Motor giảm tốc 15kW 20HP (động cơ giảm tốc 15kW, motor giảm tốc 20 ngựa) là cụm motor điện 3 pha 4 cực khoảng 1460 vòng/phút lắp liền hộp giảm tốc cyclo, dùng cho máy cần mô-men lớn ở tốc độ chậm. Bản chân đế ghép hộp XWD7 (trục ra 80 mm) hoặc XWD8 (trục ra 90 mm), bản mặt bích ghép XLD7, tỉ số truyền 11 đến 87, trục ra quay khoảng 133 đến 17 vòng/phút.
Motor chạy điện 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 30 A. Mô-men trục ra tính theo motor khoảng 970 Nm ở tỉ số 11 và khoảng 7.680 Nm ở tỉ số 87. Cỡ hộp lớn hơn gồm XWD9/BWD7, XWD10 và hộp 2 cấp XWED106/XLED106 cho tỉ số từ 121 trở lên.
Mục lục
1. Phân loại motor giảm tốc 15Kw 20Hp
a. Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XWD7 chân đế
Thông số hình học motor giảm tốc 15Kw 20Hp như sau:
- Công suất 15kw 20HP
- Ampe định mức: 30.1A
- Tổng chiều dài: 1058mm
- Tổng chiều rộng: 470 mm
- Tổng chiều cao: 460mm
- Đường kính trục ra: 80 mm
- Rãnh cavet: 22mm
- Tâm trục tới đất 220mm
- Rộng chân đế: 90mm
- Tỷ số truyền phù hợp: 11, 17, 23, 35, 59
- Mã hàng hộp số: XWD7

b. Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XWD8 chân đế
Kích thước motor giảm tốc 20Hp 15Kw như sau:
- Công suất 15kw 20HP
- Ampe định mức: 30.1A
- Tổng chiều dài: 1128 mm
- Tổng chiều rộng: 530 mm
- Tổng chiều cao: 510 mm
- Đường kính trục ra: 90 mm
- Đường kính lỗ chân đế 22mm
- Tâm trục tới đất 250mm
- Rộng chân đế: 100mm
- Rãnh cavet: 25 mm
- Tỷ số truyền thường dùng: 23, 35, 59, 87
- Mã hàng hộp số: XWD8

c. Motor giảm tốc 15Kw 20Hp XLD7 mặt bích
Bản vẽ động cơ giảm tốc 15Kw 20Hp như hình sau:
- Công suất 15kw 20HP
- Ampe định mức: 30A
- Đường kính trục ra: 80 mm
- Chiều dài trục 96mm
- Rãnh cavet: 22 mm
- Kích thước mặt bích: 430mm
- Tổng chiều dài: 1083 mm
- Tổng chiều cao: 510 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 430mm
- Đường kính bích trong 345mm
- Lỗ mặt bích 18mm
- Tỷ số truyền thường dùng: 17, 23, 35, 59, 87
- Mã hàng hộp số: XLD7

2. Cách lựa chọn motor giảm tốc 15Kw 20Hp
Khi lựa chọn một động cơ giảm tốc 15kW 20HP, bạn cần xem xét một số yếu tố sau đây:
- Yêu cầu công suất: Xác định công suất cần thiết cho ứng dụng của bạn. Động cơ giảm tốc 15kW (20HP) có công suất đủ để cung cấp lực xoắn và sức mạnh yêu cầu cho ứng dụng của bạn.
- Tốc độ đầu ra: Xác định tốc độ đầu ra mong muốn cho ứng dụng của bạn. Hộp giảm tốc được chọn phải có tỷ số giảm tốc phù hợp để đạt được tốc độ đầu ra mong muốn.
- Mô-men xoắn đầu ra: Xác định mô-men xoắn cần thiết cho ứng dụng của bạn. Động cơ giảm tốc được chọn phải có khả năng cung cấp mô-men xoắn đầu ra đủ cho yêu cầu của ứng dụng.
- Kích thước và trọng lượng: Xem xét không gian và yêu cầu về trọng lượng để chọn đúng kích thước và trọng lượng của động cơ giảm tốc. Điều này đảm bảo phù hợp với yêu cầu về lắp đặt và không gian sẵn có.
- Điện áp và tần số: Xác định điện áp và tần số nguồn điện trong ứng dụng của bạn. Động cơ giảm tốc phải tương thích với nguồn điện có sẵn để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn.
- Môi trường làm việc: Xem xét môi trường làm việc của động cơ giảm tốc. Nếu ứng dụng của bạn có yêu cầu đặc biệt như khả năng chịu mài mòn, chống thấm nước, chống bụi, chống cháy, hãy chọn động cơ giảm tốc có tính năng và khả năng bảo vệ phù hợp.
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 15kW 20HP
| Thông số | Motor giảm tốc 15kW (20HP) |
| Điện áp | 3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V), 50Hz |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 30 A |
| Dòng định mức ở 660V (đấu sao) | khoảng 17,4 A |
| Lưới 3 pha 220V | cần motor bản 220/380V đấu tam giác, dòng khoảng 52 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 6,5 – 7 lần định mức (195 – 210 A) |
| Tốc độ motor | khoảng 1460 vòng/phút (4 cực); khoảng 970 vòng/phút (6 cực) |
| Biến tần phù hợp | vào 3 pha 380V, công suất 15kW; tải khởi động nặng thường chọn 18.5kW |
| Aptomat, khởi động | aptomat khoảng 50 A; khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp cyclo hiệu suất khoảng 90%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 6 cực (Nm) | Cỡ hộp cyclo ghép trong bài |
| 1/11 | 133 | 970 | 88 | 1.460 | XWD7 |
| 1/17 | 86 | 1.500 | 57 | 2.260 | XWD7, XLD7 |
| 1/23 | 63 | 2.030 | 42 | 3.060 | XWD7, XWD8, XLD7 |
| 1/29 | 50 | 2.560 | 33 | 3.850 | XWD7 – XWD9 (theo tải) |
| 1/35 | 42 | 3.090 | 28 | 4.650 | XWD7, XWD8, XLD7 |
| 1/43 | 34 | 3.800 | 23 | 5.720 | XWD7 – XWD9 (theo tải) |
| 1/59 | 25 | 5.210 | 16 | 7.840 | XWD7, XWD8, XLD7 |
| 1/71 | 21 | 6.270 | 14 | 9.440 | XWD7 – XWD9 (theo tải) |
| 1/87 | 17 | 7.680 | 11 | 11.560 | XWD8, XLD7 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 15kW.
- Mô-men cho phép của XWD7, XWD8, XLD7: xem nhãn/catalog hộp số.
- Tỉ số càng lớn, mô-men tính ra càng gần giới hạn cỡ hộp.
- Motor 6 cực: tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 motor 4 cực.
Các cỡ hộp giảm tốc cyclo cho motor 15kW và mã dòng B tương đương:
| Cỡ chân đế | Cỡ mặt bích | Mã dòng B tương đương | Trục ra (mm) |
| XWD7 | XLD7 | BWD5 / BLD5 | 80 |
| XWD8 | XLD8 | BWD6 / BLD6 | 90 |
| XWD9 | XLD9 | BWD7 / BLD7 | 100 |
| XWD10 | XLD10 | dòng B lớn nhất là BWD7 / BLD7 | 110 |
| XWED106 (2 cấp) | XLED106 (2 cấp) | dòng B 2 cấp tương đương | theo cỡ cấp cuối |
- Tỉ số 11 đến 87 là hộp cyclo 1 cấp.
- Từ tỉ số 121 trở lên dùng hộp 2 cấp XWED/XLED.
- Cỡ hộp càng lớn, trục ra càng to, mô-men cho phép càng cao.
4. Cấu tạo motor giảm tốc cyclo 15kW 20HP
- Motor điện 3 pha 4 cực 15kW vỏ gang, cách điện cấp F, cấp bảo vệ IP54/IP55, lắp vào bích đầu vào hộp số.
- Trục vào có bạc lệch tâm quay đĩa cycloid; đĩa ăn khớp với các con lăn kim trên vỏ bánh răng kim.
- Chốt trục ra truyền chuyển động chậm của đĩa cycloid ra trục ra, nên hộp gọn mà tỉ số lớn.
- Vỏ gang đúc, bôi trơn bằng dầu ngâm, có nút thăm dầu, nút xả dầu và nút thông hơi.
- Trục ra có rãnh then (cavet), bản chân đế XWD và bản mặt bích XLD lắp đứng hoặc ngang.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc 15kW 20HP
- Băng tải mỏ đá, băng tải than, băng tải clinker dùng motor giảm tốc 15kW tỉ số 23 – 59.
- Máy khuấy bồn lớn, máy khuấy bể xử lý nước thải dùng motor giảm tốc mặt bích XLD7 lắp đứng.
- Máy trộn bê tông, máy trộn phân bón, máy nhào đất sét dùng động cơ giảm tốc 20HP.
- Gàu tải, xích cào, vít tải tro xỉ và vít tải xi măng tốc độ chậm.
- Tời kéo lưới tàu cá, máy chế biến mủ cao su, máy cán, máy ép tải nặng.
- Máy nghiền vật liệu, máy cào bùn bể lắng, guồng nước cỡ lớn.
6. Ưu điểm của động cơ giảm tốc cyclo 15kW 20HP
- Hộp cyclo 1 cấp đạt tỉ số đến 87, kích thước gọn hơn hộp bánh răng trụ cùng tỉ số.
- Nhiều răng ăn khớp cùng lúc, chịu va đập và quá tải ngắn hạn tốt.
- Hiệu suất 1 cấp khoảng 90%, motor giảm tốc 15kW tiết kiệm điện khi chạy nhiều ca.
- Một motor 15kW ghép được XWD7, XWD8, XWD9, XLD7 tùy mô-men và trục ra cần.
- Chạy biến tần để chỉnh tốc độ băng tải, máy khuấy trong dải rộng.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc 15kW 20HP
- Cần báo gì khi hỏi mua? Báo tốc độ trục ra cần. Báo chân đế hay mặt bích. Báo trục ra 80 mm hay 90 mm.
- Chọn tỉ số truyền thế nào? Lấy 1460 chia tốc độ cần. Cần 42 vòng/phút thì chọn tỉ số 35.
- XWD7 hay XWD8? XWD7 trục 80 mm, cao tâm 220 mm. XWD8 trục 90 mm, cao tâm 250 mm. Tải nặng, tỉ số lớn thường lên XWD8.
- Mã B có thay được mã X? XWD7 tương đương BWD5. XWD8 tương đương BWD6. Đo lại kích thước chân đế trước khi thay.
- Kiểm tra hàng ra sao? Tem motor ghi 15kW, khoảng 30 A. Tem hộp ghi mã và tỉ số. Quay tay trục vào phải êm.
- Có cần hỏi về dầu? Hỏi hộp đã châm dầu chưa. Hỏi loại dầu và lượng dầu.
- Chuẩn bị bệ đặt ra sao? Bệ thép hoặc bê tông phẳng, cứng. Bu lông đủ cỡ lỗ chân đế 22 mm.
- Kiểm tra dầu trước khi chạy? Mở nút thăm dầu kiểm tra mức. Lắp đứng cần mức dầu khác lắp ngang. Thay nút kín bằng nút thông hơi.
- Lắp nhông, khớp nối thế nào? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Không đóng búa vào trục ra.
- Đấu điện thế nào? Lưới 380V đấu tam giác. Đấu sai sao thì motor yếu, nóng.
- Chọn aptomat, rơ le nhiệt? Aptomat khoảng 50 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 30 A. Dây đồng khoảng 10 mm² cho đường ngắn.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha phải cân bằng.
- Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào vỏ motor. Khu vực ẩm cần thêm chống giật.
- Thay dầu lần đầu khi nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Sau đó thay theo giờ chạy ghi trên tem.
- Cần đo những gì? Đo dòng khi có tải. So với khoảng 30 A trên tem. Dòng tăng dần là tải đang nặng lên.
- Hộp số nóng bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp ấm nóng là bình thường. Nóng bỏng tay kèm mùi dầu cần dừng kiểm tra.
- Tiếng ồn báo hiệu gì? Tiếng lạch cạch đều thường do mòn con lăn kim. Tiếng rít thường do thiếu dầu.
- Phớt rỉ dầu xử lý sao? Lau sạch, theo dõi mức dầu. Rỉ nhiều thì thay phớt trục ra.
- Còn kiểm tra gì nữa? Siết bu lông chân đế. Kiểm tra độ căng xích. Vệ sinh lưới quạt motor.
- "Motor 15kW thì kéo gì cũng được". Sức kéo nằm ở mô-men trục ra. Tỉ số 59 cho khoảng 5.210 Nm.
- "Tỉ số lớn chọn hộp nhỏ cũng được". Tỉ số 35 đã khoảng 3.090 Nm. Mô-men cho phép xem catalog hộp số.
- "Hộp cyclo không cần thay dầu". Dầu bẩn làm mòn con lăn kim nhanh.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải thì motor cháy trước khi nhảy.
- "Đóng cắt liên tục không sao". Mỗi lần khởi động dòng tăng 6–7 lần. Hộp số cũng chịu va đập mỗi lần.