Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 59 (motor giảm tốc 4kW ratio 59, 1/59) là motor điện 3 pha 4 cực 4kW lắp liền hộp giảm tốc, giảm tốc độ motor đi 59 lần. Trục ra quay khoảng 24 – 25 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 1.400 – 1.450 Nm, điện áp 3 pha 380V/660V.
Bản cyclo chân đế có các cỡ XWD5/BWD3 trục 55 mm, XWD6 trục 65 mm, XWD7 trục 80 mm; bản mặt bích XLD5/BLD3, XLD6, XLD7. Bản tải nặng R107 tỉ số 59,41 trục 70 – 80 mm, hệ số làm việc SF khoảng 2,7.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 4Kw 1/59 điện áp 3 pha
- Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 4Kw 5.5Hp 1/59, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 59 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 59 = 25 vòng / phút.
- Điện áp: 3 pha 380v/660v
- Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện, chi tiết gia công bằng máy CNC.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 4Kw 1/59 điện áp 3 pha
a. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 59, chân đế

Tên hộp giảm tốc XWD5
Đường kính cốt motor giảm tốc 4 kw 1/59: 55 mm
Độ cao 356 mm
Độ dài 730 mm
Mã hộp giảm tốc BWD3
Đường kính cốt 55 mm
Độ cao 356 mm
Độ dài > 650 mm

Tên hộp giảm tốc XWD6
Đường kính cốt 65 mm
Độ cao motor giảm tốc 5.5 hp ratio 59: 425 mm
Độ dài > 692 mm
Mã hộp giảm tốc BWD4
Đường kính cốt 65 mm
Độ cao 420 mm
Độ dài > 690 mm

Tên hộp giảm tốc XWD7
Đường kính cốt 80 mm
Độ cao động cơ giảm tốc 5,5hp tỉ số truyền 1/59: 460 mm
Độ dài 870 mm
Mã hộp giảm tốc BWD4
Đường kính cốt 65 mm
Độ cao 420 mm
Độ dài > 690 mm
b. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 59 mặt bích

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD5
Đường kính cốt động cơ giảm tốc 4kw ratio 59: 55 mm
Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
Độ dài > 671 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD3
Đường kính cốt 55 mm
Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
Độ dài > 634 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD6
Đường kính cốt 65 mm
Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
Độ dài > 717 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD4
Đường kính cốt 70 mm
Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
Độ dài > 696 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD7
Đường kính cốt 80 mm
Đường kính ngoài mặt bích 430 mm
Độ dài > 746 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD4
Đường kính cốt 70 mm
Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
Độ dài > 696 mm
c. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 59 tải nặng
- Đường kính cốt: 70 mm - 80 mm
- Tốc độ trục ra sau khi giảm tốc = 24 vòng/phút vì tỉ số truyền ratio = 59.41, 1450 / 59.41 = 24
- Lực momen xoắn đạt: khoảng 1.490 Nm (tính theo motor 4kW)
- SF – hệ số làm việc – hệ số tải: 2.7
- Tổng độ dài: 935 mm
- Tổng độ cao motor giảm tốc 5.5hp 4kw: 481 mm
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 4kW 5.5HP tỉ số truyền 59
| Thông số | Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/59 |
| Điện áp | 3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V); bản 220/380V đấu sao ở lưới 380V |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 8,5 – 8,8 A |
| Dòng định mức ở 220V (bản 220/380V) | khoảng 14,8 – 15,2 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 – 1450 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra (i = 59) | khoảng 24 – 25 vòng/phút |
| Hộp giảm tốc | Cyclo XWD5/BWD3 trục 55 mm, XWD6 trục 65 mm, XWD7 trục 80 mm; mặt bích XLD5 – XLD7; R107 ratio 59,41 |
| Biến tần phù hợp | 4kW vào 3 pha 380V; hoặc 4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor 220/380V đấu tam giác) |
| Aptomat, dây cấp nguồn | Aptomat 3 pha khoảng 20 A, dây đồng 2,5 mm² (lưới 380V) |
Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/59 (cyclo hiệu suất khoảng 90%):
| Loại motor 4kW | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| Motor 4 cực (1400 – 1450 vòng/phút) | 24 – 25 | khoảng 1.400 – 1.450 |
| Motor 6 cực (920 vòng/phút) | 15,6 | khoảng 2.200 |
| Motor 8 cực (700 vòng/phút) | 11,9 | khoảng 2.900 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 4kW.
- Mô-men cực đại cho phép của XWD5, XWD6, XWD7 xem nhãn/catalog hộp số.
- Bản 6 cực, 8 cực mô-men tăng mạnh, cần so lại cỡ hộp.
- R107 ratio 59,41: SF khoảng 2,7 ở 4kW.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 4kW tỉ số truyền 59
- Động cơ giảm tốc 4kW ratio 59 chạy máy trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc tốc độ chậm.
- Băng tải tải nặng, xích tải cào, gầu tải, vít tải cát đá gạch khoảng 25 vòng/phút.
- Máy khuấy bồn sệt, khuấy nhiên liệu, khuấy bể xử lý nước thải (motor giảm tốc mặt bích XLD lắp đứng).
- Máy nghiền gỗ, máy ép mía, máy ép trái cây, máy nạo dừa công nghiệp.
- Tời kéo hàng tốc độ chậm, bàn quay, lò quay sấy nông sản.
- Guồng sục khí tạo oxy nuôi thủy sản, quạt nước ao tôm.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5HP 4kW ratio 59
- Mô-men khoảng 1.400 Nm ở khoảng 24 vòng/phút chỉ với motor 4kW.
- Động cơ giảm tốc cyclo một cấp đạt tỉ số 59, gọn hơn hộp bánh răng nhiều cấp.
- Bánh cyclo ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, khởi động nặng tốt.
- Bản R107 bánh răng nghiêng tôi cứng, hiệu suất khoảng 95%, SF khoảng 2,7.
- Mã X và mã B tương đương (XWD5/BWD3) dễ thay thế, lắp lẫn.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 59
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 4kW, tỉ số 59, kiểu lắp. Báo đường kính trục cần.
- Chọn cỡ hộp nào? Mô-men khoảng 1.400 Nm. So với mô-men cho phép trên catalog.
- Tốc độ 24 vòng/phút có hợp không? Lấy 1450 chia tốc độ máy cần. Ra gần 59 là đúng.
- Kiểm tra mã hộp thế nào? Tem hộp ghi dạng XWD6-59. Mã B ghi dạng BWD3-59.
- Mặt bích cỡ nào? XLD5 ngoài 340 mm. XLD6 400 mm, XLD7 430 mm.
- Khi nào chọn R107? Khi cần SF cao, chạy liên tục. Trục ra 70 – 80 mm.
- Hỏi gì về trọng lượng? Hỏi khối lượng để chuẩn bị bệ, palăng nâng.
- Điện 1 pha dùng được không? Được với biến tần 1 pha 4kW. Motor phải là bản 220/380V.
- Thiết bị điện cần gì? Aptomat 3 pha 20 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 9 A.
- Dây cấp nguồn cỡ nào? Dây đồng 2,5 mm² ở lưới 380V. Dây dài thì tăng cỡ.
- Đấu sao hay tam giác? Motor 380/660V đấu tam giác ở 380V. Motor 220/380V đấu sao.
- Bệ đỡ cần thế nào? Bệ phẳng, cứng, chịu được mô-men phản lực. Siết đều bu lông.
- Lắp nhông, khớp nối ra sao? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Căn thẳng tâm, chỉnh căng xích vừa phải.
- Dầu mỡ cần xem gì? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Mở nút thông hơi.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha.
- Thay dầu khi nào? Lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp số.
- Cần đo gì? Đo dòng khi có tải. Dòng gần 8,8 A là đầy tải.
- Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C là bình thường.
- Tiếng lạ báo hiệu gì? Tiếng gõ có thể do chốt, con lăn mòn. Tiếng rít thường do thiếu bôi trơn.
- Phớt dầu cần xem không? Có. Rỉ dầu ở trục ra cần thay phớt sớm.
- Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế, bích. Kiểm tra độ căng xích.
- Cách điện motor ra sao? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- Quạt motor cần vệ sinh? Có. Bụi bám lưới quạt làm motor nóng. Thổi sạch định kỳ.
- "Tỉ số 59 thì kéo gì cũng được". Mô-men lớn nhưng hộp có giới hạn riêng.
- "Kẹt tải thì cứ bật lại". Đóng lại khi kẹt dễ gãy chốt, cháy motor.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi quá tải kéo dài.
- "Xích căng thật chặt cho chắc". Xích quá căng làm hỏng vòng bi trục ra.
- "Hộp số không cần thay dầu". Dầu bẩn làm mòn nhanh con lăn, vòng bi.
- "Khởi động trực tiếp có tải nặng không sao". Dòng khởi động gấp 6–7 lần. Tải quán tính lớn làm sốc hộp số.