Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW kiểu cyclo chân đế XLD4+XWD6, XLD4+XWD7, XLD4+XWD8, mặt bích XLD và trục vít NMRV 130; tỉ số 121–5133, tốc độ ra khoảng 11,6–0,3 vòng/phút, trục ra 45–90 mm.
Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW (motor hộp số giảm tốc 2 cấp 3.7kW – 4kW, 5 ngựa) là cụm motor 3 pha 4kW nối hai cấp giảm tốc, hạ tốc độ 1400 vòng/phút của motor 4 cực xuống khoảng 11,6 đến 0,3 vòng/phút với tỉ số truyền tổng 121 đến 5133. Cụm này dùng cho tải rất nặng chạy chậm như cào bùn bể lắng lớn, lò quay, tời kéo, máy khuấy bể ủ.
Các kiểu thông dụng: cyclo 2 cấp chân đế XLD4 + XWD6 (trục ra 65 mm), XLD4 + XWD7 (trục 80 mm), XLD4 + XWD8 (trục 90 mm); mặt bích XLD4 + XLD6, XLD4 + XLD7, XLD4 + XLD8; trục vít 2 cấp NMRV 130 trục dương hoặc cốt âm 45 mm.
Điện áp, ampe định mức: 3 pha 380V đấu sao: 8,2 – 8,8 A; 3 pha 220V đấu tam giác: 14,5 – 15 A
2. Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw
a. Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw chân đế
b. Loại 1: Hộp số motor 2 cấp 5HP 4kw XLD4 + XWD6 chân đế
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/121: ~2.730 Nm, trục ra ~11,9 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: BLD2 + BWD4
Ưu thế: Cặp chân đế gọn, giá thấp nhất cho motor 4kW; cấp sau XWD6 trục 65 mm
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
Hợp băng tải xích, máy trộn thùng quay
c. Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XWD7 chân đế 5HP
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/121: ~2.730 Nm, trục ra ~11,9 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: BLD2 + BWD5
Ưu thế: Cấp sau XWD7 trục 80 mm, chịu mô-men, lực hướng tâm cao hơn XWD6
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
Hợp lò quay sấy, cào bùn bể lắng lớn
d. Loại 3: Motor giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XWD8 chân đế 5HP
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/121: ~2.730 Nm, trục ra ~11,9 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: BLD2
Ưu thế: Cấp sau XWD8 trục 90 mm, chịu mô-men cao nhất bản chân đế
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
Hợp tỉ số cao từ 1/1000, bàn xoay tải nặng, tời kéo chậm
e. Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw 5hp mặt bích
f. Loại 1: Hộp số động cơ 2 cấp 4kw XLD4 + XLD6 mặt bích 5HP
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/121: ~2.730 Nm, trục ra ~11,9 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: BLD2 + BLD4
Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
Cặp gọn nhất bản mặt bích; cấp sau XLD6 trục 65 mm
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
Hợp khuấy bể keo tụ, bể phản ứng
g. Loại 2: Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw XLD4 + XLD7 5HP mặt bích
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/121: ~2.730 Nm, trục ra ~11,9 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: BLD2 + BLD5
Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
Cấp sau XLD7 trục 80 mm, chịu lực hướng tâm lớn hơn XLD6
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
Hợp cầu gạt bể lắng, cánh khuấy dài
h. Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp 4kw 5HP XLD4 + XLD8 mặt bích
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/121: ~2.730 Nm, trục ra ~11,9 vòng/phút
Mã dòng B tương đương: BLD2
Ưu thế: Mặt bích lắp đứng trục xuống, không cần đổ bệ
Cấp sau XLD8 trục 90 mm, chịu mô-men cao nhất bản mặt bích
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
Hợp khuấy bể bùn đặc, tỉ số cao từ 1/1000
i. Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw NMRV
j. Loại 1: Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw NMRV 130 cốt dương
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/100: ~1.460 Nm, trục ra ~14,4 vòng/phút
Ưu thế: Trục ra vuông góc 90°, motor nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ
Size 130 lớn nhất dòng NMRV, đủ cho motor 4kW
Hiệu suất trục vít thấp hơn cyclo, nóng hơn khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
Hợp vít tải, băng tải góc, cửa trượt lớn
k. Loại 2: Motor giảm tốc 2 cấp 5HP 4kw lắp NMRV 130 trục âm
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/100: ~1.460 Nm, trục ra ~14,4 vòng/phút
Ưu thế: Cốt âm lồng thẳng vào trục máy, không cần khớp nối, bệ; chống xoay bằng tay đòn
Size 130 lỗ cốt to, chịu mô-men cao, gọn hơn cyclo cùng mô-men
Hiệu suất trục vít thấp hơn cyclo, nóng hơn khi chạy liên tục; tỉ số lớn tự hãm tĩnh một phần
Hợp trục khuấy, trục rulo băng tải lớn
l. Hộp số giảm tốc 2 cấp 4kw 5hp 5 ngựa cycloid
m. Loại 1: Hộp số 2 cấp XWED BWED 3.7kw ratio 121, 187, 289, 391
Mô-men theo motor 4kW ở tỉ số 1/121: ~2.730 Nm, trục ra ~11,9 vòng/phút
Ưu thế: Cấp 1 và cấp 2 đúc liền một thân, ngắn hơn kiểu ghép 2 hộp rời
Bánh cycloid ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, quá tải tức thời tốt
Hợp cào bùn, máy khuấy chậm nằm ngang
Với motor 4 pole, 1400 vòng phút, hộp số cycloid 2 cấp như trên, có các tốc độ trục ra như sau: (ví dụ X74, B41, X85, B53)
11.6 vòng phút khi ratio = 121
7.5 vòng phút khi ratio = 187
4.8 vòng phút khi tỉ số truyền = 289
3.6 vòng phút khi tỉ số truyền = 391
3.0 vòng phút khi tỉ số truyền = 473
2.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 595
1.9 vòng phút khi tỉ số truyền = 731
1.7 vòng phút khi tỉ số truyền = 841
1.4 vòng phút khi tỉ số truyền = 1003
1.14 vòng phút khi tỉ số truyền = 1225
0.93 vòng phút khi tỉ số truyền = 1505
3. Ứng dụng hộp giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw
Chế tạo băng tải, băng chuyền, vít tải, thang máy chở hàng
Dùng cho cào bùn bể lắng, máy khuấy bể ủ, đảo trộn phân compost
Chế tạo băng chuyền, dây chuyền sản xuất tự động
Chế tạo máy ép trục vít chậm, lò quay, bàn xoay tải nặng
Tời kéo, cơ cấu nâng hạ cửa phai trong khai thác khoáng sản, thủy lợi
Máy đẩy phôi lò nung, lò ủ thép (lò đẩy pusher)
Ứng dụng minh hoạ: hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW cho máy đẩy phôi lò nung thép
Cách vận hành:
Phôi thép xếp hàng trong lò, máy đẩy tiến từng bước, mỗi lần đẩy 1 phôi ra cửa lò
Lực đẩy cả hàng phôi ~30–50 kN, truyền qua bánh răng – thanh răng Ø200 mm
Tỉ số ~1/2537: bánh răng ~0,57 vòng/phút, thanh răng tiến ~0,36 m/phút
Mô-men cần ~3.000–5.000 Nm; chọn cấp cuối trục 80 mm trở lên
Hộp đặt ngoài vỏ lò, cách nhiệt, công tắc hành trình giới hạn đầu và cuối thanh đẩy
4. Ưu điểm hộp số giảm tốc 2 cấp 5hp 4kw
Công suất lớn, khả năng tải cao, phù hợp với nhiều ứng dụng
Hiệu suất truyền động cao, giảm thất thoát điện năng
Cấu tạo đơn giản, dễ vệ sinh và sửa chữa
Thiết kế gọn, di chuyển và lắp đặt dễ dàng
Giá thành tốt, phù hợp để đầu tư số lượng lớn
5. Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW tỉ số 289 kéo được bao nhiêu Nm? Khoảng 6640 Nm tính theo motor 4 cực, hiệu suất 2 cấp khoảng 85%. Tốc độ ra khoảng 4.8 v/p. Mô-men này lớn, cấp ra phải từ XWD8/BWD6 trở lên.
Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP chọn cấp ra XWD6, XWD7 hay XWD8? Theo mô-men tải. Tỉ số 121 khoảng 2780 Nm thì XWD6/BWD4 hoặc XWD7/BWD5 làm việc được. Tỉ số 187 khoảng 4300 Nm và 289 khoảng 6640 Nm thì XWD8/BWD6. Mô-men tải vượt nhãn XWD8 thì lên XWD9/BWD7, XWD10.
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW có cần thiết cho tời kéo chậm không? Có, khi cần ra dưới 12 v/p. Cyclo 1 cấp với motor 4 cực ra chậm nhất khoảng 16 v/p. Tời kéo tàu, kéo goòng 3–8 v/p thì cần 2 cấp tỉ số 187–473.
Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP NMRV 130 dùng được tải nặng không? Không bằng cyclo. NMRV 2 cấp tỉ số lớn hiệu suất thấp, phần lớn công suất 4kW mất thành nhiệt. NMRV 130 hợp khi cần trục vuông góc, cốt âm, tải đều, chạy gián đoạn.
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW mặt bích XLD4 + XLD7 lắp được trên máy khuấy bể lớn không? Được. Bản mặt bích lắp đứng trên dầm bể, trục ra xuống cánh khuấy. Tốc độ 7.5–11.6 v/p hợp cánh khuấy đường kính lớn, bể xử lý nước thải.
Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP gắn motor 6 cực có lợi gì? Ra chậm hơn khoảng 1/3. Tỉ số 121 với motor 6 cực ra khoảng 7.9 v/p. Mô-men tăng khoảng 1.5 lần, cấp ra phải chịu được mức này.
b) Cho người mới mua hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW, cần dùng cho đúng
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW dòng điện bao nhiêu? Motor 4 cực khoảng 8.2–8.8A ở 380V, khoảng 14.5–15A ở 220V. Motor 6 cực khoảng 9.3–9.8A ở 380V, khoảng 16–17A ở 220V. Aptomat 16A cho 380V.
Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP bệ máy cần cứng cỡ nào? Đủ cứng để không rung. Mô-men vài nghìn Nm tạo phản lực lớn lên chân đế. Bệ thép U, I từ 120 trở lên hoặc bệ bê tông, bu lông chân đế siết đủ lực.
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW có tự hãm không? Không, với cyclo. Tời nâng hạ cần motor phanh hoặc phanh ngoài trên trục ra.
c) Cho người đã dùng hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW, cần bảo trì
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW kiểm tra dầu bao lâu một lần? Mỗi tháng. Cấp ra XWD7, XWD8 chứa nhiều dầu, cấp đầu XLD4 ít dầu hơn, hụt dầu cấp đầu dễ bị bỏ sót.
Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP thay dầu loại gì? Dầu bánh răng VG220, nóng trên 40°C dùng VG320. Lần đầu sau 500 giờ, sau đó khoảng 5000 giờ.
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW nhông xích trục ra cần chỉnh gì? Độ võng xích 2–3% khoảng cách tâm. Nhông đặt sát vai trục để giảm lực uốn lên vòng bi trục ra.
d) Cho người dùng hộp giảm tốc 2 cấp 5HP 4kW mắc lỗi, cần cách sửa
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW gãy trục ra là do đâu? Thường do mô-men tải vượt nhãn cấp ra hoặc kẹt tải đột ngột. Motor 4kW qua tỉ số 289 đạt khoảng 6640 Nm, kẹt cứng là mô-men khởi động còn cao hơn. Gắn khớp an toàn hoặc biến tần giới hạn dòng.
Hộp giảm tốc 2 cấp 5HP motor nóng, dòng vượt 8.8A là lỗi gì? Quá tải hoặc kẹt cơ khí. Tháo tải, chạy không: dòng còn cao là lỗi motor hoặc hộp kẹt bên trong.
Hộp giảm tốc 2 cấp 4kW trục ra rơ lắc là sao? Vòng bi trục ra cấp sau mòn. Thay vòng bi và phớt cùng lúc, kiểm tra chốt kim và đĩa cycloid.