0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw 1/10

9.734 reviews

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số truyền 1/10, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 140 – 150 vòng/phút, mô-men khoảng 143 Nm, bản GH/GV trục 32 – 50 mm và bản tải nặng R27 – R67.

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/10 (motor giảm tốc 2.2kW ratio 10) là motor 3 pha 4 cực 2.2kW ghép hộp số bánh răng giảm tốc 10 lần. Trục ra quay khoảng 140 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, khoảng 145 – 150 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 143 Nm.

Ngoài bản chân đế GH, mặt bích GV trục 32, 40, 50 mm, tỉ số 1/10 còn có bản tải nặng R27, R37, R47, R57, R67 với tỉ số thực 10, 10.11, 10.13, 10.15, 10.79 (tốc độ khoảng 138 – 154 vòng/phút). Điện áp 3 pha 220V/380V.

 

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/10 điện 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 2.2Kw 3HP 1/10, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 10 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 10 = 140, 145, 150 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 3HP 2.2kw tải nặng còn có các ratio sau: 10, 10.11, 10.13, 10.15. Tốc độ trục ra trong khoảng 138 tới 154 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v 
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/10 điện 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha, trục 40mm chân đế

Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/10, thì tốc độ motor 1400 /10 = 140 vòng/ phút

  • Đường kính trục 40 mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-10-40
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Tổng chiều dài: ~ 500mm
  • Tổng chiều rộng: 264mm
  • Tổng chiều cao: 257mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 16mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất: 162.2 mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 190
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 210
  • Độ dày chân đế: 26mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Động cơ giảm tốc 2.2kw 3HP 1/10, trục 40 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha trục 40mm mặt bích

Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 2.2kw 3HP ratio 10 trục 40mm mặt bích

  • Đường kính trục 40 mm
  • Trục vào quay 10 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~140 vòng/phút)
  • Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-10-40
  • Tổng chiều dài motor: ~ 510mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính lỗ bích: 16mm
  • Kích thước mặt bích vuông:  300mm x 274.5mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Đường kính vành định vị 230mm

Motor giảm tốc 2.2kw 3HP ratio 10 trục 40 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha trục 50mm chân đế

Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/10, với tốc độ động cơ 1500, thì 1500 /10 = trục ra quay 150 vòng/ phút.

  • Đường kính trục 50 mm
  • Chiều dài trục: 75mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-10-50
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng chiều dài: ~ 550mm
  • Tổng chiều rộng: 335mm
  • Tổng chiều cao: 317mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 19mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất: 201.7 mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 212.5mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 170mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 265mm
  • Độ dày chân đế: 30mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Động cơ giảm tốc 2.2kw 3HP tỷ số truyền 10 trục 50 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha trục thẳng 50mm mặt bích

Thông số kỹ thuật motor hộp số 3HP 2.2kw tỉ số truyền 1/10 trục thẳng 50mm mặt bích

  • Đường kính trục 50 mm
  • Số vòng quay trục ra ~150 vòng/phút
  • Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-10-50
  • Tổng chiều dài motor: ~ 600mm
  • Chiều dài trục: 75mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Đường kính lỗ bích: 19mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Độ dày của mặt bích: 20mm
  • Đường kính vành định vị 280mm

Motor giảm tốc 3hp 2.2kw 1/10 trục thẳng 50 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 10 điện 3 pha R27 R37 R47 R57 R67 Tải nặng

Động cơ hộp số 2.2kw ratio 10 thường có đầu giảm tốc R47

  • Đường kính trục 30 mm
  • Lực momen 151 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 1.50
  • Ratio 10.15
  • Đường kính trục 30 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 160mm 
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 187mm
  • Khoảng cách tâm đế ngang trục 135mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 165mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc 675 mm

Tốc độ động cơ giảm tốc 3hp 2.2kw tải nặng còn có các ratio: 10.13, 10,11,10.79, 10. Tốc độ trục ra trong khoảng 140 tới 150 vòng / 1 phút.

  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R27 ratio = 10.13, lực momen = 151 Nm, hệ số làm việc SF = 0.80. Đường kính trục 25 mm 
  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R37 ratio = 10.11, lực momen khoảng 150 Nm (tính theo motor 2.2kW), hệ số làm việc SF xem catalog hộp số. Đường kính trục 25 mm 
  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R57 ratio = 10.79, lực momen =  161 Nm, hệ số làm việc SF = 2.4. Đường kính trục 35 mm 
  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R67 ratio = 10.00, lực momen = 149 Nm, hệ số làm việc SF = 3.2. Đường kính trục 35 mm

Kích thước Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R47 ratio 10.15

f. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/10 chân đế, trục 32mm GH32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GH32
  • Kiểu chân đế
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor-Giam-Toc-3HP-2-2kw-1-10-chan-de-truc-32mm-GH32

g. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/10 mặt bích, trục 32mm GV32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GV32
  • Kiểu mặt bích
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor-Giam-Toc-3HP-2-2kw-1-10-chan-de-truc-32mm-GH32

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 10

Video thực tế các mẫu động cơ giảm tốc trong kho hàng.

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 2.2kW 3HP ratio 10

Thông sốMotor giảm tốc 2.2kW 3HP 1/10
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 4,8 – 5,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 8,3 – 8,7 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 4 – 6 A, chỉnh khoảng 5 A
Dây cấp điệncáp đồng 4 lõi 2,5 mm²
Biến tần phù hợpbiến tần 2.2kW vào 3 pha 380V; hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/10 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):

Loại motorTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút140khoảng 143
Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút145 – 150khoảng 135
Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút92khoảng 217
  • Mô-men tính theo motor 2.2kW, hộp bánh răng hiệu suất 95%.
  • Bản R47: mô-men 151 Nm, hệ số SF 1,5 theo catalog trong bài.
  • Bản R27 trục 25 mm có SF 0,8 theo catalog.
  • Giới hạn cho phép của bản GH, GV: xem nhãn hộp số.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 2.2kW tỉ số truyền 1/10

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số 1/10 hợp với máy cần khoảng 140 vòng/phút:

  • Máy trộn thức ăn chăn nuôi, máy trộn cám viên, máy đảo trộn phân vi sinh dạng trục ngang.
  • Băng tải cao su chuyển bao, băng chuyền đóng gói tốc độ trung bình, băng tải lưới sấy.
  • Trục cán, trục kéo vật liệu trong máy cán tôn mỏng, máy cuộn màng, máy kéo sợi.
  • Truyền động xích, đai, bánh răng cho máy công cụ: máy mài, máy tiện chuyên dùng, máy khoan nhiều trục.
  • Máy khuấy bồn nước thải, khuấy bột giấy loãng, khuấy dung dịch mạ.
  • Máy nghiền, máy xay nguyên liệu tốc độ chậm, máy ép trục vít nhỏ.

5. Ưu điểm của motor hộp số 3HP 2.2kW 1/10

Lý do motor giảm tốc 2.2kW 1/10 được dùng nhiều:

  • Dải tỉ số thực 10 – 10.79 cho tốc độ 138 – 154 vòng/phút, dễ chọn đúng tốc độ máy.
  • Có cả bản phổ thông GH/GV và bản tải nặng R47, R57, R67 hệ số SF tới 3,2.
  • Bản R47 trục 30 mm dài tổng 675 mm, gọn cho băng tải hẹp.
  • Bánh răng nghiêng ăn khớp êm, vỏ gang đúc chịu va đập, chạy liên tục nhiều ca.
  • Lắp biến tần 2.2kW để chỉnh tốc độ băng tải, máy trộn theo từng mẻ.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/10

  • Khi hỏi hàng cần nói gì? Nói rõ 2.2kW, tỉ số 1/10, kiểu lắp. Báo đường kính trục cần lắp.
  • Bản GH/GV và bản R khác nhau gì? Bản R là hộp tải nặng, ghi rõ SF. Bản GH/GV gọn và phổ thông hơn.
  • Chọn R27 hay R47? R27 trục 25 mm có SF 0,8 theo catalog. R47 trục 30 mm có SF 1,5.
  • Tải va đập thì chọn mã nào? Chọn mã có SF cao như R57 hoặc R67. Hai mã này trục 35 mm.
  • Mô-men 143 Nm kéo được bao nhiêu? Puli bán kính 0,1 m kéo được khoảng 1400 N. Tương đương lực khoảng 140 kg.
  • Kiểm tra hàng thế nào? Đối chiếu mã GH2.2kw-10-40 hoặc GV2.2kw-10-50 trên tem. Quay thử trục ra.
  • Lắp đặt cần chuẩn bị gì? Bệ thép phẳng, bu lông M16 cho trục 40 mm. Chuẩn bị khớp nối đúng lỗ trục.
  • Tủ điện cần những gì? Aptomat 10 A, khởi động từ 9–12 A. Rơ le nhiệt dải 4–6 A.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? Chỉnh theo dòng tem, khoảng 5 A ở 380V.
  • Đấu sao hay tam giác? Điện 380V đấu sao. Điện 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa thế nào cho an toàn? Nối dây vàng xanh vào cọc tiếp địa vỏ motor. Dùng cáp 4 lõi 2,5 mm².
  • Bản R cần làm gì trước khi chạy? Kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp. Thay nút thông hơi nếu hộp có kèm.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải vài phút rồi mới cấp tải. Đo dòng ba pha.
  • Sau vài tháng cần đo gì? Đo dòng khi đầy tải. So với khoảng 5 A trên tem.
  • Hộp dầu cần làm gì? Kiểm tra mức dầu qua nút thăm. Hộp R thay dầu đầu sau khoảng 500 giờ.
  • Tiếng ồn bất thường báo gì? Tiếng hú đều thường do thiếu dầu. Tiếng lạch cạch thường do vòng bi mòn.
  • Bu lông có cần siết lại không? Có, rung lâu làm lỏng chân đế. Lỏng chân làm lệch tâm khớp nối.
  • Phớt chảy dầu xử lý sao? Lau sạch rồi theo dõi. Chảy liên tục thì thay phớt trục ra.
  • Cách điện kiểm tra thế nào? Ngắt điện, đo bằng megomet 500V. Trên 1 MΩ là chạy được.
  • Xích, đai cần xem gì? Tra mỡ xích, chỉnh độ căng đai. Xích chùng gây giật khi khởi động.
  • "R27 rẻ hơn mà vẫn cùng 151 Nm". R27 có SF 0,8 theo catalog. Tải nặng liên tục sẽ mòn nhanh.
  • "Motor nóng là do hộp số kém". Thường do tải vượt 143 Nm hoặc mất pha.
  • "Hộp số mới không cần kiểm tra dầu". Dầu thiếu theo tư thế lắp làm cháy bánh răng.
  • "Tăng tần số biến tần cho máy nhanh hơn". Trên 50 Hz mô-men motor giảm dần.
  • "Khởi động có tải nặng cũng được". Dòng khởi động cao kéo dài làm nóng cuộn dây.
  • "Trục 25 mm vẫn lắp được nhông lớn". Trục nhỏ chịu lực hướng kính kém. Nhông lớn treo xa dễ cong trục.