0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw 1/30

9.214 reviews

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số truyền 1/30, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 47 – 50 vòng/phút, mô-men khoảng 428 Nm, bản GH/GV, tải nặng R57 – R87, trục vuông góc K67 cốt âm 40 mm.

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/30 (motor giảm tốc 2.2kW ratio 30) là motor 3 pha 4 cực 2.2kW ghép hộp số giảm tốc 30 lần. Trục ra quay khoảng 47 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 48 – 50 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men khoảng 428 Nm.

Tỉ số 1/30 có bản chân đế GH, mặt bích GV trục 32, 40, 50 mm; bản tải nặng R57, R67, R77, R87 tỉ số thực 28.83, 29, 30.18, 31.4 (tốc độ khoảng 41 – 56 vòng/phút); bản trục vuông góc K67 cốt âm hoặc cốt dương 40 mm. Điện áp 3 pha 220V/380V.

 

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/30 điện 3 pha

  • Tốc độ trục ra Giảm tốc cốt âm 1/30 2.2Kw 3HP, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 30 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 30 = 46.67, 48.33, 50 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 3HP 2.2kw tải nặng còn có các ratio sau: 28.83, 29, 30.18, 31.4. Tốc độ trục ra trong khoảng 41 tới 56 vòng / 1 phút.
  • Điện áp motor giảm tốc cốt âm tỉ số truyền 30: 3 pha 220v/380v 
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/30 điện 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 30 điện 3 pha, trục 40mm chân đế

Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/30, thì tốc độ motor 1400 /30 = 47 vòng/ phút

  • Đường kính trục motor 3 pha tỉ số truyền 30: 40 mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-30-40
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng chiều dài: ~ 500mm
  • Tổng chiều rộng: 264mm
  • Tổng chiều cao: 257mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất: 162.2 mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 190
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 210mm
  • Độ dày chân đế: 26mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Motor giảm tốc 3HP 2.2kw 1/30, trục 40 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 30 điện 3 pha trục 40mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc  2.2kw 3HP ratio 30 trục 40mm mặt bích:

  • Đường kính trục 40 mm
  • Trục vào quay 30 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~47 vòng/phút)
  • Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-30-40
  • Tổng chiều dài motor: ~ 510mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính lỗ bích: 16mm
  • Kích thước mặt bích vuông:  300mm x 274.5mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Đường kính vành định vị 230mm

Motor giảm tốc 2.2kw 3HP tỷ số truyền 30 trục 40 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 30 điện 3 pha trục 50mm chân đế

Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/30, với tốc độ động cơ 1500, thì 1500 /30 = trục ra quay 50 vòng/ phút.

  • Đường kính trục ra 50 mm
  • Chiều dài trục: 75mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-30-50
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng chiều dài: ~ 550mm
  • Tổng chiều rộng: 335mm
  • Tổng chiều cao: 317mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 19mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất: 201.7 mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 212.5mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 170mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 265mm
  • Độ dày chân đế: 30mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Động cơ giảm tốc 2.2kw 3HP ratio 30 trục 50 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 30 điện 3 pha trục thẳng 50mm mặt bích

Thông số kỹ thuật motor hộp số 3HP 2.2kw tỉ số truyền 1/30 trục thẳng 50mm mặt bích

  • Đường kính cốt ra 50 mm
  • Số vòng quay trục ra ~50 vòng/phút
  • Mã hàng mặt bích: 2.2kw ratio 30  GV50 
  • Tổng chiều dài motor: ~ 600mm
  • Chiều dài trục: 75mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Đường kính lỗ bích: 19mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Độ dày của mặt bích: 20mm
  • Đường kính vành định vị 280mm

Động cơ giảm tốc 3hp 2.2kw 1/30 trục thẳng 50 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 30 điện 3 pha R57 R67 R77 R87 tải nặng

Kích thước động cơ hộp số 2.2kw ratio 30 thường có đầu giảm tốc R67

  • Đường kính trục 35 mm
  • Lực momen 480 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 1.10
  • Đường kính trục 35 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 160mm 
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 243mm
  • Khoảng cách tâm đế ngang trục 150mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 195mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc 730 mm

Tốc độ động cơ giảm tốc 3hp 2.2kw tải nặng còn có các ratio: 30.18, 29, 31.4. Tốc độ trục ra trong khoảng 47 tới 50 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R57 ratio = 30.18, lực momen = 450 Nm, hệ số làm việc SF = 1.00. Đường kính trục 35 mm 
  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R77 ratio = 29.00, lực momen = 430 Nm, hệ số làm việc SF = 1.90. Đường kính trục 40 mm 
  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R87 ratio = 31.40, lực momen = 470 Nm, hệ số làm việc SF = 3.30. Đường kính trục 50 mm 

Kích thước Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R67 ratio 32.27

f. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 30 điện 3 pha trục vuông góc K

Kích thước Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/30 K67

  • Chiều dài hộp giảm tốc trục động cơ giảm tốc cốt âm tỉ số truyền 30: 374mm
  • Chiều cao motor hộp số cốt âm tỉ số truyền 30:  226mm
  • Chiều rộng: 183mm
  • Đường kính trục động cơ hộp số cốt âm tỉ số truyền 30: 40 mm
  • Bản rộng cavet motor giảm tốc cốt âm ratio 30: 12mm
  • Chiều dài hộp giảm tốc trục dương: 369mm
  • Chiều cao 228mm
  • Chiều rộng 170mm
  • Đường kính trục dương 40 mm
  • Chiều dài trục 80 mm
  • Bản rộng cavet 12 mm

motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 30.22 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

g. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/30 chân đế, trục 32mm GH32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GH32
  • Kiểu chân đế
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor-Giam-Toc-3HP-2-2kw-1-30-chan-de-truc-32mm-GH32

h. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/30 mặt bích, trục 32mm GV32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GV32
  • Kiểu mặt bích
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor-Giam-Toc-3HP-2-2kw-1-30-mat-bich-truc-32mm-GV32

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 30

Video thực tế các mẫu động cơ giảm tốc trong kho hàng.  

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 2.2kW ratio 30

Thông sốMotor giảm tốc 2.2kW 3HP 1/30
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 4,8 – 5,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 8,3 – 8,7 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 4 – 6 A, chỉnh khoảng 5 A
Dây cấp điệncáp đồng 4 lõi 2,5 mm²
Biến tần phù hợpbiến tần 2.2kW vào 3 pha 380V; hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/30 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):

Loại motorTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút46,7khoảng 428
Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút48,3 – 50khoảng 406
Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút30,7khoảng 651
  • Mô-men tính theo motor 2.2kW, hiệu suất 95%.
  • Catalog trong bài: R57 SF 1,0; R67 SF 1,1; R77 SF 1,9; R87 SF 3,3.
  • R87 trục 50 mm, R77 trục 40 mm, R57 và R67 trục 35 mm.
  • Giới hạn cho phép bản GH, GV, K67: xem nhãn hộp số.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/30

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số 1/30 hợp với tải nặng tốc độ khoảng 47 vòng/phút:

  • Máy khuấy bể xử lý nước thải, khuấy bể hiếu khí, khuấy bồn hóa chất dung tích lớn.
  • Băng tải xích, băng tải than, băng tải gạch mộc trong lò gạch.
  • Máy trộn bê tông nhỏ, máy trộn phân compost, máy đảo trộn thức ăn ủ chua.
  • Thiết bị chế biến gỗ: máy cưa vòng kéo phôi, máy chà nhám thùng, bàn đẩy phôi.
  • Tời kéo, xe đẩy chạy ray dùng bản K67 cốt âm lắp thẳng lên trục bánh xe.
  • Máy sấy thùng quay, máy rửa cát xoắn, máy sàng lồng quay.

5. Ưu điểm của hộp số giảm tốc cốt âm 1/30 2.2kW

Ưu điểm nổi bật của motor giảm tốc 3HP 2.2kW 1/30:

  • Có tới 4 cỡ hộp tải nặng R57 – R87, dễ chọn hệ số SF theo tải.
  • R87 trục 50 mm hệ số SF 3,3 theo catalog, hợp tải va đập.
  • K67 cốt âm 40 mm, cavet 12 mm, lắp gọn trên trục máy khuấy, trục bánh xe.
  • Mô-men khoảng 428 Nm từ motor chỉ 2.2kW, dòng điện chỉ khoảng 5 A ở 380V.
  • Kết hợp biến tần 2.2kW để chỉnh tốc độ khuấy theo từng bể.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/30

  • Hệ số SF nên hỏi thế nào? Hỏi rõ SF của mã hộp đang báo. R57 SF 1,0, R87 SF 3,3 theo catalog.
  • Máy khuấy chọn kiểu nào? Thường dùng mặt bích hoặc K67 cốt âm lắp đứng. Báo chiều dài trục khuấy.
  • K67 cốt âm kích thước bao nhiêu? Trục âm 40 mm, cavet 12 mm. Hộp dài khoảng 374 mm, cao 226 mm.
  • Có cần hộp tải nặng không? Tải êm, chạy 8 giờ/ngày thì bản GH/GV đáp ứng. Tải nặng nhiều ca nên xem bản R.
  • Tốc độ thực là bao nhiêu? Khoảng 47 – 50 vòng/phút. Bản R dao động 41 – 56 vòng/phút.
  • Đối chiếu mã hàng ra sao? Bản chân đế ghi GH2.2kw-30-40. Bản mặt bích ghi GV50.
  • Lắp máy khuấy đứng cần lưu ý gì? Báo tư thế lắp đứng khi đặt hàng. Lượng dầu và nút thông hơi khác bản ngang.
  • Lắp K67 lên trục ra sao? Bôi mỡ chống kẹt lên trục máy. Gắn tay đòn chống xoay.
  • Aptomat và rơ le chọn thế nào? Aptomat 10 A, rơ le nhiệt 4–6 A. Chỉnh khoảng 5 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa cho bể nước thải? Nối dây vàng xanh vào vỏ motor. Lắp thêm chống giật cho tủ điện.
  • Hộp cực đặt ở đâu? Đặt hộp cực hướng xuống hoặc ngang. Tránh nước mưa đọng vào.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải, xem chiều quay cánh khuấy. Sai chiều thì đảo hai pha.
  • Hơi hóa chất ảnh hưởng gì? Hơi axit làm gỉ vỏ, trục. Sơn lại chỗ tróc, bôi mỡ trục.
  • Dầu hộp R, K kiểm tra gì? Xem mức và màu dầu. Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ chạy.
  • Dòng chạy bao nhiêu là bình thường? Khoảng dưới 5 A ở 380V. Dòng tăng có thể do bùn đặc lên.
  • Cánh khuấy cần kiểm tra gì? Xem cánh có cong, có quấn rác. Cánh lệch làm rung hộp số.
  • Vòng bi trục ra kiểm tra sao? Lắc nhẹ trục ra khi dừng máy. Có độ rơ là vòng bi mòn.
  • Đo cách điện thế nào? Ngắt nguồn, đo megomet 500V. Dưới 1 MΩ cần sấy motor.
  • Tay đòn K67 cần xem gì? Kiểm tra cao su đệm và bu lông. Đệm nứt làm hộp gõ khi khởi động.
  • "R57 SF 1,0 chạy ba ca vẫn bền". Hệ số 1,0 theo catalog là sát giới hạn.
  • "Bể đặc thì cứ khuấy liên tục". Bùn quá đặc làm vượt mô-men 428 Nm.
  • "Lắp đứng giống lắp ngang". Sai lượng dầu làm cháy vòng bi phía trên.
  • "Không cần chống giật khu vực bể". Môi trường ướt rò điện rất nguy hiểm.
  • "Motor ít nóng nên bỏ quạt cũng được". Thiếu quạt làm cuộn dây quá nhiệt.
  • "Cánh khuấy to hơn cho khuấy nhanh". Cánh to làm tăng mô-men cản. Dòng motor vượt mức tem.