0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw 1/100

2.917 reviews

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số truyền 1/100, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 14 – 15 vòng/phút, mô-men khoảng 1426 Nm, bản GH/GV trục 40/50 mm, tải nặng R87, R97, R107 và K87.

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/100 (motor giảm tốc 2.2kW ratio 100) là motor 3 pha 4 cực 2.2kW gắn hộp số giảm tốc 100 lần. Trục ra quay khoảng 14 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 14,5 – 15 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 1426 Nm.

Tỉ số 1/100 có bản chân đế GH, mặt bích GV trục 40, 50 mm (bích 361 x 319 mm); bản tải nặng R97 trục 60 mm (1540 Nm, SF 1,95), R87 trục 50 mm, R107 trục 70 mm với tỉ số thực 102.53, 103.44, 103.65; bản trục vuông góc K87 trục 60 mm.

 

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/100 điện 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 2.2Kw 3HP 1/100, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 100 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 100 =14, 14.5, 15 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 3HP 2.2kw tải nặng còn có các ratio sau: 102.53, 103.44, 103.65. Tốc độ trục ra trong khoảng 10 tới 21 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/100 điện 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 100 điện 3 pha, trục 50mm chân đế

 Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/100, với tốc độ động cơ 1500, thì 1500 /100 = trục ra quay 15 vòng/ phút.

  • Đường kính trục ra động cơ hộp số chân đế tỉ số truyền 100: 50 mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-100-50
  • Bản rộng cavet: 14mm
  • Tổng chiều dài: ~ 550mm
  • Tổng chiều rộng: 335mm
  • Tổng chiều cao: 317mm
  • Đường kính lỗ chân đế / đường kính lỗ gầm đế: 19mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất / xuống mặt đất: 201.7 mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 212.5mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 170mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 265
  • Độ dày chân đế: 30mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Motor giảm tốc 2.2kw 3HP 1/100 trục 50 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 100 điện 3 pha, trục thẳng 50mm mặt bích

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc  2.2kw 3HP ratio 100 trục thẳng 50mm mặt bích:

  • Đường kính trục ra 50 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-100-50
  • Số vòng quay trục ra ~15 vòng/phút
  • Kích thước mặt bích: 319x361
  • Tổng chiều dài motor: ~ 600mm
  • Chiều dài trục: 75mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Đường kính lỗ bích: 19mm
  • Kích thước mặt bích vuông:  361mm x 319mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Đường kính vành định vị 280mm

Động cơ giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 100 trục thẳng 50 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 100 điện 3 pha, trục 40mm chân đế

Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/100, thì tốc độ motor 1400 /100 =14 vòng/ phút

  • Đường kính trục ra: 40 mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-100-40
  • Bản rộng cavet: 10mm
  • Tổng độ dài: ~ 500mm
  • Độ rộng chân đế: 264mm
  • Tổng chiều cao: 257mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất: 162.2mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 190mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 210mm
  • Độ dày chân đế: 26mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kw 1/100, trục 40 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 100 điện 3 pha, trục 40mm mặt bích

Kích thước Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/100 trục 40mm mặt bích:

  • Đường kính cốt ra 40 mm
  • Cốt vào quay 100 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~14 vòng/phút)
  • Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-100-40
  • Tổng chiều dài motor: ~ 510mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính lỗ bích: 16mm
  • Kích thước mặt bích vuông:  300mm x 274.5mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Đường kính vành định vị 230mm

Motor giảm tốc 3HP 2.2kw tỷ số truyền 100 trục 40 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 100 điện 3 pha, R87 R97 R107 tải nặng

Motor hộp số 3HP 2.2kw tỉ số truyền 1/100 tải nặng thường có đầu giảm tốc R97

  • Đường kính trục 60 mm
  • Lực momen 1540 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 1.95
  • Đường kính trục 60 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 300mm 
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 420mm
  • Khoảng cách tâm đế ngang trục 250mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 310mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc 855 mm

Còn có các ratio 103.65, 102.53. Tốc độ trục ra từ 14 - 15 vòng/phút

  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R87 ratio = 103.65, lực momen = 1540 Nm, hệ số làm việc SF = 1.00. Đường kính trục 50 mm 
  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R107 ratio = 102.53, lực momen = 1530 Nm, hệ số làm việc SF = 2.8. Đường kính trục 70 mm 

Kích thước Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R97 ratio 103.44

f. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 100 điện 3 pha, trục vuông góc tải nặng K

Kích thước động cơ hộp số 2.2kw ratio 100 K87

  • Đường kính trục âm 60 mm
  • Đường kính trục dương 60 mm
  • Chiều dài trục 120 mm
  • Bản rộng cavet trục dương 18 mm
  • Chiều dài hộp giảm tốc trục âm 490mm
  • Chiều cao 338mm
  • Chiều rộng: 243mm
  • Đường kính trục âm 60 mm
  • Bản rộng cavet 18mm
  • Chiều dài hộp giảm tốc trục dương: 489mm
  • Chiều cao 340mm
  • Chiều rộng 230mm
  • Đường kính trục dương 60 mm
  • Chiều dài trục 120 mm
  • Bản rộng cavet 18mm

motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 102.71 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

g. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/100 chân đế, trục 32mm GH32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GH32
  • Kiểu chân đế
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/100 chân đế, trục 32mm GH32

h. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/100 mặt bích, trục 32mm GV32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GV32
  • Kiểu mặt bích
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/100 mặt bích, trục 32mm GV32

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 100

Video thực tế các mẫu động cơ giảm tốc trong kho hàng.  

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men động cơ giảm tốc 2.2kW ratio 100

Thông sốMotor giảm tốc 2.2kW 3HP 1/100
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 4,8 – 5,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 8,3 – 8,7 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 4 – 6 A, chỉnh khoảng 5 A
Dây cấp điệncáp đồng 4 lõi 2,5 mm²
Biến tần phù hợpbiến tần 2.2kW vào 3 pha 380V; hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/100 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):

Loại motorTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút14khoảng 1426
Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút14,5 – 15khoảng 1353
Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút9,2khoảng 2170
  • Mô-men tính theo motor 2.2kW, hiệu suất 95%.
  • Catalog trong bài: R97 1540 Nm, SF 1,95; R87 SF 1,0; R107 SF 2,8.
  • R107 trục 70 mm; R97, K87 trục 60 mm.
  • Giới hạn cho phép bản GH, GV: xem nhãn hộp số.

4. Ứng dụng của motor giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số truyền 1/100

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số 1/100 dùng cho cơ cấu quay rất chậm, lực lớn:

  • Máy cào bùn bể lắng, cầu gạt bùn bể tròn trong trạm xử lý nước thải.
  • Máy đảo trộn phân compost, máy ủ phân dạng thùng quay.
  • Thiết bị nâng hạ chậm: tời kéo, cơ cấu nâng cửa phai, cần trục nhỏ.
  • Máy ép, máy nghiền, máy cán tốc độ thấp trong ngành cao su, nhựa.
  • Băng chuyền, xích tải lò nung, băng tải sấy chậm.
  • Bàn xoay tải nặng, mâm xoay trưng bày, cơ cấu quay tháp.

5. Ưu điểm của hộp số giảm tốc 2.2kW tỉ số truyền 1/100

Điểm mạnh của motor giảm tốc 3HP 2.2kW 1/100:

  • Mô-men khoảng 1426 Nm từ motor chỉ 2.2kW, dòng điện khoảng 5 A ở 380V.
  • Ba cỡ hộp tải nặng R87, R97, R107 cho tải từ vừa tới rất nặng.
  • R107 trục 70 mm, SF 2,8 theo catalog, hợp tải va đập.
  • R97 bích ngoài 300 mm, tổng dài khoảng 855 mm.
  • K87 cốt âm 60 mm lắp trực tiếp lên trục cầu gạt bùn.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/100

  • Máy cào bùn cần hỏi gì? Hỏi tốc độ vòng gạt và mô-men cản. Báo đường kính trục cầu gạt.
  • Chọn R87, R97 hay R107? R87 SF 1,0 theo catalog. R97 SF 1,95. R107 SF 2,8.
  • Trục ra các bản là bao nhiêu? GH/GV trục 40, 50 mm. R87 50 mm, R97 60 mm, R107 70 mm.
  • Tem GH32 ghi tỉ số tới 60? Bản GH32/GV32 cần hỏi rõ tỉ số 100. Đối chiếu tem trước khi nhận.
  • Tốc độ thực bao nhiêu? Khoảng 14 – 15 vòng/phút. Bản R khoảng 13,5 vòng/phút.
  • Mặt bích GV kích thước sao? Bích 361 x 319 mm. Trục 50 mm dài 75 mm.
  • Tải hướng kính cần hỏi không? Có, nhất là khi treo nhông lớn. Hỏi giới hạn trên catalog hộp.
  • Điện 1 pha có chạy được? Được, qua biến tần 2.2kW 1 pha 220V. Motor đấu tam giác.
  • Bệ lắp cần lưu ý gì? Mô-men lớn tạo phản lực mạnh lên bệ. Dùng bệ thép dày, bu lông đủ cỡ.
  • K87 cốt âm lắp sao? Bôi mỡ chống kẹt lên trục. Tay đòn chống xoay phải chắc.
  • Tủ điện chọn gì? Aptomat 10 A, khởi động từ. Rơ le nhiệt chỉnh khoảng 5 A.
  • Đấu dây thế nào? Lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa ngoài trời thế nào? Nối dây vàng xanh vào vỏ motor. Đóng cọc tiếp địa gần thiết bị.
  • Ngoài trời cần thêm gì? Che mưa cho motor, hộp cực quay xuống. Tủ điện kín nước.
  • Chạy thử thế nào? Chạy không tải, kiểm tra chiều quay. Tăng tải dần, đo dòng.
  • Dầu hộp R97 kiểm tra gì? Xem mức dầu và màu dầu. Thay lần đầu sau khoảng 500 giờ.
  • Mùa mưa cần chú ý gì? Kiểm tra nước đọng trong hộp cực. Đo cách điện sau mưa lớn.
  • Đo cách điện ra sao? Dùng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Dòng chạy bao nhiêu là ổn? Dưới khoảng 5 A ở 380V. Bùn dày làm dòng tăng.
  • Tay đòn, bu lông xem gì? Siết lại bu lông, xem đệm cao su. Đệm mòn làm hộp va đập.
  • Vòng bi trục ra kiểm tra sao? Nghe tiếng rè, xem độ rơ trục. Thay vòng bi khi có tiếng lạ.
  • Sơn vỏ cần làm gì? Sơn dặm chỗ tróc gỉ. Môi trường nước thải ăn mòn nhanh.
  • "Quay chậm thì không cần bảo vệ". Kẹt cầu gạt vẫn tạo mô-men rất lớn.
  • "R87 SF 1,0 đủ cho tải nặng". SF 1,0 theo catalog là sát giới hạn.
  • "Không cần đo cách điện ngoài trời". Ẩm làm rò điện, cháy cuộn dây.
  • "Tay đòn chỉ cần bắt tạm". Tay đòn lỏng làm thân hộp đập vào khung.
  • "Bùn dày cứ để máy chạy". Dòng vượt 5 A lâu ngày làm cháy motor.
  • "Thay dầu sớm là phí". Dầu lần đầu chứa mạt rà răng. Thay sớm giúp hộp bền.
  • "Siết bu lông một lần là xong". Rung lâu ngày làm bu lông lỏng dần.