Motor giảm tốc cốt âm 1.1kW 1.5HP (động cơ giảm tốc cốt âm 1,1 kW, 1,5 ngựa) là motor 3 pha 1.1kW mã 90S lắp liền hộp số có trục ra lỗ rỗng, trục máy cắm thẳng vào lỗ và khóa bằng then. Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút ghép hộp trục vít NMRV 75 cốt âm 28 mm (then 8 mm), WPWDO, WPWDKT 80 – 100, hoặc hộp bánh răng côn KA47, KAF47 cốt âm 35 mm (khoảng 147 – 425 Nm) và KA57, KAF57 cốt âm 40 mm (tới khoảng 675 Nm).
Bản điều tốc cho trục ra chỉnh từ khoảng 199 xuống 5 vòng/phút, dài khoảng 669 mm. Ngoài ra có bản NMRV có thắng dài khoảng 556,5 mm, NMRV bích vuông 200 mm và bản NMRV 75 cốt âm gắn motor phòng nổ 1.1kW.
Mục lục
1. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 1.1Kw 1.5Hp tải thường
a. Động cơ giảm tốc cốt âm 1.1kw 1.5hp có phanh
- Đường kính trục âm: 28 mm
- Rãnh cavet: 8 mm
- Tổng chiều dài động cơ hộp số cốt âm 1.1kw 1.5hp NMRV có phanh: 556.5 mm

b. Động cơ giảm tốc cốt âm 1.1kw 1.5hp RV bích vuông
Thông số kỹ thuật motor giảm tốc cốt âm 1.5hp 1.1kw:
- Đường kính trục âm: 28 mm
- Đường kính lỗ bích vuông: 14 mm
- Đường kính mặt bích vuông: 200 mm

c. Động cơ giảm tốc cốt âm 1.1kw 1.5hp thay đổi tốc độ
- Đường kính trục âm: 28 mm
- Tổng chiều dài động cơ hộp số cốt âm 1.1kw 1.5hp: 669 mm
- Các tốc độ trục ra là: từ 199 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:

2. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 1.1kw 1.5hp tải nặng
a. Motor hộp số cốt âm 1.1kw 1.5hp KA47 trục vuông góc
- Đường kính trục âm: 35 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 147 - 425 Nm
- Tổng dài motor hộp số cốt âm KA47: 590 mm

b. Motor hộp số cốt âm 1.1kw 1.5hp KA57 trục vuông góc
- Đường kính trục âm: 40 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 49 - 675 Nm
- Tổng dài motor hộp số cốt âm 1.1kw 1.5hp KA57 : 612 mm

c. Động cơ hộp số cốt âm 1.1kw 1.5hp KAF47 bánh răng côn
- Đường kính trục âm: 35 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 11 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 147 - 425 Nm

d. Động cơ hộp số cốt âm 1.1kw 1.5hp KAF57 tải nặng
- Đường kính trục âm: 40 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Đường kính lỗ bích: 13.5 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 49 - 675 Nm

Ngoài ra còn có các loại motor giảm tốc cốt âm 1.1kw 1.5hp khác

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm gắn motor phòng nổ 1.1Kw 1.5Hp

Video động cơ giảm tốc cốt âm 1.1kw 1.5hp
3. Cấu tạo và nguyên lý motor giảm tốc cốt âm 1.1kW 1.5HP
- Motor 3 pha 1.1kW: stator dây đồng, rotor lồng sóc, quạt đuôi, hộp đấu dây 6 cọc đấu sao hoặc tam giác.
- Hộp trục vít NMRV 75: vỏ nhôm, trục vít thép tôi, bánh vít đồng, lỗ cốt âm 28 mm hai đầu.
- Hộp KA47, KA57: bánh răng côn xoắn và bánh răng trụ thép tôi, vỏ gang, trục ra vuông góc.
- Trục ra cốt âm có rãnh then, khóa trục bằng vòng phe hoặc bu lông đầu trục, giữ vỏ bằng tay đòn.
- Nguyên lý: motor quay khoảng 1400 vòng/phút, hộp giảm tốc theo tỉ số truyền, mô-men trục ra tăng tương ứng trừ hao hiệu suất.
Xem thêm motor giảm tốc cốt âm các công suất và động cơ giảm tốc trục thẳng.
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc cốt âm 1.1kW
| Thông số | Motor giảm tốc cốt âm 1.1kW 1.5HP |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 2,6 – 2,8 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 4,5 – 4,9 A |
| Tốc độ motor | 4 cực khoảng 1400 vòng/phút; 6 cực khoảng 920 – 940 vòng/phút |
| Mô-men trục motor | khoảng 7,5 Nm (4 cực) |
| Biến tần phù hợp | 1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc 1.5kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
| Aptomat, rơ le nhiệt | aptomat 3 pha 10A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (tính theo công suất motor 1.1kW):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men hộp NMRV 75 (Nm) | Mô-men hộp KA (Nm) |
| 1/10 | 140 | 94 | 65 | 71 |
| 1/15 | 93 | 63 | 95 | 107 |
| 1/20 | 70 | 47 | 120 | 143 |
| 1/30 | 47 | 31 | 167 | 214 |
| 1/40 | 35 | 24 | 210 | 285 |
| 1/50 | 28 | 19 | 244 | 356 |
| 1/60 | 23 | 16 | 279 | 428 |
- Mô-men NMRV tính với hiệu suất trục vít khoảng 87% (1/10) đến 62% (1/60).
- Mô-men KA tính với hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%.
- Giới hạn catalog: KA47, KAF47 khoảng 425 Nm; KA57, KAF57 khoảng 675 Nm.
- Giới hạn cho phép của NMRV 75: xem nhãn/catalog hộp số.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc cốt âm 1.1kW 1.5HP
- Vít tải xi măng, vít tải trấu, vít tải viên nén gỗ dùng motor giảm tốc cốt âm 1.1kW lắp thẳng đầu trục vít.
- Băng tải cao su, băng tải lưới sấy, băng tải xích nhà máy chế biến thủy sản, nông sản.
- Máy khuấy trộn hóa chất, bồn trộn phân bón, bồn ủ men dùng động cơ giảm tốc cốt âm 1.5HP lắp đứng.
- Máy sàng rung kéo trục lệch tâm, máy đảo trộn liệu, máy rang hạt dùng hộp KA47.
- Cửa cuốn công nghiệp, cổng trượt nặng, xe đẩy chạy ray dùng motor hộp số cốt âm có thắng.
- Xưởng sơn, kho hóa chất: bản NMRV 75 cốt âm ghép motor phòng nổ 1.1kW.
6. Ưu điểm của motor giảm tốc cốt âm 1.1kW 1.5 ngựa
- Cốt âm 28 – 40 mm lắp thẳng trục máy, bớt khớp nối, gối đỡ, giảm chiều dài cụm máy.
- Cùng motor 1.1kW chọn được hộp NMRV 75 nhẹ hoặc KA57 chịu tới khoảng 675 Nm.
- Bản mặt bích KAF47 (bích 200 mm), KAF57 (bích 250 mm) bắt thẳng lên vách máy.
- Motor giảm tốc cốt âm 1.5HP chạy biến tần tốt, chỉnh tốc độ băng tải, vít tải mềm.
- Dòng khoảng 2,7 A ở 380V, dây và thiết bị đóng cắt cỡ nhỏ.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt âm 1.1kW 1.5HP
- Trục máy 28 mm chọn gì? Chọn NMRV 75 cốt âm 28 mm. Rãnh then 8 mm.
- Trục 35 mm hay 40 mm? 35 mm chọn KA47, KAF47. 40 mm chọn KA57, KAF57.
- Vít tải nặng chọn hộp nào? Nên tính mô-men trước. Trên khoảng 280 Nm thì xem dòng KA.
- Cần điều tốc thì chọn gì? Chọn bản điều tốc 199 – 5 vòng/phút. Hoặc biến tần 1.5kW.
- Chiều dài cụm máy bao nhiêu? NMRV có thắng khoảng 556,5 mm. KA47 khoảng 590 mm.
- Kiểm tra hàng thế nào? Tem motor 1.1kW, khoảng 2,7 A ở 380V. Tem hộp ghi tỉ số. Đo lỗ cốt âm.
- Có cần hỏi về tay đòn? Có. Tay đòn giữ vỏ hộp không xoay.
- Trục máy cần chuẩn bị gì? Gia công đúng 28, 35 hoặc 40 mm. Vát mép đầu trục.
- Lắp vào trục ra sao? Bôi mỡ chống kẹt. Dùng ty ren kéo hộp vào trục.
- Khóa dọc trục thế nào? Bắt bu lông đầu trục với long đền chặn. Hộp không được trượt.
- Đấu motor 1.1kW thế nào? Lưới 380V đấu sao. Biến tần ra 3 pha 220V đấu tam giác.
- Chọn aptomat bao nhiêu? Aptomat 3 pha 10A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 2,8 A.
- Tiếp địa thế nào? Dây vàng xanh vào vít tiếp địa trong hộp cực. Không đấu vào pha.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Sai chiều thì đảo hai trong ba pha.
- Tay đòn lắp ra sao? Bắt tay đòn vào khung có đệm cao su. Để hộp tự lựa theo trục.
- Lắp đứng cần chú ý gì? Báo tư thế lắp để châm đủ dầu. Nút thông hơi đặt phía trên.
- Đo dòng thế nào? Đo ba pha khi tải đầy. Dưới khoảng 2,8 A ở 380V là ổn.
- Dòng ba pha lệch thì sao? Lệch trên 10% là bất thường. Kiểm tra cầu đấu, tiếp điểm khởi động từ.
- Dầu KA47, KA57 cần gì? Thay dầu lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
- NMRV 75 cần gì? Xem phớt và nút dầu. Hộp ấm đều là bình thường.
- Vít tải kẹt hay không? Dòng tăng vọt là vít bị nghẹt liệu. Vệ sinh máng vít.
- Tay đòn, bu lông cần gì? Siết lại bu lông. Thay đệm cao su nếu nứt.
- Cách điện kiểm tra sao? Megomet 500V, trên 1 MΩ là chạy được.
- Nhiệt độ vỏ bao nhiêu là ổn? Motor ấm 60 – 80 °C là thường. Hộp trục vít nóng hơn hộp KA.
- Quạt làm mát cần gì? Vệ sinh lưới quạt và cánh tản nhiệt. Bụi bám dày làm motor nóng.
- "1,5 ngựa thì chọn hộp nào cũng được". NMRV 75 và KA57 chịu mô-men rất khác nhau.
- "Vít tải đầy liệu mới hiệu quả". Vít đầy dễ nghẹt. Dòng motor vượt định mức.
- "Thiếu tay đòn vẫn chạy". Lực xoắn dồn lên trục máy. Gối đỡ nhanh hỏng.
- "Biến tần chạy 10 Hz cả ngày". Quạt quay chậm, motor nóng. Cần quạt làm mát riêng.
- "Rơ le chỉnh 5 A cho khỏi nhảy". Motor chỉ khoảng 2,7 A. Kẹt tải là cháy cuộn dây.