0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc Có Thắng 5Hp 3.7kw

8.897 reviews

Motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW, motor 3 pha 380V 4 cực khung 112, dòng khoảng 8,8 A, phanh điện từ đuôi motor, ghép GHEJ/GHM trục 40–50 mm, WPDA size 135 trục 55 mm, NMRV 110, hộp R, K.

Motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW (động cơ giảm tốc có phanh 5 ngựa) là cụm motor điện 3 pha 380V 3.7kW 4 cực khung 112 có phanh điện từ ở đuôi motor, lắp liền hộp giảm tốc. Dòng định mức khoảng 8–8,8 A ở 380V, mô-men trục motor khoảng 25 Nm; với tỉ số 1/5 đến 1/100, trục ra quay khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men tính theo motor từ khoảng 114 Nm đến hơn 2.200 Nm.

Động cơ giảm tốc có thắng 3.7kW thường ghép hộp bánh răng GHEJ/GHM trục 40 hoặc 50 mm, hộp trục vít WPDA/WPDS size 135 trục 55 mm, NMRV 110, mặt bích cốt âm 42 mm, hộp R, RF, K, KF tải nặng; dùng cho tời nâng vật liệu, cầu trục, băng tải dốc dài và máy cần dừng gấp.

Mục lục

1. Ứng dụng motor giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw

Động cơ giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw được dùng trong nhiều ứng dụng như:

  • Làm động cơ vận thăng xây dựng chở hàng (chở người cần thiết bị an toàn chuyên dụng)
  • Chế tạo tời nâng, vít tải nâng hạ
  • Chế tạo máy xay thực phẩm, máy khuấy nguyên liệu, hóa chất
  • Chế tạo máy gia công cơ khí, máy phay, máy tiện
  • Làm động cơ máy kéo phà, kéo xe goòng, kéo thuyền lên đà đặt cố định trên bờ

2. Ưu điểm động cơ giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw

  • Gồm các bộ phận lắp ghép đơn giản, nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích
  • Điều chỉnh tốc độ được khi dùng biến tần (phanh cấp nguồn riêng)
  • Hiệu suất truyền động tốt, ít tỏa nhiệt lãng phí
  • Độ bền cao khi chọn đúng tải và chỉnh phanh định kỳ

3. Cấu tạo motor giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw

Phanh motor giảm tốc 3.7kw 5Hp bao gồm các thành phần sau:

  • Động cơ: Đây là thành phần chính của motor giảm tốc, sử dụng nguyên lý hoạt động của động cơ điện để tạo ra công suất và tốc độ quay ban đầu.

  • Hộp giảm tốc: Motor giảm tốc được kết hợp với một hộp giảm tốc để giảm tốc độ quay từ động cơ xuống trục ra. Hộp giảm tốc thường bao gồm các bánh răng và hệ thống truyền động để đạt được tỉ lệ giảm tốc mong muốn.

  • Phanh: Motor giảm tốc có thêm một hệ thống phanh để dừng lại hoặc giữ chặt trục ra khi cần thiết. Phanh điện từ lắp đuôi motor gồm cuộn hút, đĩa má phanh và lò xo ép. Khi được kích hoạt, phanh tạo ra lực cản và ngăn chặn chuyển động quay của motor.

  • Hệ thống làm mát: Một hệ thống làm mát có thể được tích hợp trong motor giảm tốc để làm mát motor và các linh kiện bên trong. Hệ thống làm mát giúp duy trì nhiệt độ an toàn và ổn định trong quá trình hoạt động của motor.

  • Hộp cực điện: chứa cầu đấu dây U, V, W và bộ chỉnh lưu cấp điện một chiều cho cuộn phanh; tủ điều khiển (khởi động từ, rơ le nhiệt, biến tần nếu có) lắp riêng.

4. Nguyên lý vận hành động cơ giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw

Nguyên lý vận hành của phanh động cơ giảm tốc 3.7kw 5Hp dựa trên sự kết hợp giữa nguyên lý hoạt động của động cơ điện và hệ thống phanh.

  • Động cơ sử dụng nguyên tắc tạo ra lực quay từ sự tương tác giữa trường từ trong stator và rotor.
  • Hệ thống phanh được sử dụng để dừng lại hoặc giữ chặt trục ra khi cần thiết, thông qua việc tạo ra lực cản để ngăn chặn chuyển động quay của động cơ.
  • Hộp giảm tốc có tác dụng làm chậm tốc độ quay, tăng momen xoắn
  • Kết quả là trục ra quay với tốc độ và lực kéo theo tỉ số truyền đã chọn, truyền cho các thiết bị ứng dụng

5. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw

Cấu tạo gồm động cơ điện có phanh gắn hộp giảm tốc, hoặc đầu giảm tốc có thắng nối vào hộp cực điện motor.

  • Điện áp cuộn phanh (sau bộ chỉnh lưu): khoảng 70 – 120 VDC, xem tem phanh
  • Đường kính bộ phanh đuôi của động cơ: từ 72 mm tới 490 mm (ứng với công suất từ 0.37kw tới 55kw)
  • Điện áp nguồn motor: 3 pha 380V 50Hz

Motor 3 pha 5HP 3.7kw có thắng thường được lắp với hộp giảm tốc trục vít NMRV size 110, motor hộp số WP size 135, motor giảm tốc gắn phanh GH, GV tải trung, hộp số R, RF, K, KF tải nặng, motor giảm tốc gắn phanh GH, GV tải trung

6. Phân loại động cơ giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw

a. Motor hộp số GHEJ 5HP 3.7kw thắng từ

b. Loại 1: Động cơ giảm tốc có thắng 3.7kw 5Hp trục 40

  Loại 1: Động cơ giảm tốc có thắng 3.7kw 5Hp trục 40

  • Độ dài: 550 mm
  • Độ cao: 266 mm
  • Chiều rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm
  • Đường kính trục: 40 mm, chiều dài trục: 65 mm

c. Loại 2: Động cơ giảm tốc có thắng 3.7kw 5Hp trục 50

phanh 3.7kw trục 50

  • Độ dài: 570 mm
  • Độ cao: 317 mm
  • Chiều rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm
  • Đường kính trục: 50 mm, chiều dài trục: 77 mm

d. Động cơ hộp số GHM 5HP 3.7kw phanh đuôi

motor phanh liền hộp giảm tốc trục vít GHM 3.7Kw 5Hp

  • Đường kính trục: 40, 50 mm
  • Tổng chiều dài H: phi 40 = 727 mm, phi 50 = 770.5 mm
  • Tổng cao của hộp số GHM: phi 40 = 266 mm, phi 50 = 327 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Bản rộng chân đế K: phi 40 = 264 mm, phi 50 = 335 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: phi 40 = 210 mm, phi 50 = 265 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: phi 40 = 150 mm, phi 50 = 170 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: phi 40 = 190 mm, phi 50 = 212 mm

e. Động cơ giảm tốc trục vít 5HP 3.7kw WP có thắng

motor phanh 3.7kw 5hp liền hộp giảm tốc trục vít wpda size 135

  • Tổng cao: 482 mm
  • Tổng dài: 785 mm
  • B: 250 mm
  • Chiều dài trục: 95 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích motor F: 250 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm

f. Hộp giảm tốc liền motor phanh 5hp 3.7kw size 135

Motor có phanh 3.7kw 5hp mặt bích gắn hộp số giảm tốc bích size 135

  • Tổng dài motor có phanh + giảm tốc: 785 mm
  • Tổng chiều cao: 540 mm
  • Tổng chiều ngang: 355 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế: 200 mm
  • Đường kính trục: 55 mm
  • Chiều dài trục: 95 mm
  • Dòng điện ampe định mức: 8.8 (A)

g. Motor giảm tốc mặt bích cốt âm có phanh 5HP 3.7kw

motor phanh YEJ 3.7kw 4kw 5hp liền hộp giảm tốc NMRV size 110

  • Tổng dài: 697.5 mm
  • Tổng cao: 414 mm
  • Đường kính trục âm = 42 mm = đường kính trục dương 
  • Chiều dài trục dương: 80 mm
  • Chiều dài tổng H + G + Motor – trục

7. Cách vận hành động cơ giảm tốc có phanh 3.7kw 5hp

Cách vận hành động cơ giảm tốc có phanh 3.7kW (5HP) bao gồm các bước sau:

  • Kiểm tra điện áp: Đảm bảo rằng nguồn điện cung cấp cho động cơ có điện áp và tần số phù hợp với yêu cầu của nó. Kiểm tra các thông số kỹ thuật của động cơ để biết điện áp và tần số đúng.

  • Khởi động: Sử dụng hệ thống điều khiển hoặc công tắc khởi động để bật động cơ. Đảm bảo rằng các thiết bị bảo vệ và điều khiển an toàn được kích hoạt và hoạt động đúng.

  • Điều chỉnh tốc độ: Nếu động cơ giảm tốc có tính năng điều chỉnh tốc độ, sử dụng bộ điều khiển tương ứng để điều chỉnh tốc độ quay của động cơ theo nhu cầu.

  • Hoạt động phanh: Kích hoạt hệ thống phanh của động cơ giảm tốc khi cần thiết. Điều này có thể được thực hiện thông qua công tắc hoặc bộ điều khiển phanh tương ứng. Khi phanh được kích hoạt, nó sẽ tạo ra lực cản và ngăn chặn chuyển động quay của động cơ.

  • Giám sát và bảo trì: Theo dõi hoạt động của động cơ giảm tốc và hệ thống phanh để đảm bảo chúng hoạt động một cách bình thường và an toàn. Thực hiện bảo trì định kỳ để duy trì hiệu suất và độ tin cậy của động cơ giảm tốc.

Trên đây là thông tin chi tiết về động cơ giảm tốc có phanh 3.7kw 5hp.

8. Thông số điện và phanh motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW

Thông sốMotor giảm tốc có thắng 3.7kW (5HP)
Điện áp motor3 pha 380V (đấu sao hoặc tam giác theo tem) / 220V (đấu tam giác)
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 8,0 – 8,8 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 14 – 15 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1420 – 1440 vòng/phút
Mô-men trục motorkhoảng 25 Nm
Nguồn cuộn phanhđiện một chiều qua bộ chỉnh lưu, thường khoảng 99 VDC (cấp 220VAC) hoặc 170 VDC (cấp 380VAC), xem tem phanh
Mô-men phanhthường khoảng 1,5 – 2 lần mô-men motor, xem tem phanh
Biến tần phù hợp4kW; tời, cầu trục chọn 5.5kW kèm điện trở xả
Aptomat, rơ le nhiệtaptomat khoảng 16 A, rơ le chỉnh khoảng 8,8 A
Cáp nguồncáp đồng khoảng 2,5 mm²

Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hộp bánh răng hiệu suất khoảng 90%):

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)Lực kéo quy đổi ở tang Ø200 mm (khoảng)
1/52801141,1 kN
1/101402272,3 kN
1/15933413,4 kN
1/20704544,5 kN
1/30476816,8 kN
1/40359099,1 kN
1/50281.13611,4 kN
1/60231.36313,6 kN
1/100142.27222,7 kN
  • Mô-men và lực kéo là số tính theo motor 3.7kW, khoảng.
  • Lực kéo tính trên tang bán kính 0,1 m, chưa trừ tổn hao puly, cáp.
  • Mô-men cực đại cho phép theo cỡ hộp: xem nhãn/catalog.
  • WPDA size 135 trục 55 mm: hiệu suất thấp hơn, mô-men thực nhỏ hơn bảng.

9. Ứng dụng của động cơ giảm tốc có phanh 3.7kW 5HP

  • Tời nâng vật liệu xây dựng, vận thăng chở hàng dùng motor giảm tốc có thắng 5HP.
  • Cầu trục, cổng trục nhỏ, xe con di chuyển ray trong nhà xưởng.
  • Băng tải dốc dài, gầu tải xi măng, băng tải mỏ đá cần giữ tải khi mất điện.
  • Máy khuấy, máy trộn hóa chất cần dừng nhanh khi có sự cố.
  • Cửa đập, cửa van thủy lợi nhỏ, cửa cống kéo bằng vít me.
  • Máy kéo phà, kéo xe goòng trên ray, máy kéo cáp cố định trên bờ.

10. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW

  • 3.7kW và 4kW khác gì? Chuẩn Nhật hay ghi 3.7kW. Chuẩn IEC ghi 4kW, cùng khung 112.
  • Chọn trục 40 hay 50 mm? Tỉ số lớn hơn 1/30 thường chọn 50 mm. Đối chiếu nhãn hộp.
  • Tời 1 tấn dùng được không? Tính theo tang và tốc độ cáp. Xem bảng lực kéo quy đổi.
  • Trục ra vuông góc chọn gì? WPDA size 135 trục 55 mm. Hoặc hộp bánh răng côn K.
  • Cần hỏi gì về phanh? Hỏi mô-men phanh, điện áp chỉnh lưu. Hỏi có tay nhả phanh.
  • Dây điện cấp bao nhiêu? Cáp đồng khoảng 2,5 mm². Đi xa trên 50 m thì tăng cỡ.
  • Nhận hàng kiểm gì? Xem tem motor, tem phanh. Đo cách điện và thử phanh trước khi lắp.
  • Đấu motor 3.7kW thế nào? Đấu sao hay tam giác theo tem. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 8,8 A.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Khoảng 16 A cho 380V. Dùng khởi động từ đủ dòng.
  • Cấp điện phanh ra sao? Chỉnh lưu lấy 220V hoặc 380V theo tem. Đầu một chiều nối cuộn phanh.
  • Tời nâng cần đấu gì thêm? Cắt phía một chiều để phanh đóng nhanh. Lắp hành trình trên, dưới.
  • Chạy biến tần lưu ý gì? Phanh cấp nguồn riêng. Biến tần cần điện trở xả khi hạ tải.
  • Tiếp địa ra sao? Dây vàng-xanh nối vỏ motor xuống cọc đất. Đo điện trở đất trước khi chạy.
  • Thử tải thế nào? Thử không tải, rồi nửa tải. Kiểm tra quãng trôi khi dừng.
  • Quãng trôi phanh đo sao? Đánh dấu cáp hoặc trục. Đo đoạn trôi sau khi tắt điện.
  • Khe hở phanh chỉnh thế nào? Đo bằng thước lá ở ba điểm. Chỉnh đều theo tem phanh.
  • Má phanh thay khi nào? Khi chỉnh khe hở không còn ăn. Má nứt, chai cũng phải thay.
  • Dầu hộp số thay khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp.
  • Dòng motor nên bao nhiêu? Dưới khoảng 8,8 A khi có tải. Dòng tăng là quá tải hoặc bó phanh.
  • Đầu cos, khởi động từ cần xem gì? Siết lại đầu cos. Tiếp điểm cháy rỗ thì thay.
  • Cáp, móc tời kiểm tra gì? Xem cáp đứt sợi, móc biến dạng. Thay ngay khi có dấu hiệu.
  • "Vận thăng chở người cũng được". Chở người cần thiết bị an toàn chuyên dụng.
  • "Phanh mạnh thì nâng quá tải được". Phanh chỉ giữ, không tăng lực nâng.
  • "Hạ tải bằng biến tần khỏi điện trở xả". Biến tần dễ báo lỗi quá áp.
  • "Nhích máy liên tục không sao". Motor nóng nhanh, má phanh mòn nhanh.
  • "Má phanh dính dầu vẫn dùng được". Má thấm dầu mất lực giữ tải.
  • "Rơ le chỉnh 12 A cho khỏi nhảy". Kẹt tải lâu sẽ cháy cuộn dây.