0968140191Miền Nam
0975897066Miền Bắc

Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2Kw 1/50

2.189 reviews

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số truyền 1/50, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 28 – 30 vòng/phút, mô-men khoảng 713 Nm, bản GH/GV trục 40/50 mm, tải nặng R77, R87, R97 và K77.

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/50 (motor giảm tốc 2.2kW ratio 50) là motor 3 pha 4 cực 2.2kW gắn hộp số giảm tốc 50 lần. Trục ra quay khoảng 28 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 29 – 30 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 713 Nm.

Bản phổ thông gồm chân đế GH, mặt bích GV trục 32, 40, 50 mm. Bản tải nặng thường dùng R87 trục 50 mm (785 Nm, SF 1,95), ngoài ra có R77 trục 40 mm và R97 trục 60 mm với tỉ số thực 47.58, 52.07, 53.21; bản trục vuông góc K77 trục 50 mm.

 

Mục lục

1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/50 điện 3 pha

  • Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 2.2Kw 3HP 1/50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.
  • Tốc độ motor giảm tốc 3HP 2.2kw tải nặng còn có các ratio sau: 47.58, 52.07. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 38 vòng / 1 phút.
  • Điện áp: 3 pha 220v/380v 
  • Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.

2. Phân loại động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/50 điện 3 pha

a. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha, trục 40mm chân đế

Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/50, thì tốc độ motor 1400 /50 =28 vòng/ phút

  • Đường kính trục ra: 40 mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-50-40
  • Bản rộng cavet: 10mm
  • Tổng độ dài: ~ 500mm
  • Tổng chiều rộng motor hộp số  chân đế tỉ số truyền 50: 264mm
  • Tổng chiều cao: 257mm
  • Đường kính lỗ chân đế : 16mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất: 162.2 mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 190
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 150mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 210
  • Độ dày chân đế: 26mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kw 1/50, trục 40 mm chân đế

b. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục 40mm mặt bích

Kích thước motor giảm tốc  2.2kw 3HP ratio 50 trục 40mm mặt bích:

  • Đường kính cốt ra 40 mm
  • Cốt vào quay 50 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~28 vòng/phút)
  • Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-50-40
  • Tổng chiều dài động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 50: ~ 510mm
  • Chiều dài trục động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 50: 60mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Đường kính lỗ bích: 16mm
  • Kích thước mặt bích vuông:  300mm x 274.5mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Đường kính vành định vị 230mm

Motor giảm tốc 3HP 2.2kw tỷ số truyền 50 trục 40 mm mặt bích

c. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục 50mm chân đế

Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/50 với tốc độ động cơ 1500, thì 1500 /50 = trục ra quay 30 vòng/ phút.

  • Đường kính trục ra 50 mm
  • Mã hàng chân đế: GH2.2kw-50-50
  • Bản rộng cavet: 14mm
  • Tổng chiều dài: ~ 550mm
  • Tổng chiều rộng: 335mm
  • Tổng chiều cao: 317mm
  • Đường kính lỗ chân đế: 19mm
  • Khoảng cách tâm trục tới đất: 201.7mm
  • Tổng chiều dài chân đế: 212.5mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 170mm
  • Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 265mm
  • Độ dày chân đế: 30mm
  • Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm

Motor giảm tốc 2.2kw 3HP ratio 40 trục 50 mm chân đế

d. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục thẳng 50mm mặt bích

  • Đường kính trục ra motor hộp số 3HP 2.2kw tỉ số truyền 1/50: 50 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-50-50
  • Số vòng quay trục ra ~30 vòng/phút
  • Tổng chiều dài motor: ~ 600mm
  • Chiều dài trục: 75mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Đường kính lỗ bích: 19mm
  • Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
  • Độ dày của mặt bích: 20mm
  • Đường kính vành định vị 280mm

Động cơ giảm tốc 2.2kw 3hp 1/50 trục thẳng 50 mm mặt bích

e. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha R77 R87 R97 tải nặng

Động cơ hộp số 2.2kw ratio 50 tải nặng thường có đầu giảm tốc R87

  • Đường kính cốt 50 mm
  • Lực momen 785 Nm
  • Hệ số làm việc SF = 1.95
  • Đường kính trục 50 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích 250mm 
  • Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 350mm
  • Khoảng cách tâm đế ngang trục 215mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 260mm
  • Tổng chiều dài motor giảm tốc 822 mm

Tốc độ động cơ giảm tốc 3hp 2.2kw tải nặng còn có các ratio: 52.07, 53.21. Tốc độ trục ra trong khoảng 28 tới 30 vòng / 1 phút.

  • Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kw R77 ratio = 52.07, lực momen = 775 Nm, hệ số làm việc SF = 1.05. Đường kính trục 40 mm 
  • Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R97 ratio = 53.21, lực momen = 795 Nm, hệ số làm việc SF = 3.8. Đường kính trục 60 mm 

Kích thước Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R87 ratio 52.82

f. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục vuông góc tải nặng K

Kích thước Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/50 K77

  • Chiều dài hộp giảm tốc trục âm 412mm
  • Chiều cao 286mm
  • Chiều rộng: 213mm
  • Đường kính trục âm 50 mm
  • Bản rộng cavet 14mm
  • Chiều dài hộp giảm tốc trục dương: 414mm
  • Chiều cao 288mm
  • Chiều rộng 200mm
  • Đường kính trục dương 50 mm
  • Chiều dài trục 100 mm
  • Bản rộng cavet 14mm

motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 51.18 trục vuông góc bánh răng côn tải nặng K

g. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/50 chân đế, trục 32mm GH32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GH32
  • Kiểu chân đế
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor-Giam-Toc-3HP-2-2kw-1-50-chan-de-truc-32mm-GH32

h. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/50 mặt bích, trục 32mm GV32

Thông số kỹ thuật:

  • Model: GV32
  • Kiểu mặt bích
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Motor-Giam-Toc-3HP-2-2kw-1-50-mat-bich-truc-32mm-GV32

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 50

Video thực tế các mẫu động cơ giảm tốc trong kho hàng.  

 

3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 2.2kW 3HP ratio 50

Thông sốMotor giảm tốc 2.2kW 3HP 1/50
Điện áp3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380Vkhoảng 4,8 – 5,0 A
Dòng định mức ở 220Vkhoảng 8,3 – 8,7 A
Dòng khởi động trực tiếpkhoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảoaptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 4 – 6 A, chỉnh khoảng 5 A
Dây cấp điệncáp đồng 4 lõi 2,5 mm²
Biến tần phù hợpbiến tần 2.2kW vào 3 pha 380V; hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)

Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/50 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):

Loại motorTốc độ trục ra (vòng/phút)Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút28khoảng 713
Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút29 – 30khoảng 677
Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút18,4khoảng 1085
  • Mô-men tính theo motor 2.2kW, hiệu suất 95%.
  • Catalog trong bài: R87 785 Nm, SF 1,95; R77 SF 1,05; R97 SF 3,8.
  • R97 trục 60 mm; R87, K77 trục 50 mm.
  • Giới hạn cho phép bản GH, GV: xem nhãn hộp số.

4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 2.2kW tỉ số truyền 1/50

Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số 1/50 hợp với tải nặng, tốc độ chậm khoảng 28 vòng/phút:

  • Tời bò kéo hàng nặng gắn hộp số cầu trục, tời kéo xe goòng, tời kéo thuyền lên đà.
  • Máy khuấy bồn lớn, khuấy bể kỵ khí, khuấy bồn hóa chất có độ nhớt cao.
  • Máy ép, máy nghiền trục, máy cán cao su tốc độ chậm.
  • Thiết bị chế biến gỗ: bàn kéo phôi máy cưa, con lăn cấp phôi, máy chà nhám thùng.
  • Xích tải nặng, băng tải cào, băng tải gầu cào clinker.
  • Máy trộn trục đôi, máy đảo phân, lò sấy quay chậm.

5. Ưu điểm của hộp số giảm tốc 2.2kW ratio 50

Điểm mạnh của motor giảm tốc 3HP 2.2kW 1/50:

  • Mô-men khoảng 713 Nm, thay được motor lớn hơn nhờ tỉ số truyền cao.
  • R97 trục 60 mm, SF 3,8 theo catalog, hợp tải va đập mạnh.
  • R87 bích ngoài 250 mm, tổng dài khoảng 822 mm.
  • K77 trục âm 50 mm, lắp thẳng vào trục tang tời, tiết kiệm khớp nối.
  • Motor 2.2kW dòng nhỏ, chi phí tủ điện và dây cấp thấp.

6. Câu hỏi thường gặp về động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/50

  • Làm tời kéo cần hỏi gì? Hỏi lực kéo, đường kính tang và tốc độ cáp. Từ đó tính mô-men cần.
  • Mô-men 713 Nm kéo được bao nhiêu? Tang bán kính 0,1 m kéo khoảng 7000 N. Tương đương lực kéo khoảng 700 kg.
  • Tời nâng có cần phanh không? Có, hộp bánh răng không tự hãm. Cần motor có phanh từ.
  • R77 và R87 chọn thế nào? R77 SF 1,05 theo catalog. R87 SF 1,95, hợp tời chạy thường xuyên.
  • Trục ra cỡ bao nhiêu? R77 trục 40 mm, R87 trục 50 mm. R97 trục 60 mm.
  • Kiểm tra tem gì? Tem hộp ghi 1/50 hoặc tỉ số thực. Tem motor ghi dòng khoảng 5 A.
  • Tốc độ cáp tính sao? Lấy chu vi tang nhân 28 vòng/phút. Tang 200 mm cho khoảng 17 m/phút.
  • Có bản mặt bích không? Có, GV2.2kw-50-40 và GV2.2kw-50-50. Bích bản trục 40 là 300 x 274,5 mm.
  • Bệ tời cần thế nào? Bệ thép dày, bắt chặt xuống nền. Bệ yếu làm lệch tâm tang và hộp.
  • Lắp tang lên trục ra sao? Dùng then đúng cỡ, có vít chặn đầu trục. Không đóng búa vào trục.
  • Tủ điện cho tời gồm gì? Aptomat 10 A, contactor đảo chiều. Rơ le nhiệt khoảng 5 A.
  • Đấu sao hay tam giác? Lưới 380V đấu sao. Lưới 3 pha 220V đấu tam giác.
  • Tiếp địa thế nào? Nối dây vàng xanh vào vỏ motor. Vỏ tủ, khung tời cùng nối đất.
  • Có cần công tắc hành trình không? Có, chặn đầu cuối hành trình kéo. Tránh kéo quá giới hạn.
  • Chạy thử ra sao? Chạy không tải hai chiều. Sau đó thử tải nhẹ rồi tăng dần.
  • Dầu hộp R87 làm gì? Kiểm tra mức dầu mỗi tháng. Thay dầu lần đầu sau khoảng 500 giờ.
  • Cáp, tang cần xem gì? Xem cáp có tưa, có xoắn. Kiểm tra cáp quấn đều trên tang.
  • Phanh motor kiểm tra sao? Chỉnh khe hở má phanh. Má mòn thì tải trôi khi dừng.
  • Đo dòng thế nào? Đo lúc kéo đầy tải. Dòng vượt khoảng 5 A là quá tải.
  • Bu lông bệ có cần siết lại? Có, lực kéo tời làm bu lông lỏng dần. Siết lại sau mỗi tháng.
  • Cách điện đo khi nào? Đo mỗi quý bằng megomet 500V. Trên 1 MΩ là đạt.
  • Vòng bi trục ra kiểm tra sao? Nghe tiếng rè, lắc trục khi dừng. Có độ rơ thì thay vòng bi.
  • "Hộp bánh răng tự giữ tải". Hộp bánh răng nghiêng không tự hãm. Tải treo cần phanh.
  • "Kéo quá tải chút cho nhanh". Vượt 713 Nm làm mòn bánh răng nhanh.
  • "Đảo chiều ngay khi đang chạy". Đảo chiều đột ngột tạo va đập rất lớn.
  • "Cáp còn chạy được thì chưa thay". Cáp tưa có thể đứt khi đang kéo.
  • "Bỏ công tắc hành trình cho gọn". Kéo quá hành trình làm gãy trục, đứt cáp.
  • "Motor 2.2kW nhỏ nên dây nhỏ cũng được". Dây quá nhỏ gây sụt áp khi khởi động. Motor kéo yếu, nóng.
  • "Phanh còn ăn là chưa cần chỉnh". Khe hở lớn dần làm tải trôi xa.