Motor giảm tốc cốt âm 0.37kW 0.4kW 0.5HP, motor 3 pha 220/380V khoảng 1A, hộp NMRV 50 cốt âm 25 mm, KA37, KA47 cốt âm 30–35 mm, tỉ số 1/10–1/100, có bản thắng, điều tốc, phòng nổ.
Motor giảm tốc cốt âm 0.37kW 0.4kW 0.5HP (động cơ giảm tốc cốt âm 0,37 kW, nửa ngựa) là motor điện 3 pha 0.37kW lắp liền hộp giảm tốc có trục ra dạng lỗ rỗng (cốt âm), trục máy cắm thẳng vào lỗ và khóa bằng then. Motor 4 cực quay khoảng 1400 vòng/phút; qua hộp số trục vít NMRV 50 cốt âm 25 mm hoặc hộp bánh răng côn KA37, KA47 cốt âm 30–35 mm, trục ra còn khoảng 140 đến 14 vòng/phút, mô-men tới khoảng 250 Nm (KA37) và 410 Nm (KA47) theo catalog.
Các kiểu thường gặp: NMRV cốt âm có thắng, NMRV bích vuông, bản điều tốc tay quay 193 xuống 2 vòng/phút, motor RH mini 7IK trục vuông góc cốt âm 30 mm và bản motor phòng nổ ghép NMRV 50 cốt âm.
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc cốt âm 0.37kW
Thông số
Motor giảm tốc cốt âm 0.37kW 0.5HP
Điện áp
3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380V
khoảng 1,0 – 1,1 A
Dòng định mức ở 220V
khoảng 1,7 – 1,9 A
Tốc độ motor
4 cực khoảng 1400 vòng/phút; 6 cực khoảng 940 vòng/phút
Mô-men trục motor
khoảng 2,5 Nm (4 cực)
Biến tần phù hợp
0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc 0.4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Aptomat, rơ le nhiệt
aptomat 3 pha 6A, rơ le nhiệt dải 1 – 1,6 A
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (tính theo công suất motor 0.37kW):
Tỉ số truyền
Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)
Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)
Mô-men hộp NMRV (Nm)
Mô-men hộp KA (Nm)
1/10
140
94
22
24
1/20
70
47
40
48
1/30
47
31
56
72
1/40
35
24
71
96
1/50
28
19
82
120
1/60
23
16
94
144
1/100
14
9
131
240
Mô-men NMRV tính với hiệu suất trục vít khoảng 87% (1/10) đến 52% (1/100).
Mô-men KA tính với hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%.
Giới hạn catalog: KA37 khoảng 14 – 250 Nm, KA47 khoảng 162 – 410 Nm.
Giới hạn cho phép của NMRV 50: xem nhãn/catalog hộp số.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc cốt âm 0.37kW 0.4kW
Băng tải con lăn nhẹ, băng chuyền đóng gói, motor giảm tốc cốt âm 0.37kW cắm thẳng vào trục con lăn đầu băng.
Vít tải bột, vít tải cám nhỏ, vít cấp liệu định lượng dùng động cơ giảm tốc cốt âm nửa ngựa.
Máy khuấy bồn nhỏ, khuấy dung dịch dùng motor giảm tốc cốt âm trục vuông góc lắp đứng.
Máy nạo dừa, máy ép mía nhỏ, máy xay chế biến nông sản quy mô hộ gia đình.
Bàn xoay, cửa lùa, cơ cấu đóng mở van, máy quấn dây dùng motor hộp số cốt âm có thắng.
Khu vực có khí, bụi dễ cháy: bản NMRV 50 cốt âm ghép motor phòng nổ 0.37kW.
6. Ưu điểm của motor giảm tốc cốt âm 0.37kW 0.5HP
Cốt âm 25 – 35 mm lắp thẳng vào trục máy, bỏ được khớp nối, gối đỡ và xích truyền.
Trục ra vuông góc giúp motor giảm tốc cốt âm 0.4kW nằm dọc thân máy, tiết kiệm chỗ.
Hộp NMRV vỏ nhôm nhẹ, chạy êm; hộp KA37, KA47 chịu tải nặng, hiệu suất khoảng 95%.
Nhiều tỉ số truyền 1/10 – 1/100, có bản thắng từ, bản điều tốc tay quay, bản mặt bích.
Dòng điện nhỏ khoảng 1 A ở 380V, đi dây và chọn khởi động từ đơn giản.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt âm 0.37kW 0.4kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc cốt âm 0.37kW 0.4kW
Motor giảm tốc cốt âm 0.37kW và 0.4kW có khác nhau không? Không đáng kể. 0.37kW là cấp IEC, 0.4kW là cách gọi theo chuẩn Nhật, Đài Loan. Cùng cỡ khung 71, dòng khoảng 1.0–1.1 A ở 380V, lắp lẫn được.
KA37 lắp motor giảm tốc cốt âm 0.37kW tỉ số 1/100 được không? Được. Mô-men tính ở 1/100 khoảng 240 Nm, giới hạn KA37 lên tới khoảng 250 Nm ở tỉ số lớn. NMRV 50 cùng tỉ số chỉ cho khoảng 131 Nm.
Vít cấp liệu định lượng dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW được không? Được, chạy biến tần 0.4kW. Tỉ số 1/30–1/50 cho vít 28–47 v/p. Chỉnh tần số 10–50 Hz để thay đổi lượng cấp liệu theo mẻ.
Motor giảm tốc cốt âm nửa ngựa chạy máy nạo dừa được không? Được với tỉ số 1/10, trục ra khoảng 140 v/p, mô-men khoảng 24 Nm. Nạo dừa cần tốc độ, không cần lực lớn.
Cơ cấu đóng mở van dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW tỉ số bao nhiêu? 1/60–1/100. Trục ra 14–23 v/p, mô-men KA 144–240 Nm. Van đóng mở chậm giảm búa nước trong đường ống.
NMRV 50 cốt âm 25 mm có lắp vào trục 20 mm được không? Được với bạc lót 25/20 mm có rãnh then 6 mm. Bạc ôm khít, chiều dài bằng lỗ cốt âm.
b) Cho người mới mua motor giảm tốc cốt âm 0.37kW, cần dùng cho đúng
Dòng định mức motor giảm tốc cốt âm 0.37kW là bao nhiêu? Khoảng 1.0–1.1 A ở 380V và 1.7–1.9 A ở 220V. Aptomat 3 pha 6 A, rơ le nhiệt dải 1–1.6 A chỉnh 1.1 A.
Motor giảm tốc cốt âm 0.37kW chạy nguồn 1 pha nhà dân được không? Được qua biến tần 0.4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V. Motor đấu tam giác, cài dòng 1.7–1.9 A.
Máy quấn dây dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW có thắng cần đấu phanh thế nào? Cuộn phanh cấp nguồn riêng qua bộ chỉnh lưu, không lấy từ đầu ra biến tần. Phanh nhả khi có điện, ăn ngay khi mất điện.
c) Cho người đã dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW, cần bảo trì
NMRV 50 của motor giảm tốc cốt âm 0.37kW bao lâu thay dầu? Hộp có nút xả thì thay mỗi 4000 giờ, dầu trục vít VG320. Hộp bôi trơn trọn đời thì không thay, chỉ kiểm tra rỉ dầu.
Máy ép mía nhỏ dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW cần vệ sinh gì? Rửa nước đường bám quanh cốt âm và phớt sau mỗi ngày. Đường khô cứng làm rách phớt, dầu rỉ ra ngoài.
Bàn xoay dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW có cần kiểm tra then không? Có, mỗi 3–6 tháng. Bàn xoay đảo chiều nhiều làm then mòn, cốt âm rơ. Thay then sớm tránh mòn lỗ cốt âm.
d) Cho người dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW mắc lỗi, cần cách sửa
Máy ép mía nhỏ dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW bị đứng máy là sao? Tải vượt mô-men của tỉ số đang dùng. Ép mía cần tỉ số 1/60–1/100 với KA37, mô-men 144–240 Nm. Tỉ số nhỏ hơn thì motor 0.37kW không đủ lực.
Motor giảm tốc cốt âm 0.37kW chạy biến tần kêu rít là lỗi gì? Tần số sóng mang thấp. Tăng sóng mang lên 8–10 kHz trong cài đặt biến tần. Tiếng rít ở hộp số thì kiểm tra dầu.
Cửa lùa dùng motor giảm tốc cốt âm 0.37kW dừng không đúng vị trí thì sửa sao? Chỉnh lại công tắc hành trình và khe hở phanh. Phanh mòn làm cửa trôi thêm 5–10 cm sau khi tắt.