Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số truyền 1/10, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 140 – 150 vòng/phút, mô-men khoảng 143 Nm, bản GH/GV trục 32 – 50 mm và bản tải nặng R27 – R67.
Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/10 (motor giảm tốc 2.2kW ratio 10) là motor 3 pha 4 cực 2.2kW ghép hộp số bánh răng giảm tốc 10 lần. Trục ra quay khoảng 140 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, khoảng 145 – 150 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 143 Nm.
Ngoài bản chân đế GH, mặt bích GV trục 32, 40, 50 mm, tỉ số 1/10 còn có bản tải nặng R27, R37, R47, R57, R67 với tỉ số thực 10, 10.11, 10.13, 10.15, 10.79 (tốc độ khoảng 138 – 154 vòng/phút). Điện áp 3 pha 220V/380V.
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/10 điện 3 pha
Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 2.2Kw 3HP 1/10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 3HP 2.2kw tải nặng còn có các ratio sau: 10, 10.11, 10.13, 10.15. Tốc độ trục ra trong khoảng 138 tới 154 vòng / 1 phút.
Điện áp: 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/10 điện 3 pha
a. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 40mm chân đế
Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/10, thì tốc độ motor 1400 /10 = 140 vòng/ phút
Đường kính trục 40 mm
Mã hàng chân đế: GH2.2kw-10-40
Rãnh cavet: 10mm
Tổng chiều dài: ~ 500mm
Tổng chiều rộng: 264mm
Tổng chiều cao: 257mm
Đường kính lỗ chân đế: 16mm
Khoảng cách tâm trục tới đất: 162.2 mm
Tổng chiều dài chân đế: 190
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 210
Độ dày chân đế: 26mm
Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm
b. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha trục 40mm mặt bích
Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 2.2kw 3HP ratio 10 trục 40mm mặt bích
Đường kính trục 40 mm
Trục vào quay 10 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~140 vòng/phút)
Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-10-40
Tổng chiều dài motor: ~ 510mm
Chiều dài trục: 60mm
Rãnh cavet: 10mm
Đường kính lỗ bích: 16mm
Kích thước mặt bích vuông: 300mm x 274.5mm
Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
Đường kính vành định vị 230mm
c. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha trục 50mm chân đế
Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/10, với tốc độ động cơ 1500, thì 1500 /10 = trục ra quay 150 vòng/ phút.
Đường kính trục 50 mm
Chiều dài trục: 75mm
Mã hàng chân đế: GH2.2kw-10-50
Rãnh cavet: 14mm
Tổng chiều dài: ~ 550mm
Tổng chiều rộng: 335mm
Tổng chiều cao: 317mm
Đường kính lỗ chân đế: 19mm
Khoảng cách tâm trục tới đất: 201.7 mm
Tổng chiều dài chân đế: 212.5mm
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 170mm
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 265mm
Độ dày chân đế: 30mm
Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm
d. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha trục thẳng 50mm mặt bích
Thông số kỹ thuật motor hộp số 3HP 2.2kw tỉ số truyền 1/10 trục thẳng 50mm mặt bích
Đường kính trục 50 mm
Số vòng quay trục ra ~150 vòng/phút
Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-10-50
Tổng chiều dài motor: ~ 600mm
Chiều dài trục: 75mm
Rãnh cavet: 14mm
Đường kính lỗ bích: 19mm
Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
Độ dày của mặt bích: 20mm
Đường kính vành định vị 280mm
e. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha R27 R37 R47 R57 R67 Tải nặng
Động cơ hộp số 2.2kw ratio 10 thường có đầu giảm tốc R47
Đường kính trục 30 mm
Lực momen 151 Nm
Hệ số làm việc SF = 1.50
Ratio 10.15
Đường kính trục 30 mm
Đường kính ngoài mặt bích 160mm
Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 187mm
Khoảng cách tâm đế ngang trục 135mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 165mm
Tổng chiều dài motor giảm tốc 675 mm
Tốc độ động cơ giảm tốc 3hp 2.2kw tải nặng còn có các ratio: 10.13, 10,11,10.79, 10. Tốc độ trục ra trong khoảng 140 tới 150 vòng / 1 phút.
Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R27 ratio = 10.13, lực momen = 151 Nm, hệ số làm việc SF = 0.80. Đường kính trục 25 mm
Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R37 ratio = 10.11, lực momen khoảng 150 Nm (tính theo motor 2.2kW), hệ số làm việc SF xem catalog hộp số. Đường kính trục 25 mm
Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R57 ratio = 10.79, lực momen = 161 Nm, hệ số làm việc SF = 2.4. Đường kính trục 35 mm
Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R67 ratio = 10.00, lực momen = 149 Nm, hệ số làm việc SF = 3.2. Đường kính trục 35 mm
f. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/10 chân đế, trục 32mm GH32
Thông số kỹ thuật:
Model: GH32
Kiểu chân đế
Đường kính trục: 32 mm
Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
g. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/10 mặt bích, trục 32mm GV32
Thông số kỹ thuật:
Model: GV32
Kiểu mặt bích
Đường kính trục: 32 mm
Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 10
Video thực tế các mẫu động cơ giảm tốc trong kho hàng.
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 2.2kW 3HP ratio 10
Thông số
Motor giảm tốc 2.2kW 3HP 1/10
Điện áp
3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380V
khoảng 4,8 – 5,0 A
Dòng định mức ở 220V
khoảng 8,3 – 8,7 A
Dòng khởi động trực tiếp
khoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảo
aptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 4 – 6 A, chỉnh khoảng 5 A
Dây cấp điện
cáp đồng 4 lõi 2,5 mm²
Biến tần phù hợp
biến tần 2.2kW vào 3 pha 380V; hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/10 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):
Loại motor
Tốc độ trục ra (vòng/phút)
Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút
140
khoảng 143
Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút
145 – 150
khoảng 135
Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút
92
khoảng 217
Mô-men tính theo motor 2.2kW, hộp bánh răng hiệu suất 95%.
Bản R47: mô-men 151 Nm, hệ số SF 1,5 theo catalog trong bài.
Bản R27 trục 25 mm có SF 0,8 theo catalog.
Giới hạn cho phép của bản GH, GV: xem nhãn hộp số.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 2.2kW tỉ số truyền 1/10