0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Cốt Âm 5.5Kw 7.5Hp

8.514 reviews

Motor giảm tốc cốt âm 5.5kW 7.5HP, motor 3 pha 380V khoảng 11,5 A, hộp NMRV 130 cốt âm 45 mm, KA77, KAF77 50 mm, KA87, KAF87 60 mm, mô-men tới khoảng 3170 Nm, có bản thắng, UDL MB55, phòng nổ.

Motor giảm tốc cốt âm 5.5kW 7.5HP (động cơ giảm tốc cốt âm 5,5 kW, 7,5 ngựa) là motor 3 pha 5.5kW mã 132S lắp liền hộp số có trục ra lỗ rỗng, trục máy cắm xuyên và khóa bằng then. Motor 4 cực khoảng 1440 vòng/phút ghép hộp trục vít NMRV 130, WPWDO, WPWDKT 155 cốt âm 45 mm (then 14 mm), hoặc hộp bánh răng côn KA77, KAF77 cốt âm 50 mm (khoảng 400 – 1660 Nm) và KA87, KAF87 cốt âm 60 mm (khoảng 1020 – 3170 Nm).

Bản điều tốc dùng hộp RV 130 + UDL MB55, trục ra chỉnh khoảng 196 xuống 3 vòng/phút. Ngoài ra có bản NMRV 130 có thắng và bản NMRV 130 cốt âm gắn motor phòng nổ 5.5kW.

Mục lục

1. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 5.5Kw 7.5Hp tải thường

a. Motor giảm tốc cốt âm 5.5Kw 7.5Hp có thắng

  • Đường kính trục âm: 45 mm
  • Rãnh cavet motor hộp số  cốt âm tỉ số truyền 7: 14 mm

Động cơ giảm tốc cốt âm 5.5kw 7.5hp có thắng

b. Motor giảm tốc cốt âm 5.5Kw 7.5Hp thay đổi tốc độ UDL

  • Mã hàng: Hộp số RV 130 + UDL MB55 + motor 5.5kw 7.5hp
  • Đường kính trục âm: 45 mm
  • Các tốc độ trục ra của động cơ giảm tốc cốt âm 5.5kw 7.5hp là: từ 196 vòng tới 3 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng dưới đây:

Động cơ giảm tốc cốt âm 5.5kw 7.5hp thay đổi tốc độ UDL

2. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 5.5Kw 7.5Hp tải nặng

a. Motor hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp K77 trục vuông góc

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Tổng dài motor hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KA77: 813  mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 400 - 1660 Nm

Motor hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp K77 trục vuông góc 

b. Motor hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KA87 tải nặng

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Tổng dài motor hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KA87: 879 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 1020 - 3170 Nm

Motor hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KA87 tải nặng

c. Động cơ hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KAF77 tải nặng

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ bích: 13.5 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 400 - 1660 Nm

Động cơ hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KAF77 tải nặng

d. Động cơ hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KAF87 bánh răng côn

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Đường kính mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ bích: 17.5 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 1020 - 3170 Nm

Động cơ hộp số cốt âm 5.5kw 7.5hp KAF87 bánh răng côn

Ngoài ra còn có các loại giảm tốc cốt âm khác

NMRV bích ra vông gốc, NMRV cốt âm gắn B14

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm gắn motor phòng nổ 5.5Kw 7.5Hp

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm size 130 gắn motor phòng nổ 5.5Kw 7.5Hp

Video motor giảm tốc cốt âm 5.5kw 7.5hp

3. Cấu tạo và nguyên lý motor giảm tốc cốt âm 5.5kW 7.5HP

  • Motor 3 pha 5.5kW khung 132, vỏ gang, cuộn dây đồng cách điện cấp F, quạt làm mát đuôi.
  • Hộp NMRV 130: trục vít thép tôi mài, bánh vít đồng, lỗ cốt âm 45 mm, then 14 mm.
  • Hộp KA77, KA87: vỏ gang đúc, bánh răng côn xoắn và bánh răng trụ tôi cứng, lỗ ra 50 – 60 mm.
  • Bản mặt bích KAF77 (bích 300 mm), KAF87 (bích 350 mm, lỗ bích 17,5 mm) bắt thẳng vào vách máy.
  • Nguyên lý: motor quay khoảng 1440 vòng/phút, hộp số chia nhỏ tốc độ theo tỉ số truyền, mô-men trục ra tăng tương ứng.

Xem thêm các cỡ motor giảm tốc cốt âm và động cơ giảm tốc.

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc cốt âm 5.5kW

Thông sốMotor giảm tốc cốt âm 5.5kW 7.5HP
Điện áp3 pha 380V (đấu theo tem, thường tam giác cho tem 380/660V)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 11 – 11,6 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 19 – 20 A (motor tem 220/380V đấu tam giác)
Tốc độ motor4 cực khoảng 1440 vòng/phút; 6 cực khoảng 960 vòng/phút
Mô-men trục motorkhoảng 36 – 37 Nm (4 cực)
Biến tần phù hợp5.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng khởi động có tải chọn 7.5kW
Aptomat, khởi độngaptomat 25A, rơ le nhiệt dải 9 – 13 A, có thể khởi động sao – tam giác

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (tính theo công suất motor 5.5kW):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)Mô-men hộp NMRV 130 (Nm)Mô-men hộp KA (Nm)
1/7,5192128241260
1/1014496317347
1/159664460520
1/207248584693
1/3048328101040
1/40362410211386
1/602416—2079
1/801812—2772
  • Mô-men NMRV tính với hiệu suất trục vít khoảng 88% (1/7,5) đến 70% (1/40).
  • Mô-men KA tính với hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%.
  • Giới hạn catalog: KA77, KAF77 khoảng 1660 Nm; KA87, KAF87 khoảng 3170 Nm.
  • Giới hạn cho phép của NMRV 130: xem nhãn/catalog hộp số.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc cốt âm 5.5kW 7.5HP

  • Băng tải đá, băng tải than, băng tải xỉ lò hơi tải nặng dùng motor giảm tốc cốt âm 5.5kW hộp KA87.
  • Vít tải xi măng đường kính lớn, vít tải bùn khô, vít tải cám dùng động cơ giảm tốc cốt âm 7.5HP.
  • Máy khuấy bồn hóa chất, bồn pha sơn, bồn dược liệu dung tích vài khối.
  • Gầu tải nhà máy thức ăn chăn nuôi, gầu tải xi măng, gầu tải phân bón.
  • Máy trộn phân hữu cơ, máy đảo trộn ủ phân, máy nghiền trục chậm.
  • Xưởng sơn dầu, kho hóa chất: NMRV 130 cốt âm ghép motor phòng nổ 5.5kW.

6. Ưu điểm của motor giảm tốc cốt âm 5.5kW 7.5 ngựa

  • KA87 cốt âm 60 mm cho mô-men tới khoảng 3170 Nm lắp thẳng trục máy.
  • Bỏ được bộ truyền xích, khớp nối lớn, giảm chi phí bệ đỡ và căn chỉnh.
  • NMRV 130 cốt âm 45 mm nhẹ hơn hộp gang, hợp tải trung bình, chạy êm.
  • Motor giảm tốc cốt âm 7.5HP chạy biến tần 5.5kW tốt, khởi động mềm cho gầu tải đầy.
  • Bản mặt bích KAF77, KAF87 lắp gọn trên vách bồn, vách máy.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt âm 5.5kW 7.5HP

  • Trục máy 45 mm chọn gì? Chọn NMRV 130 cốt âm 45 mm. Rãnh then 14 mm.
  • Trục 50 mm hay 60 mm? 50 mm dùng KA77, KAF77. 60 mm dùng KA87, KAF87.
  • Cần khoảng 2000 Nm chọn hộp nào? KA77 khoảng 1660 Nm là thiếu. Chọn KA87.
  • Chiều dài cụm bao nhiêu? KA77 khoảng 813 mm. KA87 khoảng 879 mm.
  • Có cần tủ sao – tam giác? Tải nhẹ có thể khởi động trực tiếp. Tải nặng nên dùng biến tần.
  • Nguồn điện cần gì? Nguồn 3 pha 380V đủ tải. Dòng khoảng 11,5 A mỗi pha.
  • Kiểm tra hàng thế nào? Tem motor 5.5kW, cách đấu. Tem hộp ghi mã, tỉ số, dầu.
  • Bồn khuấy lắp bích được không? Được với KAF77 bích 300 mm. KAF87 bích 350 mm, lỗ bích 17,5 mm.
  • Cần điều tốc tại máy? Chọn bản RV 130 + UDL MB55. Tốc độ khoảng 196 – 3 vòng/phút.
  • Vận chuyển, cẩu thế nào? Cụm nặng, dùng pa lăng. Móc vào tai cẩu hộp số.
  • Trục máy cần gì? Đúng 45, 50 hoặc 60 mm, dung sai h6. Vát mép đầu trục.
  • Lắp cốt âm ra sao? Bôi mỡ chống kẹt. Kéo vào bằng ty ren, không đóng búa.
  • Tay đòn bắt thế nào? Bắt vào dầm cứng, có đệm cao su. Chừa khe cho hộp tự lựa.
  • Đấu motor thế nào? Tem 380/660V thì lưới 380V đấu tam giác. Tem 220/380V thì đấu sao.
  • Thiết bị đóng cắt cỡ nào? Aptomat 25A, khởi động từ 25A. Rơ le chỉnh khoảng 11,6 A.
  • Cáp điện cỡ nào? Lõi đồng 4 mm² cho đoạn ngắn. Đường dài chọn 6 mm².
  • Tiếp địa, chạy thử? Dây vàng xanh vào vít tiếp địa motor. Chạy không tải, xem chiều quay.
  • Dòng có tải bao nhiêu? Dưới khoảng 11,6 A ở 380V. Ba pha lệch nhau ít.
  • Dầu KA77, KA87 thay khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó khoảng 4000 – 5000 giờ.
  • NMRV 130 cần gì? Xem mức dầu, nhiệt độ hộp. Phớt rỉ dầu thì thay.
  • Gầu tải cần chú ý gì? Không để liệu dồn đáy. Khởi động nặng làm sốc bánh răng.
  • Cầu đấu cần gì? Siết lại ốc cọc đấu. Cọc lỏng nóng, cháy hộp cực.
  • Tiếng ồn bất thường? Tiếng gõ theo vòng là then lỏng. Tiếng rền là vòng bi mòn.
  • Cách điện đo sao? Megomet 500V hoặc 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Motor 60 – 80 °C khi đủ tải. Hộp vượt 90 °C cần dừng kiểm tra.
  • Tay đòn, bu lông chân? Siết lại theo định kỳ. Thay đệm cao su nứt, chai cứng.
  • "7,5 ngựa thì hộp nào cũng như nhau". KA77 khoảng 1660 Nm. KA87 khoảng 3170 Nm.
  • "Khởi động trực tiếp khi gầu đầy". Dòng khởi động gấp 5 – 7 lần. Bánh răng chịu sốc lớn.
  • "Đấu sao cho êm cũng được". Motor tem 380/660V đấu sao ở 380V sẽ yếu, nóng.
  • "Rơ le chỉnh 15 A cho khỏi nhảy". Motor chỉ khoảng 11,5 A. Quá tải lâu sẽ cháy cuộn dây.
  • "Thiếu tay đòn vẫn chạy được". Lực xoắn dồn lên trục máy và vòng bi.