Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP (động cơ giảm tốc cốt âm 7,5 kW, 10 ngựa) là motor 3 pha 7.5kW mã 132M lắp liền hộp số có trục ra lỗ rỗng, trục máy cắm thẳng vào lỗ và truyền lực qua then. Motor 4 cực khoảng 1450 vòng/phút ghép hộp trục vít NMRV 130, WPWDO, WPWDKT 175 (bản NMRV cốt âm 45 mm, then 14 mm), hoặc hộp bánh răng côn KA77, KAF77 cốt âm 50 mm và KA87, KAF87 cốt âm 60 mm, mô-men theo catalog tới khoảng 3170 Nm.
Bản điều tốc dùng hộp RV 130 + UDL MB75, trục ra chỉnh khoảng 195 xuống 5 vòng/phút. Ngoài ra có bản NMRV có phanh từ và bản NMRV 130 cốt âm gắn motor phòng nổ 7.5kW.
Mục lục
1. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp tải thường
a. Motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp có phanh từ
- Đường kính trục âm: 45 mm
- Rãnh cavet: 14 mm

b. Motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp thay đổi tốc độ
- Mã hàng: Hộp số RV 130 + UDL MB75 + motor 7.5kw 10hp
- Đường kính trục âm: 45 mm
- Các tốc độ trục ra của động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp là: từ 195 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng dưới đây:

2. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp tải nặng
a. Motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp K77 trục vuông góc
- Đường kính trục âm: 50 mm
- Tổng dài motor giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp KA77: 852 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 725 - 3160 Nm

b. Motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KA87 tải nặng
- Đường kính trục âm: 60 mm
- Tổng dài motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KA87: 918 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 1020 - 3170 Nm

c. Động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KAF77 tải nặng
- Đường kính trục âm: 50 mm
- Đường kính mặt bích: 300 mm
- Đường kính lỗ bích: 13.5 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 365 - 1550 Nm

d. Động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KAF87 bánh răng côn
- Đường kính trục âm: 60 mm
- Đường kính mặt bích: 350 mm
- Đường kính lỗ bích: 17.5 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 725 - 3160 Nm

Ngoài ra còn có các loại động cơ giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp khác

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm gắn motor phòng nổ 7.5Kw 10Hp

Video động cơ giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp
3. Cấu tạo và nguyên lý motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP
- Motor 3 pha 7.5kW khung 132M, vỏ gang, cuộn dây đồng, quạt làm mát và chụp quạt thép.
- Hộp NMRV 130: vỏ gang hoặc nhôm cỡ lớn, trục vít thép tôi mài, bánh vít đồng, lỗ cốt âm 45 mm.
- Hộp KA77, KA87: bánh răng côn xoắn cấp cuối, bánh răng trụ tôi cứng, lỗ ra 50 – 60 mm có rãnh then.
- Bản mặt bích KAF77 (bích 300 mm, lỗ 13,5 mm), KAF87 (bích 350 mm, lỗ 17,5 mm).
- Nguyên lý: motor quay khoảng 1450 vòng/phút, hộp số giảm tốc theo tỉ số, mô-men lỗ cốt âm tăng tương ứng trừ hao hiệu suất.
Xem thêm motor giảm tốc cốt âm các cỡ và động cơ giảm tốc trục thẳng.
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc cốt âm 7.5kW
| Thông số | Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP |
| Điện áp | 3 pha 380V (tem 380/660V đấu tam giác; tem 220/380V đấu sao) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 15 – 15,6 A |
| Dòng khởi động trực tiếp | khoảng 6 – 7 lần dòng định mức |
| Tốc độ motor | 4 cực khoảng 1450 vòng/phút; 6 cực khoảng 970 vòng/phút |
| Mô-men trục motor | khoảng 49 Nm (4 cực) |
| Biến tần phù hợp | 7.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng khởi động có tải chọn 11kW |
| Aptomat, khởi động | aptomat 32A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, khởi động sao – tam giác hoặc biến tần |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (tính theo công suất motor 7.5kW):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men hộp NMRV 130 (Nm) | Mô-men hộp KA (Nm) |
| 1/7,5 | 193 | 128 | 326 | 352 |
| 1/10 | 145 | 96 | 430 | 469 |
| 1/15 | 97 | 64 | 622 | 704 |
| 1/20 | 72 | 48 | 790 | 939 |
| 1/30 | 48 | 32 | 1097 | 1408 |
| 1/40 | 36 | 24 | 1383 | 1877 |
| 1/60 | 24 | 16 | — | 2816 |
- Mô-men NMRV tính với hiệu suất trục vít khoảng 88% (1/7,5) đến 70% (1/40).
- Mô-men KA tính với hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%.
- Giới hạn catalog ghi trong mục phân loại: KAF77 khoảng 1550 Nm; KA87 khoảng 3170 Nm.
- Giới hạn cho phép của NMRV 130: xem nhãn/catalog hộp số.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP
- Băng tải mỏ đá, băng tải clinker, băng tải than dài trên 50 m dùng motor giảm tốc cốt âm 7.5kW hộp KA87.
- Gầu tải xi măng, gầu tải lúa gạo công suất lớn dùng động cơ giảm tốc cốt âm 10HP.
- Máy nghiền trục chậm, máy cán ép, máy ép bùn băng tải nhà máy xử lý nước thải.
- Máy khuấy bồn phản ứng, khuấy bể bùn hoạt tính, khuấy bồn hóa chất dung tích lớn.
- Máy trộn trục đôi trạm bê tông nhỏ, máy trộn đất, máy đùn gạch.
- Kho hóa chất, xưởng dung môi: NMRV 130 cốt âm ghép motor phòng nổ 7.5kW.
6. Ưu điểm của motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10 ngựa
- Lỗ cốt âm 45 – 60 mm lắp thẳng trục máy, bỏ khớp nối lớn và bộ truyền xích nặng.
- KA87 chịu mô-men tới khoảng 3170 Nm, hợp băng tải, gầu tải tải nặng chạy liên tục.
- Hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%, motor giảm tốc cốt âm 10HP ít nóng khi chạy 2 – 3 ca.
- Chạy biến tần 7.5kW để khởi động mềm, giảm sốc cho băng tải đầy liệu.
- Bản mặt bích KAF77, KAF87 lắp gọn trên vách máy, nắp bồn khuấy.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP
a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP
- Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW KAF77 chạy được tỉ số 1/40 không? Được khi tải thực dưới khoảng 1550 Nm. Mô-men tính theo 7.5kW ở 1/40 khoảng 1877 Nm, cao hơn giới hạn KAF77 khoảng 21%. KA87 cốt âm 60 mm có giới hạn khoảng 3170 Nm.
- Gầu tải xi măng dùng motor giảm tốc cốt âm 7.5kW tỉ số bao nhiêu? 1/20–1/30. Puly đầu gầu 500–630 mm quay khoảng 48–72 v/p với motor 4 cực. Mô-men KA ở 1/30 khoảng 1408 Nm, kèm phanh hoặc chống ngược cho gầu đầy.
- NMRV 130 hay KA87 cho motor giảm tốc cốt âm 7.5kW? KA87 khi chạy liên tục, tải lớn. Ở 1/30, KA cho khoảng 1408 Nm, NMRV 130 khoảng 1097 Nm. NMRV 130 cốt âm 45 mm gọn, hợp máy chạy gián đoạn.
- Motor giảm tốc cốt âm 10HP bản UDL MB75 dùng làm gì? Chỉnh tốc độ bằng tay quay cơ khí, không cần biến tần. Hợp máy trộn, băng tải cần chỉnh tốc độ theo mẻ, ít khi đổi.
- Có motor giảm tốc cốt âm 7.5kW phòng nổ cho kho hóa chất không? Có. NMRV 130 cốt âm ghép motor phòng nổ YBX3 7.5kW. Bản này dùng cho xưởng dung môi, kho sơn, trạm xăng dầu.
- Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW tỉ số 1/7.5 dùng cho máy gì? Băng tải than, băng tải đá tốc độ cao, rulo 400 mm chạy khoảng 240 m/phút ở 193 v/p. Mô-men khoảng 352 Nm ở KA.
b) Cho người mới mua motor giảm tốc cốt âm 7.5kW, cần dùng cho đúng
- Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW tem 380/660V đấu thế nào ở lưới 380V? Đấu tam giác. Tem 220/380V thì đấu sao ở 380V. Dòng định mức khoảng 15–15.6 A ở 380V.
- Aptomat cho motor giảm tốc cốt âm 7.5kW bao nhiêu A? 32 A. Rơ le nhiệt dải 12–18 A chỉnh khoảng 15.5 A, dây đồng 4 mm². Khởi động sao – tam giác hoặc biến tần 7.5kW, tải nặng chọn 11kW.
- Lắp cốt âm 50 mm KAF77 vào trục máy cần dung sai bao nhiêu? Trục máy gia công dung sai h6 hoặc k6. Trục to quá phải ép mạnh, khó tháo. Trục nhỏ quá cốt âm lắc, then mòn nhanh.
c) Cho người đã dùng motor giảm tốc cốt âm 7.5kW, cần bảo trì
- Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW chạy băng tải clinker nóng cần dầu gì? Dầu tổng hợp VG320 khi hộp đặt gần nguồn nóng trên 45°C. Dầu khoáng loãng nhanh, thay dầu sau mỗi 2500–3000 giờ.
- Bao lâu kiểm tra motor giảm tốc cốt âm 7.5kW ở gầu tải? Mỗi tháng nghe tiếng và đo nhiệt vỏ hộp. Vỏ dưới 80°C, dòng dưới 15.6 A là bình thường.
- Bộ UDL MB75 của motor giảm tốc 7.5kW có cần bảo trì riêng không? Có. UDL dùng dầu riêng cho bộ biến tốc cơ khí, thay mỗi 2000–3000 giờ. Chỉnh tốc độ chỉ khi motor đang chạy.
d) Cho người dùng motor giảm tốc cốt âm 7.5kW mắc lỗi, cần cách sửa
- Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW khởi động gầu tải đầy bị nhảy aptomat là sao? Mô-men khởi động không đủ ở chế độ sao. Gầu đầy thì xả bớt gầu dưới chân hoặc chuyển sang biến tần 11kW, cài tăng mô-men khởi động.
- NMRV 130 của motor giảm tốc 7.5kW mòn bánh vít nhanh là lỗi gì? Dầu sai loại hoặc quá tải lâu. Mô-men tính ở 1/40 khoảng 1383 Nm, hộp nóng trên 90°C liên tục là bánh vít đồng mòn nhanh. Đổi dầu VG460 trục vít, kiểm tra tải.
- Cốt âm 60 mm KA87 bị kẹt dính trục máy thì tháo sao? Dùng cảo đẩy qua lỗ ren đầu trục, đĩa ép đúng cỡ 60 mm. Ngâm dầu thấm rỉ trước 12 giờ, không nung nóng vỏ hộp.