Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW tỉ số truyền 1/50, motor 4 cực 3 pha 220/380V, trục ra khoảng 28 – 30 vòng/phút, mô-men khoảng 713 Nm, bản GH/GV trục 40/50 mm, tải nặng R77, R87, R97 và K77.
Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kW 1/50 (motor giảm tốc 2.2kW ratio 50) là motor 3 pha 4 cực 2.2kW gắn hộp số giảm tốc 50 lần. Trục ra quay khoảng 28 vòng/phút với motor 1400 vòng/phút, 29 – 30 vòng/phút với motor 1450 – 1500 vòng/phút, mô-men trục ra khoảng 713 Nm.
Bản phổ thông gồm chân đế GH, mặt bích GV trục 32, 40, 50 mm. Bản tải nặng thường dùng R87 trục 50 mm (785 Nm, SF 1,95), ngoài ra có R77 trục 40 mm và R97 trục 60 mm với tỉ số thực 47.58, 52.07, 53.21; bản trục vuông góc K77 trục 50 mm.
1. Thông số kỹ thuật động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/50 điện 3 pha
Tốc độ trục ra hộp số giảm tốc 2.2Kw 3HP 1/50, nghĩa là hộp số giảm tốc độ motor đi 50 lần. Được tính như sau, motor 1400, 1450, 1500 vòng / 50 = 28, 29, 30 vòng / phút.
Tốc độ motor giảm tốc 3HP 2.2kw tải nặng còn có các ratio sau: 47.58, 52.07. Tốc độ trục ra trong khoảng 23 tới 38 vòng / 1 phút.
Điện áp: 3 pha 220v/380v
Nguyên liệu: trục thép tôi nhiệt luyện theo công nghệ Nhật, bánh răng tiện bằng máy CNC của Đức.
2. Phân loại động cơ giảm tốc 2.2Kw 1/50 điện 3 pha
a. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha, trục 40mm chân đế
Động Cơ Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/50, thì tốc độ motor 1400 /50 =28 vòng/ phút
Đường kính trục ra: 40 mm
Mã hàng chân đế: GH2.2kw-50-40
Bản rộng cavet: 10mm
Tổng độ dài: ~ 500mm
Tổng chiều rộng motor hộp số chân đế tỉ số truyền 50: 264mm
Tổng chiều cao: 257mm
Đường kính lỗ chân đế : 16mm
Khoảng cách tâm trục tới đất: 162.2 mm
Tổng chiều dài chân đế: 190
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 150mm
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 210
Độ dày chân đế: 26mm
Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm
b. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục 40mm mặt bích
Kích thước motor giảm tốc 2.2kw 3HP ratio 50 trục 40mm mặt bích:
Đường kính cốt ra 40 mm
Cốt vào quay 50 vòng thì trục ra quay 1 vòng (~28 vòng/phút)
Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-50-40
Tổng chiều dài động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 50: ~ 510mm
Chiều dài trục động cơ hộp số mặt bích tỉ số truyền 50: 60mm
Rãnh cavet: 10mm
Đường kính lỗ bích: 16mm
Kích thước mặt bích vuông: 300mm x 274.5mm
Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
Đường kính vành định vị 230mm
c. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục 50mm chân đế
Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/50 với tốc độ động cơ 1500, thì 1500 /50 = trục ra quay 30 vòng/ phút.
Đường kính trục ra 50 mm
Mã hàng chân đế: GH2.2kw-50-50
Bản rộng cavet: 14mm
Tổng chiều dài: ~ 550mm
Tổng chiều rộng: 335mm
Tổng chiều cao: 317mm
Đường kính lỗ chân đế: 19mm
Khoảng cách tâm trục tới đất: 201.7mm
Tổng chiều dài chân đế: 212.5mm
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế dọc trục: 170mm
Khoảng cách giữa tâm 2 lỗ chân đế ngang trục: 265mm
Độ dày chân đế: 30mm
Đường kính sampo bảo vệ cánh quạt: 212mm
d. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục thẳng 50mm mặt bích
Đường kính trục ra motor hộp số 3HP 2.2kw tỉ số truyền 1/50: 50 mm
Mã hàng mặt bích: GV2.2kw-50-50
Số vòng quay trục ra ~30 vòng/phút
Tổng chiều dài motor: ~ 600mm
Chiều dài trục: 75mm
Rãnh cavet: 14mm
Đường kính lỗ bích: 19mm
Chất liệu hộp số: vỏ gang đúc nguyên khối.
Độ dày của mặt bích: 20mm
Đường kính vành định vị 280mm
e. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha R77 R87 R97 tải nặng
Động cơ hộp số 2.2kw ratio 50 tải nặng thường có đầu giảm tốc R87
Đường kính cốt 50 mm
Lực momen 785 Nm
Hệ số làm việc SF = 1.95
Đường kính trục 50 mm
Đường kính ngoài mặt bích 250mm
Tổng chiều cao không gồm hộp cực: 350mm
Khoảng cách tâm đế ngang trục 215mm
Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 260mm
Tổng chiều dài motor giảm tốc 822 mm
Tốc độ động cơ giảm tốc 3hp 2.2kw tải nặng còn có các ratio: 52.07, 53.21. Tốc độ trục ra trong khoảng 28 tới 30 vòng / 1 phút.
Động cơ giảm tốc 3HP 2.2kw R77 ratio = 52.07, lực momen = 775 Nm, hệ số làm việc SF = 1.05. Đường kính trục 40 mm
Motor giảm tốc 3HP 2.2kw R97 ratio = 53.21, lực momen = 795 Nm, hệ số làm việc SF = 3.8. Đường kính trục 60 mm
f. Động cơ giảm tốc 2.2Kw tỉ số truyền 50 điện 3 pha trục vuông góc tải nặng K
Kích thước Hộp số giảm tốc 2.2kw tỉ số truyền 1/50 K77
Chiều dài hộp giảm tốc trục âm 412mm
Chiều cao 286mm
Chiều rộng: 213mm
Đường kính trục âm 50 mm
Bản rộng cavet 14mm
Chiều dài hộp giảm tốc trục dương: 414mm
Chiều cao 288mm
Chiều rộng 200mm
Đường kính trục dương 50 mm
Chiều dài trục 100 mm
Bản rộng cavet 14mm
g. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/50 chân đế, trục 32mm GH32
Thông số kỹ thuật:
Model: GH32
Kiểu chân đế
Đường kính trục: 32 mm
Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
h. Motor Giảm Tốc 3HP 2.2kw 1/50 mặt bích, trục 32mm GV32
Thông số kỹ thuật:
Model: GV32
Kiểu mặt bích
Đường kính trục: 32 mm
Tỉ số truyền: 1/5, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60
Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 2.2kw 3hp ratio 50
Video thực tế các mẫu động cơ giảm tốc trong kho hàng.
3. Thông số điện, tốc độ và mô-men motor giảm tốc 2.2kW 3HP ratio 50
Thông số
Motor giảm tốc 2.2kW 3HP 1/50
Điện áp
3 pha 380V (đấu sao) / 220V (đấu tam giác), 50 Hz
Dòng định mức ở 380V
khoảng 4,8 – 5,0 A
Dòng định mức ở 220V
khoảng 8,3 – 8,7 A
Dòng khởi động trực tiếp
khoảng 5 – 7 lần dòng định mức
Thiết bị đóng cắt tham khảo
aptomat 3 pha 10 A, rơ le nhiệt dải 4 – 6 A, chỉnh khoảng 5 A
Dây cấp điện
cáp đồng 4 lõi 2,5 mm²
Biến tần phù hợp
biến tần 2.2kW vào 3 pha 380V; hoặc 2.2kW vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V (motor đấu tam giác)
Tốc độ và mô-men trục ra tỉ số truyền 1/50 (hộp bánh răng, hiệu suất khoảng 95%):
Loại motor
Tốc độ trục ra (vòng/phút)
Mô-men trục ra (Nm)
Motor 4 cực khoảng 1400 vòng/phút
28
khoảng 713
Motor 4 cực khoảng 1450 – 1500 vòng/phút
29 – 30
khoảng 677
Motor 6 cực khoảng 920 vòng/phút
18,4
khoảng 1085
Mô-men tính theo motor 2.2kW, hiệu suất 95%.
Catalog trong bài: R87 785 Nm, SF 1,95; R77 SF 1,05; R97 SF 3,8.
R97 trục 60 mm; R87, K77 trục 50 mm.
Giới hạn cho phép bản GH, GV: xem nhãn hộp số.
4. Ứng dụng của động cơ giảm tốc 2.2kW tỉ số truyền 1/50