0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 5.5HP 4kW Tỉ Số Truyền 17

9.795 reviews

Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 17, motor 4 cực 3 pha 380V, tốc độ trục ra 82–88 vòng/phút, mô-men khoảng 420 Nm, hộp cyclo XWD4/BWD2 chân đế, XLD4/BLD2 mặt bích trục 45 mm, tải nặng R57.

Động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 17 (motor giảm tốc 4kW ratio 17, 1/17) là motor điện 3 pha 4 cực 4kW lắp liền hộp giảm tốc cyclo, giảm tốc độ motor đi 17 lần. Trục ra quay khoảng 82 – 88 vòng/phút, mô-men xoắn khoảng 420 Nm, điện áp 3 pha 380V/660V.

Bản cyclo chân đế XWD4 (tương đương BWD2) và mặt bích XLD4 (tương đương BLD2) có trục ra 45 mm, dài khoảng 680 mm. Bản tải nặng R57 tỉ số 16,79 trục 35 – 45 mm, tổng dài khoảng 697 mm.

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 4Kw 1/17 điện áp 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 4Kw 5.5Hp 1/17, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 17 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 17 = 82 – 88 vòng / phút.
  • Điện áp: 3 pha 380v/660v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 4Kw 1/17 điện áp 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 17, chân đế

Bản vẽ Motor giảm tốc 5HP 4kW tỉ số truyền 17, chân đế

Tên hộp giảm tốc XWD4

Đường kính cốt 45 mm

Độ cao motor giảm tốc 4kw 1/17:  275 mm

Độ dài 682 mm

Mã hộp giảm tốc BWD2

Đường kính cốt 45 mm

Độ cao 255 mm

Độ dài > 580 mm

b. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 17 mặt bích

Thông số kỹ thuật Motor giảm tốc 5HP 4kW ratio 17 mặt bích  

Ký hiệu hộp giảm tốc XLD4

Đường kính cốt motor giảm tốc 5.5 hp ratio 17: 45 mm

Đường kính ngoài mặt bích 260 mm

Độ dài 680 mm

Kiểu hộp giảm tốc BLD2

Đường kính cốt 45 mm

Đường kính ngoài mặt bích 260 mm

Độ dài > 586 mm

c. Động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp tỉ số truyền 16, 17, 18 tải nặng

Động cơ giảm tốc tải nặng 5HP 4kW R57, tỉ số truyền 16.79  

  • Đường kính cốt động cơ giảm tốc 5,5hp tỉ số truyền 1/17: 35 mm - 45 mm
  • Tốc độ trục ra sau khi giảm tốc = 86 vòng/phút vì tỉ số truyền ratio = 16.79, 1450 / 16.79 =86
  • Lực momen xoắn đạt: khoảng 420 Nm (tính theo công suất motor 4kW)
  • SF – hệ số làm việc – hệ số tải: 1.0
  • Tổng độ dài động cơ giảm tốc 4kw 5.5hp: 697 mm
  • Tổng độ cao động cơ giảm tốc 4kw ratio 17: 187 mm

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 4kW 5.5HP tỉ số truyền 17

Thông sốĐộng cơ giảm tốc 5.5HP 4kW 1/17
Điện áp3 pha 380V đấu tam giác (motor 380/660V); bản 220/380V đấu sao ở lưới 380V
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 8,5 – 8,8 A
Dòng định mức ở 220V (bản 220/380V)khoảng 14,8 – 15,2 A
Tốc độ motor 4 cựckhoảng 1400 – 1500 vòng/phút
Tốc độ trục ra (i = 17)khoảng 82 – 88 vòng/phút
Hộp giảm tốcCyclo XWD4/BWD2 chân đế, XLD4/BLD2 mặt bích, trục 45 mm; R57 ratio 16,79
Biến tần phù hợp4kW vào 3 pha 380V; hoặc 4kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor 220/380V đấu tam giác)
Aptomat, dây cấp nguồnAptomat 3 pha khoảng 20 A, dây đồng 2,5 mm² (lưới 380V)

Tốc độ và mô-men trục ra ở tỉ số truyền 1/17 (hộp cyclo hiệu suất khoảng 90%):

Loại motor 4kWTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực (1400 vòng/phút)82khoảng 420
Motor 6 cực (920 vòng/phút)54khoảng 635
Motor 8 cực (700 vòng/phút)41khoảng 835
  • Mô-men trong bảng tính theo công suất motor 4kW.
  • Mô-men cực đại cho phép của XWD4/BWD2, XLD4/BLD2 ghi trên nhãn hộp.
  • R57 ratio 16,79: hệ số làm việc SF khoảng 1,0 ở 4kW.
  • Motor 6 cực, 8 cực đẩy mô-men lên 635 – 835 Nm.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 4kW tỉ số truyền 17

  • Băng tải chuyển hàng, băng tải bao, băng tải nông sản tốc độ khoảng 85 vòng/phút.
  • Máy khuấy nhiên liệu, khuấy bồn hóa chất, khuấy bể nước thải (dùng giảm tốc cyclo mặt bích XLD4 lắp đứng).
  • Máy trộn ngũ cốc, trộn thức ăn gia súc, trộn phân bón.
  • Máy nghiền gỗ, máy nghiền bột, máy xay xát nhỏ.
  • Gầu tải, vít tải cát đá gạch, vít tải xi măng.
  • Quạt nuôi tôm sú, máy sục khí tạo oxy nuôi thủy sản.

5. Ưu điểm của motor giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 17

  • Hộp cyclo một cấp đạt tỉ số 17, kết cấu gọn, trục vào trục ra đồng tâm.
  • Bánh cyclo ăn khớp nhiều răng cùng lúc, chịu va đập, quá tải ngắn hạn tốt.
  • Mã XWD4 và BWD2 cùng trục 45 mm, dễ thay thế lẫn nhau khi đổi hộp.
  • Có bản tải nặng R57 bánh răng nghiêng, hiệu suất khoảng 95%.
  • Motor 380/660V khởi động sao – tam giác được ở lưới 380V.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 5.5HP 4kW tỉ số truyền 17

  • Cần báo gì khi hỏi hàng? Báo 4kW, tỉ số 17, kiểu lắp. Nói rõ cyclo hay bánh răng R57.
  • XWD4 và BWD2 khác nhau gì? Hai dòng mã cyclo cùng cỡ trục 45 mm. Kích thước bao khác nhau.
  • Tốc độ 85 vòng/phút có hợp không? Lấy 1450 chia tốc độ máy cần. Ra gần 17 là đúng.
  • Kiểm tra mã hộp thế nào? Tem hộp ghi XWD4-17 hoặc XLD4-17. Số sau là tỉ số.
  • Mặt bích XLD4 cỡ nào? Đường kính ngoài khoảng 260 mm. Đo lỗ bích trước khi đặt.
  • Mô-men tải tính sao? Lực kéo nhân bán kính puly, tang. So với khoảng 420 Nm.
  • Điện 1 pha dùng được không? Được với biến tần 1 pha. Motor phải là bản 220/380V.
  • Hỏi gì về bôi trơn? Hỏi hộp dùng dầu hay mỡ. Hỏi đã nạp sẵn chưa.
  • Bệ lắp cần gì? Bệ phẳng, cứng, ít rung. Bu lông chân đế siết chéo đều.
  • Đấu điện thế nào? Motor 380/660V đấu tam giác ở 380V. Bản 220/380V đấu sao.
  • Aptomat chọn bao nhiêu? Khoảng 20 A cho lưới 380V. Dây đồng 2,5 mm².
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh khoảng 8,6 A theo tem.
  • Lắp khớp nối ra sao? Căn đồng tâm trục 45 mm. Ép vào, không đóng búa.
  • Hộp cyclo lắp đứng được không? Bản mặt bích XLD4 lắp đứng được. Kiểm tra lại mức dầu.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây tiếp địa vào cọc vỏ motor. Nơi ẩm thêm chống dòng rò.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải khoảng 10 phút. Kiểm tra chiều quay, đo dòng.
  • Thay dầu lần đầu lúc nào? Sau khoảng 500 giờ chạy. Các lần sau theo tem.
  • Đo dòng để làm gì? So với khoảng 8,6 A định mức. Dòng tăng là tải nặng thêm.
  • Nhiệt độ vỏ thế nào là ổn? Khoảng 60 – 80 °C là bình thường. Nóng hơn cần kiểm tra dầu.
  • Tiếng ồn báo gì? Tiếng gõ theo vòng quay thường do chốt cyclo mòn.
  • Phớt trục cần xem không? Cần. Rỉ dầu quanh trục 45 mm là phớt đã mòn.
  • Bu lông, khớp nối kiểm tra sao? Siết lại bu lông. Xem cao su khớp nối có nứt.
  • Cách điện đo thế nào? Megomet 500V, trên 1 MΩ là đạt.
  • Quạt motor cần vệ sinh không? Cần. Bụi bám làm motor nóng nhanh.
  • "Cyclo chịu quá tải thoải mái". Quá tải kéo dài vẫn gãy chốt, vỡ vòng bi.
  • "Đổi motor 6 cực cho khỏe". Mô-men lên khoảng 635 Nm. Cần so lại nhãn hộp.
  • "Rơ le nhiệt chỉnh cao cho khỏi nhảy". Kẹt tải lúc đó dễ cháy cuộn dây.
  • "Đảo chiều khi đang quay cũng được". Sốc mô-men làm hỏng bánh cyclo.
  • "Dầu chưa đen thì chưa thay". Mạt kim loại vẫn mài mòn chốt, vòng bi.
  • "Khởi động trực tiếp cho nhanh". Dòng khởi động khoảng 50 – 60 A. Lưới yếu dễ sụt áp.