c. Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XWD7 chân đế 5HP

  • Đường kính trục ra: 80 mm, rãnh cavet: 22mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Tổng cao hộp số XWD7: 460mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 22mm
  • Tổng dài motor + hộp số: 1138mm
  • Ratio: 121 – 5133

Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw XLD4 + XWD7 chân đế

d. Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XWD8 chân đế 5HP

  • Đường kính trục ra: 90mm, rãnh cavet: 25mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Tổng cao hộp số XWD8: 510mm
  • Lỗ vít ốc chân đế: 22mm
  • Tổng dài motor + hộp số: 1218mm
  • Ratio: 121 – 5133

Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw XLD4 + XWD8 chân đế

e. Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw 5hp mặt bích

f. Loại 1: Hộp số động cơ 2 cấp 4kw XLD4 + XLD6 mặt bích 5HP

  • Đường kính trục: 65mm, Cavet: 18mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Bích ra: 400mm
  • Lỗ vít bích: 16mm
  • Tổng dài: 1120mm
  • Vành định vị: 316mm
  • Tốc độ trục ra: 12-0.3 vòng/phút

Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XLD6 mặt bích 5HP

g. Loại 2: Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XLD7 5HP mặt bích

  • Đường kính trục: 80mm, Cavet: 22mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Bích ra: 430mm
  • Lỗ vít bích: 18mm
  • Tổng dài: 1138mm
  • Vành định vị: 345mm
  • Tốc độ trục ra: 12-0.3 vòng/phút

Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XLD7 5HP mặt bích

h. Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw 5HP XLD4 + XLD8 mặt bích

  • Đường kính trục: 90mm, Cavet: 25mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Bích ra: 490mm
  • Lỗ vít bích: 18mm
  • Tổng dài: 1218mm
  • Vành định vị: 400mm
  • Tốc độ trục ra: 12-0.3 vòng/phút

Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw 5HP XLD4 + XLD8 mặt bích

i. Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw NMRV

j. Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw NMRV 130 cốt dương

  • Đường kính trục dương: 45 mm, rãnh cavet: 14mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Tổng cao: 427mm
  • Đường kính bích: 300mm
  • Tổng dài: 762.5mm
  • Tốc độ trục ra: 62.22-0.28 vòng/phút

Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw NMRV 130 cốt dương

k. Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw lắp NMRV 130 trục âm

  • Đường kính trục ra: 45 mm, rãnh cavet: 14mm
  • Công suất motor: 4kw 5HP
  • Tổng cao: 427mm
  • Ngang hộp số: 155mm
  • Đường kính bích: 300mm
  • Tổng dài: 762.5mm
  • Lỗ vít ốc hộp số: 16mm
  • Tốc độ trục ra: 62.22-0.28 vòng/phút

Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw lắp NMRV 130 trục âm

l. Hộp số giảm tốc 2 cấp 4kw 5hp 5 ngựa cycloid

m. Loại 1: Hộp số 2 cấp XWED BWED 3.7kw ratio 121, 187, 289, 391

Hộp số XWED BWED 3.7kw ratio 121, 187, 289, 391

Với motor 4 pole, 1400 vòng phút, hộp số cycloid 2 cấp như trên, có các tốc độ trục ra như sau: (ví dụ X74, B41, X85, B53)

  • 11.6 vòng phút khi ratio = 121
  • 7.5 vòng phút khi ratio = 187
  • 4.8 vòng phút khi tỉ số truyền = 289
  • 3.6 vòng phút khi tỉ số truyền = 391
  • 3.0 vòng phút khi tỉ số truyền = 473
  • 2.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 595
  • 1.9 vòng phút khi tỉ số truyền = 731
  • 1.7 vòng phút khi tỉ số truyền = 841
  • 1.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 1003
  • 1.14 vòng phút khi tỉ số truyền = 1225
  • 0.93 vòng phút khi tỉ số truyền = 1505

Đường kính trục ra: 55mm, 70mm, 90 mm

Trên đây là những thông tin về hộp số giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw. Các mục dưới đây bổ sung thông số điện, bảng tốc độ, mô-men và câu hỏi thường gặp.

6. Thông số điện, tốc độ và mô-men hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW

Thông số motorMotor 4kW 4 cựcMotor 4kW 6 cực
Điện áp3 pha 380V đấu sao / 220V đấu tam giác (tùy tem)3 pha 380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 8,2 – 8,8 Akhoảng 9,3 – 9,8 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 14,5 – 15 Akhoảng 16 – 17 A
Tốc độ motorkhoảng 1400 – 1440 vòng/phútkhoảng 960 vòng/phút
Mô-men trục motorkhoảng 27 Nmkhoảng 40 Nm
Biến tần phù hợp4kW vào 3 pha 380V (tải va đập chọn 5.5kW)4kW – 5.5kW vào 3 pha 380V

Tốc độ và mô-men tính theo motor 4 cực cho hộp cyclo 2 cấp (hiệu suất khoảng 85%):

Tỉ số truyềnTốc độ ra motor 4 cực (vòng/phút)Tốc độ ra motor 6 cực (vòng/phút)Mô-men tính theo motor 4 cực (Nm)
12111,67,9khoảng 2780
1877,55,1khoảng 4300
2894,83,3khoảng 6640
3913,62,5theo nhãn hộp số
473 – 51333,0 – 0,272,0 – 0,19theo nhãn hộp số

Cấp ra cyclo dùng với motor 4kW: XWD6/BWD4, XWD7/BWD5, XWD8/BWD6; tải lớn hơn dùng XWD9/BWD7, XWD10 hoặc hộp 2 cấp lớn nhất XWED106/XLED106.

  • Mô-men tính theo motor ở tỉ số lớn vượt sức chịu nhiều cấp ra.
  • Giới hạn mô-men từng cấp ra: xem nhãn/catalog hộp số.
  • NMRV 130 hai cấp hiệu suất khoảng 40 – 60%.
  • Trục ra 65, 80, 90 mm ứng với cấp ra XWD6, XWD7, XWD8.

7. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW

  • 3.7kW và 4kW có khác nhau? Gần như cùng cỡ motor khung 112. Xem tem để biết công suất thật.
  • Chọn cấp ra nào? Tải vừa dùng XWD6. Tải nặng, trục máy to dùng XWD7 hoặc XWD8.
  • Cần khoảng 5 vòng/phút thì sao? Chọn tỉ số khoảng 289. Tốc độ ra khoảng 4,8 vòng/phút.
  • Kích thước cần đối chiếu? Tổng dài 1120 – 1218 mm. Tổng cao 425 – 510 mm.
  • Mặt bích ra bao nhiêu? XLD6 bích 400 mm. XLD7 bích 430 mm. XLD8 bích 490 mm.
  • NMRV 130 hợp khi nào? Khi cần trục vuông góc, trục 45 mm. Tải ở mức vừa.
  • Cần hỏi gì thêm? Hỏi khối lượng cụm và dầu đã châm chưa.
  • Motor có cần thắng không? Tời, tải dốc cần motor có thắng. Hỏi điện áp cuộn thắng.
  • Tem hộp cần ghi gì? Ghi mã hai cấp và tỉ số tổng. Ví dụ XLD4 + XWD7, tỉ số 289.
  • Bệ đặt ra sao? Bệ bê tông hoặc dầm thép cứng. Bu lông chân đế cỡ M20 cho lỗ 22 mm.
  • Nâng cụm thế nào? Dùng palăng, móc vào tai cẩu. Không kéo bằng trục ra.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Aptomat 3 pha khoảng 16 – 20 A. Khởi động từ khoảng 18 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh mấy? Khoảng 8,5 A ở 380V, theo dòng tem.
  • Dây điện cỡ nào? Dây đồng 2,5 mm² cho tuyến ngắn. Tuyến dài dùng 4 mm².
  • Then trục cỡ nào? Trục 65 mm then 18. Trục 80 mm then 22. Trục 90 mm then 25.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng-xanh bắt vào vít tiếp địa vỏ motor. Không dùng dây trung tính thay.
  • Mắt thăm dầu xem ở đâu? Mỗi cấp có mắt dầu riêng. Kiểm tra khi máy dừng.
  • Thay dầu sau bao lâu? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó 2500 – 5000 giờ.
  • Dòng có tải ổn mức nào? Không vượt khoảng 8,5 A ở 380V. Ba pha cân bằng.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Dưới khoảng 80 °C là ổn. Cấp ra nóng nhất.
  • Bu lông, khớp nối xem gì? Siết lại bu lông. Xem cao su khớp nối có nứt.
  • Tiếng ồn tăng thì sao? Dừng kiểm tra vòng bi, mức dầu. Tiếng gõ đều cần mở xem chốt kim.
  • Phớt rỉ dầu xử lý sao? Lau sạch, theo dõi vài ngày. Rỉ nhiều thì thay phớt.
  • Xích tải kiểm tra gì? Xem độ võng xích, bôi mỡ xích. Nhông mòn thì thay cả cặp.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
  • "Tỉ số càng lớn càng an toàn". Tỉ số 289 cho mô-men tính khoảng 6640 Nm. Cấp ra nhỏ dễ quá tải.
  • "Rơ le nhiệt bảo vệ cả hộp số". Dòng motor tăng ít khi hộp kẹt.
  • "Chạy chậm nên không nóng". Tải nặng vẫn làm dầu nóng nhanh.
  • "Khởi động có tải liên tục được". Dòng khởi động gấp 6 – 7 lần định mức.
  • "Đóng búa lắp nhông cho nhanh". Va đập làm hỏng vòng bi trục ra.