0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5HP 4kW Tỉ Số Truyền 29

2.817 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29, motor 4 cực 3 pha 380V, tốc độ trục ra 48–52 vòng/phút, mô-men khoảng 710–725 Nm, cyclo XWD4/BWD2 trục 45 mm, XWD5/BWD3 trục 55 mm, tải nặng R77.

Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29 (motor giảm tốc 4kW ratio 29, 1/29) là motor điện 3 pha 4 cực 4kW lắp liền hộp giảm tốc cyclo, giảm tốc độ motor đi 29 lần. Trục ra quay khoảng 48 – 52 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 710 – 725 Nm, điện áp 3 pha 380V/660V.

Có hai cỡ cyclo: XWD4/BWD2 (mặt bích XLD4/BLD2) trục 45 mm và XWD5/BWD3 (mặt bích XLD5/BLD3) trục 55 mm. Bản tải nặng R77 tỉ số 29 trục 40 – 50 mm, hệ số làm việc SF khoảng 1,05.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 4Kw 1/29 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 4Kw 5.5Hp 1/29, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 29 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 29 = 48 – 52 vòng / phút.
  • Điện áp: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 4Kw 1/29 điện áp 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 29, chân đế

Bản vẽ động cơ giảm tốc 5HP 4kW tỉ số truyền 29, chân đế

Tên hộp giảm tốc XWD4

Đường kính cốt motor giảm tốc 4 kw 1/29: 45 mm

Độ cao 275 mm

Độ dài motor giảm tốc 4kw 5.5hp 682 mm

Mã hộp giảm tốc BWD2

Đường kính cốt 45 mm

Độ cao 255 mm

Độ dài > 580 mm

Bản vẽ động cơ giảm tốc 5HP 4kW tỉ số truyền 29, chân đế, đường kính cốt 55 mm

Tên hộp giảm tốc XWD5

Đường kính cốt motor giảm tốc 5.5 hp ratio 29: 55 mm

Độ cao 356 mm

Độ dài 730 mm

Mã hộp giảm tốc BWD3

Đường kính cốt 55 mm

Độ cao 356 mm

Độ dài > 650 mm

b. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 29 mặt bích

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5HP 4kW ratio 29 mặt bích

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD4

Đường kính cốt động cơ giảm tốc 5,5hp tỉ số truyền 1/29: 45 mm

Đường kính ngoài mặt bích 260 mm

Độ dài 680 mm

Kiểu hộp giảm tốc BLD2

Đường kính cốt 45 mm

Đường kính ngoài mặt bích 260 mm

Độ dài > 586 mm

Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 5HP 4kW ratio 29 mặt bích, đường kính ngoài mặt bích 340 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD5

Đường kính cốt động cơ giảm tốc 4kw ratio 29: 55 mm

Đường kính ngoài mặt bích 340 mm

Độ dài > 671 mm

Kiểu hộp giảm tốc BLD3

Đường kính cốt 55 mm

Đường kính ngoài mặt bích 340 mm

Độ dài > 634 mm

c. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 29, 27, 28 tải nặng

Động cơ giảm tốc tải nặng 5HP 4kW R77, tỉ số truyền 29  

  • Đường kính cốt: 40 mm - 50 mm
  • Tốc độ trục ra sau khi giảm tốc = 50 vòng/phút vì tỉ số truyền ratio = 29, 1450 / 29 = 50
  • Motor giảm tốc 4kw 5.5hp lực momen xoắn đạt: khoảng 725 Nm (tính theo công suất motor 4kW)
  • SF – hệ số làm việc – hệ số tải: 1.05
  • Tổng độ dài: 750 mm
  • Tổng độ cao: 273 mm

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 4kW 5.5HP tỉ số truyền 29

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/29
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V); bản 220/380V đấu sao ở lưới 380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 8,5 – 8,8 A
Dòng định mức ở 220V (bản 220/380V)khoảng 14,8 – 15,2 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 29)khoảng 48 – 52 vòng/phút
Hộp giảm tốcCyclo XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 trục 45 mm; XWD5/BWD3, XLD5/BLD3 trục 55 mm; R77 ratio 29
Biến tần phù hợp4kW vào 3 pha 380V; hoặc 4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor 220/380V đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat 3 pha khoảng 20 A, dây đồng 2,5 mm² (lưới 380V)

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/29 (hộp cyclo hiệu suất khoảng 90%):

Loại motor 4kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 vòng/phút)48khoảng 710
Motor 6 cực (920 vòng/phút)32khoảng 1.085
Motor 8 cực (700 vòng/phút)24khoảng 1.430
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 4kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của XWD4/BWD2 và XWD5/BWD3 ghi trên nhãn hộp.
  • Cỡ XWD5/BWD3 trục 55 mm có hệ số an toàn lớn hơn cỡ XWD4/BWD2.
  • R77 ratio 29: SF khoảng 1,05 ở 4kW.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 4kW tỉ số truyền 29

  • Băng tải chuyển hàng nặng, băng tải đá, xích tải cào tốc độ khoảng 50 vòng/phút.
  • Máy khuấy nhiên liệu, khuấy bồn sệt, khuấy bể bùn (dùng cyclo mặt bích XLD4, XLD5 lắp đứng).
  • Máy trộn thức ăn gia súc, trộn ngũ cốc, trộn dược liệu, trộn phân vi sinh.
  • Máy nghiền gỗ, máy ép mía, máy ép trái cây, máy vắt nước.
  • Gầu tải, vít tải cát đá gạch, vít tải mùn cưa.
  • Quạt nuôi tôm sú, guồng sục khí tạo oxy ao nuôi.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29

  • Mô-men khoảng 710 Nm ở 50 vòng/phút từ motor 4kW.
  • Hai cỡ cyclo trục 45 mm và 55 mm, mã X và mã B tương đương dễ thay thế.
  • Bánh cyclo ăn khớp nhiều răng, chịu va đập, khởi động nặng tốt.
  • Bản R77 bánh răng nghiêng tôi cứng, hiệu suất khoảng 95%.
  • Motor 380/660V khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29

a) Cho người sắp mua, khảo giá động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29

  • Động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29 ra bao nhiêu vòng/phút? Khoảng 48–52 v/p. Motor 4 cực 1450 v/p chia 29 ra khoảng 50 v/p. Bản 6 cực 960 v/p cùng tỉ số 29 ra khoảng 33 v/p.
  • Motor giảm tốc 5.5HP 1/29 có đủ kéo băng tải 1 tấn không? Đủ. Băng tải nằm ngang tải 1 tấn, puly 400 mm cần khoảng 300–400 Nm. Bản 4kW tỉ số 29 cho khoảng 710–725 Nm, dư gần gấp đôi.
  • Động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29 dùng XWD4 hay XWD5? XWD5/BWD3 trục 55 mm cho tải chạy 16–24 giờ/ngày. XWD4/BWD2 trục 45 mm gọn, nhẹ hơn, đủ cho tải êm 8 giờ/ngày ở mức khoảng 720 Nm.
  • Máy trộn bê tông, vít tải dùng động cơ giảm tốc 5.5HP tỉ số 29 được không? Được. Vít tải phi 200–250, máy trộn cưỡng bức 250–350 lít hay chạy 40–55 v/p. Tải trộn có va đập thì chọn bản tải nặng R77, SF lớn hơn cyclo cỡ nhỏ.
  • Tỉ số 29 với tỉ số 23 khác gì ở motor giảm tốc 4kW? Tỉ số 29 chậm hơn khoảng 20%, mô-men cao hơn khoảng 20%. Tỉ số 23 ra khoảng 63 v/p, mô-men khoảng 570 Nm. Tỉ số 29 ra khoảng 50 v/p, khoảng 720 Nm.
  • Động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29 có bản mặt bích không? Có. Kiểu XLD/BLD lắp bích, trục ra 45–55 mm. Dùng cho máy khuấy, máy đánh bột, trục đứng của tháp xử lý nước.

b) Cho người mới mua động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29, cần dùng cho đúng

  • Động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29 nối với tải bằng gì? Khớp nối hoặc nhông xích. Khớp nối cần đồng tâm sai lệch dưới 0.1 mm. Nhông xích thì đặt nhông sát ổ hộp để giảm lực uốn trục.
  • Dòng định mức motor giảm tốc 5.5HP tỉ số 29 bao nhiêu? Khoảng 8.5–8.8A ở 380V, khoảng 14.8–15.2A ở 220V với bản 220/380V. Aptomat 16A ở 380V, rơ le nhiệt chỉnh 9A.
  • Lắp động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29 nghiêng được không? Được, trong khoảng 15°. Lắp nghiêng nhiều hơn thì mức dầu phải tính lại theo tư thế, phốt phía thấp chịu áp dầu lớn hơn.

c) Cho người đã dùng động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29, cần bảo trì

  • Hộp giảm tốc của motor 4kW tỉ số 29 dùng dầu gì? Dầu bánh răng VG150–VG220 cho cyclo bôi trơn dầu. Bản tải nặng R77 dùng VG220. Thay lần đầu sau 500 giờ, sau đó 3.000–5.000 giờ/lần.
  • Động cơ giảm tốc 5.5HP chạy băng tải bụi cần vệ sinh gì? Nắp quạt và vỏ tản nhiệt. Bụi bám dày 2–3 mm làm motor nóng thêm 10–15°C. Thổi sạch 2 tuần/lần ở xưởng xi măng, gạch, cám.
  • Bao lâu kiểm tra bu lông chân đế động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29? 3 tháng/lần. Mô-men khoảng 720 Nm tạo phản lực lên chân đế. Bu lông lỏng làm lệch tâm khớp nối, vòng bi trục ra mòn nhanh.

d) Cho người dùng động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 29 mắc lỗi, cần cách sửa

  • Động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29 chạy được nhưng tải không quay là lỗi gì? Thường là tuột then hoặc vỡ chốt cycloid. Kiểm tra then trục ra, rãnh then. Trục motor quay mà trục ra đứng yên thì mở hộp kiểm tra chốt và bạc lệch tâm.
  • Motor giảm tốc 5.5HP tỉ số 29 rung mạnh khi chạy thì sửa thế nào? Kiểm tra đồng tâm khớp nối trước. Lệch trên 0.1 mm thì căn lại. Rung vẫn còn thì kiểm tra vòng bi trục ra và bệ đỡ có bị nứt, lỏng.
  • Động cơ giảm tốc 4kW tỉ số 29 kêu ù, không quay là do đâu? Do mất 1 pha. Đo điện áp 3 pha ở cầu đấu, kiểm tra tiếp điểm contactor. Cắt điện ngay, để kêu ù quá 30 giây cuộn dây dễ cháy.