0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor giảm tốc 15kw 20HP

5.658 reviews

Motor giảm tốc 15kW 20HP cyclo, motor 3 pha 380V 4 cực, dòng khoảng 30 A, hộp XWD7 trục 80 mm, XWD8 trục 90 mm, mặt bích XLD7, tỉ số truyền 11 – 87, trục ra khoảng 133 – 17 vòng/phút.

Motor giảm tốc 15kW 20HP (động cơ giảm tốc 15kW, motor giảm tốc 20 ngựa) là cụm motor điện 3 pha 4 cực khoảng 1460 vòng/phút lắp liền hộp giảm tốc cyclo, dùng cho máy cần mô-men lớn ở tốc độ chậm. Bản chân đế ghép hộp XWD7 (trục ra 80 mm) hoặc XWD8 (trục ra 90 mm), bản mặt bích ghép XLD7, tỉ số truyền 11 đến 87, trục ra quay khoảng 133 đến 17 vòng/phút.

Motor chạy điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 30 A. Mô-men trục ra tính theo motor khoảng 970 Nm ở tỉ số 11 và khoảng 7.680 Nm ở tỉ số 87. Cỡ hộp lớn hơn gồm XWD9/BWD7, XWD10 và hộp 2 cấp XWED106/XLED106 cho tỉ số từ 121 trở lên.

Mục lục

1. Phân loại motor giảm tốc 15Kw 20Hp

a. Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XWD7 chân đế

Thông số hình học motor giảm tốc 15Kw 20Hp như sau:

  • Công suất 15kw 20HP
  • Ampe định mức: 30.1A
  • Tổng chiều dài: 1058mm
  • Tổng chiều rộng: 470 mm
  • Tổng chiều cao: 460mm
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22mm
  • Tâm trục tới đất 220mm
  • Rộng chân đế: 90mm
  • Tỷ số truyền phù hợp: 11, 17, 23, 35, 59
  • Mã hàng hộp số: XWD7 

Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XWD7 chân đế

b. Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XWD8 chân đế

Kích thước motor giảm tốc 20Hp 15Kw như sau:

  • Công suất 15kw 20HP
  • Ampe định mức: 30.1A
  • Tổng chiều dài: 1128 mm
  • Tổng chiều rộng: 530 mm
  • Tổng chiều cao: 510 mm
  • Đường kính trục ra: 90 mm
  • Đường kính lỗ chân đế 22mm
  • Tâm trục tới đất 250mm
  • Rộng chân đế: 100mm
  • Rãnh cavet: 25 mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 23, 35, 59, 87
  • Mã hàng hộp số: XWD8

Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XWD8 chân đế

c. Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XLD7 mặt bích

Bản vẽ động cơ giảm tốc 15Kw 20Hp như hình sau:

  • Công suất 15kw 20HP
  • Ampe định mức: 30A
  • Đường kính trục ra: 80 mm
  • Chiều dài trục 96mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Kích thước mặt bích: 430mm
  • Tổng chiều dài: 1083 mm
  • Tổng chiều cao: 510 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 430mm
  • Đường kính bích trong 345mm
  • Lỗ mặt bích 18mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 17, 23, 35, 59, 87
  • Mã hàng hộp số: XLD7

Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XLD7 mặt bích

2. Cách lựa chọn motor giảm tốc 15Kw 20Hp

Khi lựa chọn một động cơ giảm tốc 15kW 20HP, bạn cần xem xét một số yếu tố sau đây:

  • Yêu cầu công suất: Xác định công suất cần thiết cho ứng dụng của bạn. Động cơ giảm tốc 15kW (20HP) có công suất đủ để cung cấp lực xoắn và sức mạnh yêu cầu cho ứng dụng của bạn.
  • Tốc độ đầu ra: Xác định tốc độ đầu ra mong muốn cho ứng dụng của bạn. Hộp giảm tốc được chọn phải có tỷ số giảm tốc phù hợp để đạt được tốc độ đầu ra mong muốn.
  • Mô-men xoắn đầu ra: Xác định mô-men xoắn cần thiết cho ứng dụng của bạn. Động cơ giảm tốc được chọn phải có khả năng cung cấp mô-men xoắn đầu ra đủ cho yêu cầu của ứng dụng.
  • Kích thước và trọng lượng: Xem xét không gian và yêu cầu về trọng lượng để chọn đúng kích thước và trọng lượng của động cơ giảm tốc. Điều này đảm bảo phù hợp với yêu cầu về lắp đặt và không gian sẵn có.
  • Điện áp và tần số: Xác định điện áp và tần số nguồn điện trong ứng dụng của bạn. Động cơ giảm tốc phải tương thích với nguồn điện có sẵn để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn.
  • Môi trường làm việc: Xem xét môi trường làm việc của động cơ giảm tốc. Nếu ứng dụng của bạn có yêu cầu đặc biệt như khả năng chịu mài mòn, chống thấm nước, chống bụi, chống cháy, hãy chọn động cơ giảm tốc có tính năng và khả năng bảo vệ phù hợp.

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 15kW 20HP

Thông sốMotor giảm tốc 15kW (20HP)
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V), 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 30 A
Dòng định mức ở 660V (đấu sao)khoảng 17,4 A
Lưới 3 pha 220Vcần motor bản 220/380V đấu tam giác, dòng khoảng 52 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6,5 – 7 lần định mức (195 – 210 A)
Tốc độ motorkhoảng 1460 vòng/phút (4 cực); khoảng 970 vòng/phút (6 cực)
Biến tần phù hợpvào 3 pha 380V, công suất 15kW; tải khởi động nặng thường chọn 18.5kW
Aptomat, khởi độngaptomat khoảng 50 A; khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp cyclo hiệu suất khoảng 90%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 6 cực (Nm)Cỡ hộp cyclo ghép trong bài
1/11133970881.460XWD7
1/17861.500572.260XWD7, XLD7
1/23632.030423.060XWD7, XWD8, XLD7
1/29502.560333.850XWD7 – XWD9 (theo tải)
1/35423.090284.650XWD7, XWD8, XLD7
1/43343.800235.720XWD7 – XWD9 (theo tải)
1/59255.210167.840XWD7, XWD8, XLD7
1/71216.270149.440XWD7 – XWD9 (theo tải)
1/87177.6801111.560XWD8, XLD7
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 15kW.
  • Mô-men cho phép của XWD7, XWD8, XLD7: xem nhãn/catalog hộp số.
  • Tỉ số càng lớn, mô-men tính ra càng gần giới hạn cỡ hộp.
  • Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 motor 4 cực.

Các cỡ hộp giảm tốc cyclo cho motor 15kW và mã dòng B tương đương:

Cỡ chân đếCỡ mặt bíchMã dòng B tương đươngTrục ra (mm)
XWD7XLD7BWD5 / BLD580
XWD8XLD8BWD6 / BLD690
XWD9XLD9BWD7 / BLD7100
XWD10XLD10dòng B lớn nhất là BWD7 / BLD7110
XWED106 (2 cấp)XLED106 (2 cấp)dòng B 2 cấp tương đươngtheo cỡ cấp cuối
  • Tỉ số 11 đến 87 là hộp cyclo 1 cấp.
  • Từ tỉ số 121 trở lên dùng hộp 2 cấp XWED/XLED.
  • Cỡ hộp càng lớn, trục ra càng to, mô-men cho phép càng cao.

4. Cấu tạo motor giảm tốc cyclo 15kW 20HP

  • Motor điện 3 pha 4 cực 15kW vỏ gang, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP54/IP55, lắp vào bích đầu vào hộp số.
  • Trục vào có bạc lệch tâm quay đĩa cycloid; đĩa ăn khớp với các con lăn kim trên vỏ bánh răng kim.
  • Chốt trục ra truyền chuyển động chậm của đĩa cycloid ra trục ra, nên hộp gọn mà tỉ số lớn.
  • Vỏ gang đúc, bôi trơn bằng dầu ngâm, có nút thăm dầu, nút xả dầu và nút thông hơi.
  • Trục ra có rãnh then (cavet), bản chân đế XWD và bản mặt bích XLD lắp đứng hoặc ngang.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc 15kW 20HP

  • Băng tải mỏ đá, băng tải than, băng tải clinker dùng motor giảm tốc 15kW tỉ số 23 – 59.
  • Máy khuấy bồn lớn, máy khuấy bể xử lý nước thải dùng motor giảm tốc mặt bích XLD7 lắp đứng.
  • Máy trộn bê tông, máy trộn phân bón, máy nhào đất sét dùng động cơ giảm tốc 20HP.
  • Gàu tải, xích cào, vít tải tro xỉ và vít tải xi măng tốc độ chậm.
  • Tời kéo lưới tàu cá, máy chế biến mủ cao su, máy cán, máy ép tải nặng.
  • Máy nghiền vật liệu, máy cào bùn bể lắng, guồng nước cỡ lớn.

6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc cyclo 15kW 20HP

  • Hộp cyclo 1 cấp đạt tỉ số đến 87, kích thước gọn hơn hộp bánh răng trụ cùng tỉ số.
  • Nhiều răng ăn khớp cùng lúc, chịu va đập và quá tải ngắn hạn tốt.
  • Hiệu suất 1 cấp khoảng 90%, motor giảm tốc 15kW tiết kiệm điện khi chạy nhiều ca.
  • Một motor 15kW ghép được XWD7, XWD8, XWD9, XLD7 tùy mô-men và trục ra cần.
  • Chạy biến tần để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy trong dải rộng.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 15kW 20HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc 15kW 20HP

  • Motor giảm tốc 15kW 20HP chọn XWD7 hay XWD8? XWD7 cho tải đều, tỉ số 11–59. XWD8 cho tải va đập, khởi động nặng hoặc tỉ số 87. XWD7 (tương đương BWD5) trục ra 80 mm, XWD8 (tương đương BWD6) trục ra 90 mm.
  • Motor giảm tốc 15kW 4 cực hay 6 cực bán nhiều hơn? Motor 4 cực. Motor 4 cực 1460 v/p nhỏ gọn, dễ thay. Motor 6 cực 970 v/p cho trục ra chậm hơn khoảng 1/3 và mô-men lớn hơn khoảng 1.5 lần ở cùng tỉ số.
  • Motor giảm tốc 20HP chạy được lưới 3 pha 220V không? Được, với motor bản 220/380V đấu tam giác. Dòng khoảng 52 A ở 220V. Bản 380/660V tiêu chuẩn đấu tam giác ở 380V, dòng khoảng 30 A.
  • Motor giảm tốc 15kW tỉ số 1/87 trục ra mạnh bao nhiêu? Khoảng 7680 Nm với motor 4 cực, trục ra 17 v/p. Mức này tính theo motor. Ghép XWD8 hoặc XLD7, giới hạn hộp xem nhãn/catalog.
  • Motor giảm tốc 15kW mặt bích XLD7 lắp máy khuấy đứng được không? Được. XLD7 (tương đương BLD5) lắp đứng trên nắp bồn, trục ra hướng xuống. Cần thêm gối đỡ hoặc ổ chặn khi cánh khuấy dài trên 2 m.
  • Dây cáp cho motor giảm tốc 15kW 20HP cỡ bao nhiêu? Cáp đồng 3x10 mm² cho đường dây dưới 50 m ở 380V. Dây dài 50–100 m chọn 3x16 mm² để sụt áp dưới 5%.
  • Motor giảm tốc 15kW chạy băng tải mỏ đá 24/24 có đủ bền không? Đủ, khi hệ số tải dưới 85% định mức. Dòng chạy thực dưới khoảng 25 A ở 380V. Môi trường bụi đá chọn motor IP55.

b) Cho người mới mua motor giảm tốc 15kW 20HP, cần dùng cho đúng

  • Motor giảm tốc 15kW có khởi động trực tiếp được không? Được, khi trạm biến áp đủ lớn. Dòng khởi động khoảng 195–210 A. Lưới yếu thì dùng sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần 15–18.5kW.
  • Aptomat cho motor giảm tốc 15kW 20HP bao nhiêu A? Khoảng 50 A, kèm rơ le nhiệt chỉnh 30–32 A. Khởi động sao – tam giác thì rơ le nhiệt đặt khoảng 18 A ở nhánh pha.
  • Hộp XWD7 của motor giảm tốc 15kW giao có sẵn dầu chưa? Chưa. Hộp cyclo cỡ XWD7, XWD8 thường giao không dầu. Châm dầu bánh răng VG150–VG220 tới vạch thăm trước khi chạy.

c) Cho người đã dùng motor giảm tốc 15kW 20HP, cần bảo trì

  • Thay dầu hộp cyclo của motor giảm tốc 15kW bao lâu? Lần đầu sau 500 giờ. Sau đó 3000–5000 giờ. Băng tải clinker, môi trường nóng bụi thì 2500–3000 giờ.
  • Vòng bi motor 15kW 20HP bao lâu bơm mỡ? Khoảng 2000–3000 giờ. Bơm mỡ chịu nhiệt qua vú mỡ, lượng vừa đủ. Bơm quá nhiều làm vòng bi nóng.
  • Kiểm tra dòng motor giảm tốc 15kW mấy tháng một lần? 3 tháng. Dòng chạy tăng dần dù tải không đổi là dấu hiệu hộp cyclo mòn hoặc thiếu dầu.

d) Cho người dùng motor giảm tốc 15kW 20HP mắc lỗi, cần cách sửa

  • Motor giảm tốc 15kW nhảy rơ le nhiệt khi băng tải đầy liệu? Tải vượt định mức. Đo dòng 3 pha, vượt 30 A ở 380V là quá tải. Giảm liệu hoặc lên tỉ số lớn hơn để motor chạy nhẹ.
  • Motor giảm tốc 20HP chạy sao – tam giác bị giật khi chuyển? Thời gian chuyển sao sang tam giác quá ngắn. Chỉnh rơ le thời gian lên 5–8 giây cho motor đạt gần 1460 v/p rồi mới chuyển.
  • Hộp XWD7 của motor giảm tốc 15kW kêu lục cục, nóng? Kim lăn hoặc vòng bi lệch tâm hỏng. Dừng máy, xả dầu kiểm tra mạt kim loại. Thay bộ kim và vòng bi lệch tâm theo đúng mã XWD7.