Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 1/200, 3 pha 380V, tốc độ trục ra khoảng 7–7.5 vòng/phút, mô-men tính khoảng 4900 Nm, hộp GH/GV trục 40/50 mm, tải nặng R107 trục 70 mm, K97.
Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/200 (motor giảm tốc 4kW ratio 200, giảm 200 lần) là cụm motor 3 pha 4kW 4 cực liền hộp số bánh răng nhiều cấp, tốc độ trục ra chỉ khoảng 7–7.5 vòng/phút, mô-men tính theo motor khoảng 4900 Nm. Bản thông dụng GH4kw-200-40, GV4kw-200-40 trục 40 mm và GH4kw-200-50, GV4kw-200-50 trục 50 mm.
Bản tải nặng dùng hộp R107 tỉ số 193 trục 70 mm (mô-men 4840 Nm, dài tổng 1029 mm, bích ngoài 350 mm) hoặc hộp trục vuông góc K97 tỉ số 199 trục 70 mm; các tỉ số thực khác gồm 186.3, 205.71, 216.28. Motor chạy điện 3 pha 380V/660V, dòng định mức khoảng 8.6 A ở 380V.
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 4Kw 1/200 điện áp 3 pha
Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 4Kw 5.5Hp 1/200, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 200 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 200 = 7, 7.25, 7.5 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 5.5HP 4kw tải nặng còn có các ratio sau: 193, 186.3, 205.71, 216.28 . Tốc độ trục ra trong khoảng 5 tới 12 vòng / 1 phút.
Điện áp: 3 pha 380v/660v
2. Phân loại động cơ giảm tốc 4Kw 1/200 điện áp 3 pha
a. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 200, trục 40mm chân đế
Motor giảm tốc 4 kw 1/200, khi tốc độ quay motor 1400 thì tốc độ trục ra = 1400/200 = 7 vòng/phút
Đường kính trục : 40 mm
Mã hàng giảm tốc chân đế: GH4kw-200-40
b. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 200 trục 40 mm mặt bích
Đường kính cốt ra motor giảm tốc 5.5 hp ratio 200: 40 mm
Chiều dài trục giảm tốc mặt bích 1/200: 65 mm
Kích thước mặt bích motor hộp số mặt bích 1/200: 274.5x300mm
Mã hàng động cơ hộp số mặt bích 1/200: GV4kw-200-40
Tốc độ motor giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 200 giảm đi 200 lần (~7 vòng/phút)
c. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 200 trục 50 mm chân đế
Đường kính cốt trục động cơ giảm tốc 5,5hp tỉ số truyền 1/200: 50 mm
Chiều dài trục: 77 mm
Mã hàng: GH4kw-200-50
Khi Motor 1500 vòng, ratio 200 thì số vòng quay trục ra ~7.5 vòng/phút (=1500/200)
d. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 200 trục 50mm mặt bích
Đường kính trục ra động cơ giảm tốc 4kw ratio 200: 50 mm
Mã hàng động cơ giảm tốc mặt bích tỉ số truyền 200: GV4kw-200-50
Trục vào motor hộp số mặt bích tỉ số truyền 200 quay 200 vòng thì cốt ra quay 1 vòng (~7.5 vòng/phút)
e. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 200 R107 R137 tải nặng
Motor giảm tốc tải nặng ratio 200 4kw 5.5hPthường có đầu giảm tốc R107
Đường kính trục động cơ hộp số tải nặng 1/200: 70 mm
Lực momen motor giảm tốc tải nặng tỉ số truyền 200: 4840 Nm
Lắp với hộp số tải nặng R107 ratio 193
Đường kính ngoài mặt bích động cơ giảm tốc tải nặng ratio 200: 350mm
Tổng chiều dài motor giảm tốc 1029mm
Tổng chiều cao không gồm hộp cực động cơ hộp số tải nặng ratio 200: 481mm
Khoảng cách tâm đế ngang trục 290mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor hộp số tải nặng ratio 200: 370mm
f. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 200 trục vuông góc
Kích thước Motor giảm tốc 4kw 5.5hp K97 ratio 199
Đường kính trục âm 70 mm
Đường kính trục dương 70 mm
Chiều dài trục 140 mm
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 4kW 1/200
Thông số
Giá trị tham khảo
Motor
4kW (5.5HP), 4 cực, khoảng 1400–1450 vòng/phút
Điện áp
3 pha 380V/660V (bản 220/380V có sẵn trên thị trường)
Dòng định mức
khoảng 8.6 A ở 380V; khoảng 14.9 A ở 3 pha 220V
Dòng khởi động trực tiếp
khoảng 50–60 A ở 380V
Rơ le nhiệt, aptomat
rơ le dải 7–10 A; aptomat 3 pha khoảng 16–20 A
Biến tần phù hợp
4kW 3 pha 380V; khởi động có tải nặng chọn 5.5kW
Hộp số
Tỉ số
Tốc độ trục ra 4 cực (vòng/phút)
Mô-men (Nm)
Trục ra (mm)
GH/GV4kw-200-40
200
7–7.5
khoảng 4900 (tính theo motor)
40
GH/GV4kw-200-50
200
7–7.5
khoảng 4900 (tính theo motor)
50
R107
193
khoảng 7.3
4840 (bài ghi)
70
K97
199
khoảng 7
xem nhãn/catalog hộp số
70
Mô-men tính với hiệu suất hộp nhiều cấp khoảng 90%.
Motor 6 cực i = 200: khoảng 4.8 vòng/phút, mô-men tính khoảng 7160 Nm.
Motor 8 cực i = 200: khoảng 3.6 vòng/phút, mô-men tính khoảng 9550 Nm.
Mô-men cho phép GH/GV trục 40, 50 mm ghi trên nhãn hộp số.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 4kW tỉ số truyền 1/200
Bàn xoay tải nặng, mâm quay hàn, quay khuôn đúc tốc độ dưới 8 vòng/phút.
Cầu cào bùn, máy khuấy bể lắng nước thải quay rất chậm.
Tời kéo chậm, xe goòng, cửa van thủy lợi có phanh riêng.
Lò quay, trống sấy, trống ủ phân vi sinh, bồn lên men.
Băng tải xích cào, băng tải tấm chậm trong nhà máy gạch, xi măng.
Máy trộn thức ăn chăn nuôi dạng thùng lớn quay chậm.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5HP ratio 200
Đạt tốc độ trục ra 7 vòng/phút chỉ với một cụm motor hộp số, không cần thêm puli, xích giảm tốc.
Mô-men gần 5000 Nm từ motor 4kW, tiết kiệm điện so với dùng motor lớn.
Hộp R107 tỉ số 193 trục 70 mm và K97 tỉ số 199 cho tải nặng, va đập.
Bánh răng trụ, bánh răng côn hiệu suất cao hơn hộp trục vít 2 cấp cùng tỉ số.
Chạy biến tần 4kW để chỉnh tốc độ trục ra trong dải 3–7 vòng/phút.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/200
a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/200
Động cơ giảm tốc 4kW 1/200 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 7–7.5 v/p với motor 4 cực 1440 v/p. Bản 6 cực 960 v/p cùng tỉ số 1/200 ra khoảng 4.8 v/p.
Motor giảm tốc 5.5HP tỉ số 200 kéo được mô-men bao nhiêu? Khoảng 4.900 Nm theo motor. Tải dùng hết 4.900 Nm liên tục thì chọn R107 trục 70 mm hoặc K97. GH/GV trục 40, 50 mm có giới hạn mô-men thấp hơn mức này.
Động cơ giảm tốc 4kW 1/200 trục 40 mm hay 50 mm? Trục 50 mm khi tải trên khoảng 2.500 Nm hoặc dùng nhông xích lớn. Trục 40 mm cho tải dưới mức này, chạy êm.
Có bản trục vuông góc cho động cơ giảm tốc 5.5HP 1/200 không? Có. K97 bánh răng côn xoắn, hiệu suất khoảng 94–95%, cao hơn trục vít nhiều. Lắp sát vách, trục ra vuông góc.
Động cơ giảm tốc 4kW 1/200 dùng cho máy gì? Tời kéo xe goòng, máy quay bồn trộn lớn, máy lật khuôn, xích kéo lò sấy, cơ cấu nâng cửa phai thủy lợi.
R107 với R137 cho motor giảm tốc 4kW tỉ số 200 khác gì? R137 cỡ lớn hơn, trục ra to hơn, chịu mô-men cao hơn R107. R137 dùng khi tải va đập mạnh, SF cần trên 2.
b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/200, cần dùng cho đúng
Dòng định mức động cơ giảm tốc 4kW 1/200 bao nhiêu? Khoảng 8.5–8.8A ở 380V, khoảng 14.8–15.2A ở 220V với bản 220/380V. Aptomat 16A ở 380V.
Động cơ giảm tốc 5.5HP tỉ số 200 có tự giữ tải khi mất điện không? Không. Hộp bánh răng GH, R, K hiệu suất cao, tải đè sẽ quay ngược. Tời kéo, cửa nâng dùng motor có phanh điện từ.
Chạy thử động cơ giảm tốc 4kW 1/200 cần chú ý gì? Không tải trước 15 phút, kiểm tra chiều quay. Ở 7 v/p nhìn trục ra khó thấy chiều, đánh dấu sơn trên trục để kiểm tra.
c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/200, cần bảo trì
Hộp giảm tốc của motor 4kW 1/200 thay dầu bao lâu? Lần đầu 500 giờ, sau đó 5.000–10.000 giờ. Dầu bánh răng VG220. R107, K97 lượng dầu lớn, xả hết khi thay.
Bao lâu kiểm tra xích, nhông ở trục ra động cơ giảm tốc tỉ số 200? 2 tuần/lần. Mô-men khoảng 4.900 Nm làm xích giãn nhanh. Chùng quá 2% khoảng cách tâm thì căng lại.
Bu lông chân đế motor giảm tốc 5.5HP 1/200 có cần siết lại không? Có, 1 tháng/lần. Phản lực mô-men gần 5.000 Nm đè lên chân đế. Bu lông lỏng làm lệch tâm, gãy trục ra.
d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/200 mắc lỗi, cần cách sửa
Động cơ giảm tốc 4kW 1/200 gãy trục ra là do đâu? Do tải giật hoặc kẹt cơ khí. Ở 1/200 mô-men tăng 200 lần, kẹt là trục chịu ngay toàn bộ. Lắp khớp an toàn hoặc rơ le dòng.
Hộp số tỉ số 200 kêu lụp cụp ở tốc độ thấp là lỗi gì? Mẻ răng cấp cuối hoặc vòng bi trục ra mòn. Mở nắp kiểm tra cấp cuối, mẻ răng thì thay cặp bánh răng.
Motor giảm tốc 5.5HP 1/200 quá dòng khi khởi động là sao? Tải nặng ở tỉ số lớn, khởi động có tải. Đo dòng ổn định trên 8.8A ở 380V là quá tải. Biến tần 5.5kW giúp khởi động êm.