0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 4Kw 1/100

5.406 reviews

Motor giảm tốc 4kw còn gọi là motor hộp số 4kw tỉ số truyền 100, ratio 100, giảm 100 lần có công dụng làm: motor khuấy nhiên liệu, máy nghiền gỗ, ép gỗ  băng tải truyền động, máy sục khí tạo oxy nuôi thủy sản, gắn với motor điện DC 1 chiều phanh từ để chế tạo thang máy.

Tốc độ trục ra động cơ giảm tốc 4kw tỉ số truyền 100, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 100 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 100 =14, 14.5, 15 vòng / phút. 

Tốc độ motor giảm tốc 4kw tải nặng còn có các ratio sau: 102.53, 103.44, 103.20. Tốc độ trục ra trong khoảng 10 tới 20 vòng / 1 phút. 

Điện áp: 3 pha 380v/660v

Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

Ưu điểm của motor giảm tốc 4kw 5hp tỉ số truyền 1/100, ratio 100 của công ty Hồng Phúc là: đạt tiêu chuẩn xuất khẩu Italia, Mỹ. giá ưu đãi nhất  64 tỉnh thành Việt Nam, bảo hành 2-3 năm, dài nhất toàn thị trường, vòng bi tiêu chuẩn Ý, dây đồng đạt chuẩn như hàng Đức, chống hao tiền điện, độ bền thiết bị 8-10 năm.

1) Bản vẽ motor giảm tốc 4kw 5.5HP 1/100, trục 40 mm chân đế

Kích thước motor giảm tốc chân đế 4 kw 5.5 hp 1/100 ratio 100 trục 40

Kích thước motor giảm tốc chân đế 4kw 5.5hp tỉ số truyền 1/100 ratio 100 trục 40:

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Tổng dài: 493 mm
  • Tổng cao: 266 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm

2) Thông số motor giảm tốc 4kw 5.5HP 1/100 trục 40 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 4 kw 5.5 hp 1/100 ratio 100 trục 40

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 4kw 5.5hp tỉ số truyền 1/100 ratio 100 trục 40:

  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Tổng dài: 493 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm
  • Chiều dài mặt bích: 300 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

3) Kích thước motor hộp số 4kw 5.5Hp 1/100 trục 50 mm

Kích thước motor giảm tốc chân đế 4 kw 5.5 hp 1/100 ratio 100 trục 50

Kích thước motor giảm tốc chân đế 4kw 5.5hp tỉ số truyền 1/100 ratio 100 trục 50:

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Tổng dài: 538 mm
  • Tổng cao: 327 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm

4) Lắp đặt motor giảm tốc 4kw 5.5HP 1/100 trục 50 mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 4 kw 5.5 hp 1/100 ratio 100 trục 50

Kích thước motor giảm tốc mặt bích 4kw 5.5hp tỉ số truyền 1/100 ratio 100 trục 50:

  • Đường kính trục: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Tổng dài: 534 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm
  • Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm

5) Thông số motor giảm tốc 4kw 5.5Hp R97 R107 R137 tải nặng

Bộ động cơ giảm tốc 5.5HP 4kw tải nặng ratio 100 tỉ số truyền 1/100 thường có đầu giảm tốc R107

Kích thước Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R107 ratio 102.53

Kích thước Motor giảm tốc 4kw 5.5hp R107 ratio 102.53

  • Đường kính trục 70 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 350 mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc 1029 mm
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực 481 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 290 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 370 mm
  • Lực momen 2760 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 1.55

Ngoài ra có thể lựa chọn theo thông số lực mô men khác hoặc mã số hộp giảm tốc R khác:

  • Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R97 ratio = 103.44, lực momen = 2780 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10. Đường kính trục 60 mm 
  • Motor giảm tốc 5.5HP 4kw R137 ratio = 103.20, lực momen = 5470 Nm, hệ số làm việc SF = 1.45. Đường kính trục 90 mm

6) Thông số motor giảm tốc 4kw 5.5hp ratio 100.75 trục vuông góc

motor giảm tốc 4kw 5.5hp ratio 100.75 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

Kích thước Motor giảm tốc 4kw 5.5hp K107 ratio 100.75

  • Chiều dài hộp giảm tốc trục âm 637 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc trục âm 500 mm
  • Đường kính trục âm 90 mm
  • Bản rộng cavet 25 mm
  • Chiều dài hộp giảm tốc trục dương 641 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc trục dương 503 mm
  • Đường kính trục dương 170 mm
  • Chiều dài trục 170 mm
/ /