0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc Có Thắng 0.5HP 0.37kw

2.831 reviews

Động cơ giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kW, motor 3 pha 380V/220V phanh điện từ thường đóng, tỉ số truyền 1/5–1/60, trục ra 280–23 vòng/phút, kiểu GH, WPDA 60, NMRV 50, RV 50 điều tốc.

Động cơ giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kW là cụm motor điện 3 pha 0.37kW (nửa ngựa) có phanh điện từ ở đuôi, lắp liền hộp giảm tốc, dùng điện 3 pha 380V hoặc 220V. Motor 4 cực quay khoảng 1400 vòng/phút; qua hộp số tỉ số truyền 1/5 đến 1/60, trục ra còn khoảng 280 đến 23 vòng/phút, mô-men từ khoảng 12 Nm đến 144 Nm.

Phanh là loại thắng từ thường đóng: có điện thì nhả, mất điện thì kẹp trục motor lại, giữ tải đứng yên. Motor giảm tốc có thắng 0.37kW hay đi với hộp GH/GHM trục 22–32 mm, trục vít WPDA/WPDS size 60 trục 22 mm, NMRV 50 trục 25 mm và bộ điều tốc RV 50.

Mục lục

1. Ứng dụng motor giảm tốc có phanh 0.5hp 0.37kw

Động cơ giảm tốc có thắng 0.5hp 0.37kw được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:

  • Dùng làm motor cổng an ninh tự động đóng mở
  • Chế tạo máy tời, vít tải để nâng hạ hàng hóa
  • Dùng trong động cơ thang máy xây dựng
  • Ứng dụng trong các máy cơ khí và tự động hóa
  • Làm động cơ máy khuấy trộn hóa chất, nguyên liệu

2. Ưu điểm động cơ giảm tốc có phanh 0.5hp 0.37kw

  • Chế tạo theo tiêu chuẩn chất lượng châu Âu
  • Vận hành êm ái, ít rung lắc và tiếng ồn
  • Hiệu suất vận hành cao, tỏa nhiệt ít
  • Hao tốn ít điện năng
  • Giá thành rẻ, được nhiều nhà máy lựa chọn sử dụng

Chi tiết về động cơ giảm tốc có thắng 0.5 ngựa mời khách hàng tham khảo video sau:

3. Cấu tạo motor giảm tốc có phanh 0.5hp 0.37kw

Phanh motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp bao gồm các bộ phận sau:

  • Động cơ: Động cơ điện chạy bằng nguồn điện xoay chiều, tạo ra lực quay thông qua tương tác giữa trường từ trong stator và rotor.

  • Hộp giảm tốc: Hộp giảm tốc giúp giảm tốc độ quay từ động cơ xuống trục ra, thông qua sự kết hợp của các bánh răng và hệ thống truyền động.

  • Phanh: Motor giảm tốc có được trang bị hệ thống phanh để dừng lại hoặc giữ chặt trục ra khi cần thiết. Hệ thống phanh có thể sử dụng bánh răng phanh, tấm phanh hoặc phanh điện từ để tạo ra lực cản và ngăn chặn chuyển động quay của motor.

  • Các bộ phận khác: vỏ máy, bộ điều khiển, hệ thống làm mát,...

4. Nguyên lý vận hành động cơ giảm tốc có phanh 0.5hp 0.37kw

Phanh động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5hp bao gồm các thành phần có nhiệm vụ khác nhau như sau:

  • Động cơ: Motor giảm tốc có động cơ điện chạy bằng nguồn điện xoay chiều. Điện áp được cấp vào cuộn dây trong stator tạo ra một trường từ xoay quanh cuộn dây. Trường từ này tương tác với rotor để tạo ra lực quay.

  • Hộp giảm tốc: Motor giảm tốc được trang bị hộp giảm tốc để giảm tốc độ quay từ động cơ xuống trục ra. Hộp giảm tốc bao gồm các bánh răng và hệ thống truyền động, giúp đạt được tỉ lệ giảm tốc mong muốn và tăng lực xoắn.

  • Hệ thống phanh: Motor giảm tốc có được trang bị hệ thống phanh, có thể là bánh răng phanh, tấm phanh hoặc phanh điện từ. Khi phanh được kích hoạt, nó tạo ra lực cản và ngăn chặn chuyển động quay của motor, giúp động cơ giảm tốc dừng lại ở vị trí mong muốn và giữ chặt trục ra mà không bị di chuyển ngược lại.

Sự kết hợp của động cơ, hộp giảm tốc và hệ thống phanh trong motor giảm tốc 0.5hp cho phép đạt được khả năng giảm tốc, cung cấp lực xoắn và kiểm soát chuyển động của trục ra. Do đó, motor giảm tốc có phanh 0.37kW được sử dụng trong các ứng dụng cần đạt được tốc độ và vị trí chính xác.

5. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có phanh 0.5hp 0.37kw

  • Điện áp thắng motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp: 70 vdc tới 140 vdc
  • Đường kính bộ phanh đuôi của motor: từ 71 mm tới 500 mm (ứng với công suất từ 0.37kw tới 75kw)
  • Điện áp motor có thắng 0.5HP 0.37kw: 3 pha 380V 50Hz (đấu sao) hoặc 220V (đấu tam giác)

Motor 3 pha 0.5HP 0.37kw có thắng được dùng nhiều nhất thị trường gồm: motor hộp số WP size 60, động cơ hộp số NMRV size 50, motor giảm tốc gắn phanh GH, GV tải trung, hoặc hộp số R, RF, K, KF tải nặng

6. Phân loại động cơ giảm tốc có phanh 0.5hp 0.37kw

a. Motor hộp số GH 0.5HP 0.37kw thắng từ

phanh 0.37kw trục 22

  • Tổng dài: 338 mm
  • Tổng cao: 160 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 130 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 90 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 120 mm
  • Bản rộng chân đế trục ngang: 162.5 mm
  • Đường kính trục: 22 mm, chiều dài trục: 38 mm
  • Mã hàng: GHS-GHEJ 0.37kw 0.5HP trục 22, tỉ số truyền: ...

b. Động cơ hộp số GHM 0.5HP 0.37kw phanh đuôi

motor phanh liền hộp giảm tốc GHM 0.37kw 0.5hp

  • Đường kính trục: 22 mm, 28 mm, 32 mm
  • Tổng cao của hộp số GHM: phi 22 = 160 mm, phi 28 = 186 mm, phi 32 = 218 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: phi 22 = 130 mm, phi 28 = 140 mm, phi 32 = 170 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: phi 22 = 65 mm, phi 28 = 90 mm, phi 32 = 130 mm
  • Đường kính mặt bích: 160 mm
  • Bản rộng chân đế K: phi 22 = 158.5 mm, phi 28 = 178.5 mm, phi 32 =213.5 mm

c. Động cơ giảm tốc trục vít 0.5HP 0.37kw WPDA size 60 có thắng

motor phanh 0.37kw 0.5hp liền hộp giảm tốc trục vít wpda size 60

  • Tổng cao: 204 mm
  • Chiều dài trục: 50 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích motor F: 160 mm
  • Đường kính trục ra: 22 mm

d. Hộp giảm tốc liền motor phanh 0.5hp 0.37kw size 60

Motor có phanh 0.37kw 0.5hp mặt bích gắn hộp số giảm tốc bích size 60

  • Tổng dài motor có phanh + giảm tốc: 422 mm
  • Tổng chiều cao: 247 mm
  • Tổng chiều ngang: 192 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế: 105 mm
  • Đường kính trục: 22 mm
  • Chiều dài trục: 50 mm

e. Motor giảm tốc mặt bích cốt âm có phanh 0.5HP 0.37kw

motor phanh YEJ 0.37kw liền hộp giảm tốc NMRV size 50

  • Tổng cao: 232 mm
  • Đường kính trục âm = 25 mm = đường kính trục dương 
  • Chiều dài trục dương: 50 mm
  • Đường kính bích của động cơ: 160 mm
  • Chiều dài tổng H + G + Motor – trục

f. Motor giảm tốc có thắng 0.5Hp 0.37Kw điều tốc

Loại 1: Thắng động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5hp thay đổi tốc độ RV loại ra âm

  • Đường kính trục: 25 mm
  • Mã hàng: Hộp số RV 50 cốt âm + MB04 UDL + motor phanh 0.37kw 0.5hp

Động cơ giảm tốc có thắng 0.5Hp 0.37Kw thay đổi tốc độ RV loại ra âm

Loại 2: Motor hộp số giảm tốc có thắng 0.5Hp 0.37Kw điều chỉnh tốc độ RV loại ra dương

  • Đường kính trục: 25 mm
  • Mã hàng: Hộp số RV 50 cốt dương + MB04 UDL + động cơ phanh 0.37kw 0.5hp

Motor hộp số giảm tốc có thắng 0.5Hp 0.37Kw điều chỉnh tốc độ RV loại ra dương

7. Cách đấu điện motor giảm tốc có phanh 0.5hp

Cách đấu điện motor giảm tốc có phanh 0.5HP phụ thuộc vào loại động cơ và phanh cụ thể được sử dụng. Tuy nhiên, dưới đây là một hướng dẫn tổng quát về cách đấu điện:

  • Xác định nguồn điện: Kiểm tra nguồn điện xoay chiều có phù hợp với yêu cầu của motor giảm tốc không. Đảm bảo nguồn điện cung cấp đủ điện áp và tần số cho motor.

  • Kết nối motor: Kết nối đầu vào của motor với nguồn điện. Motor 3 pha có 3 dây pha L1, L2, L3 đấu vào hộp cực theo kiểu sao (lưới 380V) hoặc tam giác (3 pha 220V) đúng như tem. Dây tiếp địa vàng-xanh bắt vào vít tiếp địa trên vỏ motor, tuyệt đối không nối vào dây pha hay dây trung tính.

  • Kết nối phanh: Nếu motor giảm tốc có phanh, cuộn phanh điện từ dùng điện một chiều lấy qua bộ chỉnh lưu đặt trong hộp cực. Đầu vào bộ chỉnh lưu nối nguồn xoay chiều đúng điện áp ghi trên tem phanh; đầu ra một chiều nối vào cuộn phanh. Phanh phải nhả khi motor có điện và đóng ngay khi mất điện.

  • Kiểm tra và kiểm soát: Sau khi kết nối điện hoàn tất, hãy kiểm tra lại các kết nối để đảm bảo chúng chắc chắn và không có dây nối lỏng. Sử dụng các thiết bị bảo vệ và điều khiển phù hợp để kiểm soát và bảo vệ motor giảm tốc.

5hp.

8. Thông số điện và mô-men động cơ giảm tốc có thắng 0.37kW 0.5HP

Thông sốGiá trị tham khảo
Điện áp motor3 pha 380V đấu sao / 220V đấu tam giác, 50Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 1,1 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 1,9 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 vòng/phút
Tốc độ motor 6 cựckhoảng 920 vòng/phút
Mô-men trục motor 4 cựckhoảng 2,5 Nm
Cuộn phanhđiện một chiều qua bộ chỉnh lưu trong hộp cực, điện áp theo tem phanh
Biến tần phù hợp0.4kW vào 3 pha 380V, hoặc vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (đấu tam giác); cuộn phanh cấp nguồn riêng

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút)Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm)Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút)
1/528012184
1/101402492
1/15933661
1/20704846
1/30477231
1/40359623
1/502812018
1/602314415
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 0.37kW.
  • Hộp trục vít WPDA, NMRV hiệu suất 50–85%, mô-men thực thấp hơn bảng.
  • Mô-men cực đại cho phép do cỡ hộp số quyết định, xem nhãn/catalog hộp số.
  • Mô-men giữ của phanh ghi trên tem phanh, đối chiếu với tải treo.

9. Ứng dụng của động cơ giảm tốc có thắng 0.37kW

  • Motor cổng trượt, cửa lùa nhà xưởng cần dừng đúng điểm, không trôi cửa.
  • Tời nâng hạ nhẹ, máy nâng hàng mini dùng motor có phanh 0.5HP giữ tải khi mất điện.
  • Băng tải dốc nhỏ, băng tải nghiêng chở bao, cần thắng chống tuột ngược.
  • Bàn xoay định vị, cơ cấu đóng gói, máy dán nhãn dừng chính xác theo cảm biến.
  • Rèm cuốn, mái che di động, van cửa cống nhỏ dùng motor giảm tốc trục vít có thắng 0.37kW.
  • Máy khuấy nhỏ, vít tải ngắn cần dừng nhanh khi có sự cố.

10. Ưu điểm của motor giảm tốc có phanh 0.5HP 0.37kW

  • Phanh điện từ thường đóng: mất điện là phanh, an toàn cho tải treo, tải dốc.
  • Dừng nhanh, quãng trôi ngắn, giúp định vị cổng, bàn xoay chính xác hơn.
  • Dòng điện nhỏ khoảng 1,1 A ở 380V, dùng aptomat và khởi động từ cỡ nhỏ.
  • Ghép được nhiều kiểu hộp số: chân đế GH, mặt bích GV, trục vít WPDA, NMRV cốt âm, điều tốc RV.
  • Kích thước gọn: bản GH trục 22 mm dài khoảng 338 mm, cao 160 mm.

11. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc có thắng 0.5HP 0.37kW

  • Cần báo thông tin gì? Báo tỉ số truyền, kiểu lắp, đường kính trục. Nói rõ tải ngang hay tải treo.
  • Thắng này có phải điện DC? Motor vẫn chạy điện 3 pha xoay chiều. Chỉ cuộn phanh dùng điện một chiều qua chỉnh lưu.
  • Kiểm tra phanh lúc nhận hàng? Chưa cấp điện, quay quạt motor phải bị kẹp cứng. Cấp điện thì phanh nhả, nghe tiếng tách.
  • Hỏi gì về điện áp phanh? Hỏi điện áp vào bộ chỉnh lưu. Thường là 220V hoặc 380V xoay chiều.
  • Trục 22 hay 25 mm? GH và WPDA 60 thường trục 22 mm. NMRV 50 cốt âm 25 mm.
  • Có bản 1 pha không? Bài này là motor 3 pha. Điện 1 pha thì dùng biến tần, đấu tam giác.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Ở 380V dùng aptomat 3 pha khoảng 4–6 A. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 1,1 A.
  • Dây cấp điện cỡ nào? Dây đồng 1,5 mm² mỗi pha là đủ. Thêm một dây tiếp địa.
  • Dây tiếp địa đấu đâu? Bắt vào vít tiếp địa trên vỏ motor. Không nối vào pha hay trung tính.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Nguồn 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Cuộn phanh nối thế nào? Nối theo sơ đồ trong nắp hộp cực. Chạy biến tần thì phanh lấy nguồn riêng.
  • Lắp nơi ẩm, ngoài trời được không? Cần mái che cho hộp cực và cụm phanh. Nước vào phanh làm má phanh trượt.
  • Lắp tời, tải treo cần chú ý gì? Thử phanh với tải nhẹ trước. Đánh dấu vị trí, xem tải có trôi không.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay và tiếng nhả phanh. Đo dòng ba pha cân bằng.
  • Má phanh mòn thì sao? Khe hở phanh rộng ra, tải trôi xa hơn. Chỉnh lại khe hở theo hướng dẫn hãng.
  • Dầu hộp số thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó thay theo tem hộp số.
  • Dòng điện bao nhiêu là ổn? Ở 380V dưới khoảng 1,1 A là ổn. Dòng tăng dần là tải nặng lên.
  • Phanh kêu rè rè? Thường do bụi bám hoặc chỉnh lưu yếu. Vệ sinh mặt phanh, đo điện áp cuộn phanh.
  • Motor nóng bất thường? Kiểm tra phanh có nhả hết không. Phanh kẹp hờ làm motor quá dòng.
  • Cách điện đo thế nào? Dùng megomet 500V đo cuộn dây với vỏ. Trên 1 MΩ là dùng được.
  • Còn kiểm tra gì? Siết bu lông chân đế. Xem phớt trục có rỉ dầu. Thổi sạch lưới quạt.
  • "Có thắng rồi thì treo tải bao nhiêu cũng được". Phanh chỉ giữ được mô-men ghi trên tem.
  • "Motor có thắng chạy điện DC". Motor chạy điện 3 pha. Cấp DC vào cuộn motor sẽ cháy.
  • "Đảo chiều liên tục không sao". Đảo chiều tức thời làm dòng tăng vọt. Nên chờ motor dừng hẳn.
  • "Biến tần cấp luôn cho phanh". Điện áp biến tần thay đổi theo tần số. Phanh dễ nhả không hết.
  • "Hộp trục vít tự hãm nên bỏ phanh". Tự hãm giảm khi hộp mòn hoặc rung.