Motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW (động cơ giảm tốc có phanh 5 ngựa) là cụm motor điện 3 pha 380V 3.7kW 4 cực khung 112 có phanh điện từ ở đuôi motor, lắp liền hộp giảm tốc. Dòng định mức khoảng 8–8,8 A ở 380V, mô-men trục motor khoảng 25 Nm; với tỉ số 1/5 đến 1/100, trục ra quay khoảng 280 đến 14 vòng/phút, mô-men tính theo motor từ khoảng 114 Nm đến hơn 2.200 Nm.
Động cơ giảm tốc có thắng 3.7kW thường ghép hộp bánh răng GHEJ/GV trục 40 hoặc 50 mm, hộp trục vít WPDA/WPDS size 135 trục 55 mm, NMRV 110, mặt bích cốt âm 42 mm, hộp R, RF, K, KF tải nặng; dùng cho tời nâng vật liệu, cầu trục, băng tải dốc dài và máy cần dừng gấp.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw
- Điện áp cuộn phanh (sau bộ chỉnh lưu): khoảng 70 – 120 VDC, xem tem phanh
- Đường kính bộ phanh đuôi của động cơ: từ 72 mm tới 490 mm (ứng với công suất từ 0.37kw tới 55kw)
- Điện áp nguồn motor: 3 pha 380V 50Hz
Motor 3 pha 5HP 3.7kw có thắng thường được lắp với hộp giảm tốc trục vít NMRV size 110, motor hộp số WP size 135, motor giảm tốc gắn phanh GH, GV tải trung, hộp số R, RF, K, KF tải nặng, motor giảm tốc gắn phanh GH, GV tải trung
Thông số điện và phanh motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW
| Thông số | Motor giảm tốc có thắng 3.7kW (5HP) |
| Điện áp motor | 3 pha 380V (đấu sao hoặc tam giác theo tem) / 220V (đấu tam giác) |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 8,0 – 8,8 A |
| Dòng định mức ở 220V | khoảng 14 – 15 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1420 – 1440 vòng/phút |
| Mô-men trục motor | khoảng 25 Nm |
| Nguồn cuộn phanh | điện một chiều qua bộ chỉnh lưu, thường khoảng 99 VDC (cấp 220VAC) hoặc 170 VDC (cấp 380VAC), xem tem phanh |
2. Phân loại động cơ giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw
a. Motor hộp số GHEJ 5HP 3.7kw thắng từ
b. Loại 1: Động cơ giảm tốc có thắng 3.7kw 5Hp trục 40

- Độ dài: 550 mm
- Độ cao: 266 mm
- Chiều rộng chân đế ngang trục: 264 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
- Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm
- Đường kính trục: 40 mm, chiều dài trục: 65 mm
Tốc độ và mô-men trục ra theo tỉ số truyền (motor 4 cực, hộp bánh răng hiệu suất khoảng 90%):
| Tỉ số truyền | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) | Lực kéo quy đổi ở tang Ø200 mm (khoảng) |
| 1/5 | 280 | 114 | 1,1 kN |
| 1/10 | 140 | 227 | 2,3 kN |
| 1/15 | 93 | 341 | 3,4 kN |
| 1/20 | 70 | 454 | 4,5 kN |
| 1/30 | 47 | 681 | 6,8 kN |
| 1/40 | 35 | 909 | 9,1 kN |
| 1/50 | 28 | 1.136 | 11,4 kN |
| 1/60 | 23 | 1.363 | 13,6 kN |
| 1/100 | 14 | 2.272 | 22,7 kN |
- Mô-men và lực kéo là số tính theo motor 3.7kW, khoảng.
- Lực kéo tính trên tang bán kính 0,1 m, chưa trừ tổn hao puly, cáp.
- Mô-men cực đại cho phép theo cỡ hộp: xem nhãn/catalog.
- WPDA size 135 trục 55 mm: hiệu suất thấp hơn, mô-men thực nhỏ hơn bảng.
c. Loại 2: Động cơ giảm tốc có thắng 3.7kw 5Hp trục 50

- Độ dài: 570 mm
- Độ cao: 317 mm
- Chiều rộng chân đế ngang trục: 335 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
- Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm
- Đường kính trục: 50 mm, chiều dài trục: 77 mm
d. Hộp giảm tốc chân đế GHM ghép motor 5HP 3.7kw phanh đuôi

- Đường kính trục: 40, 50 mm
- Tổng chiều dài H: phi 40 = 727 mm, phi 50 = 770.5 mm
- Tổng cao của hộp số GHM: phi 40 = 266 mm, phi 50 = 327 mm
- Đường kính mặt bích: 250 mm
- Bản rộng chân đế K: phi 40 = 264 mm, phi 50 = 335 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: phi 40 = 210 mm, phi 50 = 265 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: phi 40 = 150 mm, phi 50 = 170 mm
- Độ dài chân đế dọc trục: phi 40 = 190 mm, phi 50 = 212 mm
e. Động cơ giảm tốc trục vít 5HP 3.7kw WP có thắng

- Tổng cao: 482 mm
- Tổng dài: 785 mm
- B: 250 mm
- Chiều dài trục: 95 mm
- Đường kính ngoài mặt bích motor F: 250 mm
- Đường kính trục ra: 55 mm
- Rãnh cavet: 16 mm
f. Hộp giảm tốc liền motor phanh 5hp 3.7kw size 135

- Tổng dài motor có phanh + giảm tốc: 785 mm
- Tổng chiều cao: 540 mm
- Tổng chiều ngang: 355 mm
- Khoảng cách tâm 2 lỗ đế: 200 mm
- Đường kính trục: 55 mm
- Chiều dài trục: 95 mm
- Dòng điện ampe định mức: 8.8 (A)
g. Motor giảm tốc mặt bích cốt âm có phanh 5HP 3.7kw

- Tổng dài: 697.5 mm
- Tổng cao: 414 mm
- Đường kính trục âm = 42 mm = đường kính trục dương
- Chiều dài trục dương: 80 mm
- Chiều dài tổng H + G + Motor – trục
3. Ứng dụng động cơ giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW
a) Xe phà chuyển khuôn 15 tấn chạy ray dùng động cơ giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW

Xưởng đúc cấu kiện bê tông: xe phà chở khuôn 15 tấn, xe tự nặng ~5 tấn, chạy ray ngang nối các line đổ. Bánh xe Ø400 dẫn bằng động cơ giảm tốc có thắng 3.7kW GH tỉ số 1/50 → xích 1:1,4, xe chạy ~25 m/phút.
Cỗ máy vận hành thế nào:
- Xe vào line: phanh nhả, chạy ~25 m/phút.
- Gần điểm dừng: cảm biến giảm tốc; tới mốc thì ngắt, phanh đóng.
- Ray trên xe thẳng hàng ray line, tời kéo khuôn sang line đổ.
- Hành trình 40 m mất ~1,6 phút.
Vì sao máy này cần motor giảm tốc có phanh:
- Xe 20 tấn quán tính lớn; không phanh trôi thêm ~0,7 m, ray không thẳng hàng.
- Khi kéo khuôn từ xe sang line, xe bị đẩy ngược; phanh giữ xe đứng yên.
- Phanh ~50 Nm × tỉ số tổng 1/70 giữ ~3.000 Nm trên bánh, gấp 2–3 lần lực đẩy.
Tính chọn tỉ số truyền, mô-men cho xe phà chuyển khuôn 20 tấn:
| Hạng mục | Máy cần | Motor giảm tốc có thắng 3.7kW đáp ứng |
| Lực cản lăn + tăng tốc (20 t, hệ số 0,012) | ~5,35 kN | — |
| Mô-men trên bánh Ø400 | ~1.070 Nm | GH 1/50 + xích 1:1,4: ~1.510 Nm (SF ~1,4) |
| Tốc độ xe | 20–30 m/phút | ~25 m/phút |
| Công suất | ~2,6 kW | 3.7kW |
| Độ chính xác dừng | ±10 mm | Phanh + cảm biến giảm tốc |
Vì sao chọn 3.7kW, không chọn cỡ khác:
- 3kW chỉ ~1.230 Nm trên bánh, SF ~1,15; ray bẩn, bê tông rơi là xe khựng.
- 5.5kW chỉ cần khi xe chở trên 25 tấn.
- Tỉ số tổng 1/70 cho xe ~25 m/phút: đủ nhanh, dừng chính xác không cần biến tần.
Chọn motor giảm tốc phanh 3.7kW cho bền:
- Cấp điện xe bằng cáp cuộn hoặc ray điện; đứt pha là motor phanh nóng cháy.
- Vệ sinh ray mỗi ca, bê tông rơi làm bánh trượt.
- Đặt vấu chặn cuối ray có cao su giảm chấn.
- Má phanh kiểm tra mỗi tháng do dừng nhiều.
b) Các ứng dụng khác của động cơ giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW
- Tời nâng vật liệu xây dựng, vận thăng chở hàng dùng motor giảm tốc có thắng 5HP.
- Cầu trục, cổng trục nhỏ, xe con di chuyển ray trong nhà xưởng.
- Băng tải dốc dài, gầu tải xi măng, băng tải mỏ đá cần giữ tải khi mất điện.
- Máy khuấy, máy trộn hóa chất cần dừng nhanh khi có sự cố.
- Cửa đập, cửa van thủy lợi nhỏ, cửa cống kéo bằng vít me.
- Máy kéo phà, kéo xe goòng trên ray, máy kéo cáp cố định trên bờ.
4. Ưu điểm động cơ giảm tốc có thắng 5hp 3.7kw
- Gồm các bộ phận lắp ghép đơn giản, nhỏ gọn, tiết kiệm diện tích
- Điều chỉnh tốc độ được khi dùng biến tần (phanh cấp nguồn riêng)
- Hiệu suất truyền động tốt, ít tỏa nhiệt lãng phí
- Độ bền cao khi chọn đúng tải và chỉnh phanh định kỳ
5. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW
a) Cho người sắp mua, khảo giá motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW
- Motor giảm tốc có thắng 3.7kW cho mô-men bao nhiêu? Bản GHEJ/GV: ~ 700 Nm ở tỉ số 1/30, ~ 1380 Nm ở tỉ số 1/60. Bản WPDA 135 tỉ số 1/30 ra ~ 450–500 Nm, tỉ số 1/60 ra ~ 750–800 Nm.
- Thắng motor giảm tốc 5HP khung 112 giữ được bao nhiêu? Khoảng 50 Nm ở trục motor, gấp ~ 2 lần mô-men định mức motor 3.7kW 4 cực (~ 24.4 Nm).
- Motor giảm tốc có thắng 3.7kW dùng cho máy gì? Tời kéo xe goòng gạch, xe phà chuyển phôi, cầu nâng hàng 1 tấn bằng xích, băng tải dốc dài 20–30 m, bãi giữ xe xoay.
- WPDA 135 trục 55 mm hay hộp R cho motor có thắng 3.7kW? Hộp R hiệu suất ~ 95%, mô-men ra cao gấp ~ 1.5–1.8 lần WPDA cùng tỉ số. WPDA 135 có trục ra vuông góc, tự hãm tĩnh ở tỉ số 1/40–1/60.
- NMRV 110 ghép motor giảm tốc có thắng 3.7kW ở tỉ số nào? Tỉ số 1/7.5–1/25. Mô-men cho phép NMRV 110 ~ 600–900 Nm theo tỉ số. Tỉ số từ 1/30 trở lên, mô-men ra của 3.7kW chạm giới hạn bánh vít.
- Hộp K ghép motor có thắng 5HP khác hộp R thế nào? K trục ra vuông góc 90°, cốt âm lồng trục máy. R trục ra đồng trục, cốt dương nối khớp nối. Hiệu suất cả hai ~ 94–96%.
b) Cho người mới mua motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW, cần dùng cho đúng
- Dòng định mức motor giảm tốc có thắng 3.7kW bao nhiêu? Khoảng 8,8 A ở 380V. Aptomat khoảng 16 A, rơ le nhiệt chỉnh khoảng 8,8 A, cáp đồng khoảng 2,5 mm² (dây dưới 50 m).
- Motor giảm tốc có thắng 3.7kW dùng biến tần bao nhiêu kW? Biến tần 4kW là đủ cho máy chạy ngang. Tời, cầu trục nâng hạ chọn biến tần 5.5kW kèm điện trở xả. Cuộn phanh cấp nguồn riêng, không lấy từ ngõ ra biến tần.
- Bộ chỉnh lưu thắng motor giảm tốc 3.7kW đặt ở đâu? Trong hộp cực motor. Cấp 220V AC vào, ra DC cho cuộn phanh. Khoảng cách tủ điện xa trên 50 m thì kiểm tra sụt áp ở đầu vào chỉnh lưu.
- Lắp motor giảm tốc có thắng 5HP cho cầu nâng cần thêm thiết bị gì? Công tắc hành trình trên, dưới và công tắc giới hạn cuối. Phanh ngắt phía DC, thử tải 110% trước khi đưa vào dùng.
c) Cho người đã dùng motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW, cần bảo trì
- Khe hở thắng motor giảm tốc 3.7kW khung 112 bao nhiêu? Khoảng 0.4–0.7 mm. Mòn quá 1 mm thì cuộn hút yếu, phanh kéo lê.
- Dầu hộp WPDA 135 ghép motor có thắng 3.7kW cần bao nhiêu? Khoảng 2.5–3.5 lít dầu trục vít VG320–VG460 tùy tư thế lắp. Thay mỗi 2500–3000 giờ.
- Vòng bi motor 3.7kW có thắng bao lâu thay? Khoảng 20000 giờ với vòng bi 6206/6306 kín. Thay sớm khi có tiếng rè hoặc đuôi motor nóng hơn thân 15°C.
d) Cho người dùng motor giảm tốc có thắng 5HP 3.7kW mắc lỗi, cần cách sửa
- Motor giảm tốc có thắng 3.7kW chạy giật, có tiếng cọ ở đuôi là sao? Phanh nhả không hết. Đo DC cuộn phanh, chỉnh khe hở về 0.4–0.7 mm, kiểm tra đĩa phanh có cong vênh không.
- Xe goòng dùng motor giảm tốc có thắng 5HP dừng bị giật mạnh, gãy then là sao? Phanh ăn quá gắt so với quán tính xe. Giảm lực lò xo phanh 1 nấc hoặc chuyển ngắt phanh phía AC để phanh ăn mềm hơn.
- Motor giảm tốc có thắng 3.7kW nhảy aptomat khi bật là lỗi gì? Chạm vỏ cuộn dây motor hoặc chạm cuộn phanh. Đo cách điện từng phần, dưới 1 MΩ là phần đó cần sấy hoặc quấn lại.