Motor SEW 1.5kW 1.1kW 0.75kW (động cơ giảm tốc SEW 2HP, 1.5HP, 1HP) là cụm motor điện 3 pha 4 cực của SEW lắp liền hộp giảm tốc bánh răng trục thẳng R47, R57, RF mặt bích hoặc hộp bánh răng côn K47. Motor quay khoảng 1400 vòng/phút; qua tỉ số truyền 5 – 60, trục ra quay khoảng 280 – 23 vòng/phút, mô-men từ khoảng 24 Nm đến gần 600 Nm tùy công suất.
Ví dụ theo thông số hãng: motor SEW 1.5kW R57 tỉ số 24,99 quay 56 – 60 vòng/phút, mô-men 255 Nm; motor SEW 1.1kW R57 tỉ số 30,18 cho 225 Nm; motor SEW 0.75kW R47 tỉ số 42,87 cho 225 Nm. Bộ R57 trục ra 35 mm, R47 trục ra 30 mm; có bản thắng phanh đuôi và bản điều tốc cơ khí.
Mục lục
1. Phân loại Motor Sew 1.5Kw 1.1Kw 0.75Kw
a. Motor Sew 1.5Kw 2Hp R57 trục thẳng chân đế
Mã hàng:
- R57: hộp số trục thẳng. RX: giảm tốc 1 cấp tải trung, tỉ số truyền nhỏ
- Trục quay: 56 – 60 vòng/phút, ratio tương ứng = 24.99, lực phát ra tương ứng: = 255 Nm
- Đường kính trục 35mm
- Tâm trục tới mặt đất: 115mm
- Đường kính mặt bích: 250mm
- Tổng dài 632mm
- Tổng cao 187mm
- Khoảng cách tâm đế dọc trục 165mm
- Khoảng cách tâm đế ngang trục 135mm
- Tổng ngang 190mm

b. Motor Sew 1.5Kw 2Hp RF mặt bích
- RF57: hộp số mặt bích, R..F: giảm tốc bích không có chân đế
- RM: động cơ giảm tốc R mặt bích có cổ ổ đỡ kéo dài, chịu lực hướng kính lớn, hay dùng cho máy khuấy.
- RX, RXF: hộp giảm tốc Sew trục thẳng 1 cấp, tỉ số truyền nhỏ, bản chân đế và bản mặt bích
- Đường kính lỗ mặt bích 11mm
- Chiều dài hộp giảm tốc 337mm
- Đường kính trục 35mm
- Đường kính bích 130mm
- Đường kính ngoài mặt bích 200mm

c. Motor Sew R57 2Hp 1.5kw điều chỉnh tốc độ
Có thể điều chỉnh được tốc độ trong khoảng từ 140 vòng đến nhỏ hơn 3 vòng 1 phút khi lắp nguyên bộ motor sew 1.5kw 2Hp như hình trên:
- Tổng độ dài : 812mm
- Tổng cao: 273mm
- Tổng ngang: 190mm
- Đường kính trục ra 35mm
- Chiều dài trục 70mm
- Rãnh cavet 8mm
- Khoảng cách tâm đế ngang trục: 135mm

d. Motor SEW 2Hp 1.5kw có thắng phanh
Cốt sau motor có gắn phanh đuôi, bố thắng mở ra khi có điện, còn khi mất điện phanh siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi làm việc.
Motor gắn hộp giảm tốc sew R57 có thông số như hình sau:
Tỷ số truyền thông dụng: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
- Đường kính trục 35mm
- Tâm trục tới mặt đất 115mm
- Đường kinh mặt bích 200mm
- Tổng dài: 681mm
- Tổng cao 187mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 165mm
- Khoảng cách tâm đế ngang trục 135mm
- Tổng ngang 190mm

e. Motor Sew 1.1Kw 1.5Hp R57 chân đế trục thẳng
Đây là loại Motor sew liền hộp giảm tốc R57 với lực mô men lớn, tải trọng khỏe, hệ số làm việc SF cao vỏ hộp giảm tốc dày chống vỡ khi hoạt động liên tục.
- Trục quay: 46 – 50 vòng/phút, ratio tương ứng = 30.18, lực phát ra tương ứng: = 225 Nm
- Đường kinh trục 35mm
- Tâm trục tới mặt đất 115mm
- Tổng dài 607mm
- Đường kính mặt bích 200mm
- Tổng cao 187mm
- Khoảng cách tâm đế dọc trục 165mm
- Khoảng cách tâm đế ngang trục 135mm
- Tổng ngang 190mm

f. Motor Sew RF57 1.1Kw 1.5Hp mặt bích
Ngoài kiểu chân đế thông dụng, motor Sew 1.1kw 1.5hp còn được lắp với hộp giảm tốc tải nặng mặt bích, ký hiệu RF57
- Đường kính mặt bích ngoài 200mm
- Đường kính lỗ mặt bích 11mm
- Đường kính trục ra 35mm
- Đường kính mặt bích trong 130mm
- Chiều dài hộp giảm tốc 337mm

g. Motor Sew R57 1.1Kw 1.5Hp điều khiển tốc độ
Điều chỉnh được tốc độ trong khoảng từ 142 vòng đến nhỏ hơn 3 vòng 1 phút khi lắp nguyên bộ motor Sew 1.1kw 1.5Hp như hình trên:
- Đường kính trục ra 35mm
- Chiều dài trục 70mm
- Rãnh cavet 8mm
- Khoảng cách tâm đế ngang trục 135mm
- Tổng ngang 190mm
- Tổng dài 787mm
- Tổng cao 273mm

h. Motor Sew 1.1Kw 1.5Hp có thắng phanh

Cốt sau motor sew 1.1kw 1.5hp có gắn phanh đuôi, bố thắng mở ra khi có điện, còn khi mất điện phanh siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi vận hành.
- Đường kính trục 35mm
- Tâm trục tới mặt đất 115mm
- Đường kính mặt bích 200mm
- Tổng dài 677mm
- Tổng cao 187mm
- Tổng ngang 190mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 165mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế nagng trục 135mm
i. Motor Sew 0.75Kw 1Hp R47 trục thẳng chân đế
- Trục quay motor Sew 0.75Kw 1Hp: 33 – 35 vòng/phút, ratio tương ứng = 42.87, lực phát ra tương ứng: = 225 Nm
- Đường kính trục 30mm
- Tâm trục tới mặt đất 115mm
- Đường kính mặt bích 200mm
- Tổng dài 560mm
- Tổng cao 187mm
- Tổng ngang 170mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 165mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 135mm
j. Motor Sew 0.75Kw 1Hp RF mặt bích

- Đường kính trục 30mm
- Đường kính mặt bích trong 110mm
- Đường kính mặt bích ngoài 160mm
- Đường kính lỗ mặt bích 11mm
- Chiều dài hộp giảm tốc 315mm
k. Motor Sew 1Hp 0.75kw R47 điều chỉnh tốc độ

Điều chỉnh được tốc độ trong khoảng từ 143 vòng đến nhỏ hơn 3 vòng/phút khi lắp cả bộ motor Sew 0.75kw 1Hp như hình trên:
- Đường kính trục 30mm
- Chiều dài trục 60mm
- Rãnh cavet 8mm
- Tổng dài 711mm
- Tổng cao 255mm
- Tổng ngang 170mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 170mm
l. Motor Sew 0.75kw 1Hp có thắng phanh

Trục sau động cơ Sew 0.75kw 1hp có gắn phanh đuôi, bố thắng mở ra khi có điện, còn khi mất điện phanh siết vào trục động cơ, trục dừng quay, đảm bảo an toàn khi làm việc.
- Đường kính trục 30mm
- Tâm trục tới mặt đất 115mm
- Đường kính mặt bích 200mm
- Tổng dài 630mm
- Tổng cao 187mm
- Tổng ngang 170mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 165mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 135mm
m. Hộp giảm tốc Sew K47 0.75kw 1hp trục vuông góc
Sau đây là kiểu motor giảm tốc Sew K47 0.75kw 1hp mô men lớn, tải trọng nặng, hệ số làm việc SF cao vỏ hộp số dày chống rung vỡ khi hoạt động xuyên suốt.
Sau đây là bản vẽ motor 0.75kw 1hp nối với hộp giảm tốc Sew k47 côn xoắn

2. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor SEW 1.5kW 1.1kW 0.75kW
| Thông số | Motor SEW 1.5kW (2HP) | Motor SEW 1.1kW (1.5HP) | Motor SEW 0.75kW (1HP) |
| Điện áp | 3 pha 220V (tam giác) / 380V (sao) | 3 pha 220V (tam giác) / 380V (sao) | 3 pha 220V (tam giác) / 380V (sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 3,4 – 3,6 A | khoảng 2,5 – 2,7 A | khoảng 1,8 – 1,9 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 5,9 – 6,2 A | khoảng 4,4 – 4,7 A | khoảng 3,1 – 3,3 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 vòng/phút | khoảng 1400 vòng/phút | khoảng 1400 vòng/phút |
| Hộp số trong bài | R57, RF57 (trục 35 mm) | R57, RF57 (trục 35 mm) | R47, RF47 (trục 30 mm), K47 |
| Biến tần phù hợp | 1,5kW vào 3 pha 380V; hoặc 1,5kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V | 1,5kW vào 3 pha 380V; hoặc 1,5kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V | 0,75kW vào 3 pha 380V; hoặc 0,75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V |
Tốc độ trục ra và mô-men tính theo công suất motor (motor 4 cực, hiệu suất hộp bánh răng khoảng 95%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men bản 1.5kW (Nm) | Mô-men bản 1.1kW (Nm) | Mô-men bản 0.75kW (Nm) |
| 5 | 280 | 49 | 36 | 24 |
| 10 | 140 | 97 | 71 | 49 |
| 15 | 93 | 146 | 107 | 73 |
| 20 | 70 | 194 | 143 | 97 |
| 25 | 56 | 243 | 178 | 122 |
| 30 | 47 | 292 | 214 | 146 |
| 40 | 35 | 389 | 285 | 194 |
| 50 | 28 | 486 | 356 | 243 |
| 60 | 23 | 583 | 428 | 292 |
- Mô-men trong bảng là giá trị tính theo công suất motor, không phải mô-men cho phép của hộp số.
- Mô-men cho phép của R47, R57, K47 theo từng tỉ số: xem nhãn hoặc catalog hộp số.
- Số của hãng (255 Nm, 225 Nm) tính theo tỉ số lẻ 24,99; 30,18; 42,87 nên lệch nhẹ với bảng.
- Motor 6 cực (khoảng 920 vòng/phút): tốc độ trục ra bằng khoảng 2/3 số trong bảng.
3. Ứng dụng của motor SEW 1.5kW 1.1kW 0.75kW
Động cơ giảm tốc và động cơ SEW 0.75 – 1.5kW dùng nhiều cho:
- Băng tải con lăn, băng tải xích trong dây chuyền đóng gói, chiết rót, nhà máy bia, nước giải khát.
- Máy khuấy bồn hóa chất, bồn sơn, bể xử lý nước thải (dùng hộp RM, RF mặt bích).
- Motor SEW có thắng phanh cho cơ cấu nâng hạ nhẹ, cửa trượt, xe goòng, bàn nâng.
- Máy in, máy dán nhãn, máy quấn màng, bàn xoay trong dây chuyền tự động.
- Hộp giảm tốc SEW K47 trục vuông góc cho băng tải đổi hướng, máy cán, trục vít tải liệu.
- Bộ điều tốc R57, R47 cho máy trộn, máy sấy cần chỉnh tốc độ tay.
4. Ưu điểm của motor giảm tốc SEW 1.5kW 1.1kW 0.75kW
- Hộp R trục thẳng bánh răng nghiêng, hiệu suất khoảng 95% trở lên, chạy êm.
- Vỏ gang dày, hệ số làm việc SF cao, chạy liên tục nhiều ca.
- Nhiều kiểu lắp cùng một motor: chân đế R, mặt bích RF, ổ đỡ dài RM, côn xoắn K.
- Có bản thắng phanh đuôi giữ tải khi mất điện, bản điều tốc cơ khí 143 xuống dưới 3 vòng/phút.
- Kích thước gọn: bộ R57 1.5kW dài khoảng 632 mm, cao 187 mm, tâm trục cao 115 mm.
5. Câu hỏi thường gặp về motor SEW 1.5kW 1.1kW 0.75kW
- Cần báo gì khi hỏi? Báo kW, tỉ số truyền, kiểu lắp. Báo tốc độ trục ra cần đạt.
- Chọn tỉ số truyền thế nào? Lấy 1400 chia tốc độ cần. Cần 47 vòng/phút thì chọn tỉ số 30.
- Đọc mã R57 thế nào? R là hộp trục thẳng. 57 là cỡ hộp, trục ra 35 mm.
- Chân đế hay mặt bích? R có chân đế. RF bắt mặt bích 200 mm.
- Kiểm tra tem những gì? Tem motor ghi kW, A, V. Tem hộp ghi mã, tỉ số, vị trí lắp.
- Có cần thắng phanh không? Tải treo, tải dốc thì dùng bản thắng. Băng tải ngang thường không cần.
- Đo kích thước cũ ra sao? Đo trục ra, tâm trục tới đất, tâm lỗ đế. R57 tâm lỗ đế 165 x 135 mm.
- Lắp đặt cần chú ý gì? Bệ phẳng, cứng. Lắp đúng tư thế ghi trên tem hộp số.
- Dầu đã châm sẵn chưa? Kiểm tra mức dầu theo vị trí lắp. Lắp đứng cần lượng dầu khác.
- Nút thông hơi để ở đâu? Thay nút bịt bằng nút thông hơi. Đặt ở vị trí cao nhất.
- Đấu điện lưới 380V thế nào? Đấu sao (Y). Rơ le nhiệt chỉnh theo dòng trên tem.
- Bản thắng đấu ra sao? Cuộn thắng có bộ chỉnh lưu riêng. Đấu theo sơ đồ trong hộp cực.
- Lắp nhông, khớp nối thế nào? Gia nhiệt hoặc ép bằng ren đầu trục. Không đóng búa.
- Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay, nhiệt độ, tiếng ồn.
- Thay dầu khi nào? Dầu khoáng thay khoảng 10.000 giờ chạy. Môi trường nóng thì thay sớm.
- Cần kiểm tra mức dầu không? Có. Xem rỉ dầu ở phớt và mặt ghép.
- Đo dòng để làm gì? So với dòng trên tem. Dòng tăng dần là tải nặng lên.
- Nhiệt độ hộp số bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp 60 – 80 °C là bình thường.
- Má phanh cần xem gì? Đo khe hở má phanh. Khe lớn thì tải trôi khi dừng.
- Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng rít thường do thiếu dầu. Tiếng gõ đều thường do răng mẻ.
- Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế. Vệ sinh lưới quạt motor.
- Nút thông hơi cần xem không? Có. Nút tắc làm áp trong hộp tăng, xì phớt.
- "Tỉ số càng lớn càng khỏe, cứ chọn lớn". Mô-men tính có thể vượt mức cho phép của hộp.
- "Đổ dầu đầy cho chắc". Dầu thừa làm hộp nóng, xì phớt.
- "Lắp hộp tư thế nào cũng được". Sai tư thế thì bánh răng trên thiếu dầu.
- "Thắng phanh không cần chỉnh". Má mòn làm tải trôi, nguy hiểm.
- "Đảo chiều tức thời cho nhanh". Va đập lớn làm mẻ răng, gãy then.
- "Motor dư công suất thì an toàn". Kẹt tải thì mô-men dồn hết vào hộp số.
- "Siết xích thật căng". Ổ bi trục ra chịu lực hướng kính quá mức.