Motor giảm tốc cốt âm 1.5kW 2HP (động cơ giảm tốc cốt âm 1,5 kW, 2 ngựa) là motor 3 pha 1.5kW mã 90L lắp liền hộp số có trục ra dạng lỗ rỗng, trục máy cắm xuyên qua và truyền lực bằng then. Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút ghép hộp trục vít NMRV 75 cốt âm 28 mm, WPWDO, WPWDKT 80 – 100, hoặc hộp bánh răng côn KA47, KAF47 cốt âm 35 mm (khoảng 120 – 400 Nm) và KA57, KAF57 cốt âm 40 mm (khoảng 196 – 620 Nm).
Bản điều tốc chỉnh trục ra từ khoảng 199 xuống 3 vòng/phút. Ngoài ra có bản NMRV có thắng dài khoảng 556,5 mm, NMRV bích vuông 200 mm lỗ bích 14 mm và bản NMRV 75 cốt âm gắn motor phòng nổ 1.5kW.
Mục lục
1. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 1.5Kw 2Hp tải thường
Báo giá motor giảm tốc cốt âm tải thường (trung bình thị trường)
| Model | Đường kính trục âm | Giá trung bình thị trường Việt Nam | Mô men tối đa |
|---|
| Motor 1.5kW + NMRV 75 | 28 mm | ~ 4.105.000 đ | ~ 230 Nm |
| Motor 1.5kW + NMRV 75 bích vuông 200 mm | 28 mm | ~ 4.505.000 đ | ~ 230 Nm |
| Motor 1.5kW + điều tốc UDL + NMRV 75 | 28 mm | ~ 8.295.000 đ | ~ 230 Nm |
a. Motor giảm tốc cốt âm 1.5Kw 2Hp có phanh
- Đường kính trục âm: 28 mm
- Rãnh cavet: 8 mm
- Tổng chiều dài động cơ hộp số cốt âm 1.5kw 2HP NMRV có phanh: 556.5 mm

b. Motor giảm tốc cốt âm 1.5Kw 2Hp RV bích vuông
Thông số kỹ thuật motor giảm tốc cốt âm 1.5kw 2hp NMRV
- Đường kính trục âm: 28 mm
- Đường kính lỗ bích vuông: 14 mm
- Đường kính mặt bích vuông: 200 mm

c. Motor giảm tốc cốt âm 1.5Kw 2Hp điều chỉnh tốc độ
- Đường kính trục âm: 28 mm
- Các tốc độ trục ra là: từ 199 vòng tới 3 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng sau:

2. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 1.5Kw 2Hp tải nặng
Báo giá motor giảm tốc cốt âm tải nặng (trung bình thị trường)
| Model | Đường kính trục âm | Giá trung bình thị trường Việt Nam | Mô men tối đa |
|---|
| Motor 1.5kW + KA47 trục vuông góc | 35 mm | ~ 8.710.000 đ | ~ 400 Nm |
| Motor 1.5kW + KA57 trục vuông góc | 40 mm | ~ 10.060.000 đ | ~ 620 Nm |
| Motor 1.5kW + KAF47 mặt bích 200 mm | 35 mm | ~ 9.770.000 đ | ~ 400 Nm |
| Motor 1.5kW + KAF57 mặt bích 250 mm | 40 mm | ~ 11.170.000 đ | ~ 620 Nm |
| Motor phòng nổ 1.5kW + NMRV 75 | 28 mm | ~ 7.035.000 đ | ~ 230 Nm |
a. Motor hộp số cốt âm 1.5kw 2hp KA47 trục vuông góc
- Đường kính trục âm: 35 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 120 - 400 Nm
- Tổng dài motor hộp số cốt âm 1.5kw 2 HP KA47: 615 mm

b. Motor hộp số cốt âm 1.5kw 2hp KA57 trục vuông góc
- Đường kính trục âm: 40 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 196 - 620 Nm
- Tổng dài motor hộp số cốt âm 1.5kw 2 HP KA57 : 637 mm

c. Động cơ hộp số cốt âm 1.5kw 2hp KAF47 tải nặng
- Đường kính trục âm: 35 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 11 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 120 - 400 Nm

d. Động cơ hộp số cốt âm 1.5kw 2hp KAF57 tải nặng
- Đường kính trục âm: 40 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Đường kính lỗ bích: 13.5 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 196 - 620 Nm

Ngoài ra còn có các motor loại giảm tốc cốt âm 1.5kw 2hp khác

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm gắn motor phòng nổ 1.5Kw 2Hp

Video motor giảm tốc cốt âm 1.5kw 2hp
3. Cấu tạo và nguyên lý motor giảm tốc cốt âm 1.5kW 2HP
- Motor 3 pha 1.5kW: lõi thép lá silic, cuộn dây đồng, rotor nhôm đúc lồng sóc, cấp bảo vệ thường IP54 – IP55.
- Hộp NMRV 75: trục vít thép thấm cacbon, bánh vít đồng thiếc, lỗ ra 28 mm, có thể lắp tay đòn hai phía.
- Hộp KA47, KA57: hai đến ba cấp bánh răng, cấp cuối là bánh răng côn xoắn, hiệu suất khoảng 95%.
- Bản có thắng: thắng điện từ ở đuôi motor, mất điện là má thắng ép giữ trục.
- Nguyên lý: từ trường quay kéo rotor quay khoảng 1400 vòng/phút, hộp số chia nhỏ tốc độ và nhân mô-men lên ở lỗ cốt âm.
Tham khảo thêm motor giảm tốc cốt âm và các dòng động cơ giảm tốc khác.
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc cốt âm 1.5kW
| Thông số | Motor giảm tốc cốt âm 1.5kW 2HP |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 3,4 – 3,7 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 5,9 – 6,4 A |
| Tốc độ motor | 4 cực khoảng 1400 vòng/phút; 6 cực khoảng 930 – 940 vòng/phút |
| Mô-men trục motor | khoảng 10 Nm (4 cực) |
| Biến tần phù hợp | 1.5kW vào 3 pha 380V, hoặc 1.5kW – 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
| Aptomat, rơ le nhiệt | aptomat 3 pha 10A, rơ le nhiệt dải 2,5 – 4 A |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (tính theo công suất motor 1.5kW):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men hộp NMRV 75 (Nm) | Mô-men hộp KA (Nm) |
| 1/7,5 | 187 | 125 | 68 | 73 |
| 1/10 | 140 | 94 | 89 | 97 |
| 1/15 | 93 | 63 | 129 | 146 |
| 1/20 | 70 | 47 | 164 | 194 |
| 1/25 | 56 | 38 | 197 | 243 |
| 1/30 | 47 | 31 | 227 | 292 |
| 1/40 | 35 | 24 | 286 | 389 |
| 1/50 | 28 | 19 | 333 | 486 |
- Mô-men NMRV tính với hiệu suất trục vít khoảng 88% (1/7,5) đến 65% (1/50).
- Mô-men KA tính với hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%.
- Giới hạn catalog: KA47, KAF47 khoảng 400 Nm; KA57, KAF57 khoảng 620 Nm.
- Giới hạn cho phép của NMRV 75: xem nhãn/catalog hộp số.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc cốt âm 1.5kW 2HP
- Băng tải cát đá, băng tải vật liệu xây dựng nhỏ, băng tải bao dùng motor giảm tốc cốt âm 1.5kW.
- Máy trộn vữa, máy trộn bột trét, máy trộn thức ăn gia súc trục ngang dùng động cơ giảm tốc cốt âm 2HP hộp KA57.
- Dây chuyền chiết rót nước đóng chai, băng chuyền dược phẩm, hóa mỹ phẩm chạy biến tần.
- Máy vắt nước trái cây, máy ép, máy rửa củ quả, máy sấy băng tải chế biến nông sản.
- Vít tải nghiêng, gầu tải lúa, gầu tải cà phê dùng motor hộp số cốt âm có thắng chống quay ngược.
- Xưởng sơn, trạm chiết gas: bản NMRV 75 cốt âm ghép motor phòng nổ 1.5kW.
6. Ưu điểm của motor giảm tốc cốt âm 1.5kW 2 ngựa
- Lỗ cốt âm 28, 35, 40 mm cắm thẳng trục máy, bỏ khớp nối và bệ đỡ riêng.
- Hộp KA57 cho mô-men tới khoảng 620 Nm, đủ cho máy trộn, băng tải nặng cỡ vừa.
- Hộp NMRV 75 vỏ nhôm nhẹ, chạy êm, lắp được nhiều tư thế.
- Motor giảm tốc cốt âm 2HP chạy biến tần mượt, chỉnh tốc độ dây chuyền dễ dàng.
- Dòng khoảng 3,5 A ở 380V; đủ phụ kiện thắng, bích, tay đòn cho từng kiểu lắp.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt âm 1.5kW 2HP
a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc cốt âm 1.5kW 2HP
- KA47 có chịu được motor giảm tốc cốt âm 1.5kW tỉ số 1/50 không? Không ở tải đầy. Mô-men tính ở 1/50 khoảng 486 Nm, giới hạn KA47, KAF47 khoảng 400 Nm. KA57, KAF57 cốt âm 40 mm có giới hạn khoảng 620 Nm. KA47 chịu tới 1/40, khoảng 389 Nm.
- Motor giảm tốc cốt âm 1.5kW dùng cho dây chuyền chiết rót chai được không? Được, chạy biến tần 1.5kW. Tỉ số 1/20–1/30 cho băng chuyền 47–70 v/p, chỉnh tần số 20–50 Hz theo tốc độ máy chiết.
- Gầu tải cà phê dùng motor giảm tốc cốt âm 2HP cần thắng không? Có. Gầu đầy hạt sẽ kéo ngược khi mất điện, đổ hạt xuống chân gầu. Bản có thắng giữ gầu đứng yên.
- NMRV 75 cốt âm 28 mm lắp motor 1.5kW tỉ số lớn được không? Được tới 1/50, mô-men khoảng 333 Nm. Hiệu suất trục vít ở 1/50 còn khoảng 65%, hộp nóng hơn KA cùng tỉ số.
- Motor giảm tốc cốt âm 1.5kW tỉ số 1/7.5 dùng làm gì? Băng tải bao, băng tải cát đá chạy nhanh. Trục ra khoảng 187 v/p, rulo 220 mm cho băng chạy khoảng 130 m/phút, mô-men khoảng 73 Nm ở KA.
- Có motor giảm tốc cốt âm 1.5kW phòng nổ cho trạm chiết gas không? Có. NMRV 75 cốt âm ghép motor phòng nổ YBX3 1.5kW cho xưởng sơn, trạm chiết gas.
b) Cho người mới mua motor giảm tốc cốt âm 1.5kW, cần dùng cho đúng
- Dòng định mức motor giảm tốc cốt âm 1.5kW là bao nhiêu? Khoảng 3.4–3.7 A ở 380V và 5.9–6.4 A ở 220V. Aptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 2.5–4 A.
- Biến tần 1 pha cho motor giảm tốc cốt âm 1.5kW chọn cỡ nào? 1.5kW cho băng chuyền tải nhẹ. 2.2kW khi máy trộn vữa, máy trộn thức ăn khởi động có tải. Motor đấu tam giác 220V.
- Máy rửa củ quả dùng motor giảm tốc cốt âm 1.5kW cần chống nước thế nào? Đặt motor cao hơn mặt nước tràn, quay hộp cực xuống dưới hoặc sang bên. Không xịt nước áp lực trực tiếp vào quạt và hộp cực motor.
c) Cho người đã dùng motor giảm tốc cốt âm 1.5kW, cần bảo trì
- Motor giảm tốc cốt âm 1.5kW ở máy trộn vữa cần vệ sinh gì? Cạo vữa bám quanh cốt âm và nắp quạt sau mỗi ngày. Vữa khô bịt quạt làm motor nóng, vữa lọt phớt làm mòn trục.
- Dầu KA57 của motor giảm tốc cốt âm 1.5kW thay khi nào? Sau 500 giờ đầu, sau đó 4000–5000 giờ. Dầu bánh răng VG220. NMRV 75 dùng dầu trục vít VG320.
- Bao lâu kiểm tra phanh motor giảm tốc cốt âm 1.5kW ở gầu tải? Mỗi 3 tháng. Đo khe hở má phanh, vượt khoảng 0.6 mm thì chỉnh lại.
d) Cho người dùng motor giảm tốc cốt âm 1.5kW mắc lỗi, cần cách sửa
- Băng chuyền chiết rót dùng motor giảm tốc cốt âm 1.5kW chạy giật là sao? Tần số biến tần quá thấp, dưới 10 Hz, hoặc khớp then cốt âm lỏng. Nâng tần số chạy, đổi tỉ số lớn hơn nếu cần tốc độ thấp. Kiểm tra then.
- Motor giảm tốc cốt âm 1.5kW nóng, nhảy rơ le ở máy trộn thức ăn là lỗi gì? Mẻ trộn quá đầy, dòng vượt 3.7 A. Giảm mẻ trộn 20–30% hoặc đổi tỉ số lớn hơn để tăng mô-men.
- Cốt âm KA47 bị mòn rãnh then, trục máy lắc thì sửa sao? Thay ống trục ra cốt âm 35 mm. Lỗ cốt âm mòn không phục hồi được bằng then to hơn. Thay luôn then và kiểm tra trục máy.