Motor giảm tốc cốt âm 0.75kW 1HP (động cơ giảm tốc cốt âm 0,75 kW, 1 ngựa) là motor 3 pha 0.75kW lắp liền hộp số có trục ra lỗ rỗng, trục máy cắm thẳng vào lỗ và khóa bằng then. Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút ghép hộp trục vít NMRV 63, WPWDO 70, WPWDKT 70 cốt âm 25 mm, hoặc hộp bánh răng côn KA37 (cốt âm 30 mm, khoảng 28 – 230 Nm), KA47, KAF47 (35 mm, khoảng 162 – 390 Nm) và KAF57 (40 mm, khoảng 230 – 645 Nm).
Bản điều tốc dùng hộp RV 63 + biến tốc cơ UDL MB07, trục ra chỉnh từ khoảng 200 xuống 2 vòng/phút. Ngoài ra có bản NMRV có thắng, NMRV bích vuông 180 mm và bản NMRV 63 cốt âm gắn motor phòng nổ 0.75kW.
Mục lục
1. Phân loại motor giảm tốc cốt âm 0.75Kw 1hp tải thường
a. Động cơ giảm tốc cốt âm 0.75kw 1hp có thắng
- Đường kính trục âm: 25 mm
- Rãnh cavet: 8 mm

b. Động cơ giảm tốc cốt âm 0.75kw 1hp bích vuông RV
- Đường kính trục âm motor giảm tốc cốt âm: 25 mm
- Đường kính lỗ bích vuông: 11 mm
- Đường kính mặt bích vuông: 180 mm

c. Động cơ giảm tốc cốt âm 0.75Kw 1Hp thay đổi tốc độ UDL
- Mã hàng: Hộp số RV 63 + UDL MB07 + motor 0.75kw 1hp
- Đường kính trục âm: 25 mm
- Các tốc độ trục ra là: từ 200 vòng tới 2 vòng/ 1 phút, mời lựa chọn ở bảng dưới đây:

2. Phân loại động cơ giảm tốc cốt âm 0.75Kw 1Hp tải nặng
a. Motor hộp số cốt âm 0.75kw 1hp KA37 tải nặng
- Đường kính trục âm: 30 mm
- Tổng dài motor hộp số cốt âm 0.75kw 1hp KA37 : 540 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 28 - 230 Nm

b. Motor hộp số cốt âm 0.75kw 1hp KA47 tải nặng
- Đường kính trục âm: 35 mm
- Tổng dài motor hộp số cốt âm 0.75kw 1hp KA47 : 575 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 162 - 390 Nm

c. Động cơ hộp số cốt âm 0.75kw 1hp KAF47 bánh răng côn
- Đường kính trục: âm 35 mm
- Đường kính mặt bích: 200 mm
- Đường kính lỗ bích: 11 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 162 - 390 Nm

d. Động cơ hộp số cốt âm 0.75kw 1hp KAF57 bánh răng côn
- Đường kính trục âm: 40 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Đường kính lỗ bích: 13.5 mm
- Lực momen xoắn khoảng: 230 - 645 Nm

Ngoài ra còn có các loại motor giảm tốc cốt âm khác

Hộp giảm tốc NMRV cốt âm gắn motor phòng nổ 0.75Kw 1Hp

Video sản phẩm thực tế motor hộp số cốt âm 1/3 - 1/200
3. Cấu tạo và nguyên lý motor giảm tốc cốt âm 0.75kW 1HP
- Motor điện 3 pha 0.75kW mã 80, cuộn dây đồng, rotor lồng sóc, quạt làm mát đuôi motor.
- Hộp trục vít NMRV 63: trục vít thép ăn khớp bánh vít đồng, vỏ nhôm, trục ra cốt âm 25 mm vuông góc trục motor.
- Hộp bánh răng côn KA37, KA47, KAF57: cặp bánh răng côn xoắn và bánh răng trụ thép tôi, vỏ gang.
- Biến tốc UDL MB07 (bản điều tốc): bộ ma sát cơ khí đặt giữa motor và hộp RV 63, xoay tay quay để đổi tốc độ.
- Nguyên lý: motor quay khoảng 1400 vòng/phút, hộp số giảm tốc theo tỉ số truyền, mô-men tăng gần tỉ lệ với tỉ số (trừ hao hiệu suất).
Các công suất khác xem ở motor giảm tốc cốt âm và động cơ giảm tốc.
4. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc cốt âm 0.75kW
| Thông số | Motor giảm tốc cốt âm 0.75kW 1HP |
| Điện áp | 3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 1,9 – 2,1 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 3,3 – 3,6 A |
| Tốc độ motor | 4 cực khoảng 1400 vòng/phút; 6 cực khoảng 920 – 940 vòng/phút |
| Mô-men trục motor | khoảng 5,1 Nm (4 cực) |
| Biến tần phù hợp | 0.75kW vào 3 pha 380V, hoặc 0.75kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác) |
| Aptomat, rơ le nhiệt | aptomat 3 pha 6A, rơ le nhiệt dải 1,6 – 2,5 A |
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (tính theo công suất motor 0.75kW):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) | Mô-men hộp NMRV 63 (Nm) | Mô-men hộp KA (Nm) |
| 1/10 | 140 | 94 | 45 | 49 |
| 1/15 | 93 | 63 | 64 | 73 |
| 1/20 | 70 | 47 | 82 | 97 |
| 1/30 | 47 | 31 | 114 | 146 |
| 1/40 | 35 | 24 | 143 | 194 |
| 1/50 | 28 | 19 | 166 | 243 |
| 1/60 | 23 | 16 | 190 | 292 |
| 1/80 | 18 | 12 | 229 | 389 |
- Mô-men NMRV tính với hiệu suất trục vít khoảng 87% (1/10) đến 56% (1/80).
- Mô-men KA tính với hiệu suất bánh răng côn khoảng 95%.
- Giới hạn catalog: KA37 khoảng 230 Nm; KA47, KAF47 khoảng 390 Nm; KAF57 khoảng 645 Nm.
- Giới hạn cho phép của NMRV 63: xem nhãn/catalog hộp số.
5. Ứng dụng của motor giảm tốc cốt âm 0.75kW 1HP
- Băng tải con lăn, băng tải PVC đóng gói, motor giảm tốc cốt âm 0.75kW lắp thẳng vào trục puly đầu băng.
- Vít tải cám, vít tải mùn cưa, gầu tải nhỏ dùng động cơ giảm tốc cốt âm 1HP hộp KA47.
- Máy trộn bột, máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy khuấy bồn dùng motor hộp số cốt âm trục vuông góc.
- Máy đóng gói tự động, máy dán thùng, máy chiết rót chai cần chỉnh tốc độ bằng biến tần hoặc UDL.
- Cửa trượt, cổng xếp, xích tải treo, bàn nâng nhỏ dùng motor giảm tốc cốt âm có thắng từ.
- Kho xăng dầu, xưởng sơn: bản hộp NMRV 63 cốt âm gắn motor phòng nổ 0.75kW.
6. Ưu điểm của motor giảm tốc cốt âm 0.75kW 1 ngựa
- Cốt âm 25 – 40 mm bắt thẳng vào trục máy, không cần khớp nối hay gối đỡ thêm.
- Nhiều cỡ hộp cho cùng motor 0.75kW: NMRV 63 gọn nhẹ, KA37 đến KAF57 chịu mô-men tới khoảng 645 Nm.
- Bản mặt bích KAF47 (bích 200 mm), KAF57 (bích 250 mm) bắt thẳng lên vách máy.
- Bản UDL MB07 chỉnh tốc độ cơ khí, không cần tủ điện biến tần.
- Dòng khoảng 2 A ở 380V, đi dây nhỏ, dễ chọn khởi động từ và rơ le nhiệt.
7. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt âm 0.75kW 1HP
- Trục máy 25 mm chọn hộp nào? Chọn NMRV 63 hoặc WPWDO 70. Rãnh then 8 mm.
- Trục máy 35 mm thì sao? Chọn KA47 hoặc KAF47. Trục 40 mm thì chọn KAF57.
- Chọn KA37 hay KA47? Tải dưới khoảng 230 Nm dùng KA37. Tải nặng hơn dùng KA47.
- Cần chỉnh tốc độ thì chọn gì? Chọn bản UDL MB07. Hoặc lắp biến tần 0.75kW.
- Lắp vào vách máy được không? Được với bản bích. NMRV bích vuông 180 mm, lỗ bích 11 mm.
- Kiểm tra hàng ra sao? Tem motor ghi 0.75kW, khoảng 2 A. Tem hộp ghi đúng tỉ số. Đo lỗ trục bằng thước kẹp.
- Cần báo tư thế lắp không? Có. Lắp đứng hay nằm ảnh hưởng lượng dầu.
- Chuẩn bị trục máy thế nào? Trục láng, không ba via. Then đúng 8 mm, không cao quá rãnh.
- Đưa hộp vào trục ra sao? Bôi mỡ chống kẹt lên trục. Đẩy từ từ, có thể dùng ty ren ép.
- Khóa trục thế nào? Dùng vòng phe hoặc bu lông đầu trục. Hộp không được trượt dọc trục.
- Tay đòn bắt ra sao? Bắt vào khung bằng bu lông có đệm cao su. Không siết cứng ép hộp.
- Đấu motor thế nào? Lưới 380V đấu sao. Biến tần ra 3 pha 220V thì đấu tam giác.
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Khoảng 2,1 A ở 380V. Aptomat 6A là đủ.
- Tiếp địa và chạy thử? Nối dây vàng xanh vào vỏ motor. Chạy không tải, kiểm tra chiều quay.
- Đo dòng thế nào? Đo ba pha khi máy chạy tải. Dưới khoảng 2,1 A ở 380V là ổn.
- Dầu hộp KA cần gì? Thay dầu lần đầu sau khoảng 500 giờ. Dùng đúng loại ghi trên tem.
- Hộp NMRV 63 cần gì? Xem phớt trục có rỉ dầu không. Hộp ấm đều là bình thường.
- Biến tốc UDL cần gì? Kiểm tra dầu biến tốc. Chỉ xoay tay quay khi motor đang chạy.
- Tiếng ồn lạ báo gì? Tiếng gõ theo vòng quay thường do then lỏng. Tiếng rít thường do thiếu dầu.
- Cốt âm có cần tháo kiểm tra? Khu ẩm nên tháo mỗi năm. Vệ sinh, bôi lại mỡ chống kẹt.
- Cách điện đo sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- "Hộp nào cũng như nhau". KA37 khoảng 230 Nm. KAF57 tới khoảng 645 Nm.
- "Tỉ số càng lớn càng khỏe". Trục vít 1/80 hiệu suất chỉ khoảng 56%. Mô-men không tăng theo tỉ lệ.
- "UDL chỉnh lúc dừng cũng được". Xoay khi motor dừng dễ hỏng bộ biến tốc.
- "Then lỏng chút không sao". Then lỏng làm mòn rãnh lỗ cốt âm. Hộp phải thay cả trục ra.
- "Đóng cắt liên tục không hại". Mỗi lần khởi động dòng gấp 5 – 7 lần. Cuộn dây nóng nhanh.