Động cơ giảm tốc có thắng 10HP 7.5kW là motor 3 pha 380V 7.5kW 4 cực có phanh điện từ ở đuôi, ghép liền hộp giảm tốc. Dòng khoảng 15,6 A; tỉ số 1/5 đến 1/40 cho trục ra khoảng 288 đến 36 vòng/phút, mô-men khoảng 236 đến 1890 Nm.
Hay đi với hộp GH trục 60 mm, WPDA/WPDS size 175, NMRV 130 hoặc hộp tải nặng R, K; dùng cho băng tải, vít tải, tời lớn.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc có phanh 10HP 7.5kW
| Thông số | Giá trị tham khảo |
| Điện áp motor | 3 pha 380V 50Hz, thường đấu tam giác 380V (xem tem) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 15,6 A |
| Tốc độ motor 4 cực / 6 cực | khoảng 1440 / 970 vòng/phút |
| Mô-men trục motor 4 cực | khoảng 50 Nm |
| Kiểu khởi động | sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần; khởi động trực tiếp khi nguồn đủ khỏe |
2. Phân loại motor giảm tốc có thắng 10hp 7.5kw
a. Motor hộp số GH 10HP 7.5kw thắng từ

- Độ dài: 655 mm
- Độ cao: 318 mm
- Chiều rộng chân đế ngang trục: 335 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
- Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm
- Đường kính trục: 60 mm, chiều dài trục: 77 mm
- Mã hàng: GHS-GHEJ 7.5kw 10HP trục 60, tỉ số truyền: ...
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (hộp bánh răng hiệu suất khoảng 95%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra motor 4 cực (vòng/phút) | Mô-men trục ra motor 4 cực (Nm) | Tốc độ trục ra motor 6 cực (vòng/phút) |
| 1/5 | 288 | 236 | 194 |
| 1/10 | 144 | 472 | 97 |
| 1/15 | 96 | 709 | 65 |
| 1/20 | 72 | 945 | 49 |
| 1/25 | 58 | 1181 | 39 |
| 1/30 | 48 | 1417 | 32 |
| 1/40 | 36 | 1890 | 24 |
- Tỉ số truyền càng lớn, trục ra càng chậm, mô-men càng lớn: 1/5 ~236 Nm, 1/40 ~1890 Nm (gấp ~8 lần).
- Hộp bánh răng đi kèm: GH chân đế trục 60 mm; hộp tải nặng R, K.
- Hộp trục vít đi kèm: WPDA/WPDS size 175, NMRV 130 cốt âm; hiệu suất ~50–85%, mô-men thực thấp hơn bảng.
b. Động cơ giảm tốc trục vít 10HP 7.5kw WP có thắng

- Tổng cao: 600 mm
- Tổng dài: 981 mm
- B: 310 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Đường kính ngoài mặt bích motor F: 300 mm
- Đường kính trục ra: 65 mm
- Rãnh cavet: 18 mm
c. Motor giảm tốc mặt bích cốt âm có phanh 7.5kw 10HP

- Tổng dài: 827.5 mm
- Tổng cao: 480 mm
- Đường kính trục âm = 45 mm = đường kính trục dương
- Chiều dài trục dương: 80 mm
- Chiều dài tổng H + G + Motor – trục
d. Hộp giảm tốc liền motor phanh 10hp 7.5kw
Hộp giảm tốc liền motor phanh 7.5kw 10hp size 175

- Tổng dài motor có phanh + giảm tốc: 977 mm
- Chiều cao hộp giảm tốc: 600 mm
- Tổng chiều ngang: 400 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế: 220 mm
- Đường kính trục: 60 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Dòng điện ampe định mức: 15.6 (A)
Hộp giảm tốc liền motor phanh 7.5kw 10hp size 175

- Tổng dài motor có phanh + giảm tốc: 981 mm
- Chiều cao hộp giảm tốc: 600 mm
- Tổng chiều ngang: 410 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế: 250 mm
- Đường kính trục: 65 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Dòng điện ampe định mức: 15.6 (A)
3. Ứng dụng động cơ giảm tốc có phanh 10HP 7.5kW
a) Tời kéo tàu cá 80 tấn lên đà dùng động cơ giảm tốc có phanh 10HP 7.5kW

Đà tàu dốc 1:12, xe đà chạy ray chở tàu cá 80 tấn (xe đà ~12 tấn). Tời đặt trên bờ: động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW → bánh răng hở 1:15 → tang Φ600; cáp Φ26 đi qua mufle 2 nhánh.
Cỗ máy vận hành thế nào:
- Tàu vào xe đà lúc nước lên, chèn kê chắc.
- Phanh nhả, tang cuốn cáp ~6 m/phút, tàu lên đà ~3 m/phút.
- Dừng bất kỳ lúc nào: phanh motor đóng, cóc hãm trên tang khóa thêm.
- Hạ tàu: motor chạy ngược nhả cáp có kiểm soát, tàu không tự trôi.
Tính chọn động cơ giảm tốc có phanh 10HP 7.5kW cho tời kéo tàu cá 80 tấn lên đà:
| Hạng mục | Máy cần | Motor giảm tốc có thắng 7.5kW đáp ứng |
| Thành phần trọng lực theo dốc (92 tấn, dốc 1:12) | ~75,5 kN | — |
| Cản lăn xe đà (hệ số ~0,02) | ~18 kN | — |
| Lực kéo tổng | ~93,5 kN | ~99 kN tải bền (đã giảm 22%) |
| Lực căng cáp (mufle 2 nhánh) | ~48 kN | Cáp Φ26 đứt ~400 kN (an toàn ~8) |
| Công suất ở 3 m/phút | ~5,6 kW | 7,5 kW |
| Mô-men quy về trục motor khi dừng | Tàu tụt dốc ~18 Nm | Phanh ~80 Nm (~4,5 lần) |
Chọn motor giảm tốc phanh 7.5kW sao cho bền:
- GH 1/30 + bánh răng hở 1:15: hộp số chịu ~1.450 Nm, bánh răng hở to gánh ~20 kNm ở tang.
- Lúc tách tàu khỏi bùn cát, lực kéo tăng ~1,5 lần: motor 7.5kW còn dư ~25% công suất.
- 2 lớp giữ: phanh motor + cóc hãm tang; chỉ nhấc cóc khi hạ tàu.
- Gió muối biển: motor IP55, sơn epoxy, nắp phanh kín, tra mỡ bánh răng hở 1 tuần/lần mùa sửa tàu.
- Tang Φ600 = 23 lần Φ cáp: cáp ít mỏi, cuốn 1 lớp.
b) Các ứng dụng khác của động cơ giảm tốc có phanh 10HP 7.5kW
- Cổng tự động cỡ lớn, cửa trượt nhà kho, cửa an ninh nặng cần dừng đúng điểm.
- Thang tải hàng, vận thăng công trình dùng motor có phanh 10HP giữ tải khi mất điện.
- Băng tải, vít tải vận chuyển than, cát, clinker trong nhà máy.
- Máy nghiền thức ăn gia súc, máy trộn liệu lớn cần dừng khẩn nhanh.
- Robot, dây chuyền tự động chuyển phôi nặng dùng motor giảm tốc phanh từ 7.5kW.
- Máy gia công cơ khí cỡ lớn: bàn quay, bàn trượt, máy cắt thép.
4. Ưu điểm của động cơ giảm tốc có phanh 10HP 7.5kW
- Phanh điện từ ở đuôi motor, đóng ngay khi mất điện, giữ tải chắc.
- Mô-men trục ra gần 1900 Nm ở tỉ số 1/40, hợp tải nặng tốc độ thấp.
- Trục ra 45–65 mm tùy hộp, dễ ghép nhông xích, khớp nối cỡ lớn.
- Khởi động sao – tam giác được với motor đấu tam giác 380V, giảm sụt áp.
- Bản GH trục 60 mm dài khoảng 655 mm, cao 318 mm.
5. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc có thắng 10HP 7.5kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc có thắng 10HP 7.5kW
- Động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW cho mô-men bao nhiêu? Bản GH trục 60 mm: ~ 236 Nm ở tỉ số 1/5, ~ 1890 Nm ở tỉ số 1/40. Bản WPDA/WPDS 175 tỉ số 1/40 ra ~ 1100–1200 Nm.
- Vì sao động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW chỉ có tỉ số tới 1/40? Ở 1/60, mô-men ra ~ 2700 Nm, vượt sức hộp GH trục 60 mm và bánh vít size 175. Tỉ số lớn hơn cần hộp R, K cỡ 107 trở lên.
- Thắng của động cơ giảm tốc 10HP giữ được bao nhiêu? Khoảng 100 Nm ở trục motor khung 132M, gấp ~ 2 lần mô-men định mức motor 7.5kW 4 cực (~ 49 Nm).
- Động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW hợp với máy nào? Tời kéo xe goòng than đá, xe chuyển cuộn thép, cầu trục nhỏ di chuyển ngang, băng tải đá dốc 15–18°, cửa cống 5–8 tấn.
- NMRV 130 có ghép motor có thắng 7.5kW được không? Được ở tỉ số 1/7.5–1/15. Mô-men cho phép NMRV 130 ~ 1000–1400 Nm. Tỉ số 1/20 trở lên mô-men ra của 7.5kW vượt mức này.
- Trục ra 60 mm của động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW 1/40 chịu được bao nhiêu? Ở 1890 Nm, ứng suất xoắn trục 60 mm ~ 45 MPa, chạy lâu dài được với thép C45 tôi cải thiện.
b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc có thắng 10HP 7.5kW, cần dùng cho đúng
- Dòng định mức động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW bao nhiêu? Khoảng 15.6 A ở 380V. Aptomat 32 A đặc tính C, rơ le nhiệt 15–17 A, dây đồng 6 mm².
- Nguồn thắng của động cơ giảm tốc 7.5kW lấy ở đâu khi khởi động sao – tam giác? Lấy riêng 220V từ lưới qua contactor chính. Lấy từ cầu đấu motor thì điện áp phanh thay đổi khi chuyển sao – tam giác, phanh nhả chập chờn.
- Khớp nối cho động cơ giảm tốc có thắng 10HP tỉ số 1/40 chọn cỡ nào? Khớp nối bánh răng hoặc xích chịu ≥ 4000 Nm, lỗ 60 mm. Mô-men giật khi phanh và khởi động lên ~ 2 lần định mức.
- Động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW dùng biến tần bao nhiêu kW? Biến tần 7.5kW vào 3 pha 380V (tải nâng hạ, khởi động nặng chọn 11kW); phanh cấp nguồn riêng. Nguồn phanh cấp riêng 220V từ lưới, không lấy từ đầu ra biến tần.
c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc có thắng 10HP 7.5kW, cần bảo trì
- Khe hở thắng motor giảm tốc 7.5kW bao nhiêu là chuẩn? Khoảng 0.5–0.8 mm. Mòn quá 1.2 mm thì chỉnh lại hoặc thay má.
- Dầu hộp GH trục 60 mm ghép motor có thắng 7.5kW thay bao lâu? Lần đầu sau 500 giờ. Sau đó 4000–5000 giờ, dầu VG220. Môi trường mỏ, nhiều bụi thì 3000 giờ.
- Vòng bi motor 7.5kW có thắng khung 132 bao lâu thay? Khoảng 20000 giờ với vòng bi 6308 kín. Tời dừng nhiều mỗi ca thì kiểm tra tiếng vòng bi mỗi tháng.
d) Cho người dùng động cơ giảm tốc có thắng 10HP 7.5kW mắc lỗi, cần cách sửa
- Động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW nhả phanh chập chờn là lỗi gì? Nguồn phanh lấy từ cầu đấu motor khi khởi động sao – tam giác, hoặc chỉnh lưu yếu. Cấp nguồn phanh 220V riêng, thay chỉnh lưu nếu ra dưới ~ 90V DC.
- Motor giảm tốc có thắng 10HP gãy then trục ra khi dừng là sao? Phanh ăn quá gắt với tải quán tính lớn như xe goòng 5–10 tấn. Giảm lực lò xo phanh, chuyển ngắt phía AC cho phanh ăn mềm, kiểm tra cỡ then 18x11.
- Động cơ giảm tốc có thắng 7.5kW chạy 30 phút thì nóng hộp trục vít trên 95°C là sao? Bánh vít WPDA 175 đang làm việc sát giới hạn ở tỉ số 1/30–1/40, hoặc dầu sai loại. Thay dầu trục vít VG460, đo dòng xem tải có vượt 15.6 A không.