Động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW là motor điện 3 pha 5.5kW (7,5 ngựa) có phanh điện từ ở đuôi, lắp liền hộp giảm tốc, chạy điện 3 pha 380V 50Hz. Dòng định mức khoảng 11,7 A ở 380V; motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút, tỉ số truyền 1/5 đến 1/60 cho trục ra khoảng 280 đến 23 vòng/phút, mô-men khoảng 178 đến 2139 Nm.
Motor giảm tốc có phanh 5.5kW thường ghép hộp GH/GV trục 50 mm, trục vít WPDA/WPDS size 155 (trục 60 mm) và size 175 (trục 65 mm), NMRV 130 cốt âm 45 mm, hoặc hộp tải nặng R, RF, K, KF.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có phanh 5.5kw 7.5hp
- Điện áp: 70 vdc tới 140 vdc
- Đường kính bộ phanh đuôi của động cơ: từ 73 mm tới 495 mm (ứng với công suất từ 0.37kw tới 90kw)
- Điện áp motor có thắng 5.5kw 7.5Hp: 3 pha 380V 50Hz
Motor 3 pha 7.5HP 5.5kw có thắng thường được lắp với motor giảm tốc gắn phanh GH, GV tải trung, hộp số R, RF, K, KF tải nặng, motor giảm tốc gắn phanh GH, GV tải trung, hộp giảm tốc trục vít NMRV size 130, motor hộp số WP size 155
Thông số điện và mô-men động cơ giảm tốc có thắng 5.5kW 7.5HP
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Điện áp motor | 3 pha 380V 50Hz (motor từ 4kW thường đấu tam giác 380V, xem tem) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 11,7 A |
| Dòng định mức ở 220V (bản quấn 220/380V) | khoảng 20 A |
| Tốc độ motor 4 cực / 6 cực | khoảng 1440 / 960 vòng/phút |
| Mô-men trục motor 4 cực | khoảng 37 Nm |
| Kiểu khởi động | trực tiếp; hoặc sao – tam giác, khởi động mềm, biến tần nếu motor đấu tam giác 380V |
| Dây cấp nguồn | đồng 4 mm² mỗi pha |
2. Phân loại động cơ giảm tốc có thắng 5.5kw
a. Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5Hp thắng từ GH

- Tổng dài: 587 mm
- Tổng cao: 318 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
- Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm
- Bản rộng chân đế trục ngang: 335 mm
- Đường kính trục: 50 mm, chiều dài trục: 77 mm
- Mã hàng: GHS-GHEJ 5.5kw 7.5HP trục 50, tỉ số truyền: ...
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) |
| 1/5 | 280 | 178 | 192 |
| 1/10 | 140 | 356 | 96 |
| 1/15 | 93 | 535 | 64 |
| 1/20 | 70 | 713 | 48 |
| 1/25 | 56 | 891 | 38 |
| 1/30 | 47 | 1069 | 32 |
| 1/40 | 35 | 1426 | 24 |
| 1/50 | 28 | 1782 | 19 |
| 1/60 | 23 | 2139 | 16 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất 5.5kW, hộp bánh răng.
- Hộp trục vít WPDA/WPDS 155, 175 và NMRV 130: mô-men thực thấp hơn do hiệu suất.
- Giới hạn mô-men của từng cỡ hộp: xem nhãn/catalog hộp số.
- Tỉ số trên 1/30: mô-men trên 1000 Nm, kiểm tra trục, then, khớp nối.
b. Hộp giảm tốc chân đế GHM ghép motor phanh đuôi 5.5kw

Thông số hộp giảm tốc chân đế GHM ghép motor 7.5HP 5.5kw phanh đuôi:
- Đường kính trục: 50 mm
- Tổng chiều dài H: 888 mm
- Tổng cao của hộp số GHM: 318 mm
- Đường kính mặt bích: 300 mm
- Bản rộng chân đế K: 335 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
- Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm
c. Động cơ giảm tốc 5.5kw 7.5hp trục vít WP có thắng

- Tổng cao: 531 mm
- Tổng dài: 940 mm
- Đường kính ngoài mặt bích motor F: 300 mm
- Đường kính trục ra: 60 mm
- Rãnh cavet: 18 mm
d. Hộp giảm tốc liền motor phanh 7.5hp 5.5kw
Hộp giảm tốc liền motor phanh 5.5kw 7.5hp size 155

- Tổng dài motor có phanh + giảm tốc: 946 mm
- Chiều cao hộp giảm tốc: 541 mm
- Tổng chiều ngang: 400 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế: 220 mm
- Đường kính trục: 60 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Dòng điện ampe định mức: 11.7 (A)
Hộp giảm tốc liền motor phanh 5.5kw 7.5hp size 175

- Tổng dài motor có phanh + giảm tốc: 979 mm
- Chiều cao hộp giảm tốc: 600 mm
- Tổng chiều ngang: 410 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế: 250 mm
- Đường kính trục: 65 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Dòng điện ampe định mức: 11.7 (A)
e. Motor giảm tốc mặt bích cốt âm có phanh 7.5HP 5.5kw
- Tổng dài: 825.5 mm
- Tổng cao: 480 mm
- Đường kính trục âm = 45 mm = đường kính trục dương
- Chiều dài trục dương: 80 mm
- Chiều dài tổng H + G + Motor – trục

3. Ứng dụng động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW
a) Mái che di động 40 tấn trên ray dùng động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW

Mái che di động khung thép 40 tấn cho bãi phơi, sân tập: mái chạy trên 2 ray, che hoặc mở bãi theo thời tiết. Bánh Ø500 dẫn bằng động cơ giảm tốc có thắng 5.5kW GH tỉ số 1/100 → xích 1:1,5, mái đi ~15 m/phút.
Cỗ máy vận hành thế nào:
- Bấm đóng mái khi trời mưa: phanh nhả, mái chạy ~15 m/phút.
- Hành trình 30 m mất ~2 phút; công tắc hành trình cuối ray ngắt.
- Dừng: phanh đóng, kẹp ray tay khóa thêm.
- Chỉ vận hành khi gió dưới ~13 m/s.
Vì sao máy này cần motor giảm tốc có phanh:
- Mặt đón gió mái ~80 m²; gió 13 m/s đẩy ~9,7 kN, mái tự lăn trên ray nếu không phanh.
- Mất điện khi đang chạy: phanh giữ mái, không trôi đâm vấu chặn.
- Phanh ~75 Nm × tỉ số tổng 1/150 giữ ~10.000 Nm trên bánh, gấp ~2,8 lần mô-men gió + dốc ray.
Tính chọn tỉ số truyền, mô-men cho mái che di động 40 tấn:
| Hạng mục | Máy cần | Motor giảm tốc có thắng 5.5kW đáp ứng |
| Lực gió 13 m/s + cản lăn mái 40 t | ~14,4 kN | — |
| Mô-men trên bánh Ø500 | ~3.600 Nm | GH 1/100 + xích 1:1,5: ~4.810 Nm (SF ~1,34) |
| Tốc độ mái | 10–15 m/phút | ~15 m/phút |
| Công suất | ~4,2 kW | 5.5kW |
Vì sao chọn 5.5kW, không chọn cỡ khác:
- 3.7kW chỉ ~3.240 Nm trên bánh, gió mạnh là mái đứng khựng.
- 7.5kW cần khi mái trên 50 tấn hoặc mặt đón gió lớn hơn 100 m².
- Tỉ số tổng 1/150: mái đi ~15 m/phút, đóng kịp trước cơn mưa.
Chọn motor giảm tốc phanh 5.5kW cho bền:
- Motor ngoài trời: IP55, che mưa trực tiếp, hộp cực quay xuống.
- Lắp đo gió, khóa không cho chạy khi gió vượt ngưỡng.
- Kẹp ray tay ở mỗi góc khi bão.
- Dầu hộp GH thay mỗi 4.000–5.000 giờ hoặc 2 năm.
b) Các ứng dụng khác của động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW
- Cửa phai, cửa cống, thiết bị đóng mở nước kênh mương dùng motor có phanh 7.5HP trục vít.
- Thang tải hàng, vận thăng chở vật tư công trình cần phanh giữ cabin khi mất điện.
- Vít tải, gầu tải nâng xi măng, cát, đá, vật liệu xây dựng.
- Băng tải nghiêng dài trong nhà máy gạch, nhà máy phân bón.
- Máy phay, máy tiện, bàn máy gia công cơ khí cần dừng nhanh, chính xác.
- Xe chuyển phôi, xe goòng tải nặng chạy ray dùng motor giảm tốc phanh từ 5.5kW 380V.
4. Ưu điểm của động cơ giảm tốc có phanh 7.5HP 5.5kW
- Phanh điện từ thường đóng, tự giữ tải khi mất điện đột ngột.
- Trục ra 45–65 mm, mô-men trục ra lớn, hợp tải nặng tốc độ thấp.
- Chạy liên tục được dài giờ nếu dòng tải dưới khoảng 11,7 A.
- Nhiều cấu hình: GH chân đế, GV mặt bích, WPDA/WPDS 155–175, NMRV 130 cốt âm, R, K tải nặng.
- Bản GH trục 50 mm dài khoảng 587 mm, cao 318 mm.
5. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW
- Động cơ giảm tốc có thắng 5.5kW cho mô-men trục ra bao nhiêu? Bản GH, GV: ~ 178 Nm ở tỉ số 1/5 tới ~ 2139 Nm ở tỉ số 1/60. Bản WPDA/WPDS 155–175 tỉ số 1/60 ra ~ 1050–1150 Nm do hiệu suất ~ 50%.
- Thắng động cơ giảm tốc 5.5kW mô-men phanh bao nhiêu? Khoảng 75 Nm ở trục motor khung 132, gấp ~ 2 lần mô-men định mức motor 5.5kW 4 cực (~ 36 Nm).
- Động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP dùng cho máy nào? Tời kéo goòng mỏ, xe chuyển khuôn 3–5 tấn trên ray, cửa cống thủy lợi, băng tải dốc tải đá, cầu dẫn tàu nhỏ.
- WPDA và WPDS 155–175 khác nhau thế nào? WPDA trục ra nằm ngang dưới trục vít. WPDS trục vít nằm dưới bánh vít, trục ra phía trên. Size 155 và 175 cùng ghép được motor 5.5kW có thắng.
- NMRV 130 ghép motor có thắng 5.5kW ở tỉ số nào? Tỉ số 1/7.5–1/25. Mô-men cho phép NMRV 130 ~ 1000–1400 Nm theo tỉ số. Tỉ số cao hơn, mô-men ra của 5.5kW chạm giới hạn bánh vít.
- Động cơ giảm tốc có thắng 5.5kW kéo cửa cống được bao nhiêu tấn? Vít me hoặc tời cáp kéo cửa cống 3–5 tấn, tốc độ nâng 0.3–0.5 m/phút là tầm thường gặp. Lực kéo thật cộng thêm ma sát khe cửa và áp lực nước.
b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW, cần dùng cho đúng
- Dòng định mức động cơ giảm tốc có thắng 5.5kW là bao nhiêu? Khoảng 11.7 A ở 380V. Aptomat 3 pha 25 A đặc tính C, rơ le nhiệt chỉnh 11.5–13 A, dây đồng 4 mm².
- Khởi động động cơ giảm tốc có thắng 5.5kW sao – tam giác được không? Được với motor 380V/660V. Nguồn phanh lấy riêng 220V, không lấy từ đầu cực motor vì điện áp thay đổi khi chuyển sao sang tam giác.
- Bệ lắp động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP tỉ số 1/60 cần chắc cỡ nào? Bệ thép hình U160 trở lên hoặc bê tông bu lông neo M20. Mô-men phản lực ~ 2100 Nm và giật khi phanh dồn lên chân đế.
- Motor giảm tốc có phanh 5.5kw 7.5hp dùng biến tần bao nhiêu kW? Biến tần 5.5kW vào 3 pha 380V (tải nâng hạ, khởi động nặng chọn 7.5kW); phanh cấp nguồn riêng.
c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW, cần bảo trì
- Khe hở thắng motor giảm tốc 5.5kW khung 132 bao nhiêu? Khoảng 0.5–0.8 mm. Kiểm tra mỗi 1–3 tháng với tời dừng nhiều lần mỗi ca.
- Dầu hộp WPDA 175 ghép motor có thắng 5.5kW thay bao lâu? Lần đầu sau 300–500 giờ, sau đó mỗi 2500–3000 giờ. Dùng dầu trục vít VG460, khoảng 5–7 lít tùy tư thế lắp.
- Cửa cống dùng motor giảm tốc có thắng 5.5kW ít chạy cần bảo trì gì? Chạy thử mỗi 2–4 tuần để phanh không rỉ dính. Kiểm tra cách điện motor trước mùa mưa, dưới 1 MΩ thì sấy.
d) Cho người dùng động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP 5.5kW mắc lỗi, cần cách sửa
- Động cơ giảm tốc có thắng 5.5kW để lâu không chạy, bật lên kêu ù là sao? Má phanh rỉ dính đĩa. Ngắt điện, nhả tay phanh, xoay nhẹ trục cho tách, đánh sạch rỉ rồi chạy lại.
- Motor giảm tốc có thắng 5.5kW dòng 14 A ở 380V là lỗi gì? Quá tải ~ 20% hoặc phanh kéo lê. Nhả tay phanh đo lại dòng. Dòng giảm là lỗi phanh, không giảm là lỗi tải.
- Tời dùng động cơ giảm tốc có thắng 7.5HP trôi tải nhẹ sau khi dừng là sao? Phanh ngắt phía AC ăn chậm ~ 0.2–0.3 giây. Chuyển sang ngắt phía DC, chỉnh khe hở về 0.5–0.8 mm.