0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Cốt Âm 7.5Kw 10Hp

3.342 reviews

Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP, motor 3 pha 380V khoảng 15,5 A, hộp NMRV 130 cốt âm 45 mm, KA77, KAF77 50 mm, KA87, KAF87 60 mm, mô-men tới khoảng 3170 Nm, có bản phanh từ, UDL MB75, phòng nổ.

Motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP (động cơ giảm tốc cốt âm 7,5 kW, 10 ngựa) là motor 3 pha 7.5kW mã 132M lắp liền hộp số có trục ra lỗ rỗng, trục máy cắm thẳng vào lỗ và truyền lực qua then. Motor 4 cực khoảng 1450 vòng/phút ghép hộp trục vít NMRV 130, WPWDO, WPWDKT 175 (bản NMRV cốt âm 45 mm, then 14 mm), hoặc hộp bánh răng côn KA77, KAF77 cốt âm 50 mm và KA87, KAF87 cốt âm 60 mm, mô-men theo catalog tới khoảng 3170 Nm.

Bản điều tốc dùng hộp RV 130 + UDL MB75, trục ra chỉnh khoảng 195 xuống 5 vòng/phút. Ngoài ra có bản NMRV có phanh từ và bản NMRV 130 cốt âm gắn motor phòng nổ 7.5kW.

Mục lục

1. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp tải thường

a. Motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp có phanh từ

  • Đường kính trục âm: 45 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm

Động cơ giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp có phanh từ

b. Motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp thay đổi tốc độ

  • Mã hàng: Hộp số RV 130 + UDL MB75 + motor 7.5kw 10hp
  • Đường kính trục âm: 45 mm
  • Các tốc độ trục ra của động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp là: từ 195 vòng tới 5 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng dưới đây:

Động cơ giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp thay đổi tốc độ

2. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 7.5Kw 10Hp tải nặng

a. Motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp K77 trục vuông góc

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Tổng dài motor giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp KA77: 852  mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 725 - 3160 Nm

Motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp K77 trục vuông góc 

b. Motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KA87 tải nặng

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Tổng dài motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KA87: 918 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 1020 - 3170 Nm

Motor hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KA87 tải nặng

c. Động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KAF77 tải nặng

  • Đường kính trục âm: 50 mm
  • Đường kính mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ bích: 13.5 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 365 - 1550 Nm

Động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KAF77 tải nặng

d. Động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KAF87 bánh răng côn

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Đường kính mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ bích: 17.5 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 725 - 3160 Nm

Động cơ hộp số cốt âm 7.5kw 10hp KAF87 bánh răng côn

Ngoài ra còn có các loại động cơ giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp khác

NMRV bích ra vông gốc, NMRV cốt âm gắn B14

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm gắn motor phòng nổ 7.5Kw 10Hp

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm size 130 gắn motor phòng nổ 7.5Kw 10Hp

Video động cơ giảm tốc cốt âm 7.5kw 10hp

3. Cấu tạo và nguyên lý motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP

  • Motor 3 pha 7.5kW khung 132M, vỏ gang, cuộn dây đồng, quạt làm mát và chụp quạt thép.
  • Hộp NMRV 130: vỏ gang hoặc nhôm cỡ lớn, trục vít thép tôi mài, bánh vít đồng, lỗ cốt âm 45 mm.
  • Hộp KA77, KA87: bánh răng côn xoắn cấp cuối, bánh răng trụ tôi cứng, lỗ ra 50 – 60 mm có rãnh then.
  • Bản mặt bích KAF77 (bích 300 mm, lỗ 13,5 mm), KAF87 (bích 350 mm, lỗ 17,5 mm).
  • Nguyên lý: motor quay khoảng 1450 vòng/phút, hộp số giảm tốc theo tỉ số, mô-men lỗ cốt âm tăng tương ứng trừ hao hiệu suất.

Xem thêm motor giảm tốc cốt âm các cỡ và động cơ giảm tốc trục thẳng.

4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc cốt âm 7.5kW

Thông sốMotor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP
Điện áp3 pha 380V (tem 380/660V đấu tam giác; tem 220/380V đấu sao)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 15 – 15,6 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 6 – 7 lần dòng định mức
Tốc độ motor4 cực khoảng 1450 vòng/phút; 6 cực khoảng 970 vòng/phút
Mô-men trục motorkhoảng 49 Nm (4 cực)
Biến tần phù hợp7.5kW vào 3 pha 380V; tải nặng khởi động có tải chọn 11kW
Aptomat, khởi độngaptomat 32A, rơ le nhiệt dải 12 – 18 A, khởi động sao – tam giác hoặc biến tần

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (tính theo công suất motor 7.5kW):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)Mô-men hộp NMRV 130 (Nm)Mô-men hộp KA (Nm)
1/7,5193128326352
1/1014596430469
1/159764622704
1/207248790939
1/30483210971408
1/40362413831877
1/602416—2816
  • Mô-men NMRV tính với hiệu suất trục vít khoảng 88% (1/7,5) đến 70% (1/40).
  • Mô-men KA tính với hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%.
  • Giới hạn catalog ghi trong mục phân loại: KAF77 khoảng 1550 Nm; KA87 khoảng 3170 Nm.
  • Giới hạn cho phép của NMRV 130: xem nhãn/catalog hộp số.

5. Ứng dụng của motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP

  • Băng tải mỏ đá, băng tải clinker, băng tải than dài trên 50 m dùng motor giảm tốc cốt âm 7.5kW hộp KA87.
  • Gầu tải xi măng, gầu tải lúa gạo công suất lớn dùng động cơ giảm tốc cốt âm 10HP.
  • Máy nghiền trục chậm, máy cán ép, máy ép bùn băng tải nhà máy xử lý nước thải.
  • Máy khuấy bồn phản ứng, khuấy bể bùn hoạt tính, khuấy bồn hóa chất dung tích lớn.
  • Máy trộn trục đôi trạm bê tông nhỏ, máy trộn đất, máy đùn gạch.
  • Kho hóa chất, xưởng dung môi: NMRV 130 cốt âm ghép motor phòng nổ 7.5kW.

6. Ưu điểm của motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10 ngựa

  • Lỗ cốt âm 45 – 60 mm lắp thẳng trục máy, bỏ khớp nối lớn và bộ truyền xích nặng.
  • KA87 chịu mô-men tới khoảng 3170 Nm, hợp băng tải, gầu tải tải nặng chạy liên tục.
  • Hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%, motor giảm tốc cốt âm 10HP ít nóng khi chạy 2 – 3 ca.
  • Chạy biến tần 7.5kW để khởi động mềm, giảm sốc cho băng tải đầy liệu.
  • Bản mặt bích KAF77, KAF87 lắp gọn trên vách máy, nắp bồn khuấy.

7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt âm 7.5kW 10HP

  • Trục máy 45 mm chọn gì? NMRV 130 cốt âm 45 mm, then 14 mm.
  • Trục 50 mm hay 60 mm? 50 mm dùng KA77, KAF77. 60 mm dùng KA87, KAF87.
  • Cần khoảng 1900 Nm chọn gì? KAF77 khoảng 1550 Nm là thiếu. Xem KA87.
  • Tỉ số 1/40 có dùng NMRV? Được, mô-men khoảng 1383 Nm. Hộp KA cùng tỉ số khoảng 1877 Nm.
  • Chiều dài cụm bao nhiêu? KA77 khoảng 852 mm. KA87 khoảng 918 mm.
  • Nguồn điện cần gì? 3 pha 380V, dòng khoảng 15,5 A. Máy biến áp phải đủ công suất.
  • Kiểm tra hàng thế nào? Tem motor 7.5kW, cách đấu. Tem hộp ghi mã, tỉ số, loại dầu.
  • Khởi động bằng gì? Sao – tam giác hoặc biến tần. Tải đầy nên dùng biến tần.
  • Cẩu lắp thế nào? Dùng pa lăng, móc tai cẩu hộp số. Không móc vào quạt motor.
  • Trục máy cần gì? Đúng 45, 50 hoặc 60 mm, mặt láng. Bôi mỡ chống kẹt.
  • Kéo hộp vào trục ra sao? Dùng ty ren và tấm chặn. Không đóng búa.
  • Tay đòn bắt thế nào? Bắt vào dầm thép cứng. Đệm cao su hai phía.
  • Đấu sao – tam giác ra sao? Motor tem 380/660V. Bỏ cầu nối, đưa 6 đầu dây về tủ.
  • Thiết bị cỡ nào? Aptomat 32A. Rơ le chỉnh khoảng 15,6 A.
  • Cáp điện cỡ nào? Lõi đồng 6 mm² cho đoạn ngắn. Đường dài chọn 10 mm².
  • Tiếp địa và chạy thử? Dây vàng xanh vào vít tiếp địa motor. Chạy không tải, xem chiều quay.
  • Dòng có tải bao nhiêu? Dưới khoảng 15,6 A ở 380V. Ghi số đo hằng tuần.
  • Dầu KA87 thay khi nào? Lần đầu khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • NMRV 130 cần gì? Xem mức dầu, nhiệt độ vỏ. Phớt rỉ thì thay ngay.
  • Tủ sao – tam giác cần gì? Kiểm tra tiếp điểm khởi động từ. Chỉnh rơ le thời gian đúng.
  • Băng tải cần gì? Chỉnh căng băng, vệ sinh con lăn. Con lăn kẹt làm tăng tải.
  • Tiếng ồn bất thường? Tiếng gõ là then lỏng. Tiếng rền là vòng bi mòn.
  • Cách điện đo sao? Megomet 1000V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Nhiệt độ vỏ bao nhiêu? Motor 60 – 80 °C khi đủ tải. Hộp KA thường mát hơn NMRV.
  • Cầu đấu, cáp cần gì? Siết lại cọc đấu 6 đầu dây. Xem vỏ cáp có nứt, chảy.
  • "10 ngựa thì kéo gì cũng được". Mô-men do hộp số và tỉ số quyết định. KAF77 chỉ khoảng 1550 Nm.
  • "Chuyển sao sang tam giác càng nhanh càng tốt". Chuyển sớm dòng vọt cao, nhảy aptomat.
  • "Motor 7.5kW khởi động trực tiếp cho rẻ". Dòng khởi động gấp 6 – 7 lần. Cả xưởng bị sụt áp.
  • "Dầu hộp số chỉ cần châm thêm". Dầu cũ lẫn mạt kim loại. Phải xả, súc, thay mới.
  • "Tay đòn bắt cứng cho chắc". Bắt cứng thì hộp không tự lựa. Vòng bi trục ra chịu lực uốn.
  • "Mất pha thì rơ le tự cắt". Rơ le thường cắt chậm. Nên lắp thêm bảo vệ mất pha.