Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 43 (motor giảm tốc 4kW ratio 43, 1/43) là motor điện 3 pha 4 cực 4kW lắp liền hộp giảm tốc, giảm tốc độ motor đi 43 lần. Trục ra quay khoảng 33 – 34 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 1.000 – 1.050 Nm, điện áp 3 pha 380V/660V.
Bản cyclo chân đế có các cỡ XWD4/BWD2 trục 45 mm, XWD5/BWD3 trục 55 mm, XWD6 trục 65 mm, XWD7 trục 80 mm; bản mặt bích XLD4 đến XLD7. Bản tải nặng R97 tỉ số 42,78 trục 60 – 70 mm, hệ số làm việc SF khoảng 2,6.
Mục lục
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 4Kw 1/43 điện áp 3 pha
- Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 4Kw 5.5Hp 1/43, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 43 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 43 = 34 vòng / phút.
- Điện áp: 3 pha 380v/660v
- Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện, chi tiết gia công bằng máy CNC.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 4Kw 1/43 điện áp 3 pha
a. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 43, chân đế

Tên hộp giảm tốc XWD4
Đường kính cốt 45 mm
Độ cao 275 mm
Độ dài 682 mm
Mã hộp giảm tốc BWD2
Đường kính cốt motor giảm tốc 4kw 1/43: 45 mm
Độ cao 255 mm
Độ dài > 580 mm

Tên hộp giảm tốc XWD5
Đường kính cốt motor giảm tốc 5.5hp ratio 43: 55 mm
Độ cao 356 mm
Độ dài 730 mm
Mã hộp giảm tốc BWD3
Đường kính cốt 55 mm
Độ cao 356 mm
Độ dài > 650 mm

Tên hộp giảm tốc XWD6
Đường kính cốt động cơ giảm tốc 5,5hp tỉ số truyền 1/43: 65 mm
Độ cao 425 mm
Độ dài > 692 mm
Mã hộp giảm tốc BWD4
Đường kính cốt 65 mm
Độ cao 420 mm
Độ dài > 690 mm

Tên hộp giảm tốc XWD7
Đường kính cốt động cơ giảm tốc 4kw ratio 43: 80 mm
Độ cao 460 mm
Độ dài 870 mm
Mã hộp giảm tốc BWD4
Đường kính cốt 65 mm
Độ cao 420 mm
Độ dài > 690 mm
b. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 43 mặt bích

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD4
Đường kính cốt 45 mm
Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
Độ dài 680 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD2
Đường kính cốt động cơ giảm tốc 4kw ratio 43: 45 mm
Đường kính ngoài mặt bích 260 mm
Độ dài > 586 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD5
Đường kính cốt 55 mm
Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
Độ dài > 671 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD3
Đường kính cốt 55 mm
Đường kính ngoài mặt bích 340 mm
Độ dài > 634 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD6
Đường kính cốt motor giảm tốc 4kw 5.5hp: 65 mm
Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
Độ dài > 717 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD4
Đường kính cốt 70 mm
Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
Độ dài > 696 mm

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD7
Đường kính cốt 80 mm
Đường kính ngoài mặt bích 430 mm
Độ dài > 746 mm
Kiểu hộp giảm tốc BLD4
Đường kính cốt 70 mm
Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
Độ dài > 696 mm
c. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 43, 42, 44 tải nặng
- Đường kính cốt: 60 mm - 70 mm
- Tốc độ trục ra sau khi giảm tốc = 34 vòng/phút vì tỉ số truyền ratio = 42.78, 1450 / 42.78 = 34
- Lực momen xoắn đạt: khoảng 1.070 Nm (tính theo motor 4kW)
- SF – hệ số làm việc – hệ số tải: 2.6
- Tổng độ dài: 880 mm
- Tổng độ cao: 420 mm
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 4kW 5.5HP tỉ số truyền 43
| Thông số | Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/43 |
| Điện áp | 3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V); bản 220/380V đấu sao ở lưới 380V |
| Dòng định mức ở 380V | khoảng 8,5 – 8,8 A |
| Dòng định mức ở 220V (bản 220/380V) | khoảng 14,8 – 15,2 A |
| Tốc độ motor 4 cực | khoảng 1400 – 1450 vòng/phút |
| Tốc độ trục ra (i = 43) | khoảng 33 – 34 vòng/phút |
| Hộp giảm tốc | Cyclo XWD4/BWD2 trục 45 mm, XWD5/BWD3 trục 55 mm, XWD6 trục 65 mm, XWD7 trục 80 mm; mặt bích XLD4 – XLD7; R97 ratio 42,78 |
| Biến tần phù hợp | 4kW vào 3 pha 380V; hoặc 4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor 220/380V đấu tam giác) |
| Aptomat, dây cấp nguồn | Aptomat 3 pha khoảng 20 A, dây đồng 2,5 mm² (lưới 380V) |
Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/43 (cyclo hiệu suất khoảng 90%):
| Loại motor 4kW | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men trục ra (Nm) |
| Motor 4 cực (1400 – 1450 vòng/phút) | 33 – 34 | khoảng 1.000 – 1.050 |
| Motor 6 cực (920 vòng/phút) | 21 | khoảng 1.600 |
| Motor 8 cực (700 vòng/phút) | 16 | khoảng 2.100 |
- Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 4kW.
- Mô-men cực đại cho phép của từng cỡ XWD4 – XWD7 xem nhãn/catalog hộp số.
- Cùng tỉ số 43, cỡ hộp lớn hơn có trục to hơn, hệ số an toàn cao hơn.
- R97 ratio 42,78: SF khoảng 2,6 ở 4kW.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 4kW tỉ số truyền 43
- Động cơ giảm tốc 4kW ratio 43 chạy máy trộn ngũ cốc, máy trộn thức ăn gia súc tốc độ khoảng 33 vòng/phút.
- Băng tải chuyển hàng nặng, xích tải, gầu tải, vít tải cát đá gạch.
- Máy khuấy nhiên liệu, khuấy bồn sệt (motor giảm tốc mặt bích XLD lắp đứng).
- Máy nghiền gỗ, máy ép mía, máy vắt nước trái cây, máy nạo dừa công nghiệp.
- Guồng sục khí tạo oxy, quạt nước nuôi tôm sú.
- Tời kéo hàng tốc độ chậm, dây chuyền sản xuất dược liệu.
5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5HP 4kW ratio 43
- Mô-men khoảng 1.000 Nm ở khoảng 34 vòng/phút từ motor 4kW.
- Động cơ giảm tốc cyclo nhiều cỡ trục 45 – 80 mm, mã X và mã B tương đương dễ thay thế.
- Bánh cyclo ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu va đập, khởi động nặng tốt.
- Bản R97 bánh răng nghiêng tôi cứng, hiệu suất khoảng 95%, SF cao.
- Motor 380/660V khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.
6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 43
- Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 4kW, tỉ số 43, chân đế hay mặt bích. Báo đường kính trục cần.
- Chọn cỡ hộp nào? Mô-men khoảng 1.000 Nm. So với mô-men cho phép trên catalog từng cỡ.
- Tốc độ 34 vòng/phút có hợp không? Lấy 1450 chia tốc độ máy cần. Ra gần 43 là đúng.
- Kiểm tra mã hộp thế nào? Tem hộp ghi dạng XWD5-43. Mã B ghi dạng BWD3-43.
- Mặt bích cỡ nào? XLD4 ngoài 260 mm, XLD5 340 mm. XLD6 400 mm, XLD7 430 mm.
- Khi nào chọn R97? Khi cần SF cao, hiệu suất cao. Trục ra 60 – 70 mm.
- Hỏi gì về bôi trơn? Hỏi hộp dùng dầu hay mỡ. Hỏi đã nạp sẵn chưa.
- Cần chuẩn bị gì? Aptomat 3 pha 20 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt, dây đồng 2,5 mm².
- Chỉnh rơ le nhiệt bao nhiêu? Chỉnh khoảng 9 A ở lưới 380V.
- Đấu sao hay tam giác? Motor 380/660V đấu tam giác ở 380V. Motor 220/380V đấu sao.
- Bệ đỡ cần thế nào? Bệ thép hoặc bê tông phẳng, đủ cứng. Siết đều bu lông chân đế.
- Lắp khớp nối, nhông xích ra sao? Gia nhiệt hoặc ép vào trục. Không đóng búa vào trục ra.
- Có cần kiểm tra dầu? Có. Xem mức dầu theo tư thế lắp. Mở nút thông hơi trước khi chạy.
- Chạy thử thế nào? Chạy không tải trước. Kiểm tra chiều quay. Đo dòng ba pha cân bằng.
- Thay dầu khi nào? Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ. Sau đó theo tem hộp số.
- Hộp cyclo dùng mỡ thì sao? Bổ sung mỡ theo chu kỳ hãng. Không trộn lẫn loại mỡ.
- Cần đo gì? Đo dòng khi có tải. Dòng gần 8,8 A là đầy tải.
- Nhiệt độ bao nhiêu là ổn? Vỏ hộp dưới khoảng 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra dầu, tải.
- Tiếng lạ báo hiệu gì? Tiếng gõ đều có thể do chốt, con lăn mòn. Tiếng rít thường do thiếu bôi trơn.
- Còn kiểm tra gì nữa? Siết lại bu lông chân đế. Xem phớt có rỉ dầu.
- Cách điện motor ra sao? Đo megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
- "Cyclo chịu sốc nên khỏi tính tải". Va đập lặp lại vẫn làm vỡ chốt, con lăn.
- "Tỉ số lớn là kéo khỏe vô hạn". Mô-men tăng nhưng hộp có giới hạn riêng.
- "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Motor dễ cháy khi kẹt tải.
- "Lắp đứng dùng lượng dầu như lắp ngang". Thiếu dầu làm vòng bi trên khô, mòn nhanh.
- "Biến tần chạy chậm lâu không sao". Dưới 25 Hz lâu dài quạt motor làm mát kém.